- Nắm vững các kiến thức: Định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương; quy tắc khai phương một tích; quy tắc nhân các căn bậc hai. - Xem kĩ các bài tập đã làm[r]
Trang 1Ngày soạn: …………
Tiết 5: LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
Qua bài học, học sinh cần đạt được yêu cầu tối thiểu sau đây:
I Kiến thức:
- Củng cố lại kiến thức về quy tắc khai phương một tích và nhân các căn thức bậc hai
II Kỹ năng:
- Áp dụng quy tắc để giải các bài toán có liên quan
III Thái độ:
- Rèn cho học sinh tính chính xác, cẩn thận
- Rèn cho học sinh tư duy logic
B PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:
- Luyện tập
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ
I Giáo viên: Sgk, giáo án, hệ thống bài tập.
II Học sinh: Sgk, dụng cụ học tập, bài tập về nhà.
D TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
I Ổn định lớp – kiểm tra sĩ số:
- Lớp 9A: Tổng số: Vắng:
- Lớp 9B: Tổng số: Vắng:
II Kiểm tra bài cũ:
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích, nhân các căn thức bậc hai?
- Tính 12 , 1 360?
III Nội dung bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Để củng cố các kiến thức đã học, tiết này các em làm một số bài tập
2 Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1:
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 19 sgk.
HS: Chú ý.
GV: Đối với bài a, ban đầu hãy áp
dụng quy tắc khai phương?
HS: 0 , 36a2 = 0 , 36 a2
GV: Tiếp theo áp dụng hằng đẳng thức
A
A2 và bỏ dấu giá trị tuyệt đối?
HS: 0 , 36 2 0 , 6 0 ,
GV: Tương tự câu a, hãy làm tiếp câu
b, c, d?
HS: Lên bảng trình bày, các học sinh
khác làm bài vào vở, chú ý nhận xét
bài làm của bạn
1 Bài tập 19 :
Rút gọn:
a 0 , 36a2 (a<0) giải:
Ta có 0 , 36a2 =
, 0 6
, 0 36
,
b a4 ( 3 a) 2 (a 3 )
giải : a4 ( 3 a) 2 =
a a a
a4 ( 3 ) 2 2 3
=a2 (a-3)
c 27 48 ( 1 a) 2 (a>1) giải : 27 48 ( 1 a) 2 =
a
) 36 1 1
( 48
=36(1-a) (a>1)
Trang 2GV: Nhận xét chung và chốt lại vấn
2
4 ( )
1
b a a b
a (a>b) giải : 1 a4 (a b) 2
b
2
4 ( )
1
b a a b
b
2
1
=a2 (a>b)
Hoạt động 2 GV: Ghi đề bài lên bảng.
HS: Suy nghĩ cách giải.
GV: Hãy rút gọn biểu thức?
HS: 4 ( 1 6x 9x2 ) 2 = 2 ( 1 6x 9x2 ) 2
= 2( 1 3x) 2 = 2(1+3x)2
GV: Tính giá trị khi x = - 2? (Dùng
máy tính kết quả, lấy đến số thập phân
thứ 3)
HS: Thay x = - 2 vào biểu trức ta
được kết quả 21 , 029
GV: Tương tự câu a, hãy làm tiếp câu
b?
HS: Lên bảng trình bày, các học sinh
khác làm bài vào vở, chú ý nhận xét
bài làm của bạn
GV: Nhận xét chung và chốt lại vấn
đề
2 Bài tập 24 :
Rút gọn và tìm giá trị : a) 4 ( 1 6x 9x2 ) 2 tại x= - 2
Giải : 4 ( 1 6x 9x2 ) 2 = 2
2
2 ) 9 6 1
= 2( 1 3x) 2 = 2(1+3x)2 Thay x= - 2 vào biểu trức ta được k/
q 21 , 029
b) 9a2 (b2 4 4b) tại a = - 2, b = - 3
Giải : 9a2 (b2 4 4b)
= 9 2 ( 2 ) 2 3 2
b a
thay a = - 2 , b = - 3 vào biểu thức ta được k/q 22 , 392
Hoạt động 3 GV: Treo bảng phụ ghi đề bài của bài
tập 25 sgk
HS: Suy nghĩ cách giải.
GV: Hãy khai phương vế trái?
HS: Thực hiện.
GV: Tính x? Từ đó tính x?
HS: Thực hiện.
GV: Kết luận bài toán ta chú ý điều gì?
HS: Trả lời.
GV: Giải thích lại; chú ý cho HS đặt
đk để cho căn thức có nghĩa trước khi
giải pt
GV: Tương tự câu a, hãy làm tiếp câu
b?
HS: Lên bảng trình bày, các học sinh
khác làm bài vào vở, chú ý nhận xét
bài làm của bạn
3 Bài tập 25:
T ìm x bi ết : a) 16x 8
giải:
Ta có: 16x 16 x 4 x 8
(đk x 0)
4
vậy x = 4 (thoả mãn đ/k x 0)
b) 4 x 5
giải:
2
5 5
2
4x x x (đk x 0 )
Trang 3GV: Nhận xét chung và chốt lại vấn
đề
IV Củng cố
- Phát biểu định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương?
- Phát biểu quy tắc khai phương một tích?
- Phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai?
- Hướng dẫn HS giải các bt 26; 27 sgk.
V Dặn dò
- Nắm vững các kiến thức: Định lí liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương; quy tắc khai phương một tích; quy tắc nhân các căn bậc hai
- Xem kĩ các bài tập đã làm
- Giải các bài tập còn lại sgk
- Xem trước bài mới: “Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương”