- Học sinh biết được cách tổ chức thông tin trên máy tính - Làm được, hiểu được các thao tác câu lệnh trên hệ điều hành Windows. - Hệ điều hành là gì[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS: THANH LUÔNG
TỔ CHUYÊN MÔN: TOÁN LÍ
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
HỌ VÀ TÊN: NHÂM VĂN TRÀ
Môn 1: Toán, Lớp: 7A3, Lớp: 7A4 Môn 2: Tin, Lớp: 6A1, Lớp: 6A2, Lớp: 6A3.
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2010 - 2011
Trang 2A MÔN TOÁN 7
1 Môn 1: Toán, Lớp: 7A3, Lớp: 7A4
2 Chương trình:
Cơ bản
Nâng cao
Khác
Học kỳ: I Năm học: 2010 – 2011
3 Họ tên giáo viên
Nhâm Văn Trà - Điện thoại: 0946833354.
Địa điểm văn phòng Tổ chuyên môn
Điện Thoại: Email:
Lịch sinh hoạt Tổ:
4 Chuẩn của môn học ( theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phù hợp thực tế Sau
khi kết thúc học kỳ, học sinh sẽ:
Kiến thức: Học sinh cần nắm các khái niệm, định nghĩa, định lý, tính chất, đặc
biệt là phép vận dụng lý thuyết vào việc chứng minh hình học, vào thực tiễn, thực hành
- Học sinh cần nắm chắc các công thức toán học, các phép toán cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ một cách đầy đủ có hệ thống Phải thuộc lòng các nôi dung kiến thức đó để vận dụng vào làm các bài tập
- Đồng thời phải có kỹ năng suy luận một cách chặt chẽ, có lôgic trước các vấn đề mới
có tình huống đặt ra.
Kỹ năng:
- Học sinh được rèn luyện kỹ năng giải các bài tập, nắm chắc các phương pháp:tính toán,cách vẽ đồ thị của hàm số y = ax, chứng minh các đẳng thức, chứng minh hình học, dựng hình, vẽ hình.
- Học sinh biết giải quyết các tình huống khi làm bài tập.
- Đồng thời học sinh biết vận dụng nội dung của một số bài tập gắn liền với cuộc sống thực tiễn.
5 Yêu cầu về thái độ ( theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành), phù hợp thực tế
- Nghiêm túc trong giờ học, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài, tích cực học tập, hoạt động suy nghĩ tìm tòi phát hiện kiến thức mới.
- Học sinh cần phải rèn luyện các thao tác tư duy: Phân tích, tổng hợp, đặc biệt hoá, khái quát hoá,tương tự hoá, quy nạp, để nắm vững và hiểu sâu các kiến thức cơ bản đồng thời phát huy được tiềm năng sáng tạo của bản thân.
- Chăm chỉ học và làm bài về nhà.
- Có đầy đủ dụng cụ học tập, SGK, vở ghi
- Mạnh dạn trao đổi khi gặp những bài toán khó.
