Dưới đây là 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 2 mời các bạn và thầy cô hãy tham khảo để giúp các em học sinh ôn tập củng cố kiến thức cũng như cách giải các bài tập nhanh và chính xác nhất. Chúc các bạn thi tốt.
Trang 1+3 -9 x8 +27
-28 +70
x9 -2
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN TOÁN LỚP 2 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
a) Kết quả tính 5 x 8 : 2 là: A 42 B 20 C 38
b) Kết quả tính: 4 x 9 + 423 lớn hơn số nào dưới đây?
Câu 2: Kẻ thêm một đoạn thẳng vào
hình sau để được ba hình tứ giác
Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Trong vườn có 978 trái bưởi, số cam ít hơn số bưởi 274 trái Hỏi vườn đó
có bao nhiêu trái cam?
A 704 trái B 703 trái C 702 trái
PHẦN II: TRÌNH BÀY CÁCH GIẢI CÁC BÀI TOÁN
Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
12kg + 9kg = ……… kg
24kg -13kg = ……… kg
5kg x 2 = ………… kg
9kg : 3 = ………… kg
Câu 2: Tính
Câu 3: Một cửa hàng sau khi bán đi 254 kg gạo thì còn lại 435 kg gạo Hỏi lúc đầu cửa hàng đó có bao nhiêu ki lô gam gạo?
………
………
………
………
Câu 4: Số?
28
69
29
162
263
-
8
5
Trang 2ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN CUỐI HỌC KỲ II
PHẦN I: BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (1 điểm) đúng mỗi phần đuợc 0,5đ
Câu 2: (1 điểm)
Câu 3: (1 điểm)
PHẦN II: TRÌNH BÀY CÁCH GIẢI CÁC BÀI TOÁN SAU
Câu 1: (1 điểm) mỗi phép tính đúng 0,25đ
Câu 2: (2 điểm) mỗi phép tính đúng 0,5đ
Câu 3: (3 điểm)
Lúc đầu cửa hàng đó có sô ki lô gam gạo là: (0,75đ)
435 + 254 = 689 (kg) (1,5 đ)
Đáp số: 689 ki lô gam gạo (0,75đ)
Câu 4: (1 đ) mỗi dãy tính đúng đuợc 0,5 đ
Trang 3TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU THÔN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC Lớp: Môn: TOÁN – Khối 2
Họ tên : Năm học: 2011 – 2012
Thời gian : 40 phút Bài 1 Khoanh vào trước câu trả lời đúng:
a, Số gồm: 6 trăm 2 chục và 3 đơn vị được viết là:
Trang 54 cm 5 c m
B
C
Bài 4 Tính chu vi của hình tam giác ABC
(biết các số đo các cạnh như hình vẽ)
6cm
Bài giải
Bài 5 Thùng thứ nhất đựng 436 l dầu, thùng thứ hai đựng nhiều hơn thùng thứ nhất 42 l dầu Hỏi thùng thứ hai đựng bao nhiêu lít dầu?
Bài giải
Điểm bài kiểm tra Bằng số:
GV chấm: kí và ghi họ tên
Trang 6ĐÁP ÁN MÔN TOÁN KHỐI II Bài 1 ( 2 điểm) Đúng mỗi ý được 0,25 điểm
a) C ; b) B; c) C; d) A; đ) D; e) D; g) C; h) A
Bài 2 ( 2,5 điểm) Đúng mỗi phép tính được 0,25 điểm
Bài 3 ( 2 điểm) Mỗi phép tính đặt tính đúng được 0,25 điểm, tính đúng được 0,25
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM HỌC
2011-2012
MÔN TOÁN LỚP 2
(ĐỀ THAM KHẢO)
Thời gian làm bài 40 phút
Bài 1 (1 Điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống:
Bài 2
a Tính nhẩm: (1 điểm)
17 – 9 = … 5 + 8 = … 16 – 8 = … 8 + 7 = … 15 – 8 = ……
b Đặt tính rồi tính: (4 điểm) 68 + 27 = … 56 + 44 = … 82 – 48 = … 90 – 32 = … ……… ……… ………
……….
……… ……… ………
……….
……… ……… ………
………
71 + 25 = … 73 – 35 = … 28 + 19 = … 88 – 36 = … ……… ……… ………
……….
……… ……… ………
……….
