1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kiem tra 1 tiet toan 6 co dap an 87548

9 182 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu bài học - Kiểm tra kiến thức chương 2 thông qua hệ thống bài tập - Có kĩ năng thực hiện bài toán cộng trừ, nhân chia các số nguyên và các tính chất của phép toán; áp dụng các k

Trang 1

Tuần 13 Ngày Soạn: 01/11/2009

I Mục tiêu bài học

- Kiểm tra kiến thức chương 2 thông qua hệ thống bài tập

- Có kĩ năng thực hiện bài toán cộng trừ, nhân chia các số nguyên và các

tính chất của phép toán; áp dụng các kiến thức vào giải các bài tập

- Xây dựng ý thức tự giác, tích cực, tính trung thực, cẩn thận trong kiểm tra

II Phương tiện dạy học

- GV: Đề, đáp án

- HS: Ôn tập lý thuyết, bài tập

III Tiến trình

Ổn định trật tự lớp

Phat đề kiểm tra

HS làm bài kiểm tra

Thu bài kiểm tra

Nhận xét tiết học

IV MA TRẬN ĐỀ

Chủ đề TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

Các phép toán và tính

IV Thống kê chất lượng

Lớp Sĩ

số Giỏi SL % Khá SL % TB SL % Yếu SL % Kém SL %

6A

6A

6A

Tiết 69: KIỂM TRA 45’

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ 1:

Mỗi ý đúng 0,5đ

Bài 1: 2,5đ

a) Bài 1: Tính

a) ( 10 – 7 ) ( -2)

= 3.( -2) 0,5đ

= -6 0,5đ b) |-2| + 12 – 117

= 2 + 12 – 117 0,5đ

= 14 -117 0,5đ

= -103 0,5đ

Bài 2: Tính nhanh

a) 125.( - 31) 8

= 125.8.(-31) 0.5đ

=1000.(-31) 0.25đ

= - 31000 0.25đ b) ( - 66) 67 + ( - 66).33

= ( -66)(67 + 33) 0,5đ

= ( -66) 100 0.25đ

= - 6600 0.25đ

Bài 3: Tìm x

a) x + 12 = 10

x = 10 -12 0.5đ

x = -2 0.5đ b) | x – 2| = 3

x – 2 = 3 hoặc x – 2 = - 3 0.5đ

x = 5 hoặc x = -1 0.5đ

Câu 4: Biết ; chứng tỏ chia hết cho 11 với mọi số nguyên n

Mà 4455 11

Trang 3

Tổ Toán

KIỂM TRA 45’

Môn: SỐ Học 6

Đề 1

Họ và tên học sinh:

………

Lớp: 6A…………

Điểm Nhận xét của thầy cô giáo I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng Câu 1: Kết quả của phép tính ( - 5) + ( -3) là a) -8 b) 8 c) 15 d) -15 Câu 2: Số đối của 5 là a) 5 b) – 5 c) 0 d) 5 hoặc -5 Câu 3: Kết quả của phép tính ( -12) 5 là: a) -17 b) 60 c) -60 d) – 7 Câu 4: Giá trị của biểu thức 2x + 2 tại x = -1 là: a) 0 b) 2 c) 4 d) -4 Câu 5: Kết quả của phép tính | - 2| + 32 là a) 7 b) 8 c) – 11 d) 11 Câu 6: ( x + 1)2 = 9 thì x nhận giá trị là: a) 3 b) 2 c) 3 và -3 d) 2 và – 4 II TỰ LUẬN Bài 1: Tính a) ( 10 – 7 ) ( -2) b) |-2| + 12 – 117

Bài 2: Tính nhanh a) 125.( - 31) 8 b) ( - 66) 67 + ( - 66).33

Trang 4

Bài 3: Tìm x a) x + 12 = 10 b) | x – 2| = 3

Câu 4: Biết ; chứng tỏ chia hết cho 11 với mọi số nguyên n

Trang 5

Trường THCS Gia Hiệp

Tổ Toán

KIỂM TRA 45’

Môn: SỐ Học 6

Đề 2

Họ và tên học sinh:

………

Lớp: 6A…………

Điểm Nhận xét của thầy cô giáo I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng Câu 1: Kết quả của phép tính ( - 12) + ( -3) là a) 15 b) 36 c) -36 d) -15 Câu 2: Số đối của -3 là a) 3 b) – 3 c) 0 d) 3 hoặc -3 Câu 3: Kết quả của phép tính 12 (-5) là: a) -17 b) 60 c) -60 d) – 7 Câu 4: Giá trị của biểu thức 2x - 12 tại x = 1 là: a) – 10 b) - 24 c) 14 d) – 12 Câu 5: Giá trị của biểu thức | -5| + 22 là a) - 9 b) 9 c) – 20 d) 20 Câu 6: ( x + 1)2 = 4 thì x nhận gía trị là: a) 2 b) 2 và – 4 c) 2 và -2 d) 1 và -3 II TỰ LUẬN Bài 1: Tính a) ( 3 – 17) 2 b) |-5| + 12 – 117

Bài 2: Tính nhanh a) 125 41 (- 8) b) ( - 66) 51 + ( - 66).49

Trang 6

Bài 3: Tìm x a) 13 + x = 17 b) | x + 4| = 7

Câu 4: Biết ; chứng tỏ không chia hết cho 9

Trang 7

Trường THCS Gia Hiệp Tổ Toán KIỂM TRA 45’ Môn: SỐ Học 6 Đề 3 Họ và tên học sinh: ………

Lớp: 6A…………

Điểm Nhận xét của thầy cô giáo I TRẮC NGHIỆM: Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng Câu 1: Kết quả của phép tính ( - 5) + 13 là a) -8 b) 8 c) 45 d) -45 Câu 2: Số đối của 3 là a) 3 b) – 3 c) 0 d) 3 hoặc -3 Câu 3: Kết quả của phép tính ( -12) (-5) là: a) -17 b) - 60 c) 60 d) – 7 Câu 4: Giá trị của biểu thức (x + 2)(x – 1) tại x = 0 là: a) - 2 b) 2 c) 4 d) -4 Câu 5: Giá trị của biểu thức | -3| + 22 là a) 1 b) -1 c) – 7 d) 7 Câu 6: ( x - 1)2 = 9 thì x nhận gía trị là: a) 3 b) 2 và -4 c) 3 và -3 d) - 2 và 4 II TỰ LUẬN Bài 1: Tính a) ( 10 – 17 ) ( -2) b) |-5| + 15 – 117

Trang 8

Bài 2: Tính nhanh a) 25.( -9 31) (- 4) b) ( - 66) 67 - (-66).167

Bài 3: Tìm x a) x - 12 = -23 b) | x – 2| = 7

Câu 4: Chứng tỏ rằng 3(n – 4) – ( n + 122) chia hết cho 2 với mọi số nguyên n

Trang 9

Ngày đăng: 31/10/2017, 05:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w