1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

27 Đề kiểm tra 1 tiết Địa 9 (Kèm đáp án)

84 21 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 84
Dung lượng 5,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập và đánh giá năng lực trước kì kiểm tra 1 tiết Địa 9. Mời các bạn tham khảo 27 Đề kiểm tra 1 tiết Địa 9 có kèm đáp án với nội dung liên quan đến: bản sắc dân tộc, bùng nổ dân số, cơ cấu kinh tế Đông Nam Bộ, nuôi trồng thuỷ sản, tài nguyên thiên nhiên, sử dụng lao động, tỷ trọng dầu thô, cơ cấu kinh tế, tỷ lệ sinh, tỷ lệ gia tăng dân số,...Mong rằng bạn sẽ có được điểm cao như mong muốn.

Trang 1

Họ và tên:……… ĐỀ KIỂM TRA

Lớp: 9D…… Môn : Địa lí 9

Thời gian: 1 tiết ( Tiết 18 )

I -Phần trắc nghiệm : (3 điểm)

Câu1:.Đánh dấu + trước ý đúng (2 điểm)

1.Sự đa dạng về bản sắc dân tộc do nước ta là nơi:

a Gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn Á-Âu với nền văn minh bản địa

b Đang diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động

c Giao nhau của các luồng sinh vật Bắc- Nam

d Giao tiếp của hai vành đai sinh khoáng lớn

2.Trên thế giới, nước ta thuộc hàng nước có mật độ dân số:

a cao b Trung bình c Thấp

3.Bùng nổ dân số ở nước ta xảy ra vào:

a Đầu thế kỉ XX b Giữa thể kỉ XX c Cuối thế kỉ XX

4.vùng có mật dân số trung bình cao nhất cả nước:

a Đồng bằng sông Hồng b Bắc Trung Bộ

c Đông Nam Bộ d Đồng bằng sông Cửu Long

5.Nguyên nhân quan trọng nhất làm cho sản xuất nông nghiệp đạt được nhiều thành tựu là:

a Lao động nông nghiệp đông

b Người nông dân giầu kinh nghiệm

c Nhà nước có chính sách thích hợp khuyến khích sản xuất

d Người nông dân có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật

6.Nền công nghiệp nước ta cá cơ cấu ngành đa dạng, chủ yếu nhờ vào:

a Lao động dồi dào có tay nghề cao b Tài nguyên thiên nhiên đa dạng

c Nhu cầu của thị trường d cơ sở hạ tầng đang từng bước được cải thiện

7.Ngành vận tải có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất là:

a Đường sắt b Đường bộ c Đường biển d Đường hàng không

8.Nước ta bước vào giai đoạn đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá từ năm:

a 1986 b 1990 c 1995 d 1996

Câu2 (0,5 điểm) Đánh dấu + trước ý đúng nhất:

Để bảo vệ tài nguyên thiên nhiên, nước ta cần phải:

a Có chiến lược sử dụng tài nguyên

b Tuân thủ luật pháp quản lí và bảo vệ tài nguyên

c Nâng cao trình độ công nghệ khai thác để tránh lãng phí

d Sử dụng hợp lí đối với bảo vệ và tái tạo tài nguyên

Câu3 (0,5 điểm) Đánh dấu + trước ý đúng:

Hướng giải quyết việc làm ở đô thị tích cực và hợp lí nhất là:

a Tổ chức đưa lao động đến các vùng kinh tế mới

b Khuyến khích phát triển các loại hình dịch vụ quy mô nhỏ

c Tổ chức hướng nghiệp, dạy nghề và giới thiệu việc làm

Điểm

Trang 2

d Mở rộng xây dựng các công trình kết cấu hạ tầng để thu hút thên lao động

II – Phần tự luận: (7điểm) Câu1.(3 điểm) Dựa vào bảng số liệu dưới đây vẽ biểu đồ và nhận xét cơ cấu thành kinh tế Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế năm 2002

Câu2 Chứng minh rằng nước ta có điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên khá thuận lợi để phát triển ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Các thành phần kinh tế Tỉ lệ % Nhà nước

