Viết phương trình điện li của những chất sau trong dung dịch:a Các chất điện li mạnh: BeF2, HBrO4, K2CrO4 b Các chất điện li yếu: HBrO, HCN.. Tính nồng độ mol của từng ion trong các dung
Trang 1Chương 1: SỰ ĐIỆN LI
1. Sự điện li, chất điện li là gì?
Những loại chất nào là chất điện li? Thế nào là chất điện li mạnh, chấtđiện li yếu? Lấy ví dụ và viết phương trình điện li của chúng
2. Viết phương trình điện li của những chất sau trong dung dịch:a) Các chất điện li mạnh: BeF2, HBrO4, K2CrO4
b) Các chất điện li yếu: HBrO, HCN
3. Viết phương trình điện li của những chất sau đây (nếu cĩ) :
a K2CO3 , BaSO4 , Al(NO3)3 , CaCO3 , Na3PO4 , (NH4)2SO4
b NaHSO3, AgCl, Ca(HCO3)2, Fe2(SO4)3, AlCl3, CH3COONa
c Mg(OH)2 ; Ba(OH)2 ; KOH ; Fe(OH)3 ; Al(OH)3
d HNO3; FeCl3 ; CuSO4 ; MgCl2 ; Al2(SO4)3 ; Mg(NO3)2
e HClO ; KClO3, (NH4)2SO4 ; K2SO3 ; Na3PO4 ; CaBr2
4. Viết phương trình điện li của các chất sau đây Biết chúng chỉ phân
li từng phần và theo từng nấc
H CO ,H SO ,H PO ,H C O
5. Viết phương trình điện li của những chất sau đây:
a Các chất điện li mạnh: Ba(NO3)2 0,1M; HNO3 0,1M; HNO3 0, 02M;KOH 0,01M Tính nồng độ mol của từng ion trong các dung dịch trên
b Các chất điện li yếu: HClO, HNO2
6. Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch sau:
a) NaClO4 0,02M b) HBr 0,05M
c) KOH 0,01M d) KMnO4 0,015M
Tổ Hóa học Trang 1
Trang 27. Tính nồng độ mol/l của các ion trong các dung dịch sau:
a 1,5 lít dung dịch cĩ hồ tan 0,3 mol NaCl
b 0,2 lít dung dịch cĩ hịa tan 11,7 g NaCl
c 150 ml dung dịch cĩ hịa tan 6,39 g Al(NO3)3
d Dung dịch K2SO4 0,05M
e Dung dịch Ba(OH)2 0,02M
f Dung dịch HNO3 10% (khối lượng riêng D = 1,054 g/ml)
g Hịa tan 12,5 g CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ thành
200 ml dung dịch
h 1,5 lít dung dịch cĩ 58,5g NaCl và 11,1g CaCl2
i Trộn 150 ml dd CaCl2 0,5M với 50 ml dd NaCl 2M
j Trộn lẫn 150 ml dung dịch K2SO4 0,5M với 150 ml dung dịch
8. Hịa tan 34,2 gam Ba(OH)2 vào nước để được 500 ml dung dịch
a Tính nồng độ mol của các ion cĩ trong dung dịch
b Tính thể tích dung dịch H2SO4 0,2M cần trung hịa hồn tồn dungdịch trên
Tổ Hóa học Trang 2
Trang 39. Người ta hịa tan 24 gam MgSO4 vào nước để được 800 ml dungdịch.
a Tính nồng độ mol của MgSO4 và của các ion cĩ trong dung dịch
b Tính thể tích dung dịch KOH 0,5M cần làm kết tủa hết ion Mg2+
c Tính thể tích dung dịch BaCl2 0,5M cần để làm kết tủa hết ion 2
CH3COOH trong dung dịch này phân li ra ion?
12. Trong một dung dịch cĩ chứa a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và
d mol NO3-
a) Lập biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d
b) Nếu a = 0,01; c = 0,01; d = 0,03 thì b bằng bao nhiêu?
d) Tính khối lượng muối khan thu được khi cơ cạn dung dịch trên?
