1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi thử Đại học số 2 môn Hóa học

14 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 547,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi thử Đại học số 2 môn Hóa học gồm có phần đề thi và phần đáp án giải chi tiết đề thi. Mời các bạn tham khảo tài liệu để có thêm nguồn tư liệu cần thiết cho kì thi Đại học sắp tới.

Trang 1

1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2

gam muối clorua trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Tính m

và có chất rắn không tan Trong dd A chứa các muối:

không tan và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được 61,92 gam chất rắn khan Giá trị của m là:

được là cực đại?

Câu 5: Cho các cặp dung dịch phản ứng với nhau:

(1) Na2CO3 + H2SO4 (2) K2CO3 + FeCl3 (3) Na2CO3 + CaCl2

(4) NaHCO3 + Ba(OH)2 (5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (6) Na2S + FeCl2

Số cặp chất phản ứng có tạo kết tủa là:

Câu 6: Cho dãy các chất: metylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri

phenolat, phenylclorua Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là

Câu 8: T ch nước hoàn toàn t hỗn hợp gồ 2 ancol , ta được hỗn hợp X gồ c c olefin Nếu đốt ch hoàn

toàn th thu được 0,66g CO2 Nếu hi đốt ch hoàn toàn X th t ng hối lượng CO2 và H2O thu được là

mol CO2 bằng số mol H2O.Tính thể tích dung dịch NaOH 1M phản ứng v a hết 9,16 gam hỗn hợp X

Câu 11: Phản ứng có phương tr nh ion rút gọn: HCO3- + OH-  CO32- + H2O là

A 2NaHCO3 + Ca(OH)2  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

B 2NaHCO3 + 2KOH  Na2CO3 + K2CO3 + 2H2O

C NaHCO3 + HCl  NaCl + CO2 + H2O

D Ca(HCO3) + 2NaOH  CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

Câu 12: Cho các chất sau: C2H5OH, C6H5OH, dung dịch C6H5NH3Cl, dung dịch NaOH, axit CH3COOH Cho t ng cặp chất tác dụng với nhau có xúc tác thích hợp, số cặp chất có phản ứng xảy ra là:

Câu 13: Xà phòng hóa hoàn toàn 1 kg chất béo có chỉ số axit bằng 2,8 người ta cần dùng 350 ml KOH 1M Khối

lượng glixerol thu được là

Câu 14: Cho các chất: NaHCO3, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất v a phản ứng được với dung dịch HCl v a phản ứng được với dung dịch NaOH là

thu được dd X Phát biểu nào sau đâ đúng :

Câu 16: Cho các nhận xét sau:

1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng

2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mề nước cứng tạm thời nhưng hông thể làm mề nước cứng vĩnh cửu

3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa

4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước tự nhiên vào núi đ vôi

Số nhận xét đúng là:

Trang 2

0983.732.567

Câu 17: Cho 1,2 lít hỗn hợp gồ hiđro và clo vào b nh thuỷ tinh bằng thạch anh đậy kín và chiếu sáng bằng ánh sáng

khuếch tán Sau một thời gian ng ng chiếu s ng, thu được một hỗn hợp khí chứa 30% hiđroclorua về thể tích và

lượng clo đã giảm xuống còn 20% so với lượng clo ban đầu Thành phần phần tră về thể tích của hiđro trong hỗn

hợp ban đầu là

Câu 18: Cho các chất : axit oxalic, axit a ino axetic, đi et la in, anilin, phenol , glixerol và amoniac Số chất trong

các chất đã cho là đ i màu quì tim là

Câu 19: Hợp chất nào sau đâ thuộc loại đipeptit

A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

được 11,76 lit CO2 (đ tc) và 9,45 ga H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch

NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỷ lệ mol của X1, X2 là

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(a) nđehit v a có tính oxi hóa v a có tính khử