Tập thể

Tư nhân

Cá thể

Có vốn đầu tư nước ngoài

38,4 8,0 8,3 31,6 13,7

Trang 3

………

………

………

………

………

………

………

………

BIỂU ĐIỂM VÀ ĐÁP ÁN I- Phần trắc nghiệm : 3 điểm Câu1: 2 điểm Mỗi ý đúng được 0,25 điểm 1 a 2 a 3 b 4 a 5 c 6 b 7 b 8 d Câu2: 0,5 điểm d Câu3: 0,5 điểm c II- Phần tự luận : 7 điểm Câu1: 3 điểm +Vẽ biểu đồ: 2 điểm Yêu cầu: Biểu đồ tròn, chính xác tỉ lệ %, đủ tên, các kí hiệu cần thiết của biểu đồ + Nhận xét: 1 điểm - Nền kinh tế nhiều thành phần: 5 thành phần… - Thành phần kinh tế nhà nước chiếm tỉ lệ cao nhất 34,8% => giữ vai trò chủ đạo… Câu2: 4 điểm Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi cho việc phát triển ngành khai thác và nuôi trồng thuỷ sản ở nước ta: *Biển rộng trên 1 triệu km2, có 4 ngư trường lớn….( nêu tên) => ngành khai thác *Vùng biển ven các đảo, vịnh, vũng… => muôi trồng thuỷ sản nước mặn…

*Bờ biển dài > 3200km, dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn… => nuôi trồng thuỷ sản nước lợ…

* Trên đất liền nhiều sông ngòi, hồ ao, ruộng nước…=> khai thác, nuôi thuỷ sản nước ngọt…

Trang 4

Kiểm tra 1 tiết

Môn địa 9 Thời gian :45 phút

Câu 1: Bùng nổ dân số nước ta xảy ra trong khoảng thời gian nào ? tại sao ? (3đ)

Câu 2 :a /Kể tên các nhà máy thủy điện , nhiệt điện lớn ở nước ta ( 4đ)

b/Cho biết sự phân bố của các nhà máy điện có đặc điểm gì ?

c/Trình bày tình hình sản xuất của ngành công nghiệp điện ở nước ta

Câu 3: Dân số, mật độ dân số Tây Ninh như thế nào so với cả nước vả khu vực Đông Nam Bộ ? ( 1đ )

Câu 4 :Dựa vào bảng cơ cấu kinh tế của vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ năm 2002 (%)( 2đ )

Nông ,lâm,ngư nghiệp Công nghiệp –xây dựng Dịch vụ VKTTĐBắc

Bộ

17,7 51 31,3

a/ Vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu kinh tế của VKTTĐ Bắc Bộ

b/ Nhận xét cơ cấu kinh tế của vùng

Trang 5

Đáp án

Câu 1 : 3đ

a/ Bùng nổ dân số nước ta xảy ra trong khoảng thời gian từ những năm 50đến những năm 80

(thế kỉ xx)do tì lệ sinh cao,trong khi tỉ lệ tử giảm nhanh : (2đ )

nguyên nhân : (1đ)

+ Tỉ lệ sinh cao là do phần lớn người dân chưa có ý thức về vấn đề kế hoạch hóa gia

đình , quan niệm trọng nam khinh nữ …

+ Tỉ lệ tử giảm nhanh do đời sống được cải thiện,dịch vụ y tế phát triển ,nhiều bệnh

tật được đẩy lùi …

Câu 2 : (4đ )

a/ Tên các nhà máy điện lớn :( 1,5đ )

Thủy điện : Hòa Bình ,YaLy,Trị An,Sơn La đang xây dựng sẽ là nhà máy điện lớn nhất nước ta

Nhiệt điện :Phú Mỹ ,Phả Lại…

b/ Đặc điểm phân bố các nhà máy điện : (1đ )

- Đặc điểm chung là phân bố gần nguồn năng lượng

- Các nhà máy nhiệt điện than phân bố chủ yếu ở Quảng Ninh ,đồng bằng Sông Hồng

- Các nhà máy thủy điện phân bố trên các sông ở miền núi có trữ năng thủy điện lớn