13. Một dung dịch cĩ chứa các ion sau: Fe2+: 0,1 mol; Al3+: 0,2 mol;
Cl-; SO42- Cơ cạn dung dịch thu được 46,9 g muối Tính số mol của 2anion trong dung dịch trên? ĐS: 0,2 mol; 0,3 mol
14. (ĐH khối A-2007) Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+; 0,03 mol K+;
x mol Cl- và y mol SO42- Tổng khối lượng các muối tan cĩ trongdung dịch là 5,435g Giá trị của x và y lần lượt là bao nhiêu?
ĐS: 0,03 mol; 0,02 mol
15. Dung dịch A gồm 4 ion: Mn+ : 0,1 mol; Al3+: 0,2 mol; SO42-: 0,3mol; Cl- : 0,2 mol Cơ cạn dung dịch A thu được 43,7g chất rắn Xácđịnh kim loại M?
ĐS: Mg
Tổ Hóa học Trang 3
Trang 4AXIT – BAZƠ – MUỐI
16. Viết phương trình điện li của các chất sau:
a) Các axit yếu: H2S, H2CO3
b) Các muối: K2CO3, NaClO, NaHS
c) Bazơ mạnh: LiOH
d) Hiđroxit lưỡng tính: Sn(OH)2, Al(OH)3
17. Viết phương trình điện li của các chất sau trong dung dịch:
a) Axit mạnh H2SeO4 (nấc thứ nhất điện li mạnh)
b) Axit yếu HNO2, H2SO3 và H3PO4 (ba nấc)
c) Hiđroxit lưỡng tính Pb(OH)2
Có thể coi ion HCO3- là ion lưỡng tính được không ? Vì sao ?
19. Viết phương trình phân tử có phương trình ion thu gọn sau:
Trang 5từ dung dịch HCl vào cho đến dư.
23. Giải thích các trường hợp sau:
a) Nhỏ từ từ KOH vào dd AlCl3 thì xuất hiện kết tủa keo trắng Tiếp tụcnhỏ KOH vào thì kết tủa tan dần, tiếp tục nhỏ HCl đến dư vào dd thuđựơc thấy kết tủa xuất hiện rồi tan
b) Thổi hơi thở vào dd nước vơi trong ta thấy xuất hiện kết tủa trắng,tiếp tục thổi thì kết tủa tan dần Khi cho dd NaOH vào thì kết tủaxuất hiện trở lại
- Viết phương trình phân tử và pt ion thu gọn
24. Dung dịch A chứa hỗn hợp MgSO4, Al2(SO4)3 , ZnSO4 Cho NaOH
dư vào dd A, lọc lấy kết tủa rồi đem nung đến khối lượng khơng đổi.Viết các phương trình phản ứng xảy ra
Tổ Hóa học Trang 5
Trang 625. Một chất A khi tan trong nước tạo ra các ion H+ và ClO3- có cùngnồng độ mol Viết công thức phân tử của A và phương trình điện licủa nó
26. Hai hợp chất A và B khi hòa tan trong nước mỗi chất điện li ra hailoại ion với nồng độ mol như sau: [Li+] = 0,1 mol/l; [Na+] = 0,01mol/l; [ClO3-] = 0,1 mol/l; [MnO4-] = 0,01 mol/l Viết công thức phân
tử của A, B và phương trình điện li của chúng trong dung dịch
27. Dung dịch A có chứa đồng thời 3 muối: Na2SO4 0,05M; KCl 0,1M
và NaCl 0,5M
1) Có thể pha chế dung dịch A được hay không nếu chỉ hòa tan vàonước 2 muối sau đây?
a) NaCl và K2SO4 b) Na2SO4 và KCl 2) Nếu có thể được, để chuẩn bị 200 ml dung dịch A cần hòa tan vàonước bao nhiêu gam mỗi muối?
