1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

GA phu dao Toan 8 3 cot 2010 2011

21 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 753,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai ñieåm ñoái xöùng vôùi nhau qua moät ñöôøng thaúng2. A va ø A’ ñoái xöùng vôùi nhau qua d.[r]

Trang 1

Ngaứy soaùn : 25/8/2010 Tuần 2

Ôn tập về phép nhân đa thức và các hằng đẳng thức đáng nhớI) Mục tiêu

- Ôn tập , củng cố , hệ thống hóa các kiến thức có liên quan đến phép nhân các đa thức , các hằng đẳng thức đáng nhớ

- Rèn kĩ năng thực hiện phép nhân các đa thức , kĩ năng vận dụng các HĐT vào giảicác dạng toán thông dụng

- Giáo dục đức tính , trung thực , cẩn thận trong tính toán cho HS

II) Chuẩn bị :

- GV : + SGK , SBT và các tài liệu tham khảo khác , giải trớc các bài tập

+Nhắc nhở HS ôn tập và chuẩn bị bài trớc

- HS : Ôn tập trớc các kiến thức liên quan theo hớng dẫn của GV

III) Tiến trình bài dạy :

GV thông báo nội dung

buổi học , cho HS ghi

vở

GV tổ chức cho HS ôn

tập lý thuyết :

- Cho HS nhắc lại nội

dung quy tắc , viết dạng

tổng quát của các quy

HS ôn tập lý thuyếtdới sự hớng dẫn của GV

Hs chú ý theo dõi

Hs nhắc lại 1HS lên bảng ghi lại các H Đ T đã

học

chính xác hóa nội dung các H Đ T và cách áp dụng

Lu ý áp dụng theo cả 2 chiều

c) Chú ý : Đối với hai đa thức của cùng

một biến ngoài cách thực hiên theo hàng ngang ta có thể thực hiện theo cột dọc

Trang 2

ý vÒ dÊu , nhÊt lµ trêng

hîp lµm viÖc víi dÊu

II) LuyÖn tËp : Bµi 1 : Thùc hiÖn phÐp tÝnh :

2

2

2

) 3x ( ) ) (3xy+2y+1).(-6x )

1 ) (5x + 2)(- 18)

2 ) (4x )( 1)( 2)

Trang 3

dông khai triÓn H § T

theo hai chiÒu xu«i –

HS ghi vë Híng dÉn vÒ nhµ

2

2

)199 )101 )98.102

a b c

Trang 4

- HS : ¤n tËp tríc c¸c kiÕn thøc liªn quan theo híng dÉn cña GV.

V) TiÕn tr×nh bµi d¹y :

Trang 5

- Cho HS nhắc lại

nội dung định

nghĩa , tính chất, dấu

hiệu nhận biết của

hình thang , hình

thang cân

Tổ chức cho HS ôn

tập về đờng trung

bình của tam giác ,

đờng trung bình của

giác và song song

với cạnh thứ hai ; đi

qua trung điểm một

cạnh bên của hình

thang và song song

với hai đáy không

HS lu ý , viết thành chú

ý

HS giải các BT theo ớng dẫn của GV

*) Dấu hiệu nhận biết ( SGK tr 74)

4, Đờng trung bình của tam giác , của hình thang.

a) Đờng trung bình của tam giác:

b) Đờng trung bình của hình thang.

*) Định nghĩa (SGK/78)

B A

D

E

C F

B

A D

C E

Trang 6

minh hai đờng thẳng

song song ,hai đoạn

HS giải bài và lu ý kĩ năng trình bày lời giải

HS chú ý theo dõi , tìm tòi và đề xuất cách giải

HS giải bài và lu ý kĩ năng trình bày lời giải

HS chú ý theo dõi , tìm tòi và đề xuất cách giải

HS giải bài và lu ý kĩ năng trình bày lời giải

EF là đờng trung bình của hình thang ABCD

*) Tính chất ( Định lý 4 tr 78 SGK )

*) Chú ý : ĐL3 SGK trang 78 đợc gọi

là tính chất đờng thẳng đi qua trung

điểm một cạnh bên của hình thang và song song với 2 đáy

II) Luyện tập.

