Đề thi thử Đại học số 2 môn Hóa học gồm có phần đề thi và phần đáp án giải chi tiết đề thi. Mời các bạn tham khảo tài liệu để có thêm nguồn tư liệu cần thiết cho kì thi Đại học sắp tới.
Trang 11
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2
gam muối clorua trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Tính m
và có chất rắn không tan Trong dd A chứa các muối:
không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
được là cực đại?
Câu 5: Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:
(1) Na2CO3 + H2SO4 (2) K2CO3 + FeCl3 (3) Na2CO3 + CaCl2
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Na2S + FeCl2
Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:
Câu 6: Cho dãy các chất: metylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri
phenolat, phenylclorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 8: T ch nước hoàn toàn t hỗn hợp gồ 2 ancol , ta được hỗn hợp X gồ c c olefin Nếu đốt ch hoàn
toàn th thu được 0,66g CO2 Nếu hi đốt ch hoàn toàn X th t ng hối lượng CO2 và H2O thu được là
mol CO2 bằng số mol H2O.Tính thể tích dung dịch NaOH 1M phản ứng v a hết 9,16 gam hỗn hợp X
Câu 11: Phản ứng có phương tr nh ion rút gọn: HCO3- + OH- CO32- + H2O là
A 2NaHCO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
B 2NaHCO3 + 2KOH Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O
C NaHCO3 + HCl NaCl + CO2 + H2O
D Ca(HCO3) + 2NaOH CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 12: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, dung dịch C6H5NH3Cl, dung dịch NaOH, axit CH3COOH Cho t ng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:
Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 1 kg chất béo có chỉ số axit bằng 2,8 người ta cần dùng 350 ml KOH 1M Khối
lượng glixerol thu được là
Câu 14: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất v a phản ứng được với dung dịch HCl v a phản ứng được với dung dịch NaOH là
thu được dd X Phát biểu nào sau đâ đúng :
Câu 16: Cho các nhận xét sau:
1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng
2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mề nước cứng tạm thời nhưng hông thể làm mề nước cứng vĩnh cửu
3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa
4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự nhiên vào núi đ vôi
Số nhận xét đúng là:
Trang 20983.732.567
Câu 17: Cho 1,2 lít hỗn hợp gồ hiđro và clo vào b nh thuỷ tinh bằng thạch anh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng
khuếch tán Sau một thời gian ng ng chiếu s ng, thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và
lượng clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần tră về thể tích của hiđro trong hỗn
hợp ban đầu là
Câu 18: Cho các chất : axit oxalic, axit a ino axetic, đi et la in, anilin, phenol , glixerol và amoniac Số chất trong
các chất đã cho là đ i màu quì tim là
Câu 19: Hợp chất nào sau đâ thuộc loại đipeptit
A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH
được 11,76 lit CO2 (đ tc) và 9,45 ga H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch
NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỷ lệ mol của X1, X2 là
Câu 21: Cho các phát biểu sau:
(a) nđehit v a có tính oxi hóa v a có tính khử
(b) Phenol không tham gia phản ứng thế
(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím
(e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất t cumen
Số phát biểu đúng là:
Câu 22: Câu nào sau đâ là không đúng
A Chất xúc tác không ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng thuận nghịch
B Phản ứng thuận nghịch hi đạt trạng thái cân bằng không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ
C Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng thuận và nghịch đều không d ng lại
D Phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng , khối lượng các chất ở hai vế của phương tr nh ho học là hông đ i
15,68 lít CO2 (đ tc) Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đ tc) hí
CO2.Giá trị của m là
Câu 24: Cho c c ph t biểu sau về cacbohiđrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức àu xanh la đậ
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồ tinh bột và saccarozơ trong ôi trường axit, chỉ thu được ột loại
onosaccarit du nhất
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch gNO3 trong NH3 thu được g
Số phát biểu đúng là
nhưng hông t c dụng với kim loại Na?