28. Để trung hoà 25 ml dung dịch H2SO4 thì phải dùng hết 50 ml dungdịch NaOH 0,5M Tính CM của dung dịch axit?
a) Tính CM của ion OH- trong dd D
b) Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M đủ để trung hòa dung dịch D?
Trang 7dịch được trung hòa Hãy xác định nồng độ mol/l của dung dịchKOH.
ĐS: 1,2 M
32. Trộn 200 ml dung dịch HCl 0,1M với 100 ml dung dịch HNO3
0,1M thu được dung dịch A Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,02
M cần dùng để trung hòa hết dung dịch A
ĐS: V = 0,75 l
33. Trộn lẫn dung dịch HCl 0,2M và dung dịch H2SO4 0,1M theo tỉ lệ1: 1 về thể tích Để trung hòa 100 ml dung dịch thu được cần baonhiêu ml dung dịch Ba(OH)2 0,02M?
Trang 838. Cho 0,5 l dung dịch Al(NO3)31M tác dụng với 250ml dung dịchgồm NaOH 0,2M và KOH x M Sau phản ứng thu được 15,6 g gamkết tủa Tính CM (x M) của dung dịch KOH?
Hỏi sự điện li của nước là thu nhiệt hay tỏa nhiệt?
40. a) Dùng các số liệu ở bài tập trên, hãy xác định mơi trường axit,trung tính, kiềm ở 20oC và 30oC dựa vào nồng độ H+
b) Hãy đưa ra định nghĩa mơi trường axit, mơi trường trung tính vàmơi trường kiềm của dung dịch đúng cho mọi nhiệt độ
41. Dung dịch CH3COONa và dung dịch (NH4)2SO4 cĩ pH lớn hơn haynhỏ hơn hay bằng 7? Giải thích?
42. Gọi tên và cho biết dung dịch các muối sau cĩ tính axit – bazơ –trung tính – lưỡng tính ? Tại sao ? Từ đĩ suy ra khoảng pH tươngứng cho mỗi dung dịch: KCl, NaNO3, MgSO4, K2CO3, NH4NO3,KHSO3, NaHSO4, NH4Cl, Na2S, (NH4)2CO3, CH3COONa
43. Chỉ dùng thuốc thử phenolphtalein, hãy trình bày cách phân biệt badung dịch cùng nồng độ mol sau: KOH, HNO3 và H2SO4
Tổ Hóa học Trang 8
Trang 944 Chỉ dùng quỳ tím, hãy nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:
a NH4Cl, Na2SO4, K2S, Pb(NO3)2
b HCl, Na2SO4, NaCl, Ba(OH)2, NaOH
45. Hãy trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dung dịch mấtnhãn sau: HCl; NaOH, CuSO4; KCl; K2S
b) Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH
0,1M Tính pH của dung dịch thu được ?
ĐS: 12; 2
48. (ĐH 2004 khối A)
Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồngthời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M Tính pH của dung dịch thuđược Cho [H+] [OH-] = 10-14.
Trang 10b/ Trộn 300 ml dung dịch A với 200 ml dung dịch B được dung dịch C.Tính pH của dung dịch C.
ĐS: a/ 3; 11 b/ 3,7
50. Tính V ml dung dịch HCl 0,094M cần cho vào 200ml dung dịchNaOH 0,2M để dung dịch thu được cĩ pH = 2 ĐS: 500ml
51. (ĐHQG TPHCM 2001).