Trong cơ cấu kinh tế của VKTTĐ Bắc Bộ năm 2000 , công nghiệp _xây dựng chiếm tỉ trọng lớn

nhất ( 51%) ;dịch vụ chiếm tỉ trọng khá cao ( 31,3%) nông nghiệp chiếm tỉ trọng thấp nhất ,

nhưng vẫn còn cao ( 17,7%)

Trang 6

Đề thi học kì 1 số 2

Môn địa 9

Thời gian :45 phút Câu 1: Trình bày đặc điểm phân bố dân cư nước ta ( 2đ )

Câu 2: Trình bày về tài nguyên rừng ở nước ta tại sao cần phải bảo vệ rừng ? ( 3đ )

Câu 3 : Điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế xã hội ? ( 3đ )

Câu 4 :Cho bảng số liệu :

Năng suất lúa của vùng đồng bằng sông hồng so với đồng bằng sông cửu long và cả nước Đơn vị tính :( tạ /ha )

Trang 7

+ Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và các đô thị Miền núi dân cư thưa thớt Đồng bằng sông hồng có mật độ dân số cao nhất Tây bắc và tây nguyên có mật độ dân số thấp + Phân bố dân cư có sự chênh lệch giữa thành thị và nông thôn

Câu 2 ( 3đ )

- Diện tích rừng :11.573,0 ha, độ che phủ tính chung trong toàn quốc là 35%(năm 2002)

- Các loại rừng:

+ Rừng sản xuất: cung cấp gỗ cho công ngiệp chế biến gỗ và sản xuất

+ Rừng phòng hộ: các khu rừng đầu nguồn các con sông, các cánh rừng chắn cát bay dọc theo dải ven biển miền Trung, các dải rừng ngập mặn ven biển

+ Rừng đặc dụng: vườn quốc gia (Cúc Phương, Ba Vì, Ba Bể Bạch Mã, Cát Tiên,…), các khu dự trữ tự nhiên

- Rừng có ý nghĩa rất lớn:

+ Đối với con người : cung cấp gỗ, củi, lâm sản, dược liệu,…

+ Đối với môi trường: rừng là “là phổi” của môi trường Rừng ngăn chặn xói mòn đất Rừng góp phần hạn chế thiên tai (lũ quét ở miền núi, lũ lụt ở hạ lưu,…)

Câu 3 ( 3đ )

a/ thuận lợi :

- sông hồng gắn bó với dân cư của vùng đồng bằng châu thổ ngàn đời nay sông hồng có ý nghĩa rất lớn đối với phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư

- đất phù sa màu mỡ , thích hợp với thâm canh lúa nước

-điều kiện khí hậu và thủy văn thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp -thời tiết mùa đông rất phù hợp với một số cây trồng ưa lạnh , thuận lợi để phát triển vụ đông thành vụ chính

+ đồng bằng sông hồng có năng suất cao nhất qua các năm

+ cả ĐBSH và ĐBSCL đều có năng suất lúa cao hơn cả nước

+ năng suất lúa cả hai vùng đồng bằng đều tăng

Trang 8

Đề thi học kì 1 số 2

Môn địa 9

Thời gian :45 phút Câu 1: Trình bày đặc điểm phân bố dân cư nước ta ( 2đ )

Câu 2: Trình bày về tài nguyên rừng ở nước ta tại sao cần phải bảo vệ rừng ? ( 3đ )

Câu 3 : Điều kiện tự nhiên của Đồng bằng sông Hồng có những thuận lợi và khó khăn gì cho phát triển kinh tế xã hội ? ( 3đ )

Câu 4 :Cho bảng số liệu :

Năng suất lúa của vùng đồng bằng sông hồng so với đồng bằng sông cửu long và cả nước Đơn vị tính :( tạ /ha )

Trang 9

+ Tập trung đông đúc ở đồng bằng, ven biển và các đô thị Miền núi dân cư thưa thớt Đồng bằng sông hồng có mật độ dân số cao nhất Tây bắc và tây nguyên có mật độ dân số thấp + Phân bố dân cư có sự chênh lệch giữa thành thị và nông thôn

Câu 2 ( 3đ )

- Diện tích rừng :11.573,0 ha, độ che phủ tính chung trong toàn quốc là 35%(năm 2002)

- Các loại rừng:

+ Rừng sản xuất: cung cấp gỗ cho công ngiệp chế biến gỗ và sản xuất

+ Rừng phòng hộ: các khu rừng đầu nguồn các con sông, các cánh rừng chắn cát bay dọc theo dải ven biển miền Trung, các dải rừng ngập mặn ven biển

+ Rừng đặc dụng: vườn quốc gia (Cúc Phương, Ba Vì, Ba Bể Bạch Mã, Cát Tiên,…), các khu dự trữ tự nhiên

- Rừng có ý nghĩa rất lớn:

+ Đối với con người : cung cấp gỗ, củi, lâm sản, dược liệu,…

+ Đối với môi trường: rừng là “là phổi” của môi trường Rừng ngăn chặn xói mòn đất Rừng góp phần hạn chế thiên tai (lũ quét ở miền núi, lũ lụt ở hạ lưu,…)

Câu 3 ( 3đ )

a/ thuận lợi :

- sông hồng gắn bó với dân cư của vùng đồng bằng châu thổ ngàn đời nay sông hồng có ý nghĩa rất lớn đối với phát triển nông nghiệp và đời sống dân cư

- đất phù sa màu mỡ , thích hợp với thâm canh lúa nước

-điều kiện khí hậu và thủy văn thuận lợi cho việc thâm canh tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp -thời tiết mùa đông rất phù hợp với một số cây trồng ưa lạnh , thuận lợi để phát triển vụ đông thành vụ chính

+ đồng bằng sông hồng có năng suất cao nhất qua các năm

+ cả ĐBSH và ĐBSCL đều có năng suất lúa cao hơn cả nước

+ năng suất lúa cả hai vùng đồng bằng đều tăng

Trang 10

Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT –

ĐỊA LÍ 9**

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng

Câu 1: Trong cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ, ngành chiếm tỷ trọng cao nhất là:

a Công nghiệp, xây dựng b Nông nghiệp c Dịch vụ

Câu 2: (0.5đ) Vấn đề bức súc nhất ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a Nghèo tài nguyên b Đông dân

Câu 3: (0.5đ) Loại cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

Câu 4: Bên cạnh là vựa lúa số 1 cả nước, đồng bằng Sông Cửu Long còn phát triển mạnh:

a Nghề rừng b Giao thông c, Du lịch d Thuỷ hải sản

Câu 5: (0.5đ).Một loại hình dịch vụ khó tìm thấy ở các vùng khác ngoài đồng bằng Sông

Cửu Long là:

a Chợ đêm b Chợ nổi c Chợ gỗ d Chợ phiên

Câu 6: (0.5đ) Nhận định nào sau đây không đúng với đồng bằng Sông Cửu Long?

a Năng suất lúa cao nhất b Diện tích đồng bằng rộng lớn nhất

c Sản xuất lúa gạo nhiều nhất d Xuất khẩu nông sản lớn nhất cả nước

II PHẦN TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 1: (2đ) Dân cư ở đồng bằng Sông Cửu Long có đặc điểm gì? Tại sao phải gắn quá

trình phát triển kinh tế của vùng với việc nâng cao dân trí và quá trình đô thị hoá?

Câu 2: (2đ).Trình bày điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của vùng Đông Nam

Bộ

Câu 3: (3đ) Dựa vào bảng số liệu sau:

CƠ CẤU KINH TẾ CỦA TP HỒ CHÍ MINH NĂM 2002 (%) Tổng số Nông, lâm, ngư

ĐÁP ÁN

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3đ):

Câu 1: a (0.5đ) Câu 2: d (0.5đ)

Câu 3: c (0.5đ) Câu 4: d (0.5đ)

Trang 11

Biể u đồ cơ cấ u kinh tế củ a TP H ồ Chí M inh nă m 2002.