……… ……… ………
………
Bài 3 (2 Điểm) Họ và tên: ……… ……
Lớp: ………
Trang 8a Nêu tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch sau
1
b Xem tờ lịch trên và cho biết:
Ngày tết dương lịch (ngày 1 tháng 1) là ngày thứ mấy? ………
Sinh nhật bạn Hồng là ngày 12 tháng 1 vào ngày thứ mấy: … (Học sinh chỉ ghi là thứ mấy) Bài 4 (0,5 Điểm) Nhận dạng hình: Khoanh tròn vào chữ cái có kết quả đúng Số hình chữ nhật có trong hình vẽ là: A 3 B 4 C 5 Bài 5 : (0,5 Điểm) Điền số thích hợp để được phép tính đúng: + = 78 - =
Bài 6: (1 Điểm) Tiểu Quân nặng 32 kg Tiểu Bảo nhẹ hơn Tiểu Quân 7kg Hỏi Tiểu Bảo nặng bao nhiêu ki-lô-gam ? ………
……… ………..
………
……… ………..
………
……… ………..
………
……… ……….
a Nên khuyến khích học sinh tóm tắt bài toán
Trang 9HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI HỌC KÌ MÔN TOÁN
Lớp 2 năm học 2011-2012 Bài 1: *(1 Điểm )
Học sinh điền đúng từ 8 đến 10 số cho 1 điểm, điền đúng từ 5 đếm 7 chữ số cho 0,5 điểm
Bài 2: (5 điểm)
a (1 Điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm Nếu học sinh làm đúng cả
các phép tính vẫn chỉ cho cho 1 điểm Giáo viên ghi nhận xét khả năng học toán của các học sinh này và đánh giá, nhận xét vào cuối kì
b (4 điểm) HS đặt tính đúng cho 0,25 điểm, tính đúng cho 0,25 điểm mỗi ý
Bài 3: 2 Điểm
a học sinh điền được từ 8-10 ngày thiếu cho 1 điểm
b Học sinh làm đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
Bài 4: 0,5 Điểm
Khoanh vào chữ C cho 0,5 điểm Khoanh vào chữ B cho 0,25 điểm Khoanh vào chữ A cho 0,25 điểm
Bài 5: 0,5 Điểm
Nếu học sinh điền đúng mỗi phép tính 0,25 điểm
Bài : 6 1 Điểm Có lời giải đúng cho 0,5 điểm
Tính đúng kết quả cho 0,5 điểm Không trừ điểm nếu thiếu đáp số
Nên khuyến khích học sinh tóm tắt bài toán
Trang 10ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ 2- KHỐI HAI- HÀ
Trang 114 Đội Một trồng được 750 cây, đội Hai trồng được nhiều hơn đội Một 45 cây Hỏi
đội Hai trồng được bao nhiêu cây ?
5 Có 27cây viết chia đều cho 3 nhóm Hỏi mỗi nhóm có mấy cây viết ?
Trang 12Hä vµ tªn: ……… ĐỀ THI CUỐI KI II
MÔN: TOÁN LỚP 2
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
Bài 2: Tìm X : X x 3 = 12 X : 5 = 5 350 + X = 804 739 – X = 162
Bài 3: Viết các số 842 ; 965 ; 404 theo mẫu :
Bai 4: Viết số thích hợp vào chỗ chấm : 431, , 433, , , , , 438
Bài 5: Điền số có hai chữ số vào ô trống để được phép tính thích hợp : + = 121
Bài 6: Học sinh lớp 2A xếp thành 5 hàng, mỗi hàng có 6 học sinh Hỏi lớp 2A có bao nhiêu học sinh ? Bài giải:
Bài 7: Mỗi con bò có 4 chân Hỏi 3 con bò có tất cả bao nhiêu chân? Bài giải:
Bài 8: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 24mm, 16mm, 28mm Bài giải:
Mẫu : 842 = 800 + 40 + 2
Trang 13Bài 8: Nhà trường chia 50 bộ bàn ghế mới vào các lớp Mỗi lớp được chia 5 bộ Hỏi có bao nhiêu lớp
Bài 9: Hình bên có …… hình tam giác? Hình bên có …… hinh chữ nhật? Bài 10: Đồng hồ chỉ: A 3 giờ 10 phút B 9 giờ 15 phút C 10 giờ 15 phút D 3 giờ 30 phút Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 100 cm =……… m 1m =……mm 24cm – 4cm + 30cm =…… 30cm + 7cm – 37cm =……
2
3
4
5
6
10
9
8
7
11 12 1
Trang 14ĐỀ THI LỚP 2 - CUỐI KỲ I – NH 2012-2013
Môn Toán I/ Trắc nghiệm: Đánh dấu x vào chữ cái trước câu trả lời đúng.( 3đ)
1.Số 55 đọc là :
a năm lăm b năm mươi năm c năm mươi lăm
2.Ki-lô-gam được viết tắt là:
c 2 cạnh dài bằng nhau Hai cạnh ngắn bằng nhau
6 Một cửa hàng có 18 chiếc xe đạp, đã bán 8 chiếc Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu chiếc xe đạp
Trang 154.Giải bài toán theo tóm tắt sau? ( 2 đ)
Đội 1: 25 người
Đội 2: 5 người
? Người
Bài giải
………
………
………
………
5 Hình vẽ bên có bao nhiêu hình chữ nhật ( 1đ)
Có ……… Hình chữ nhật
Trang 16ĐỀ 1 MÔN: TOÁN LỚP 2
nhiêu học sinh ?