(b) Phenol không tham gia phản ứng thế

(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen

(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím

(e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất t cumen

Số phát biểu đúng là:

Câu 22: Câu nào sau đâ là không đúng

A Chất xúc tác không ảnh hưởng đến trạng thái cân bằng hoá học của phản ứng thuận nghịch

B Phản ứng thuận nghịch hi đạt trạng thái cân bằng không chịu ảnh hưởng của nhiệt độ

C Khi phản ứng thuận nghịch ở trang thái cân bằng thì phản ứng thuận và nghịch đều không d ng lại

D Phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng , khối lượng các chất ở hai vế của phương tr nh ho học là hông đ i

15,68 lít CO2 (đ tc) Mặt khác, 25,3 gam hỗn hợp X phản ứng hoàn toàn với NaHCO3 dư thu được 11,2 lít (đ tc) hí

CO2.Giá trị của m là

Câu 24: Cho c c ph t biểu sau về cacbohiđrat:

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức àu xanh la đậ

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồ tinh bột và saccarozơ trong ôi trường axit, chỉ thu được ột loại

onosaccarit du nhất

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch gNO3 trong NH3 thu được g

Số phát biểu đúng là

nhưng hông t c dụng với kim loại Na?

Câu 26: Cho tất cả c c đồng phân đơn chức, mạch hở, có cùng công thức phân tử C2H4O2 lần lượt tác dụng với: Na,

dd NaOH, CaCO3 Số phản ứng xảy ra là:

thu được hh Y có tỷ khối hơi so với H2 là : 145/9 Xác định công thức phân tử của A:

Câu 28: Có 4 mẫu kim loại Na, Al, Ca, Fe Chỉ dùng nước làm thuốc thử thì số kim loại có thể phân biệt được tối đa là

Câu 29: Dã nào sau đâ chỉ gồm các polime thuộc loại chất dẻo?

Câu 30: Đốt cháy hoàn toàn 12,88 gam hỗn hợp gồm 1 axit no, đơn chức, mạch hở và 1 ancol no, đơn chức, mạch hở

được 0,54 mol CO2 và 0,64 mol H2O Thực hiện phản ứng este hóa hoàn toàn lượng hỗn hợp trên th thu được m (g)

este Giá trị của m là

Trang 3

3

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2

Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đ i trong hợp chất) trong hh khí Cl2 và O2

Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đ tc) Ki loại M là

Câu 32: Thực hiện các thí nghiệm sau:

1) Sục khí Cl2 vào sữa vôi Ca(OH)2 2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

3) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng 4) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

5) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 33: Hỗn hợp X gồ ancol et lic và hai an an là đồng đ ng ế tiếp Đốt ch hoàn toàn 9,45 ga X thu được

13,05 ga nước và 13,44 lít CO2(đ tc) Phần tră hối lượng của ancol et lic trong X là:

muối sunfat Nếu cũng cho 37 gam hỗn hợp X trên phản ứng với lượng dư hí CO ở nhiệt độ cao Sau phản ứng, dẫn sản phẩm khí qua dung dịch nước vôi trong dư th hối lượng kết tủa tạo thành là m(g) Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn)

Câu 35: Hợp chất có liên kết ion là

Câu 36: Những chất là “thủ phạ ” chính gâ ra c c hiện tượng: hiệu ứng nhà ính; ưa axit; thủng tầng ozon (là các

nguyên nhân của sự biến đ i khí hậu toàn cầu) tương ứng lần lượt là:

A CO2 ; SO2 , NO2 ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

B CO2 ; SO2 , N2 ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

C N2 , CH4 ; CO2, H2S ; CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…)

D CFC (freon: CF2Cl2 , CFCl3…) ; CO, CO2 ; SO2, H2S

Câu 37: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65% thu được dung dịch

X Cho MgCl2 dư vào dung dịch X th thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là

chất khử duy nhất NO2 (đ tc) và dung dịch X ( NO2 là chất khử duy nhất) Cho dung dịch X tác dụng với dd KOH

dư, sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng kết tủa thu được là :