Trộn 250 ml dung dịch chứa Ba(OH)2 0,01M và KOH 0,02M với
250 ml dung dịch H2SO4 a mol/l thu được b g kết tủa và 500 ml dungdịch cĩ pH = 2 Tính a, b Coi H2SO4 và Ba(OH)2 điện li hồn tồn
ĐS: a = 0,03 mol/l ; b = 0,5825g
52. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01Mvới 250 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/lít thu được m gam kết tủa và500ml dung dịch cĩ pH = 12 Tính m và a
Tổ Hóa học Trang 10
Trang 1156. Cho V1 (l) dung dịch A cĩ pH = 3 Khi thêm vào dung dịch A trênmột thể tích nước thì thu được V2 (l) dung dịch B cĩ pH = 4
a) Thiết lập biểu thức liên hệ giữa V1 và V2
b) Tính thể tích nước đã thêm vào theo V1
ĐS: V2 = 10 V1; VH2 O = 9 V1
57. Cho V1 (l) dung dịch A cĩ pH = 13 Khi thêm vào dung dịch A trênmột thể tích nước thì thu được V2 (l) dung dịch B cĩ pH = 11 Tính thểtích nước thêm vào? ĐS: VH2 O = 99 V1
Tổ Hóa học Trang 11
Trang 12Bài 4: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
58. Tr n l n dung d ch các ch t sau đây, tr ng h p nào ph n ng ộn lẫn dung dịch các chất sau đây, trường hợp nào phản ứng ẫn dung dịch các chất sau đây, trường hợp nào phản ứng ịch các chất sau đây, trường hợp nào phản ứng ất sau đây, trường hợp nào phản ứng ường hợp nào phản ứng ợp nào phản ứng ản ứng ứng
x y ra Vi t ph ng trình phân t , ph ng trình ion và ion rút ản ứng ết phương trình phân tử, phương trình ion và ion rút ương trình phân tử, phương trình ion và ion rút ử, phương trình ion và ion rút ương trình phân tử, phương trình ion và ion rút
g n ọn.
a KCl và AgNO3 e K2CO3 và H2SO4
b Al2(SO4)3 và Ba(NO3)2 f BaCl2 và KOH
c FeSO4 và NaOH g NaNO3 và CuSO4
61 Viết phương trình phân tử từ phương trình ion rút gọn như sau:
Tổ Hóa học Trang 12
Trang 13a Bari nitrat + axit sunfuric
b Kali cacbonat + axit clohydric
c Axit photphoric + bari hydroxit
d Axit sunfuahydric + chì nitrat
e Canxi hydroxit (dư) + khí cacbonic
f Canxi clorua + natri photphat
g Sắt (III) clorua + kali hydroxit
Trang 14nĩng cĩ 1,12 l khí thốt ra (đkc) Tính nồng độ mol/l của mỗi muốitrong dung dịch A
ĐS: [(NH4)2CO3] = 0,1M; [NH4NO3] = 0,4M.Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 200 ml dd A cĩ chứa các ion NH4 ,
Cl-, SO42- thì cĩ 9,32 g chất kết tủa tạo thành và khi đun nĩng cĩ 2,24 lkhí thốt ra (đktc) Tính nồng độ mol/ l của mỗi muối trong dung dịchA? ĐS: [(NH4)2SO4] = 0,2M; [NH4Cl] = 0,5M
66 Một dung dịch X cĩ chứa Ca2+, Al3+ và Cl- Để làm kết tủa hết ion Cl
-cĩ trong 10ml dung dịch phải dùng hết 70ml dung dịch AgNO3 1M
Cơ cạn 100ml dung dịch X thu được 35,55g hỗn hơp 2 muối khan.Tính CM của mỗi muối trong dung dịch X
ĐS: CM CaCl 2 = 0,2M; CM AlCl 3 = 0,1M
67 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào 50ml dung dịch A cĩ chứa các ion
NH4 , SO42-, NO3- thì cĩ 11,65g chất kết tủa tạo thành và khi đun nĩng
cĩ 4,48 lít khí thốt ra (ở đkc) Tính nồng độ mol/l của mỗi muốitrong dung dịch A ĐS: CM (NH 4 ) 2 SO 4= 1M; CM NH 4 NO 3 = 4M
68 ĐH QN 2001(A)
Cho dung dịch A cĩ chứa các ion + + 2-
-4 4
Na , NH , SO , Cl Chia dungdịch A làm 3 phần bằng nhau
- P1: Cho tác dụng với dd NaOH dư thì thu được 448 ml khí ở đktc
- P2: Cho tác dụng với dd axit H2SO4 dư thì thu được 2,33 gam kếttủa
- P3: Cho tác dụng với dd AgNO3 dư thì thu được 1,435 gam
Viết phương trình hĩa học của các phản ứng xảy ra (dưới dạngphương trình ion rút gọn) Tính tổng khối lượng các chất tan trongdung dịch A ĐS: 1,905g
Tổ Hóa học Trang 14
Trang 16ĐS: p = 1,8327 atm.