Bài 1 : Cho hình vẽ Biết MN = 6cm

a) CMR : MN là đờng trung bình của tam giác APQ

b) Tính PQ

c) Tứ giác MNPQ

là hình gì ?

Bài 2 : Cho tam giác ABC ( AB < AC )

Gọi M là trung điểm của AB , N là trung

điểm của AC, P là trung điểm của BC

Đờng cao AH a) CMR : MN // BC và

2

BC

MN 

b) Tứ giác MNPH là hình gì ?c) Biết MNP  65 0 Tính số đo các góc còn lại của tứ giác MNPH

Bài 3 : Cho tứ giác ABCD Gọi M, N, P,

Q lần lợt là trung điểm của AB , BC ,

CD, DA CMR : a) MN // PQ và MN = PQ b) MQ // NP và MQ = NP

Q

A

P

Trang 7

và một số chú ý khi thựchiện

HS ghi vở Hớng dẫn về nhà Bài 4 : Cho Hình thang ABCD ( AB//CD) Biết AB = 8cm, DC = 18 cm.

Gọi E,F,K,G lần lợt là trung điểm của

AD , BD, AC, BC Tính độ dài của các

- Ôn tập , củng cố , hệ thống hóa các kiến thức có liên quan đến hình thang , hìnhthang cân đờng trung bình của tam giác , của hình thang

- Rèn kĩ năng vẽ hình , kĩ năng sử dụng các kiến thức đã học vào việc giải quyết các bài tập hình

- Giáo dục đức tính cẩn thận,chính xác trong vẽ hình cho HS

VI) Chuẩn bị :

- GV : + SGK , SBT và các tài liệu tham khảo khác , giải trớc các bài tập

+Nhắc nhở HS ôn tập và chuẩn bị bài trớc

- HS : Ôn tập trớc các kiến thức liên quan theo hớng dẫn của GV

VII) Tiến trình bài dạy :

GV thông báo nội

dung buổi học , cho

Hs chú ý theo dõi , ghi vở I)Nhắc lại các HDT đáng nhớ đã học.

Trang 8

Hs nhắc lại 1HS lên bảng ghi lại các H Đ T đã học.

chính xác hóa nội dung các H Đ T và cách áp dụng

Lu ý áp dụng theo cả

2 chiều

Hs làm bài tập luyện tập rèn kĩ năng vận dụng các HĐT vào giải các dạng toán thông dụng

HS lu ý cách giải của từng dạng bài tập

x x x x x

Trang 9

* ) Chó ý : Cho biÓu thøc A(x).

+ NÕu A(x) lín h¬n hoÆc b»ng m víi mäi gi¸ trÞ cña x th× ta nãi GTNN cña A(x) lµ m.+ NÕu A(x) nhá h¬n hoÆc b»ng M víi mäi gi¸ trÞ cña x th× ta nãi GTLN cña A(x) lµ M.Bµi 4 ( BTVN) : CMR :

) 6x - x 12 0 x ) -7+x - x 0 x

x

c d

Trang 10

Ngaứy soaùn : 10/ 10/ 2008

Buổi iv

Ôn tập về đối xứng trục I) Mục tiêu

- Ôn tập , củng cố , hệ thống hóa các kiến thức có liên quan đến hai điểm đối xứng nhau qua một đờng thẳng , hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng, hình có trục

- HS : Ôn tập trớc các kiến thức liên quan theo hớng dẫn của GV

IX) Tiến trình bài dạy :

hai góc hoặc hai tam

giác ) đối xứng nhau

qua một trục thì

Hs chú ý theo dõi , ghi vở

HS ôn tập lý thuyết dới sự hớng dẫn của GV

2 Hai hỡnh ủoỏi xửựng qua moọt ủửụứng thaỳng

Trang 11

tính chất của đối

xứng trục vào việc

giả quyết một số bài

toán đơn giản , thờng

ẹũnh nghúa: (SGK)

3 Hỡnh coự truùc ủoỏi xửựng

ẹũnh nghúa :(SGK) ẹũnh lớ: (SGK)

