1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

12 Đề kiểm tra cuối HK2 môn Toán lớp 2

32 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 4,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập kiến thức trước kì kiểm tra sắp diễn ra. Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 2 để đạt được kết quả cao trong kì kiểm tra.

Trang 1

TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 Q-Phú ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 2

Năm học 2012-2013 - -

Thời gian 40 phút(không kể phát đề)

Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Trang 2

Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Hình vẽ bên có:

a) Có …………hình tam giác

b) Có …………hình tứ giác

Bài 7: Giải toán:

a) Anh Hoà cân nặng 45 kg, bạn Bình cân nhẹ hơn anh Hoà 17 kg Hỏi bạn Bình cân

nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

………

……… b) Bình nhỏ đựng 15 lít nước, bình to đựng được nhiều hơn bình nhỏ 9 lít nước Hỏi bình

to đựng được bao nhiêu lít nước?

Trang 3

PHÒNG GD ĐT ĐỒNG HỚI

TRƯỜNG TH BẮC NGHĨA

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2

Năm học 2010 - 2011

Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: Lớp: Số báo danh:

Bài 1:(2 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng a/ Kết quả của phép cộng 76 + 16 là : A 82 B 72 C 93 D 92 b/ Phép trừ 100 - 75 có kết quả là: A 35 B 25 C 15 D 16 c/ Hiệu nào dưới đây lớn hơn 56? A 59 - 8 B 69 - 10 C 56 - 0 D 58 - 3 d/ Số hình tam giác có trong hình bên là: A 2 B 3 C 4 D 5 Bài 2:(1 điểm) Điền số hoặc dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm a/ 42 + 15 75 b/ 100 - 42 43

c/ 10 giờ đêm còn gọi là giờ

d/ Ngày 1 tháng 1 năm 2011 là ngày thứ sáu Thứ sáu tuần sau đó là ngày tháng

Bài 3: (2 điểm) Đặt tính và tính: a/ 36 + 38 b/ 75 - 27 c/ 100 - 37 d/ 29 + 57

Bài 4: (1 điểm) Tính: a/ 48 + 35 - 38 b/ 100 - 28 + 15

Bài 5:(1 điểm) Tìm x, biết:

a/ x + 37 = 80 b/ 42 - x = 22

Trang 4

Bài 6: (2 điểm) Bài giải Thùng gạo nếp có 53 kg, Thùng gạo tẻ có ít hơn thùng gạo nếp 8 kg Hỏi thùng gạo tẻ có bao nhiêu ki - lô - gam? Bài giải

Bài 7 (1 điểm) Tính nhanh: 24 + 65 - 4 - 5

Trang 5

Bài 3 : Băng giấy màu xanh dài 17 cm Băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu xanh 9 cm Hỏi

băng giấy màu đỏ dài bao nhiêu xăng –ti mét ?

Bài giải

Điểm Trường:

Họ,tên:

Lớp : 2A

Ngày kiểm tra : / / 2012

BÀI KIỂM TRA HỌCKỲ I

MƠN : TỐN Thời gian : 40 phút

Sốphách

Trang 6

Phòng GD&ĐT TP PLEIKU Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam

Trường Tiểu Học LÊ QUÝ ĐÔN Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2

Năm học: 2008 – 2009 (Thời gian: 40 phút không kể giao đề)

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Điểm Lời phê của giáo viên Câu 1: tính nhẩm ? 6 + 8 = ; 13 – 8 = ; 7 + 8 = ; 9 + 9 =

12 – 7 = ; 4 + 9 = ; 16 – 9 = ; 14 – 6 =

Câu 2 : đặt tính rồi tính ? 46 + 27 62 – 24 80 – 46 36 + 29

Câu 3 : tìm X ? 15 + X = 24 X – 16 = 34

Câu 4 : đồng hồ chỉ mấy giờ ?    

giờ giờ .giờ .giờ

Câu 5 : Năm nay bà 65 tuổi, mẹ kém bà 29 tuổi.Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi? Bài giải

Câu 6 : Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Số hình tam giác có trong hình vẽ là ?