Câu 26: Cho tất cả c c đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,
dd NaOH, CaCO3 Số phản ứng xảy ra là:
thu được hh Y có tỷ khối hơi so với H2 là : 145/9 Xác định công thức phân tử của A:
Câu 28: Có 4 mẫu kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là
Câu 29: Dã nào sau đâ chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo?
Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, đơn chức, mạch hở
được 0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên th thu được m (g)
este Giá trị của m là
Trang 33
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đ i trong hợp chất) trong hh khí Cl2 và O2
Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đ tc) Ki loại M là
Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:
1) Sục khí Cl2 vào sữa vôi Ca(OH)2 2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
3) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng 4) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
5) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là
Câu 33: Hỗn hợp X gồ ancol et lic và hai an an là đồng đ ng ế tiếp Đốt ch hoàn toàn 9,45 ga X thu được
13,05 ga nước và 13,44 lít CO2(đ tc) Phần tră hối lượng của ancol et lic trong X là:
muối sunfat Nếu cũng cho 37 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư hí CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư th hối lượng kết tủa tạo thành là m(g) Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)
Câu 35: Hợp chất có liên kết ion là
Câu 36: Những chất là “thủ phạ ” chính gâ ra c c hiện tượng: hiệu ứng nhà ính; ưa axit; thủng tầng ozon (là các
nguyên nhân của sự biến đ i khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là:
A CO2 ; SO2 , NO2 ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)
B CO2 ; SO2 , N2 ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)
C N2 , CH4 ; CO2, H2S ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)
D CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…) ; CO, CO2 ; SO2, H2S
Câu 37: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung dịch
X Cho MgCl2 dư vào dung dịch X th thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là
chất khử duy nhất NO2 (đ tc) và dung dịch X ( NO2 là chất khử duy nhất) Cho dung dịch X tác dụng với dd KOH
dư, sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là :
AgNO3 phản ứng Thành phần % theo khối lượng của anđehit fo ic có trong hỗn hợp là
Câu 40: Thủy phân m gam pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gl thu được hỗn hợp B gồm 3 gam Gly;
0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly; và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là:
Câu 41: Cho hỗn hợp K, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần
- Phần 1: đe t c dụng với dung dịch HNO3 loãng dư
- Phần 2: đe t c dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là
Câu 42: Cho CO dư đi qua ga hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 ở nhiệt độ cao sau phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe Nếu cho
m gam hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong người tan nhận thấy chất rắn thu được có khối lượng tăng thê 0,8 gam Giá trị của m là
Câu 43: Có các qui trình sản xuất các chất như sau:
(1) 2CH4 1500 C0 C2H2 + 3H2
(2) C6H6 C H ,2 4H
C6H5-C2H5 xt t , o C6H5-CH=CH2
(3) (C6H10O5)n + H O, men , 2 t o C6H12O6 men , o tC2H5OH
(4) CH3OH + CO xt t , o CH3COOH
(5) CH2=CH2 O , ,2
o
xt t
CH3-CHO
Có bao nhiêu qui trình sản xuất ở trên là qui trình sản xuất các chất trong công nghiệp
Câu 44: T dung dịch CuCl2, có mấy cách trực tiếp điều chế kim loại Cu
Trang 40983.732.567
Câu 45: Thuỷ phân 1 mol este X cần 3 mol NaOH Hỗn hợp sản phả thu được gồm : glixerol, axit axetic và axit
propionic Có bao nhiêu CTCT thoả mãn với X:
Câu 46: Đun 1 ol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỉ lệ ol tương ứng là 3 : 2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m
gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là
th thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đ tc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam
chất rắn han T X c định số mol HNO3 đã phản ứng ?
Câu 48: Cho các chất: axetandehit, benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen Số chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt
độ thường là:
mol H2O Biết (b – c) = a Khi hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol X thì thể tích H2 (đ tc) cần là:
Câu 50: Phát biểu nào sau đâ không đúng?
