1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Toán Đại số 7 tiết 55: Luyện tập

1 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 44,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muïc ñích yeâu caàu : Nắm được các đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng Biết nhận dạng các đơn thức đồng dạng và làm thạo việc cộng trừ chúng Liên hệ đến tính chất phân ph[r]

Trang 1

106

Luyện tập

A Mục đích yêu cầu :

Nắm được các đơn thức đồng dạng, cộng trừ các đơn thức đồng dạng

Biết nhận dạng các đơn thức đồng dạng và làm thạo việc cộng trừ chúng

Liên hệ đến tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng

B Chuẩn bị :

Sgk, giáo án, phấn, thước, bảng phụ, phiếu học tập

C Nội dung :

TG Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh Nội dung

1p

5p

35p

15p

5p

5p

5p

5p

3p

1p

1 Ổn định lớp :

2 Kiểm tra bài cũ :

a Nêu cách cộng trừ các đơn

thức đồng dạng

Tính :2x2y3z-(-3x2y3z)-7x2y3z

3 Luyện tập :

Ta thực hiện phép tính ntn ?

Ta thực hiện phép tính ntn ?

Ta thực hiện phép tính ntn ?

4 Củng cố :

Nhắc lại đơn thức đồng dạng

và cách cộng trừ các đơn thức

đồng dạng ?

5 Dặn dò :

Làm các bài toán về cộng

trừ đơn thức

=-2x2y3z

Cộng (trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Cộng (trừ) các hệ số với nhau và giữ nguyên phần biến

Nhân các hệ số với nhau và nhân phần biến với nhau

Nhắc lại đơn thức đồng dạng và cách cộng trừ các đơn thức đồng dạng

18V 9/2x2 Ư 17/3xy 18N 1/2x2 U -12x2y

18H 3xy Ê 6xy2

18Ă 0 L –2/5x2

19 16x2y5-2x3y2=16.0,52.(-1)5 -2.0,53.(-1)2=-4-0,25=-4,25

21 xyz2+ xyz2+ xyz2=xyz2

4

3

2

1

4

1

22a. x4y2 xy= x5y3

15

12

9

5 9 4

22b. x2y.( xy4)= x3y5

7

1

5

2

35 2

23a 3x2y+2x 2 y=5x2y

23b -5x 2-2x2=-7x2

23c 6x 5 +3x 5 -8x 5=x5

Lop7.net

Ngày đăng: 29/03/2021, 16:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w