AgNO3 phản ứng Thành phần % theo khối lượng của anđehit fo ic có trong hỗn hợp là

Câu 40: Thủy phân m gam pentapeptit A có công thức Gly-Gly-Gly-Gly-Gl thu được hỗn hợp B gồm 3 gam Gly;

0,792 gam Gly-Gly; 1,701 gam Gly-Gly-Gly; 0,738 gam Gly-Gly-Gly-Gly; và 0,303 gam Gly-Gly-Gly-Gly-Gly Giá trị của m là:

Câu 41: Cho hỗn hợp K, Al, Fe, FeCO3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy kết tủa rồi chia làm 2 phần

- Phần 1: đe t c dụng với dung dịch HNO3 loãng dư

- Phần 2: đe t c dụng với dung dịch HCl dư Số phản ứng oxi hóa khử xảy ra là

Câu 42: Cho CO dư đi qua ga hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 ở nhiệt độ cao sau phản ứng người ta thu được 11,2 gam Fe Nếu cho

m gam hỗn hợp trên vào dung dịch CuSO4 dư, phản ứng xong người tan nhận thấy chất rắn thu được có khối lượng tăng thê 0,8 gam Giá trị của m là

Câu 43: Có các qui trình sản xuất các chất như sau:

(1) 2CH4 1500 C0  C2H2 + 3H2

(2) C6H6 C H ,2 4H

 C6H5-C2H5 xt t , o C6H5-CH=CH2

(3) (C6H10O5)n + H O, men , 2 t o C6H12O6 men , o tC2H5OH

(4) CH3OH + CO xt t , o CH3COOH

(5) CH2=CH2 O , ,2

o

xt t

 CH3-CHO

Có bao nhiêu qui trình sản xuất ở trên là qui trình sản xuất các chất trong công nghiệp

Câu 44: T dung dịch CuCl2, có mấy cách trực tiếp điều chế kim loại Cu

Trang 4

0983.732.567

Câu 45: Thuỷ phân 1 mol este X cần 3 mol NaOH Hỗn hợp sản phả thu được gồm : glixerol, axit axetic và axit

propionic Có bao nhiêu CTCT thoả mãn với X:

Câu 46: Đun 1 ol hỗn hợp C2H5OH và C4H9OH (tỉ lệ ol tương ứng là 3 : 2) với H2SO4 đặc ở 140oC thu được m

gam ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 60% và của C4H9OH là 40% Giá trị của m là

th thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đ tc) và dung dịch Y Cô cạn cẩn thận dung dịch Y thu được 23 gam

chất rắn han T X c định số mol HNO3 đã phản ứng ?

Câu 48: Cho các chất: axetandehit, benzen, toluen, stiren, propilen, axetilen Số chất làm mất màu thuốc tím ở nhiệt

độ thường là:

mol H2O Biết (b – c) = a Khi hidro hóa hoàn toàn 0,1 mol X thì thể tích H2 (đ tc) cần là:

Câu 50: Phát biểu nào sau đâ không đúng?

A O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2

B Muối gI hông tan trong nước, muốn gF tan trong nước

C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

D Các nguyên tố mà nguyên tử có 1,2,3,4 electron lớp ngoài cùng đều là kim loại

Trang 5

5

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2

PHẦN ĐÁP ÁN VÀ GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 : Chọn đáp án A

l

4

21, 4

0, 4

: 0, 3 : 0, 5

n

KOH KOH

→Chọn A

Câu 2 : Chọn đáp án D

+) Có khí H2↑ su ra NO3

hết loại B , C ngay +) Fe dư → uối là Fe2+

chọn D

→Chọn D

Câu 3: Chọn đáp án B

Chú ý : Số mol Cu phản ứng = số mol Fe3O4

Có ngay :