Bài giải:
Mẫu : 842 = 800 + 40 + 2
Trang 17Bài 7: Mỗi con bò có 4 chân Hỏi 3 con bò có tất cả bao nhiêu chân?
Bài giải:
Bài 8: Tính chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh là: 24mm, 16mm, 28mm Bài giải:
Bài 8: Nhà trường chia 50 bộ bàn ghế mới vào các lớp Mỗi lớp được chia 5 bộ Hỏi có bao nhiêu lớp được nhận bàn ghế mới ? Bài giải:
Bài 9: Hình bên có …… hình tam giác? Hình bên có …… hinh chữ nhật? Bài 10: Đồng hồ chỉ: A 3 giờ 10 phút B 9 giờ 15 phút C 10 giờ 15 phút D 3 giờ 30 phút Bài 11: Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 100 cm =……… m 24cm – 4cm + 30cm =…… cm
1m =…… mm
30cm + 7cm – 37cm =…… c
2
3
4
5
6
10
9
8
7
11 12 1
Trang 18HỌ VÀ
TÊN………
HỌC SINH LỚP :………
TRƯỜNG : ………
SỐ BÁO DANH KTĐK- CUỐI NĂM (Năm học 2011- 2012 ) MƠN TỐN – LỚP 2 (Thời gian: 40 phút ) (Ngày thi 07 / 5 /2012) GIÁM THỊ SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ -
ĐIỂM GIÁM KHẢO SỐ MẬT MÃ SỐ THỨ TỰ ( 2 đie åm) … … …/ 0,5 đ … … …/ 0,5 đ … … …/ 0,5 đ … … Phần I : Mỗi bài dưới đây có kèm theo câu trả lời A,B,C,D ( là đáp số , kết quả tính) Hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng 1
1/ Trong các hình dưới đây ,hình được tô đậm số ô vuông là : 4
A B C D 2/ Cho dãy số : 170 ;…….; ………; 200 / Số tròn chục cần điền vào chỗ chấm lần lượt là: A 190; 180 B 180 ; 190 C 180;185 3/ Đồng hồ chỉ mấy giờ ? A 3 giờ 45 phút B 9 giờ 10 phút C 9 giờ 15 phút D 3 giờ 50 phút 4/ Hình tam giác có độ dài các cạnh là 15 cm, 30 cm , 45 cm, chu vi hình tam giác sẽ là : A 45 cm B.60 cm C 75 cm D 90 cm Phần 2: 1/ a Đặt tính rồi tính : 653 + 235 93 – 37 518 + 71 542– 522 ……… ……… ………
………
……… ……… ………
………
……… ……… ………
………
Trang 19…/
0,5
đ
( 8
đie
åm
)
…
…
…/
2 đ
/ 1
đ … … …/ 1 đ … … …/ 1 đ … … …/ 2 đ ……… ……… ………
………
2/ Ghi kết quả tính : 4 x 7 + 62 = ……… 20 : 4 x 10 =
………
= ……… =
………
3/ Điền ( < ,= , >) : 600 m + 400m ………….1 km 200 dm + 45 dm 200 dm + 44 dm 4/ Tìm y : : a/ y x 4 = 28 b/ 72 + y = 100
………
………
………
………
………
………
5 / a Quãng đường thứ nhất dài 308 km ,quãng đường thứ hai dài hơn quãng đường nhứ nhất là 60 km Hỏi quãng đường thứ hai dài bao nhiêu ki –lô- mét? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
5 b) Có 36 quả táo đem chia đều cho 4 bạn Hỏi mỗi bạn được mấy quả táo ? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