1.7

46.751.6

Câu 1: (2đ) HS trình bày được các nội dung cơ bản:

- Đồng bằng Sơng Cửu Long là vùng đơng dân ( 16.7 triệu người – 2002 ) (0.5đ)

- Là nơi hội tụ của nhiều dân tộc : Kinh, Hoa, Khơ me, Tày, Nùng, Thái… (0.5đ)

- Trình độ dân trí thấp thiếu lực lượng lao động khoa học kỷ thuật, thiếu cán

bộ quản lý (0.5đ)

- Cần phải nâng cao dân trí để cung cấp lực lượng lao động khoa học kỷ thuật, cán

bộ quản lý cho vùng trong tương lai và nâng cao tốc độ đơ thị hĩa cho tương xứng với sự phát triển kinh tế của vùng (0.5đ)

Câu 2: (2đ) HS trình bày được những nội dung cơ bản:

- Đơng Nam Bộ cĩ dạng địa hình thoải ( bán bình nguyên) với đất ba dan, đất xám, phù sa cổ màu mỡ (0.5đ)

- Vùng cĩ khí hậu ấm áp quanh năm là điều kiện tốt để thâm canh, tăng vụ (0.5đ)

- Vùng biển giàu tiềm năng : Thuỷ hải sản, dầu khí, giao thơng vận tải, du lịch… (0.5đ)

- Nơng nghiệp cĩ nhiều điều kiện phát triển và giữ vai trị quan trọng trong cơ cấu kinh tế của vùng (0.5đ)

Câu 3: (3đ) HS vẽ đúng biểu đồ 1,5đ; nhận xét được những nội dung cơ bản 1,5đ:

Trang 12

TRƯỜNG THCS BA TIÊU KIỂM TRA 1 TIẾT – HKI - NĂM HỌC 2010 - 2011

TỔ: KH TỰ NHIÊN Môn : Địa lý - Lớp 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Ngày kiểm tra:

Lớp: 9 Buổi:

SBD:

I TRẮC NGHIỆM ( 3điểm):

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng trong các câu sau đây:

1 Dân tộc kinh sinh sống ở vùng:

A Trung du và miền núi, B Đồng bằng, C Ven biển, D Cả A,B,C đều đúng

2 Nhân tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp khai khoáng là:

A Tài nguyên thiên nhiên, B Nguồn lao động,

C Thị trường tiêu thụ, D Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

3 Ba địa điểm du lịch nổi tiếng của nước ta là Hạ Long; Phong Nha- Kẻ Bàng; Mỹ Sơn- Hội An thuộc thứ

tự các tỉnh nào sau đây?

A Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ninh, B Quảng Ninh, Quảng Nam, Quảng Bình,

C Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Nam, D Quảng Nam, Quảng Bình, Quảng Ninh

4 Thành phố nào sau đây hiện nay là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta?

5 Nước ta bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới vào năm:

6 Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là do:

A Có mùa đông lạnh và đất feralit

B Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và địa hình cao nguyên

C Có khí hậu cận xích đạo và diện tích đất đỏ ba-dan rộng lớn

D Có khí hậu nhiệt đới và địa hình nhiều đồi núi

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1(2 đ): Em hãy cho biết tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay? Dân số đông và tăng nhanh gây ra

những hậu quả gì?

Câu 2(1 đ): Kể tên các loại hình giao thông vận tải của nước ta hiện nay

Câu 3(1 đ): Vì sao đàn trâu được nuôi nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ?

Câu 4(3đ): Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây (nghìn ha)

Cây công nghiệp

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

9040,0

6474,6 1199,3 1366,1

Hãy chuyển số liệu tuyệt đối (nghìn ha) sang số liệu tương đối (%) của các nhóm cây và vẽ biểu đồ hình tròn

thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây (Biểu đồ năm 1990 có bán kính 2 cm, năm 2002 có bán kính 2,4

cm)

Trang 13

HƯỚNG DÂN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT – HKI

Câu 1(2đ): HS trả lời dựa vào các ý chính sau:

* (1đ): Tình hình gia tăng dân số:

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta hiện nay giảm, nhưng hàng năm dân số vẫn tăng thêm khoảng 1 triệu người

* (1đ): Hậu quả: + Khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm

+ Đất canh tác bị thu hẹp + TNTN suy giảm nhanh chóng + Gây bất ổn về mặt kinh tế -xã hội và môi trường

Câu 2(1đ): Các loại hình GTVT ở nước ta hiện nay là: Đường Bộ, đường sắt, đường sông, đường biển, đường hàng không, đường ống

Câu 3(1đ): Đàn trau được nuôi nhiều nhất ở TD&MNBB và BTB là vì:

Địa hình của hai vùng có nhiều đồi núi và có nhiều đồng cỏ thuận lợi cho việc chăn thả

Câu 4(3đ):

- Chuyển đổi đúng số liệu (1đ)

- Vẽ đúng biểu đồ và có chú thích, tên biểu đồ đầy đủ (2đ)

* Biểu đồ cơ cấu DT gieo trồng phân theo các loại cây năm 1990 và nam 2002

-

Trang 14

Ngày kiểm tra /02/2012

Tiết 43: KIỂM TRA 1 TIẾT (2011 – 2012)

Môn: Địa lí 9 - Đề I

Họ tên học sinh:……… Lớp: 9/…… I/Trắc nghiệm( 3đ)

Hãy khoanh tròn vào đầu chữ cái A,B,C,D câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1. Nhân tố quan trọng nhất hiện nay kích thích nghề nuôi tôm xuất khẩu ở ĐBSCL là:

A Thị trường nhập khẩu tôm nước ta đang mở rộng ở nhiều nơi

B Có diện tích vùng nước trên biển, trên cạn rộng

C Dân cư có kinh nghiệm trong nghề nuôi tôm

D Đem lại nguồn thu nhập lớn cho nhân dân

Câu 2. Vùng Đông Nam Bộ có điều kiện phát triển mạnh kinh tế biển vì:

A Vùng biển ấm thụân lợi cho du lịch thể thao biển

B Gần đường hàng hải Quốc tế, hải sản phong phú

C Hải sản phong phú, giao thông thuận lợi, giàu tiềm năng về dầu khí

D Thềm lục địa nông có tiềm năng về dầu khí

Câu 3. Giải pháp quan trọng nhất để đẩy mạnh thâm canh cây công nghiệp vùng Đông Nam Bộ là:

A Mở rộng thị trường tiêu thụ B Chú trọng về vấn đề thủy lợi

C Đắp đê lấn biển, chống triều cường D Đổi mới giống cây trồng

Câu 4. Giải pháp nào quan trọng trong việc khắc phục những khó khăn phát triển kinh tế vùng

ĐBSCL:

A Lựa chọn hệ thống cây trồng thích hợp đất phèn, mặn. C Khai thác các lợi thế do chính lũ gây ra

B Cải tạo đất mặn, phèn và chủ động sống chung với lũ. D Đầu tư cho các dự án thoát lũ

Câu 5. Cải tạo đất mặn, đất phèn ở Đồng bằng Sông cửu Long có ý nghĩa:

A Nâng cao năng xuất cây trồng B Tạo việc làm cho người lao động

C Mở rộng diện tích đất nông nghiệp. D Giảm bớt lượng phân bón đầu tư trong nông nghiệp

Câu 6. Dân cư vùng Đông Nam Bộ có truyền thống là:

A Năng động, sáng tạo trong công cuộc đổi mới

B Nhạy bén với cái mới, thích ứng linh hoạt với lũ hàng năm

C Cần cù lao động, kiên cường chống giặc ngoại xâm

D Giàu kinh nghiệm trong phòng chống thiên tai vàkhai thác kinh tế biển

Câu 7. Ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất ở ĐBSCL là:

A Công nghiệp chế biến lương thực- thực phẩm B Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

C Công nghiệp cơ khí. D Sản xuất vật liệu xây dựng

Câu 8. Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến ô nhiễm môi trường vùng Đông Nam Bộ là:

A Chất thải công nghiệp và đô thị ngày càng tăng. B Diện tích rừng tự nhiên chiếm tỉ lệt thấp

C Công nghiệp đang phát triển mạnh. D Dân cư tập trung Đông, kinh tế phát triển

Câu 9. Nhiệm vụ quan trọng nhất trong việc khắc phục khó khăn vùng Đông Nam Bộ là:

A Bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn B Giảm tỉ lệ gia tăng tự nhiên của dân số

C Bảo vệ môi trường đất liền và biển. D Hạn chế ô nhiễm nước của các dòng sông

Câu 10. Vùng Đông Nam Bộ trong thời gian tới phải mở mang công nghiệp ra các địa phương vì:

A Phát huy vai trò lan tỏa của vùng kinh tế trọng điểm B Vấn đề hành chính quá tải

Câu 11. Việc sản xuất lương thực ở Đồng bằng Sông Cửu Long có ý nghĩa quan trọng:

A Phát huy kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp của người dân.