6 Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
MỤC TIÊU CHI TIẾT
Lớp: 7
- Học sinh biết được 1 số kiến thức về số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số,
- Học sinh có kĩ năng thực hiện các phép tính cộng, trừ,
x
Trang 3Chương I
Số hữu tỉ
Số thực
các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, và luỹ thừa với số
mũ tự nhiên của một số hữu
tỉ, so sánh số hữu tỉ
- Học sinh hiểu và vận dụng được các tính chất của tỉ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau
- Học sinh có kĩ năng thực hiện các phép tính về số hữu
tỉ, qui ước làm tròn số; bước đầu có khái niệm về số vô tỉ,
số thực, khái niệm căn bậc hai của một số thực không âm
- Biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế;
rèn kĩ năng sử dụng máy tính
bỏ túi
nhân, chia, và luỹ thừa với số mũ tự nhiên về số hữu tỉ, biết làm tròn số;
bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực, khái niệm căn bậc hai của một số thực không âm
- Bước đầu có ý thức vận dụng các hiểu biết về số hữu tỉ, số thực để giải quyết các bài toán nảy sinh trong thực tế
Chương II
Hàm số và đồ
thị
- Học sinh hiểu được công thức đặc trưng của 2 đại lượng tỉ lệ thuận, của 2 đại lượng tỉ lệ nghịch Biết tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận và hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- Biết vận dụng các công thức hai đại lượng tỉ lệ thuận
và hai đại lượng tỉ lệ nghịch
và tính chất để giải thích được các bài toán cơ bản về
2 đại lượng tỉ lệ thuận, 2 đại lượng tỉ lệ nghịch
- Có hiểu biết ban đầu về khái niệm hàm số và đồ thị của hàm số
- Biết vẽ hệ trục toạ độ, xác định toạ độ của 1 điểm cho trước và xác định 1 điểm theo toạ độ của nó trên mặt phẳng tọa độ
- Biết vẽ đồ thị hàm số y= ax (a 0)
- HS tìm được một
số ví dụ thực tế về hai đại lượng tỉ lệ thuận và hai đại lượng tỉ lệ nghịch
- HS giải thành thạo bài toán chia một số thành những phần tỉ
lệ với những số cho trước
- HS vẽ thành thạo
đồ thị hàm số y= ax (a 0) - Biết tìm trên đồ thị giá trị của biến
số và hàm số
+ Học sinh được cung cấp những kiến thức sau:
- Biết khái niệm hai góc đối đỉnh, khái niệm về 2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song song
- HS hiểu khái niệm đường trung trực của một đoạn
- HS biết sử dụng thước thẳng và êke
để vẽ hai đường thẳng song song, vẽ hai đường thẳng vuông góc
- Học sinh được rèn
Trang 4Chương I
(Hình học)
Đường thẳng
vuông góc
Đường thẳng
song song
thẳng, cách vẽ đường trung trực của một đoạn thẳng
- HS Biết cách gọi tên đúng tên các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng: góc so le trong, góc đồng vị góc trong cùng phía, góc ngoài cùng phía
- Biết tiên đề Ơ-Clít về đường thẳng song song, biết các tính chất của hai đường thẳng song song
- HS Biết quan hệ giữa tính vuông góc và tính song song
- HS biết thế nào là một định
lí và chứng minh một định lí
+ Học sinh được rèn luyện các kĩ năng vẽ hình, ghi GT
và KL của một bài toán hay định lí
luyện các khả năng quan sát, dự đoán;
rèn luyện tính cẩn thận, chính xác; tập suy nghĩ có căn cứ
và bước đầu biết thế nào là chứng minh một định lý
+ Học sinh được rèn luyện các kĩ năng về đo đạc, gấp hình, vẽ hình, tính toán; đặc biệt biết vẽ thành thạo
2 đường thẳng vuông góc, 2 đường thẳng song song bằng ê ke và thước thẳng
Chương II
Tam giác
- Học sinh được cung cấp 1 cách tương đối hệ thống các kiến thức về tam giác bao gôm: Tính chất tổng 3 góc của 1 tam giác = 1800-; tính chất góc ngoài của tam giác;
1 số dạng tam giác đặc biệt;
tam giác cân, tam giác đều, tam giác tam giác vuông, tam giác vuông cân; các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác, của 2 tam giác vuông
- Học sinh rèn luyện kĩ năng
về đo đạc, gấp hình vẽ hình, tính toán, biết vẽ tam giác theo các số liệu đo cho trước, nhận dạng được các tam giác đặc biệt, nhận biết được 2 tam giác bằng nhau Học sinh vận dụng được các kiến thức đã học vào tính toán và chứng minh đơn giản, bước đầu biết trình bày 1 chứng minh hình học