A : 6

B : 4

C : 7

Trang 7

D : 8

Phòng GD&ĐTPLEIKU Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Tiểu Học LÊ QUÝ ĐÔN Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc HƯỚNG DẤN ĐÁNH GIÁ VÀ CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2008-2009 Câu 1: tính nhẩm ? (1 điểm, mỗi ý đúng = 0,25 đ) 6 + 8 = 14 13 – 8 = 5 7 + 8 = 15 9 + 9 = 18 12 – 7 = 5 4 + 9 = 13 16 – 9 = 7 14 – 6 = 8 Câu 2 : đặt tính rồi tính ? (1 điểm, mỗi ý đúng = 0,25 đ) 46 + 27 83 – 24 80 – 46 36 + 29 46 83 80 36

+ 27 - 24 - 46 + 29

73 38 34 65

Câu 3 : tìm X ? (1 điểm, mỗi ý đúng = 0,5 đ) 15 + X = 24 X – 16 = 34 X = 24 – 15 X = 34 + 16 X = 9 X = 50 Câu 4 : đồng hồ chỉ mấy giờ ? (2 điểm, mỗi ý đúng = 0,5 đ)    

2 giờ 4 giờ 3 giờ 9 giờ

Câu 5 : Năm nay bà 65 tuổi, mẹ kém bà 29 tuổi Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ? Bài giải Số tuổi của mẹ là : (1 điểm) 65 – 29 = 36 ( tuổi ) (1 điểm) Đáp số : 36 tuổi (1 điểm) Câu 6 : Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng Số hình tam giác có trong hình vẽ là ?

A : 6

B : 4

C : 7

D :

Trang 8

PHÒNG GD&ĐT DIỄN CHÂU

Trang 9

Bài 5(1.5 điểm) Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống : 8 + 6 = 14 28 - 9 = 19 45 - 4 = 42 9 + 5 = 15

b Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác ? Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng A 4 B 5

C 6 D 7

Bài 6 ( 0.5 điểm ) Số ?

+ 11 + 9 - 15 - 8

Bài 7(2 điểm) a Một cửa hàng buổi sáng bán được 54 kg gạo, buổi chiều bán được 25 kg gạo Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo ? Bài giải ………

………

………

………

………

b Nhà Nam nuôi 36 con gà và vịt Trong đó có 17 con gà Hỏi nhà Nam nuôi bao nhiêu con vịt ? Bài giải ………

………

………

………

………

Trang 10

Bài 8 : Đây tờ lịch tháng 12 năm 2009

Xem tờ lịch rồi trảlời câu hỏi :

Trang 11

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN

Lớp 2 :

Bài 1 : ( 1 đ ) HS điền đúng mỗi phần cho 0.25 đ

Bài 2 : ( 2 đ) HS đặt tính và tính đúng mỗi phần cho 0.5 đ

Bài 3: (1 đ ) HS điền đúng mỗi bài cho 0.25 đ

Bài 4 : ( 2 đ ) HS khoanh đúng mỗi câu cho 1 đ

Bài 5 : ( 1 đ ) HS điền đúng mỗi số theo thứ tự cho 0.25 đ

Bài 6 : ( 2 đ) HS viết đúng lời giải và phép tính mỗi bài cho 1 điểm

Bài 7: ( 1đ ) HS làm đúng mooic câu cho 0.5 điểm Nếu chỉ ghi đáp số cho 0.25 đ

Trang 12

Họ và tên: ……….………

Lớp 2 …… Trường Tiểu học Cắm Muộn 2

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I-NĂM HỌC: 2013-2014

MÔN: TOÁN – THỜI GIAN 40 PHÚT

Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a 87; 88; 89; ……….; ……….; ……… ; …………; 94; 95 b 82; 84; 86;……… ;……… ;…………;…………;97; 98 Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm) Bài 3: Tính nhẩm: (1điểm) a 9 + 8 = … c 2 + 9 =……

b 14 – 6 = … d 17 – 8 =……

Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1điểm) a 8 + 9 =16 b 5 + 7 = 12

Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a 57 + 26 b 39 + 6 c 81 – 35 d 90 - 58 ………… ……… ……… …………

……… ……… ……… …………

……… ……… ……… …………

Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) a 8 dm + 10 dm = …… dm A 38 dm B 28 dm C 18 dm b Tìm x biết: X + 10 = 10 A x = 10 B x = 0 C x = 20

Đọc số Viết số Chín mươi sáu …………

84

Trang 13

Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm)

a Có bao nhiêu hình chữ nhật?

A 2 hình

C 4 hình

b.Có bao nhiêu hình tam giác?

A 2 hình B 3 hình C 4 hình Bài 8: (1,5 điểm ) Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà?