75. Hỗn hợp N2 và H2 cĩ tỉ khối so với khơng khí bằng 0,293 Tínhthành phần % về thể tích của hỗn hợp
ĐS: 25% ; 75%
76. Một hỗn hợp khí A gồm 2 oxit của nitơ X và Y với tỉ lệ thể tích
VX : VY = 1:3 cĩ tỉ khối hơi so với hidro là 20,25 Xác định 2 oxittrên
ĐS: NO ; N2O
77. Y là hợp chất của nitơ và oxi, hỗn hợp Y và CO2 cĩ tỉ khối hơi đốivới hidro là 18,5 Tìm cơng thức Y và tính % theo thể tích của mỗikhí trong hỗn hợp
ĐS: 3 lít NO2
Tổ Hóa học Trang 16
Trang 1780. Trộn 30ml hỗn hợp X gồm N2 và NO với 30 ml không khí được 54
cm3 hỗn hợp Y Cho vào hỗn hợp Y 50 cm3 không khí được 100
ĐS: % VNO = 80%; % VN2 = 20%
82. Cho 4 lít N2 và 14 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sauphản ứng có V = 16,4 lít (các thể tích khí được đo trong cùng điềukiện nhiệt độ và áp suất) Tính thể tích khí NH3 tạo thành và hiệusuất của phản ứng ĐS: 1,6 l; 20%
83. Cho 2 lít N2 và 8 lít H2 vào bình phản ứng Hỗn hợp thu được sauphản ứng có thể tích bằng 8 lít (thể tích các khí đo trong cùng điềukiện về nhiệt độ và áp suất) Tính thể tích khí amoniac tạo thành vàhiệu suất phản ứng ĐS: 2 lít; 50%
84. Cho 20 lít hỗn hợp khí N2 và H2 (theo tỉ lệ 1:4) vào bình kín Saukhi phóng tia lửa điện để phản ứng xảy ra rồi đưa về điều kiện banđầu, hỗn hợp thu được có V = 18 lít
Trang 1885. Nén một hỗn hợp khí gồm 2,0 mol nitơ và 7,0 mol hiđro trong mộtbình phản ứng cĩ sẵn chất xúc tác thích hợp và nhiệt độ của bìnhđược giữ khơng đổi ở 4500C Sau phản ứng thu được 8,2 mol mộthỗn hợp khí.