3 4

BTNT.oxi

BTKL

Fe O : a

Cu : a

64



→Chọn B

Câu 4: Chọn đáp án D

2

OH : 0, 4

Ba : 0,1





Chú ý : Khi có 2 muối Na2CO3 và BaCO3 mà ta sục CO2 vào thì Na2CO3 sẽ phản ứng trước

Có ngay :

2

max

→Chọn D

Câu 5: Chọn đáp án A

(1) Na2CO3 + H2SO4 Không có kết tủa

(2) K2CO3 + FeCl3 3K CO2 3  2FeCl3 3H O2  2Fe(OH)3 3CO2  6KCl

(4) NaHCO3 + Ba(OH)2

2

 

  

(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 Ba2 SO24 BaSO4

(6) Na2S + FeCl2 Na S2  FeCl2  FeS   2NaCl

Các trường hợp cho kết tủa là :

Trang 6

0983.732.567

→Chọn A

Câu 6: Chọn đáp án B

Metylamoni clorua ;benzyl clorua

Isoprolpyl clorua ; m-crezol

→Chọn B

Câu 7: Chọn đáp án A

0,24 0, 06

   

DD sau phản ứng:

2

BTDT

2

Fe : 0, 02

Cl : 0,3

H : 0,3 0,24 0, 06

Cu : a

         

 

→Chọn A

Câu 8 : Chọn đáp án C

n CO2 = n H2O =0,015

m= 0,015(44+18)=0,93

→Chọn C

Câu 9 : Chọn đáp án C

n CO2 = n H2O =a →no đơn chức BTKL 9,16 0, 45  O2 44 a  18 a   a 0,38

Bảo toàn nguyên tố oxi :

2nX + 0,45.2 =2a + a→nX = 0,12

→Chọn C

Câu 10: Chọn đáp án D

→Chọn D

Câu 11: Chọn đáp án B

Trang 7

7

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2

→Chọn B

Câu 12: Chọn đáp án C

→Chọn C

Câu 13 : Chọn đáp án B

trong chat beo

gamchatbeo

chi so axit

→Chọn B

Câu 14 : Chọn đáp án B

Chú ý : Trong nhiều trường hợp chất vừa tác dụng được với axit,vừa tác dụng được với kiềm

(bazo) không phải chất lưỡng tính.Ví dụ : Al – Zn …

NaHCO3 ; Al2O3 ; Zn(OH)2 ; NaHS ; (NH4)2CO3

→Chọn B

Câu 15: Chọn đáp án A

2

: 0,1

: 0, 025

Cl

Cu





Kết thúc điện phân nghĩa là hi Cl- bil diện phân hết →có xả ra điện phân H2O bên cực

catot→OH-

→Chọn A

Câu 16 : Chọn đáp án B

1 Na2CO3 có thể làm mềm mọi nước cứng Đúng theo SGK

2 Dung dịch Ca(OH)2 có thể làm mề nước cứng tạm thời nhưng hông thể làm mề nước

cứng vĩnh cửu

3

3 Nước cứng làm giảm tác dụng của xà phòng do tạo kết tủa

Đúng.Theo SGK lớp 12

4 Phản ứng CaCO3 + CO2 + H2O  Ca(HCO3)2 là phản ứng giải thích sự xâm thực của nước

tự nhiên vào núi đ vôi

Đúng.Theo SGK lớp 12

→Chọn B

Trang 8

0983.732.567

Câu 17 : Chọn đáp án B

2

2 2

2

   

      

    

2

0,975

%

1, 2

→Chọn B

Câu 18: Chọn đáp án D

đi etylamin là bazo làm quỳ chuyển xanh

→Chọn D

Câu 19: Chọn đáp án A

Chú ý : peptit được hình thành giữa các gốc α-aminoaxit

A H2N-CH2CO-NH-CH(CH3)-COOH Đúng

B H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH Sai vì các mắt xích không là α-aminoaxit