A O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2
B Muối gI hông tan trong nước, muốn gF tan trong nước
C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh
D Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3,4 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại
Trang 55
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2
PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT
Câu 1 : Chọn đáp án A
l
4
21, 4
0, 4
: 0, 3 : 0, 5
n
KOH KOH
→Chọn A
Câu 2 : Chọn đáp án D
+) Có khí H2↑ su ra NO3
hết loại B , C ngay +) Fe dư → uối là Fe2+
chọn D
→Chọn D
Câu 3: Chọn đáp án B
Chú ý : Số mol Cu phản ứng = số mol Fe3O4
Có ngay :
3 4
BTNT.oxi
BTKL
Fe O : a
Cu : a
64
→Chọn B
Câu 4: Chọn đáp án D
2
OH : 0, 4
Ba : 0,1
Chú ý : Khi có 2 muối Na2CO3 và BaCO3 mà ta sục CO2 vào thì Na2CO3 sẽ phản ứng trước
Có ngay :
2
max
→Chọn D
Câu 5: Chọn đáp án A
(1) Na2CO3 + H2SO4 Không có kết tủa
(2) K2CO3 + FeCl3 3K CO2 3 2FeCl3 3H O2 2Fe(OH)3 3CO2 6KCl
(4) NaHCO3 + Ba(OH)2
2
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 Ba2 SO24 BaSO4
(6) Na2S + FeCl2 Na S2 FeCl2 FeS 2NaCl
Các trường hợp cho kết tủa là :
Trang 60983.732.567
→Chọn A
Câu 6: Chọn đáp án B
Metylamoni clorua ;benzyl clorua
Isoprolpyl clorua ; m-crezol
→Chọn B
Câu 7: Chọn đáp án A
0,24 0, 06
DD sau phản ứng:
2
BTDT
2
Fe : 0, 02
Cl : 0,3
H : 0,3 0,24 0, 06
Cu : a
→Chọn A
Câu 8 : Chọn đáp án C
n CO2 = n H2O =0,015
m= 0,015(44+18)=0,93
→Chọn C
Câu 9 : Chọn đáp án C
n CO2 = n H2O =a →no đơn chức BTKL 9,16 0, 45 O2 44 a 18 a a 0,38
Bảo toàn nguyên tố oxi :
2nX + 0,45.2 =2a + a→nX = 0,12
→Chọn C
Câu 10: Chọn đáp án D
→Chọn D
Câu 11: Chọn đáp án B
Trang 77
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2
→Chọn B
Câu 12: Chọn đáp án C
→Chọn C
Câu 13 : Chọn đáp án B
trong chat beo
gamchatbeo
chi so axit
→Chọn B
Câu 14 : Chọn đáp án B
Chú ý : Trong nhiều trường hợp chất vừa tác dụng được với axit,vừa tác dụng được với kiềm
(bazo) không phải chất lưỡng tính.Ví dụ : Al – Zn …
NaHCO3 ; Al2O3 ; Zn(OH)2 ; NaHS ; (NH4)2CO3
→Chọn B
Câu 15: Chọn đáp án A
2
: 0,1
: 0, 025
Cl
Cu
Kết thúc điện phân nghĩa là hi Cl- bil diện phân hết →có xả ra điện phân H2O bên cực
catot→OH-
→Chọn A
Câu 16 : Chọn đáp án B
1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng Đúng theo SGK
2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mề nước cứng tạm thời nhưng hông thể làm mề nước
cứng vĩnh cửu
3
3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa
Đúng.Theo SGK lớp 12
4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước
tự nhiên vào núi đ vôi
Đúng.Theo SGK lớp 12
→Chọn B
Trang 80983.732.567
Câu 17 : Chọn đáp án B
2
2 2
2
2
0,975
%
1, 2
→Chọn B
Câu 18: Chọn đáp án D
đi etylamin là bazo làm quỳ chuyển xanh
→Chọn D
Câu 19: Chọn đáp án A
Chú ý : peptit được hình thành giữa các gốc α-aminoaxit
A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH Đúng
B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH Sai vì các mắt xích không là α-aminoaxit
C H2N-CH2-NH-CH2COOH Đâ là aminoaxit không phải peptit
D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH Sai vì có mắt xích không là α-aminoaxit
→Chọn A
Câu 20 : Chọn đáp án C
Bảo toàn khối lượng :
m m
Bảo toàn nguyên tố oxi :
3
19, 6
32
: 0, 2 0,175
0, 075
NaOH
a
→Chọn C
Câu 21: Chọn đáp án A
(a) nđehit v a có tính oxi hóa v a có tính khử Đúng
(b) Phenol không tham gia phản ứng thế
Trang 99
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2
(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.