B Tạo việc làm cho nhân dân trong vùng

C Tận dụng tài nguyên đất của vùng

D Giải quyết được vấn đề an ninh lương thực và xuất khẩu lương thực

Điểm

Trang 15

Câu 12. Khó khăn nhất hiện nay trong phát triển ngành thủy sản vùng Đồng bằng Sông Cửu Long là: A Thiên tai, chất lượng sản phẩm chưa cao, thị trường tiêu thụ bấp bênh, B Cơ sở chế biến còn nhỏ, thả giống không đúng thời vụ C Cơ sở vật chất hạn chế, môi trường bị ô nhiễm D Nguồn vốn chưa chủ động, nuôi không đúng kỹ thuật II/ Tự luận( 7d) Câu 1: 2 điểm Nêu thế mạnh về một số tài nguyên thiên nhiên để phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Cửu Long? Câu 2: 2 điểm Vì sao Đông Nam Bộ có sức hút mạnh nguồn đầu tư nước ngoài? Câu 3 : 3 điểm Căn cứ vào bảng số liệu sau: Tổng GDP GDP công nghiệp- XD Giá trị xuất khẩu Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam 35, 1% 56,6 % 60,3 % a/ Vẽ biểu đồ so sánh chỉ tiêu vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với cả nước?( cả nước = 100%) b/ Nhận xét vai trò của vùng vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với cả nước? Bài làm

Trang 16

Trang 17

Trường THCS Long Điền Đông C

Họ và tên: ………

Lớp: ………

Tuần: 27 Tiết: 43

Môn: ĐỊA LÍ 9 Kiểm tra: 45 phút

Hãy khoanh tròn đầu câu trả lời đúng nhất cho các câu hỏi sau:

Câu 1: Vùng Đông Nam Bộ là vùng sản xuất cây công nghiệp và cây ăn quả trọng điểm của cả nước, đặc biệt là: (0.5điểm)

a Cao su, cà phê, điều, tiêu, đậu tương, mía, thuốc lá, chôm chôm, mít tố nữ, xoài, sầu riêng

b Cao su, cà phê, bông vải, cam, nho, gỗ quý, dừa, xoài

c Hai câu a+b đúng

d Hai câu a+b sai

Câu 2: Các trở ngại trong sản xuất công nghiệp ở Đông Nam Bộ là gì? (0.5điểm)

a Thiếu nhân công, trong khi sản xuất công nghiệp phát triển nhanh Môi trường đang bị ô nhiễm

b Thiếu vốn đầu tư, thiếu ban quản trị giỏi

c Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng yêu cầu như hệ thống giao thông vận tải, máy móc nhà xưởng, công nghệ sản xuất chậm đổi mới chất lượng, môi trường đang bị suy giảm

d Cả 2 câu a+c đúng

Câu 3: Ở Đông Nam Bộ, phương hướng phát triển trong thời gian sắp tới như thế nào?

(0.5điểm)

a Phát huy vai trò lan toả của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

b Mở mang công nghiệp ở các địa phương, không tập trung quá mức vào các đô thị lớn

c Chú trọng phát triển kinh tế vùng biển và hải đảo

d Hai câu a+b đúng

Câu 5: Vùng Đồng bằng sông Cửu Long có diện tích 39734 km2 với dân số 16700000 người như vậy mật độ trung bình là: (0.5điểm)

a 425 người/km2

b 451 người/ km2

c 420 người/km2

d 514 người/ km2 Câu 6: Nhờ vào những yếu tố thiên nhiên nào mà vùng Đồng bằng sông Cửu Long có ngành nông nghiệp phát triển? (0.5điểm)