C H2N-CH2-NH-CH2COOH Đâ là aminoaxit không phải peptit

D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH Sai vì có mắt xích không là α-aminoaxit

→Chọn A

Câu 20 : Chọn đáp án C

Bảo toàn khối lượng :

m      m

Bảo toàn nguyên tố oxi :

3

19, 6

32

: 0, 2 0,175

0, 075

NaOH

a

     

→Chọn C

Câu 21: Chọn đáp án A

(a) nđehit v a có tính oxi hóa v a có tính khử Đúng

(b) Phenol không tham gia phản ứng thế

Trang 9

9

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2

(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen.

Đúng Theo quy tắc thế vào vòng benzen

(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu

xanh tím.Đúng theo SGK lớp 12

(e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất t cumen

→Chọn A

Câu 22 : Chọn đáp án B

Theo SGK lớp 10

→Chọn B

Câu 23 : Chọn đáp án D

Có ngay : nCO2  nCOOH  0,5  nO X  0,5.2 1 

18

BTKL

m

→Chọn D

Câu 24: Chọn đáp án C

(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước

Đúng.Theo SGK lớp 12

(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit

Đúng.Theo SGK lớp 12

(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức àu xanh la đậ

Đúng Vì đều có các nhóm OH kề nhau

(d) Khi thuỷ phân hoàn toàn hỗn hợp gồ tinh bột và saccarozơ trong ôi trường axit, chỉ thu được ột loại onosaccarit du nhất

Sai.Saccarozo thủy phân thu được glu và fruc

(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch gNO3 trong NH3 thu được Ag

→Chọn C

Câu 25: Chọn đáp án A

Hợp chất đó là este:

→Chọn A

Câu 26: Chọn đáp án B

CH3COOH (3) phản ứng

HCOOCH3 (1) phản ứng

Trang 10

0983.732.567

→Chọn B

Câu 27: Chọn đáp án D

MX=29.2=58 → loại A ;C

290

9

Y

1,8

58 0, 2.2

0,8

y

X

crackinh

ankan

n

M

 

     

→Chọn D

Câu 28: Chọn đáp án A

Chú ý : Ca(OH)2 là chất ít tan do đó ta có thể quan s t được hiện tượng so với Na

→Chọn A

Câu 29: Chọn đáp án A

Nino-6,6 là tơ (loại B ; D)

Polibutadien là cao su (loại C)

→Chọn A

Câu 30: Chọn đáp án A

n rắn = n H2O – n CO2 =0,1

ax

0,1

0, 32 0,1

0,11 2

ruou

it

n

n

    



Nhận thất 0,1 CH3OH + 1,11 C3H7COOH=12,88 → =0,1.(43+44+15)=

→Chọn A

Câu 31: Chọn đáp án B

e 2

7,2

0,3

           

  

→Chọn B

Câu 32 : Chọn đáp án B

Các phản ứng OXH khử (1) ;(2) ;(3)

Trang 11

11

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 2

2) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S SO2 H S2  3 S   2 H O2

3) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng

MnO  4HCl  MnCl  Cl  2H O

4) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

dac / nong

5) Cho SiO2 vào dung dịch HF

SiO  4HF  SiF  2H O

→Chọn B

Câu 33: Chọn đáp án C

ox

2 5

13, 44

22, 4

0, 05.46

9, 45

BTNT i

C H OH

→Chọn C

Câu 34: Chọn đáp án C

2

O



→Chọn C

Câu 35: Chọn đáp án C

→Chọn C

Câu 36 : Chọn đáp án A

Theo SGK thuộc chương trình phổ thông

→Chọn A

Câu 37: Chọn đáp án C

2

0,1

0,1.0, 075 0, 25

8, 3

33, 2

0, 25

nHCl

nOH nMg OH

  

→Chọn C

Câu 38: Chọn đáp án C

Ngày đăng: 29/04/2021, 22:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w