Tham khảo 6 Đề kiểm tra 1 tiết Toán 2 (Kèm đáp án) giúp quý thầy cô và các bạn học sinh lớp 2 nhằm củng cố kiến thức và luyện tập môn Toán với chủ đề: Hình tam giác, số lớn nhất, phép tính cộng, hình tứ giác,...
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒI NGÔ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 1 NĂM HỌC 2007 - 2008
MÔN TOÁN LỚP 2 (Thời gian 35 phút)
Trang 2Câu2: Mai có 15 quyển vở Hà có nhiều hơn Mai 8 quyển vở Hỏi Hà có bao nhiêu quyển
Trang 3II Phần tự luận: (7 điểm)
Câu 1: 1.5 điểm Câu 2: 1.5 điểm
Câu 3: 2 điểm Câu 4: 2 điểm
Trang 4TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒI NGÔ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 NĂM HỌC 2007 - 2008
MÔN TOÁN LỚP 2 (Thời gian 35 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu1: Kết quả của phép cộng 28 + 37 là:
Câu7: Nếu ngày 15 tháng 1 là thứ ba, thì thứ ba tuần tuần tiếp theo là:
A Ngày 21 tháng1 B Ngày 22 tháng 1 C Ngày 23 tháng 1 D Ngày 15 tháng 2 Câu8: Số hình tứ giác có trong hình bên là:
Trang 6Câu5: Phương án B Câu6: Phương án B Câu7: Phương án A Câu8: Phương án D
II Phần tự luận: (5 điểm)
Câu1: (2 điểm) - Mỗi phần đúng cho 1 điểm
Câu2: (2 điểm) - Mỗi phần đúng cho 1 điểm
Câu3: (2 điểm) - Câu trả lời đúng cho: 0,5 điểm
- Phép tính đúng cho 1,25 điểm
- Đáp số đúng: 0, 25 điểm
Trang 7TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒI NGÔ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 3 NĂM HỌC 2007 - 2008
Câu3: Lớp 2A có 27 học sinh, được chia thành 3 tổ Hỏi mỗi tổ có bao nhiêu học sinh?
Câu5: Có một số quyển vở, chia đều cho 4 em, mỗi em được 8 quyển vở Hỏi tất cả có bao nhiêu quyển vở?
Trang 9Câu5: Phương án A Câu6: Phương án B Câu7: Phương án C Câu8: Phương án B
II Phần tự luận: (5 điểm)
Câu1: (2 điểm) - Mỗi phần đúng cho 1 điểm
Câu2: (1,5 điểm)
24 : 4 = 6 (kg) (1 điểm)
Đáp số: 6 kilôgam (0,25 điểm) Câu3: (1,5 điểm)
Đáp số: 28 bông hoa (0,25 điểm) Câu4: (1 điểm)
Trang 10PHÒNG GD & ĐT TÂN KỲ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 4 NĂM HỌC 2010-2011
Trường tiểu học phú sơn 2 MÔN: TOÁN - LỚP 2
Thời gian: 40 phút
Họ và tên : ……….Lớp 2…
Câu 1 a) Nối (theo mẫu) :
420 Bảy trăm chín mươi mốt
690 Tám trăm mười lăm
368 Bốn trăm hai mươi
502 Ba trăm sáu mươi tám
791 Năm trăm linh hai
815 Sáu trăm chín mươi
Trang 12Câu 8 Nối các điểm A, B, C, D để có hình tứ giác ABCD:
C D
Điểm bài thi : ………
Câu 1 : …/1 điểm ; Câu 2 : …/1 điểm ; Câu 3 : …/1 điểm ; Câu 4 : …/1 điểm
Câu 5 : …/1 điểm ; Câu 6 : …/2 điểm Câu 7 : …/2 điểm ; Câu 8 : …/1 điểm
GV coi thi Gv chấm thi
Trang 13HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 2
Câu 1 1 (điểm)
-Nối đúng câu a cho 0,5 điểm
- Điền đuúng các số ở câu b cho 0,5 điểm
- Ghi đúng lời giải cho 0,5 điểm : Chu vi hinh tam giác ABC là :
- Ghi đúng phép tính cho 1 điểm : 30 + 15+ 35 = 80 (cm)
- Ghi đúng đáp số cho 0,5 điểm : Đáp số : 80 cm
Câu 8 1 điểm
- HS nối được một hình tứ giác ABCD cho 1 điểm
Trang 14TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒI NGÔ
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 4 NĂM HỌC 2007 - 2008
MÔN TOÁN LỚP 2
(Thời gian 35 phút)
I Phần trắc nghiệm:
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu1: Số Tám trăm linh chín viết là:
Trang 15Câu7: Ngày thứ nhất ô tô đi được 475 km, ngày thứ hai ô tô đó đi được 314 km Hỏi ô tô đó
đi được bao nhiêu kilômét?