6 a Viết đơn vị thích hợp dm , m, km vào chỗ chấm : Quãng đường Thành phố Hồ Chí Minh –Cần Thơ dài khoảng 174
b Điền chữ số thích hợp vào ô trống để được phép tính đúng :
8 4
- 4 5
3 1
Trang 20Khoanh đúng mỗi câu đạt 0,5 điểm, khoanh câu khác : 0 điểm :
Bài 1 : ( 0,5 đ) Khoanh vào kết quả A
Bài 2 : ( 0,5 đ) Khoanh vào kết quả B 180 ; 190
Bài 3 : ( 0,5 đ) Khoanh vào kết quả C 9 giờ 15 phút
Bài 4 : ( 0,5 đ) Khoanh vào kết quả D 90 cm
Trang 21= 90 = 50 Ghi đúng kết quả mỗi phép tính đạt 0,5 đ: 0,5 đ x 2 = 1 điểm
Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm
b / 1 điểm
Số quả táo mỗi bạn được chia là : ( 0,25 đ)
36 : 4 = 9 ( quả táo ) ( 0,5 đ) Đáp số : 9 quả táo ( 0,25 đ)
Sai hoặc thiếu đơn vị trừ 0,25 điểm
Trang 22Giáo viên: Phạm Thị Hoa
Họ và tên : ……… KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA KÌ II
Lớp :……… (THỜI GIAN LÀM BÀI :35 PHÚT )
Bài 1 : Tính nhẩm: (3đ):
3 x 5 = 4 x 6 = 2 x 9 = 8 x 1 =
5 x 3 = 18 : 3 = 28 : 4 = 0 : 4 =
30 : 5 = 40 : 4 = 12 : 2 = 9 x 0 =
Bài 2 : Tính:(2đ): 4 x 7 + 8 = 3 x 8 - 7 =
5 : 5 x 0 = 0 : 4 + 9 =
Bài 3 : Tìm X: (2đ) X x 5 = 40 X - 30 = 18 X : 4 = 6
Bài 4: (2đ) Có 30 bông hoa xếp đều vào 5 lọ Hỏi mỗi lọ có mấy bông hoa? Tóm tắt Giải
Bài 5: (1đ) Hãy viết một phép tính nhân để tính chu vi tam giác ABC Có các cạnh như hình vẽ dưới đây: Bài giải
5cm 5cm
5cm Bài 6: 1 giờ = ….phút ;24 giờ = … ngày ;1 m=……….cm; 20dm =….m Bài 7:Có 20học sinh xếp thành các hàng ,mỗi hàng có 2 bạn.Hỏi có mấy hàng? ………
………
………
………
Bài 8: Hình nào đã được tô màu:
A.…… số ô vuông
B……… số ô vuông
Bài 8: Mỗi học sinh có 5 cái kẹo Hỏi 6 học sinh có mấy cái kẹo ?
Trang 23Thời gian : 40 phút
SỐ CỦA MỖI BÀI
Từ 1 đến 30 do Giám thị ghi
Chữ ký Giám thị 1 Chữ ký Giám thị 2 SỐ MẬT MÃ
Do Chủ khảo ghi
Cắt -
LỜI GHI CỦA GIÁM KHẢO
Chữ ký Giám khảo 1 Chữ ký Giám khảo 2 SỐ MẬT MÃ
Do Chủ khảo ghi
Điểm bài thi SỐ CỦA MỖI
BÀI
Từ 1 đến 30 do Giám thị ghi
a Ba trăm bảy mươi mốt
b Ba trăm mười bảy
Trang 24c Ba trăm bảy mươi một
Câu 3. (0,5 điểm): Hình vẽ dưới đây là hình gì ?
a Hình tam giác
b Hình tứ giác
c Hình chữ nhật
Câu 4 ( 1 đ): Viết số thích hợp vào chỗ trống :
Trang 25
Câu 5 (1,5đ): Một trường tiểu học có 354 học sinh gái và 243 học sinh trai Hỏi , trường tiểu học đó có bao nhiêu học sinh ?
Giải