Đúng Theo quy tắc thế vào vòng benzen
(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu
xanh tím.Đúng theo SGK lớp 12
(e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất t cumen
→Chọn A
Câu 22 : Chọn đáp án B
Theo SGK lớp 10
→Chọn B
Câu 23 : Chọn đáp án D
Có ngay : nCO2 nCOOH 0,5 nO X 0,5.2 1
18
BTKL
m
→Chọn D
Câu 24: Chọn đáp án C
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước
Đúng.Theo SGK lớp 12
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit
Đúng.Theo SGK lớp 12
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức àu xanh la đậ
Đúng Vì đều có các nhóm OH kề nhau
(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồ tinh bột và saccarozơ trong ôi trường axit, chỉ thu được ột loại onosaccarit du nhất
Sai.Saccarozo thủy phân thu được glu và fruc
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch gNO3 trong NH3 thu được Ag
→Chọn C
Câu 25: Chọn đáp án A
Hợp chất đó là este:
→Chọn A
Câu 26: Chọn đáp án B
CH3COOH (3) phản ứng
HCOOCH3 (1) phản ứng
Trang 100983.732.567
→Chọn B
Câu 27: Chọn đáp án D
MX=29.2=58 → loại A ;C
290
9
Y
1,8
58 0, 2.2
0,8
y
X
crackinh
ankan
n
M
→Chọn D
Câu 28: Chọn đáp án A
Chú ý : Ca(OH)2 là chất ít tan do đó ta có thể quan s t được hiện tượng so với Na
→Chọn A
Câu 29: Chọn đáp án A
Nino-6,6 là tơ (loại B ; D)
Polibutadien là cao su (loại C)
→Chọn A
Câu 30: Chọn đáp án A
n rắn = n H2O – n CO2 =0,1
ax
0,1
0, 32 0,1
0,11 2
ruou
it
n
n
Nhận thất 0,1 CH3OH + 1,11 C3H7COOH=12,88 → =0,1.(43+44+15)=
→Chọn A
Câu 31: Chọn đáp án B
e 2
7,2
0,3
→Chọn B
Câu 32 : Chọn đáp án B
Các phản ứng OXH khử (1) ;(2) ;(3)
Trang 1111
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2
2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S SO2 H S2 3 S 2 H O2
3) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng
MnO 4HCl MnCl Cl 2H O
4) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
dac / nong
5) Cho SiO2 vào dung dịch HF
SiO 4HF SiF 2H O
→Chọn B
Câu 33: Chọn đáp án C
ox
2 5
13, 44
22, 4
0, 05.46
9, 45
BTNT i
C H OH
→Chọn C
Câu 34: Chọn đáp án C
2
O
→Chọn C
Câu 35: Chọn đáp án C
→Chọn C
Câu 36 : Chọn đáp án A
Theo SGK thuộc chương trình phổ thông
→Chọn A
Câu 37: Chọn đáp án C
2
0,1
0,1.0, 075 0, 25
8, 3
33, 2
0, 25
nHCl
nOH nMg OH
→Chọn C
Câu 38: Chọn đáp án C