- Học sinh được rèn luyện các khả năng quan sát, dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác, tập dượt suy luận có căn cứ, vận dụng các kiến thức đã học vào giải toán, thực hành và các tình
Trang 5huống thực tiễn
7 Khung phân phối chương trình ( theo PPCT của Sở GD&ĐT ban hành)
Học kì I:
19 tuần: 72 tiết
15 tuần x 4 tiết/T
4 tuần x 3 tiết/T
40 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết Tuần 14, 15 x 3 tiết = 6 tiết
Từ tuần 16 đến 19 x 2 tiết=8 tiết
32 tiết
13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết Tuần 14, 15 x 1 tiết = 2 tiết
Từ tuần 16 đến 19 x 1 tiết= 4 tiết
chọn
Tổng số tiết
Ghi chú
Lý thuyết Thực hành Bài tập, Ôn tập Kiểm tra
8 Lịch trình chi tiết
tổ chức DH
PP/ học liệu PTDH
KT-ĐG
Chương: I ĐẠI SỐ SỐ HỮU TỈ, SỐ THỰC
( 16 tiết lý thuyết + 4 tiết bài tập + 2 tiết thực hành = 22 tiết)
B1 Tập hợp Q các số hữu
tỉ
1 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
Chương:
I ĐẠI
SỐ SỐ
HỮU TỈ,
SỐ
THỰC
B2 Cộng, trừ số hữu tỉ 2 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp B3 Nhân, chia số hữu tỉ 3 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
làm, hỏi trên lớp
B4 Giá trị tuyệt đối của
một số hữu tỉ Cộng, trừ,
nhân, chia số thập phân
5- 6 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
B5 Lũy thừa của một số
hữu tỉ
7 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
B6 Lũy thừa của một số
hữu tỉ (tiếp) 8 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp B7 Tỉ lệ thức 9 - 10 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
Luyện tập 11 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
B8 Tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau
12 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
Luyện tập 13 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
B9 Số thập phân hữu
hạn Số thập phân vô hạn
tuần hoàn
14
-15 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
B10 Làm tròn số 16 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp B11 Số vô tỉ Khái niệm 17 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
Trang 6về căn bậc hai
Thực hành: Giải toán
bằng MTCT ( Casio,
Vinacal )
19
-20 Thực hành Máy chiếu, máy tính Vn
500MS
Kiểm tra bài làm
Ôn tập chương I ( với sự
trợ giúp của máy tính
Casio, Vinacal )
21 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
KiÓm tra 45’ (Ch¬ng I) 22 Trên lớp Trắc
nghiệm-Tự luận
Kiểm tra bài làm
Chương II: HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ
(9 tiết lý thuyết+ 9 tiết bài tập + 0 tiết thực hành = 18 tiết)
Chương
II: HÀM
SỐ VÀ
ĐỒ THỊ
B1 Đại lượng tỉ lệ thuận 23 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp B2 Một số bài toán về
đại lượng tỉ lệ thuận
24 -25 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
B3 Đại lượng tỉ lệ nghịch 26 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp B4 Một số bài toán về
đại lượng tỉ lệ nghịch
27 -28 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
B5 Hàm số 29 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp B6 Mặt phẳng toạ độ 30 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp Luyện tập 31 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
B7 Đồ thị của hàm số y =
ax (a 0)
32 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
Luyện tập 33 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
Ôn tập chương II (với sự
trợ giúp của máy tính
cầm tay Casio, Vinacal )
34 Trên lớp Thực hành
-Vấn đáp
Kiểm tra bài làm, hỏi trên lớp
Kiểm tra 45’ (Chương
II)
35 Trên lớp Trắc
nghiệm-Tự luận
Kiểm tra bài làm
-37
Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
Kiểm tra học kì I: 90’
(gồm cả Đại số và Hình
học)
38 -39
Trên lớp Tự luận Kiểm tra bài
làm
làm, hỏi trên lớp
Chương I Đường thẳng vuông góc và đường thẳng song song
Trang 7(9 tiết lý thuyết+ 7 tiết bài tập + 0 tiết thực hành = 16 tiết)
Chương
I.