ẹửụứng thaỳng HK laứ truùc ủoỏi xửựng cuỷa hỡnh thang caõn ABCD

II) Luyện tập Bài 1 : Cho hình thang ABCD , góc A và

góc D vuông , H là điểm đối xứng của B qua AD , M là giao điểm của CH và AD Chứng minh rằng góc AMD bằng góc CDB

Bài 2 : Cho tam giác ABC , A 75 0 , M là 1

điểm của BC Gọi D là điểm đối xứng của M

Trang 12

b) Tam giác cân có một trục đối xứng c) Tứ giác có một trục đối xứng là hình thang cân

d) Đoạn thẳng AB có hai trục đối xứng.e) (O;R) có vô số trục đối xứng

f) Các chữ cái H, M, I có một trục đối xứng

Bài 4 Cho hình thang cân ABCD ( AB//CD)

AC cắt BD tại O CMR : O nằm trên trục

đối xứng d của hình thang cân ABCD

Bài 5 : Cho tam giác ABC , đờng trung tuyến AM Gọi O là trung điểm của AM, qua O kẻ đờng thẳng d cắt các cạnh AB và

AC Gội AD, BE , CF lần lợt là các đờng vuông góc kẻ từ A, B, C đến đờng thẳng d CMR :

- Ôn tập , củng cố , hệ thống hóa các kiến thức có liên quan đến hình bình hành

- Rèn kĩ năng vẽ hình , kĩ năng sử dụng các kiến thức đã học vào việc giải quyết các bài tập hình

- Giáo dục đức tính cẩn thận,chính xác trong vẽ hình cho HS

X) Chuẩn bị :

- GV : + SGK , SBT và các tài liệu tham khảo khác , giải trớc các bài tập

+Nhắc nhở HS ôn tập và chuẩn bị bài trớc

- HS : Ôn tập trớc các kiến thức liên quan theo hớng dẫn của GV

XI) Tiến trình bài dạy :

HS ôn tập lý thuyết dới sự hớng dẫn của GV

I)Ôn tập lý thuyết.

1)Định nghĩa : SGK tr90

Trang 13

b) Tính chất về góc : Trong HBH các góc

đối bằng nhau.

c) Tính chất về đờng chéo : Trong HBH , hai đờng chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đờng

* á p dụng : Cho HBH MNPQ , I là giao

điểm của hai đờng chéo , hãy liệt kê các yếu tố bằng nhau của HBH này

3) Dấu hiệu nhận biết : SGK tr 91

II) Luyện tập : Bài 1 : Cho tứ giác ABCD , biết AB = CD ;

AD = BC Chứng minh rằng tứ giác ABCD

là hình bình hành ( CM dấu hiệu 2)

Bài 2 : Cho tứ giác EFGH có EF//GH ; EF

= GH CMR : Tứ giác EFGH là hình bìnhhành (CM dấu hiệu 3)

Bài 3 : Cho tứ giác MNPQ có các góc đối

bằng nhau CMR : Tứ giác MNPQ là hìnhbình hành (CM dấu hiệu 4)

Bài 4 : Cho hình bình hành ABCD Gọi M ,

N, P , Q lần lợt là các điểm thuộc các cạnh

AB , BC , CD , DA sao cho AM = CP ; BN

= DQ

a) Tứ giác MNPQ là hình gì ?b) CMR : các đờng MP, AC , BD , NQ

đồng quy tại một điểm

Trang 14

HS ghi vở Hớng dẫn

về nhà

Bài 5 : Cho tam giác ABC, G là trọng tâm ,

AM là đờng trung tuyến của tam giác Gọi

D là điểm thuộc tia đối của của tia GA cho

GA = GD

a) Tứ giác BDCG là hình gì ?

b) CMR : BD //CG ; BD = CG

Bài 6 : Cho hình bình hành ABCD , E và F

thuộc BD sao cho BE = DE CMR : a) Tứ giác AECF là hình bình hành.b) AE // CF

Bài 7 : Cho hình bình hành ABCD ( AB >

AD ) ; E và F lần lợt là hình chiếu của A và

C trên BD Tứ giác AECF là hình gì ?Chứng minh

Kí duyệt

Ngày 20 /10/2008

Trang 15

- HS : Ôn tập trớc các kiến thức liên quan theo hớng dẫn của GV.