Câu8: Một trang trại có 987 con gà mái Số gà trống ít hơn số gà mái 283 con Hỏi trang trại
đó có bao nhiêu con gà trống?
Trang 16Câu5: Phương án B Câu6: Phương án A Câu7: Phương án C Câu8: Phương án A
II Phần tự luận: (5 điểm)
Câu1: (2 điểm) - Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm
Câu2: (2 điểm) - Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm
Câu3: (2 điểm)
Trang 18II Phần tự luận :
Câu 2 : (1 điểm ) Ghi kết quả tính
16 – 8 + 8 = 34 + 28 – 18 =
5 + 9 – 10 = 73 - 25 + 17 =
Câu 3 : (2điểm ) Đặt tính rồi tính : 72 – 25 24 + 28 100 – 26 52 + 19
Câu 4 : ( 1 điểm ) Tìm X : a x + 36 = 60 b 70 – x = 52 .
Câu 5 : ( 1,5 điểm ) Một cửa hàng có 51 kg táo ,đã bán 26 kg táo Hỏi cửa hàng đó còn lại bao nhiêu kilôgam táo ? .
Trang 19
Câu 6 : (1,5 điểm )
Lan hái được 24 bông hoa , Liên hái được nhiều hơn Lan 16 bông hoa Hỏi Liên hái được bao nhiêu bông hoa ?
Câu 7 : (1 điểm ) +24 - 16 +47 19 Điểm bài thi
GV coi thi GV chấm thi
Trang 20BIỂU ĐIỂM, ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
LỚP 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : (2 điểm)
Học sinh khoanh được 1 ý cho 0,5 diểm
- Ý 1 : khoanh vào B 47 kg
- Ý 2 : khoanh vào C 80
-Ý 3 : khoanh vào D 24
- Ý 4 : khoanh vào A 8
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 2 : (1 điểm)
Ghi đúng mỗi kết quả cho 0,25 diểm
16 - 8 + 8 = 16 34 + 28 - 18 = 44
5 + 9 - 10 = 4 73 -25 + 17 = 65
Câu 3 : (2 điểm) Đặt tính và tính kết quả đúng cho 0,5 điểm
72 24 100 52
+ +
25 28 26 19
47 52 74 71
Câu 4 : (1 điểm) Mỗi bài đúng cho 0,5 điểm
Tìm x :
a x + 36 = 60 b 70 - x = 52
x = 60 - 36 x = 70 - 52
x = 24 x = 18
Trang 21Câu 5 : (1,5 điểm)
- Viết đúng lời giải cho 0,5 điểm : Cửa hàng dó còn lại số ki lô gam táo là :
- Viết đúng phép tính cho 0,5 điểm : 51 - 26 = 25 (kg)
- Viết đúng đáp số cho 0,5 điểm : Đáp số : 25 kg
Câu 6 : (1,5 điểm)
- Viết đúng lời giải cho 0,5 điểm : Liên hái được số bông hoa là :
- Viết đúng phép tính cho 0,5 điểm : 24 + 16 = 40 (bông)
- Viết đúng đáp số cho 0,5 điểm : Đáp số : 40 bông hoa
Câu 7 : (1 điểm)
Điền đúng mỗi số vào ô trống cho 0,25 điểm
Thứ tự các số cần điền là : 50, 34, 81, 100