1 Tính phần trăm số mol nitơ đã phản ứng
2 Tính thể tích (đktc) khí amoniac được tạo thành
ĐS: %nN2 pư = 20%; VNH3 = 17,92 lít
Tổ Hóa học Trang 18
Trang 19Bài 2: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI
86. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) của NH3 với H2, Cl2,HCl, CuO, O2, KOH, H2SO4, N2, HNO3
87. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) của dung dịch NH3 vớiAlCl3 , K2SO4 , CaC2, CuCl2
88. Thực hiện chuỗi phản ứng sau:
a) NH4NO2 N2 NH3 (NH4)2SO4 NH4Cl NH4NO3
N2
b) CuO N2 NH3 NO NO2
c) N2 NH3 N2 NO NO2
89. Cho biết A là một hợp chất vô cơ
Hoàn thành sơ đồ biến hóa sau, viết các phương trình phản ứng:
2khí A ddA B khí A C D+H O
Trang 20b) Na2CO3, NH4NO3 , Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 , Mg(NO3)2
c) CuCl2, Ca(NO3)2 , K2SO3 , (NH4)2SO4, Al(NO3)3
d) Mg(NO3)2 , K2S, Fe(NO3)2 , FeCl3 , NH4NO3
e) ZnSO4 , NH4Cl , Ba(NO3)2 , Na2CO3 , NaNO3
94. Chỉ dùng thêm quỳ tím, nhận biết các dung dịch mất nhãn sau:a) Na2CO3, BaCl2, HCl, H2SO4
Trang 2196. Dự đoán hiện tượng quan sát và giải thích bằng phương trình phảnứng :
a) Nhỏ từ từ dung dịch amoniac đến dư vào dung dịch CuSO4 vàngược lại
b) Nhỏ từ từ dd amoniac đến dư vào dung dịch AlCl3 và ngược lại
97. Cho kim loại Ba lần lượt vào các dung dịch NH4Cl, NaCl,(NH4)2CO3
a) Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng
b) Viết phương trình phản ứng nhiệt phân NH4Cl và (NH4)2CO3
98. Có 8,4 lít amoniac (đkc) Tính số mol H2SO4 đủ để phản ứng hếtvới lượng khí này? ĐS: 0,1875 mol
99. Cho 1,12 lít NH3 (đkc) vào dung dịch HX vừa đủ được 200g dungdịch muối 2,45% Xác định công thức muối và tính C% dung dịch
Trang 22103 Một hỗn hợp 1VN2và 3VH2 qua bột sắt nung ở 4000C, Khí tạothành được hoà tan hoàn toàn trong nước thành 500g dung dịch 5%amoniac Tính lượng N2 đã sử dụng, biết rằng hiệu suất phản ứng là20% ĐS: mN2 = 102,94g.
104 Từ 10 cm3 hỗn hợp N2 và H2 lấy tỉ lệ 1: 3 về thể tích có thể sản xuấtđược bao nhiêu cm3 amoniac? Cho biết trong thực tế hiệu suấtchuyển hóa là 95% (Các khí đo cùng điều kiện to, p) ĐS: 4,75 cm3
105 Biết rằng cứ từ 2m3 (đkc) hỗn hợp N2 và H2 (tỉ lệ 1: 3 về thể tích)thu được lượng NH3 đủ để điều chế 3,914 lít dung dịch NH3 20%(khối lượng riêng D = 0,923 g/ml) Tính hiệu suất của quá trìnhchuyển hóa ĐS: H% = 95,2%
Bài 4:
AXIT NITRIC HNO3 – MUỐI NITRAT
106 Thực hiện các dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện nếu có):
a) NH4NO3 N2 NH3 NO NO2 HNO3 NH4NO3
NH3
b) HNO3 NH4NO3 NaNO3 HNO3 Al(NO3)3 Al2O3
c) NH4NO3 N2 NO NO2 HNO3 Cu(NO3)2 KNO3 KNO2
Trang 23109 Viết các phương trình phản ứng nhiệt phân các muối nitrat sau:
a) Ca(NO3)2, Cu(NO3)2, Hg(NO3)2, Mg(NO3)2
b) KNO3, Fe(NO3)3, PbNO3)2, AgNO3
110 Xác định cơng thức phân tử của A và viết phương trình phản ứng
minh họa biết:
- Khi đun nhẹ A với kiềm thì tạo thành 1 khí cĩ mùi khai
- Khi đun nĩng A với H2SO4 đặc và vụn đồng thì tạo thành khí cĩmàu nâu mùi hắc
111 Xác định cơng thức phân tử của B biết B là muối trung tính và:
- Khi đun nhẹ với kiềm thì tạo thành 1 khí cĩ mùi khai
Tổ Hóa học Trang 23