………

………

………

………

………

………

Bài 9 Tìm x biết: ( 0,5 điểm) x + 56 = 74+ 6 ………

………

………

Trang 14

HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Bài 1 1 điểm – Điền đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm

- Đạt tính đúng môi bài ghi 0,25 điểm

- Tính đúng mỗi bài ghi 0,25 điểm

- Học sinh tóm tắt được bài toán ghi 0,5 điểm

- Ghi lời giải đúng ghi 0,25 điểm

- Ghi kết quả đúng ghi 0,5 điểm

- Ghi đáp số đúng ghi 0,25 điểm

Bài 7 Học sinh giải được bài toán ghi 0,5 điểm

X + 56= 74+ 26

X + 56 = 100

X = 100- 56

X = 44

Trang 15

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI Kè I - NĂM HỌC: 2013-2014

Họ và tờn:……….…… Lớp:………… Số bỏo danh:……… Số phỏch:………

- -

Phũng GD&ĐT Kim Động

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI Kè I - NĂM HỌC: 2013-2014

Mụn: Toỏn –Lớp 2 Thời gian: 90 phỳt

ĐỀ LẺ

I phần Trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:

Cõu 1: Số trũn chục liền trước của 99 là:

Trang 16

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 7: a Đặt tính rồi tính:

b Tính:

74 - 38 + 27 = 35 + 15 - 40 =

Câu 8: Tìm x: a 92 - x = 45 b x + 28 = 54 c x - 35 = 67 - 29

……… ………

……… ………

Câu 9: Điền số ? 2 dm = cm 4 dm 5cm = cm 70 cm = dm 32 cm = dm cm

Câu 10: Mẹ mua 24 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 17 kg Hỏi mẹ mua bao nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ ? Bài giải: .……… …

……… …

Câu 11: Hình vẽ bên

- Có hình tứ giác

- Có hình tam giác

Trang 17

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI Kè I - NĂM HỌC: 2013-2014

Họ và tờn:……….…… Lớp:………… Số bỏo danh:……… Số phỏch:………

- -

Phũng GD&ĐT Kim Động

BÀI KIỂM TRA ĐỊNH Kè CUỐI Kè I - NĂM HỌC: 2013-2014

Mụn: Toỏn –Lớp 2 Thời gian: 90 phỳt

ĐỀ LẺ

I phần Trắc nghiệm:

Khoanh vào chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong mỗi câu sau:

Cõu 1: Số trũn chục liền trước của 99 là:

Trang 18

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 7: a Đặt tính rồi tính:

b Tính:

74 - 36 + 28 = 35 + 25 - 40 =

Câu 8: Tìm x: a 92 - x = 53 b x + 28 = 63 c x - 35 = 67 - 28

……… ………

……… ………

Câu 9: Điền số ? 4 dm 5cm = cm 2 dm = cm

32 cm = dm cm 70 cm = dm

Câu 10: Mẹ mua 23 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 18 kg Hỏi mẹ mua bao nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ ? Bài giải: .……… …

……… …

Câu 11: Hình vẽ bên

- Có hình tứ giác

- Có hình tam giác

Trang 19

Đề thi lớp 2 MÔN TOÁN

Thời gian làm bài:40 phút không kể thời gian giao đề

Bài 3: Ngọc hỏi Mai :"Năm nay ông bạn bao nhiêu tuổi? " Mai đáp :"

8 năm nữa thì tuổi ông tớ bằng số lớn nhất có hai chữ số" Bạn hãy tính xem ông của Mai năm nay bao nhiêu tuổi?

Bài 4: Hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng

đó

Trang 20

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 20…- 200…MÔN TOÁN

4- Băng giấy màu đỏ dài 75 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu

đỏ 27 cm Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét ?

5- a, Vẽ đường thẳng AB

b, Một ngày có bao nhiêu giờ và được chia làm mấy buổi ?

Trang 22

TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 Q-Phú ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 2

Năm học 2012-2013 - -

Thời gian 40 phút(không kể phát đề)

Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng:

Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống

Trang 23

Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ trống:

Hình vẽ bên có:

a) Có …………hình tam giác

b) Có …………hình tứ giác

Bài 7: Giải toán:

a) Anh Hoà cân nặng 45 kg, bạn Bình cân nhẹ hơn anh Hoà 17 kg Hỏi bạn Bình cân

nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

………

……… b) Bình nhỏ đựng 15 lít nước, bình to đựng được nhiều hơn bình nhỏ 9 lít nước Hỏi bình

to đựng được bao nhiêu lít nước?