III.Tiến trình bài dạy :

HS ôn tập trắc nghiệm dới sự hớng dẫn của GV

Hs chú ý theo dõi

HS đọc kĩ , vân dụng các kiến thức đã học

để xử lí các thông tin kèm theo và đa ra ph-

ơng án trả lời chính xác

Ôn tập tổng hợp

I ) Trắc nghiệm.

Bài 1 : Khoanh tròn chỉ một chữ cái

đứng trớc câu trả lời mà em cho là

đúng nhất trong các câu dới đây:

Trang 16

Câu 5 : Tìm a để đa thức x3+6x2+12x + a chia hết cho đa thức x + 2.

A.8 B.0 C.2 D.-8

Bài 2 : Khoanh tròn chỉ một chữ cái

đứng trớc câu trả lời mà em cho là

đúng nhất trong các câu dới đây:

Câu 1 : Đoạn thẳng MN là hình : A.Không có tâm đối xứng.

là :

A 4 góc nhọn

B 4 góc tù ,

C Một góc vuông và 3 góc nhọn,

D 4 góc vuông Câu 4 : Cho tam giác MNP cân tại M

và có các phân giác ND, PE Tứ giác NEDP hình thang cân vì có :

A.Hai góc ENP và NPD bằng nhau

Câu 7 : một tứ giác là HCN nếu nó là :

A Tứ giác có hai góc vuông

Trang 17

A Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau

B Hình thang có một góc vuông

C Hình bình hành có một góc vuông

Câu 8 : Cho HBH ( MNPQ) O là giao

điểm của hai đờng chéo , một đờng thẳng a đi qua O và cắt hai cạnh MN

và PQ lần lợt tại E và F Khi đó hai

điểm E và F đối xứng nhau qua O vì:

A Ba điểm E, O, F thẳng hàng.

B 2 đờng thẳng MN , PQ đối xứng nhau qua O

C E,O,F thẳng hàng và OE = OF

D E thuộc MN , F thuộc PQ , mn

Và pq đối xứng nhau qua O.

Bài 3 : Điền vào dấu biểu thức

3 Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là HBH.

4.Hình thang có 2 cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

5 Hình bình hành có hai ờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật

đ-Tứ giác có hai đờng chéo bằng nhau là HCN

Trang 18

HS tæng kÕt c¸c d¹ngto¸n thùc hiÖn trong buæi häc , nªu c¸ch gi¶i vµ mét sè chó ý khi thùc hiÖn

vµ B = x+2 , A chia hÕt cho B khi m = A.-30 B.30 C.6 D.26

KÝ duyÖt

Ngµy 27 /10/2008

Trang 19

- HS : Ôn tập trớc các kiến thức liên quan theo hớng dẫn của GV.

III.Tiến trình bài dạy :

HS ôn tập dới sự ớng dẫn của GV

h-Hs chú ý theo dõi

HS ôn tập các dạng bài tập cơ bản của chơng:

+ Dạng bài tập phân tích đa thức thành nhân tử

+Dạng bài tập vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử đểtìm x

+Dạng bài tập vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử đểchứng minh chia hết

Ôn tập tổng hợp Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

Trang 20

+Dạng bài tập vận

dụng phép chia đa

thức để tìm điều

kiện của tham số

hoặc của biến để

trình bày lời giải

trong khi giải bài tập

+Dạng bài tập vận dụng phân tích đa thức thành nhân tử , hằng đẳng thức để Tính nhanh giá trị của một biểu thức nào đó

_ Tổ chức cho HS vận dụng các tính chất đã học trong hình học để giải quyết một số bài tập hình Qua đó , rèn các kĩ năng : vẽ hình , phán đoán , trình bày lời giải trong khi giải bài tập hình

HS tổng kết các dạngtoán thực hiện trong buổi học , nêu cách giải và một số chú ý khi thực hiện

C cắt nhau tại D CMR : a) BDCH là HBH.

b) Hai góc BAC và BDC bù nhau c) H, M, D thẳng hàng ( M là trung

Trang 21

dung buæi häc sau

Ngày đăng: 30/04/2021, 02:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w