Đường
thẳng
vuông
góc và
đường
thẳng
song
song
B1 Hai góc đối đỉnh 1 - 2 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
B2 Hai đường thẳng
vuông góc
3 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
Luyện tập 4 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
B3 Các góc tạo bởi một
đường thẳng cắt hai
đư-ờng thẳng
5 - 6 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
B4 Hai đường thẳng song
song
7 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
làm, hỏi trên lớp
B5 Tiên đề Ơclít về
đư-ờng thẳng song song 9 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp Luyện tập 10 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
B6 Từ vuông góc đến
song song 11 Trên lớp DH GQVĐ- Vấn đáp Hỏi trên lớp B7 Định lí 12 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
Luyện tập 13 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
-15
Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
nghiệm-Tự luận
Kiểm tra bài làm
Chương II Tam giác
(8 tiết lý thuyết+ 8 tiết bài tập + 0 tiết thực hành = 16 tiết)
Chương
§1 Tæng ba gãc cña mét
tam gi¸c
17 - 18
DH GQVĐ –
P2 Góc LuþÖn tËp 19 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
§2 Hai tam gi¸c b»ng nhau 20
Vấn đáp LuþÖn tËp 21 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
§3 Trêng hîp b»ng nhau
thø nhÊt cña tam gi¸c c¹nh
22 - 23
Trên lớp Thực hành Hỏi trên lớp
Trang 8II Tam
giác
c¹nh c¹nh (c.c.c)
-Vấn đáp LuþÖn tËp 24 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
§4 Trêng hîp b»ng nhau
thø hai cña tam gi¸c c¹nh
gãc c¹nh (c.g.c)
25 - 26
Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
LuþÖn tËp 27 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
§5 Trêng hîp b»ng nhau
thø ba cña tam gi¸c gãc
c¹nh gãc (g.c.g)
28
Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp
LuþÖn tËp 29 Trên lớp Vấn đáp Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
làm, hỏi trên lớp
làm, hỏi trên lớp
9 Kế hoạch kiểm tra đánh giá
- Kiểm tra thường xuyên (cho điểm/ không cho điểm): Kiểm tra bài làm, hỏi trên lớp, làm bài tets ngắn
- Kiểm tra định kỳ:
thánh 12/2010
Tháng 9/2010 bài 1 Môn Đại số Tháng 10/2010 bài 2 môn Đại số Tháng 11/2010 bài 3 môn Hình học
Tháng 10/2010 tiết 22 môn Đại số Tháng 12/2010 tiết 35 môn Đại số
số và hình học
10 Kế hoạch triển khai các nội dung chủ đề bám sát ( theo PPCT của Sở GD&ĐT ban hành)
11 Kế hoạch triển khai các hoạt động giáo dục ngoài giờ lên lớp
Trang 9Trang 10
MÔN TIN 6
1 Môn: Môn 1: Tin học - Lớp: 6A1; 6A2; 6A3
2 Chương trình:
Cơ bản
Nâng cao
Khác
Học kỳ: I Năm học: 2010 – 2011
3 Họ tên giáo viên
Cà Tiến Chung Điện thoại: 0946833354
Địa điểm văn phòng Tổ chuyên môn
Lịch sinh hoạt Tổ:
4 Chuẩn của môn học ( theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành); phù hợp thực tế
Sau khi kết thúc học kỳ, học sinh sẽ:
a Một số khái niệm cơ bản của Tin học
Kiến thức
- Biết khái niệm ban đầu về thông tin và dữ liệu
- Biết sơ lược về cấu trúc của máy tính điện tử
- Biết được Tin học là một khoa học xử lí thông tin bằng máy tính điện tử.
b Hệ điều hành
Kiến thức
- Biết được chức năng của hệ điều hành
- Biết được qui trình làm việc với hệ điều hành, vào/ra hệ điều hành
- Hiểu được khái niệm tệp, thư mục và đường dẫn
- Hiểu một số thao tác liên quan đến tệp và thư
mục
Kĩ năng- Giao tiếp được với hệ điều hành- Thực hiện được xem nội dung của thư
mục và tệp.Thực hiện được việc sao chép tệp; xoá tệp; tạo thư mục mới; xoá thư mục;
di chuyên tệp
5 Yêu cầu về thái độ ( theo chuẩn của Bộ GD&ĐT ban hành), phù hợp thực tế
Nghiêm túc, cẩn thận, chính xác, chủ động sáng tạo, có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế.