Trang 24

TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG VĨNH

Bài 2: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (3.5điểm)

a) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm : 17 + 9 17 + 7

Bao thứ hai có : 37kg gạo

Cả hai bao có : kg gạo

Trang 25

Bài 6:Điền số thích hợp vào ô trống ( 0.5đ)

HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ,CHO ĐIỂM TOÁN 2 – KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I – NĂM HỌC 2012-2013

**************

Bài 1 (1 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm

Bài 2 (1 điểm)Mỗi phép tính đúng được 0,5đ

Ghi chú: Lời giải sai phép tính đúng không cho điểm

Đặt phép tính đúng nhưng kết quả sai cho 0.25đ Sai đơn vị trừ 0,25đ

Ghi chú: Lời giải sai phép tính đúng không cho điểm

Đặt phép tính đúng nhưng kết quả sai cho 0.25đ Sai đơn vị trừ 0,25đ

Bài 6: Điền đúng mỗi số được 0.25đ (40; 60)

32

Trang 26

Học sinh đọc một trong những đoạn văn sau ( Trong thời gian 1 phút )

GV hỏi 1 câu hỏi trong đoạn vừa đọc :

+ Bài “ Câu chuyện bó đũa” TV2 tập 1 trang 112

+ Bài “ Con chó nhà hàng xóm” TV2 tập 1 trang 128,129 + Bài “Hai anh em ” TV 2 tập 1 trang 119

+ Bài “ Tìm ngọc ” TV 2 tập1 Trang 138,139

2/ ĐỌC THẦM (4 ĐIỂM) : Bài “ Tìm ngọc ” ( Trang 138,139 -SGK

Tiếng Việt 2 –Tập I) và dựa vào nội dung bài tập đọc , em hãy khoanh tròn vào trước câu trả lời đúng nhất :

Câu 1 Ai đã tặng chàng trai viên ngọc quý ?

Trang 27

Nhanh -………

Trắng -………

Khỏe -………

B KIỂM TRA VIẾT :

1.CHÍNH TẢ (nghe – viết ) : ( 5Điểm)

-Nghe viết bài ca dao :Trâu ơi (SGK-Tiếng việt 2 – Tập 1 trang 136 )

( Đọc sai dưới 3 tiếng: 2,5đ ; đọc sai từ 3 đến 5tiếng: 2 điểm;đọc sai từ 6 đến

10 tiếng; 1,5 điểm ; đọc sai từ 11 đến 15 tiếng:1 điểm; đọc sai từ 16 đến 20

tiếng:0,5 điểm; đọc sai trên 20 tiếng: 0điểm )

+ Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu ( có thể mắc lỗi về ngắt nghỉ hơi ở 1 hoặc 2

dấu câu): 1 điểm

( không ngắt nghỉ hơi đúng ở 3 đến 4 dấu câu: 0,5 điểm; không ngắt nghỉ hơi

đúng ở 5 dấu câu trở lên: 0 điểm )

+ Tốc độ đọc đạt yêu cầu; 1 điểm

( Đọc quá 1 phút đến 2 phút : 0,5 điểm ; đọc quá 2 phút,phải đánh vần nhẩm :

0 điểm

+ Trả lời đúng ý câu hỏi do GV nêu : 1 điểm

(Trả lời chưa đủ ý hoặc hiểu câu hỏi nhưng diễn đạt còn lúng túng, chưa rõ

ràng : 0,5 điểm ; không trả lời được hoặc trả lời sai ý :0 điểm )

Trang 28

+ Bài viết không mắc lỗi chính tả, chữ viết rõ ràng ,trình bày đúng đoạn

văn : ( 5đ)

Mỗi lỗi chính tả trong bài viết ( sai - lẫn phụ âm đầu hoặc vần, thanh ;

không viết hoa trừ 0,5 đ )

2/ Tập làm văn ( 5đ):

Học sinh trình bày đúng và viết hoa đúng qui định

Đức Hòa Hạ, ngày …./12 /2011.(0,5đ) Ông bà ……… ! ( 0,5đ )

HS nói được nguyên nhân chúc mừng như : Nhân dịp Tết Nguyên đán / Năm

hết Tết đến / Nhân dịp đầu năm mới /…………(1đ).Cháu kính chúc ông bà nhiều

sức khỏe (1đ ), sống lâu trăm tuổi ( 0,5 đ ),ăn Tết vui vẻ ( 0,5đ ) và nhiều lời chúc hay khác ( 0,5đ )

Cháu của ông bà

Hà ( 0,5đ )

Bùi Thanh Hà

Giáo viên soạn đề

PHẠM PHÚC CƯỜNG

Trang 29

đề kiểm tra cuối học kỳ 1

Bài 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong thùng có 62 lít xăng, sau khi lấy ra một số lít xăng trong thùng còn lại

37 lít xăng Hỏi đã lấy ra bao nhiêu lít xăng?

Ngày đăng: 30/04/2021, 15:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 11: Hình vẽ bên. - 12 Đề kiểm tra cuối HK2 môn Toán lớp 2
u 11: Hình vẽ bên (Trang 18)
w