6 Mục tiêu chi tiết
Mục tiêu
Nội dung
MỤC TIÊU CHI TIẾT
Lớp: 6
CHƯƠNG I
LÀM QUEN
VỚI TIN HỌC
- Học sinh hiểu và biết được thế nào là thông tin, tin học
- Học sinh biết, hiểu được quy trình xử lý thông tin trong máy tính
- Nhận biết và làm quen với máy tính - ứng dụng của máy
- Ứng dụng của máy tính trong thực tế
- Thực hành làm quen với máy tính
- Rèn học sinh biết quý trọng thông tin, biết xử lý thông tin trong đời sống thực tế
x
Trang 11tính trên thực tế.
- Thực hành làm quen với máy tính
CHƯƠNG II
PHẦN MỀM
HỌC TẬP
- Học sinh được luyện sử dụng chuột
- HS nhận biết các phím trên bàn phím, luyện gõ phím
- Biết làm những thao tác đơn giản trên máy thông qua một số phần mềm ứng dụng
- Luyện tập chuột
- Học gõ 10 ngón
- sử dụng phần mềm
để luyện gõ phím
- Biết sử dụng điều khiển phần mềm :quan sát trái đất và các vì sao trong hệ mặt trời
Qua phần mềm quan sát trái đất và các vì sao các em hiểu biết thêm về lĩnh vực thiên văn học Biết được quỹ đạo của trái đất, mặt trăng và các hành tinh trong hệ mặt trời
CHƯƠNG III
HỆ ĐIỀU
HÀNH
- Học sinh hiểu được tầm quan trọng của hệ điều hành đối với một máy tính
- Học sinh biết được cách tổ chức thông tin trên máy tính
- Làm được, hiểu được các thao tác câu lệnh trên hệ điều hành Windows
- Hệ điều hành là gì? Tại sao cần có
hệ điều hành
- Tổ chức thông tin trong máy tính
- Hệ điều hành Windows
Giúp các em có nhận thức về tầm quan trọng của một người lãnh đạo trong công việc
7 Khung phân phối chương trình ( theo PPCT của Sở GD&ĐT ban hành)
Học kỳ: I 19 tuân x 2 tiêt/tuân = 36 tiêt.
chọn
Tổng số tiết
Ghi chú
Lý thuyết Thực hành Bài tập, Ôn tập Kiểm tra
8 Lịch trình chi tiết
tổ chức DH
PP/ học liệu PTDH
KT-ĐG
Chương I: LÀM QUEN VỚI TIN HỌC
( 7 tiết lý thuyết+ 0 tiết bài tập + 1 tiết thực hành = 8 tiết)
Chương
I LÀM
QUEN
VỚI TIN
HỌC
Bài 1: Thông tin và tin học 1 - 2 Trên lớp Vấn đáp Hỏi trên lớp Bài 2: Thông tin và biểu diễn
thông tin 3 – 4 Trên lớp Vấn đáp –
đàm thoại
Hỏi trên lớp
Bài 3: Em có thể làm được gì
nhờ máy tính? 5 Trên lớp Vấn đáp –
đàm thoại
Hỏi trên lớp
Bài 4: Máy tính và phần mềm
đàm thoại
Hỏi trên lớp
Bài thực hành 1: Làm quen
với một số thiết bị máy tính 8
Phòng thực hành
Thực hành theo nhóm Kiểm tra bài
làm, hỏi trên lớp
Chương II: PHẦN MỀM HỌC TẬP
( 8 tiết lý thuyết+ 1 tiết bài tập + 0 tiết thực hành +1 tiết kiểm tra = 10 tiết)