Trang 18

a Khí hậu xích đạo nóng, thuận lợi cho cây trồng

b Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm quanh năm, đa dạng sinh học, địa hình thấp, bằng phẳng, diện tích tương đối rộng

c Diện tích rộng, đa dạng sinh học

d Hai câu a+c đúng

Câu 7: Vị trí quan trọng của rừng ngập mặn ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long: (0.5điểm)

a Là rừng phòng hộ chống triều cường xâm nhập, có đa dạng sinh học cần bảo vệ, rừng còn giữ gìn cân bằng môi trường sinh thái

b Cung cấp củi đốt, hoa, quả, mật ong rừng

c Cung cấp than bùn, nơi săn bắt thú hoang, cá sấu

d Tất cả đều đúng

Câu 8: Dự án công nghiệp quan trọng trên bán đảo Cà Mau là dự án gì? (0.5điểm)

a Xây dựng lại hệ thống giao thông đường bộ

b Hoàn chỉnh, nạo vét hệ thống kênh rạch

c Xây dựng hải cảng để trực tiếp xuất khẩu thuỷ sản

d Xây dựng tổ hợp công nghiệp khí – điện – đạm

II Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Tại sao tuyến du lịch từ Thành phố Hồ Chí Minh đến Đà Lạt, Nha Trang, Vũng Tàu quanh năm nhộn nhịp? (1 điểm)

Câu 2: Điều kiện tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long có những khó khăn gì? Nêu biện pháp khắc phục? (2 điểm)

Câu 3: Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sản lượng khai thác và nuôi trồng thuỷ hải sản của vùng Đồng bằng sông Cửu Long theo số liệu sau: (2 điểm)

- Khai thác thuỷ sản biển: 493,8 nghìn tấn

- Cá nuôi: 283,8 nghìn tấn

- Tôm nuôi: 142,9 nghìn tấn

Trang 19

Trường THCS Tàm Xá KIỂM TRA 1

TIẾT

Năm học: 2012-2013 Môn Địa lí Đề số 1

=====***=====

Câu 1 (3 điểm): Cho bảng số liệu: hãy vẽ biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi

trong sử dụng lao động theo các thành phần kinh tế ở nước ta từ năm 2000

đến năm 2005 và rút ra những nhận xét cần thiết

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài (%) 0,6 1,1 1,5 1,6

Câu 2 ( 1 điểm): Dựa vào Atlát Địa Lí Việt Nam trang 23- Hãy kể tên các

sân bay ở nước ta theo thứ tự từ Bắc vào Nam

Câu 3 (1 điểm): Tại sao nước ta lại giao lưu, buôn bán nhiều nhất với thị

trường khu vực châu Á- Thái Bình Dương?

Câu 4 (3 điểm): Nêu vai trò, phân loại và tình hình hình phát triển của

b Lao động và thị trường d Cả 3 đáp án trên đều đúng

2.Thành phần kinh tế nào giúp cho ngành nội thương phát triển mạnh mẽ?

a Kinh tế nhà nước c Kinh tế tập thể

b Kinh tế tư nhân d Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

Trang 20

TRƯỜNG THCS BA TIÊU KIỂM TRA 1 TIẾT – HKI - NĂM HỌC 2010 - 2011

TỔ: KH TỰ NHIÊN Môn : Địa lý - Lớp 9

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Ngày kiểm tra:

Lớp: 9 Buổi:

SBD:

I TRẮC NGHIỆM ( 3điểm):

* Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu ý trả lời đúng trong các câu sau đây:

1 Dân tộc kinh sinh sống ở vùng:

A Trung du và miền núi, B Đồng bằng, C Ven biển, D Cả A,B,C đều đúng

2 Nhân tố ảnh hưởng lớn nhất đến sự phát triển và phân bố công nghiệp khai khoáng là:

A Tài nguyên thiên nhiên, B Nguồn lao động,

C Thị trường tiêu thụ, D Tiến bộ khoa học - kĩ thuật

3 Ba địa điểm du lịch nổi tiếng của nước ta là Hạ Long; Phong Nha- Kẻ Bàng; Mỹ Sơn- Hội An thuộc thứ

tự các tỉnh nào sau đây?

A Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ninh, B Quảng Ninh, Quảng Nam, Quảng Bình,

C Quảng Ninh, Quảng Bình, Quảng Nam, D Quảng Nam, Quảng Bình, Quảng Ninh

4 Thành phố nào sau đây hiện nay là trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta?

5 Nước ta bắt đầu thực hiện công cuộc đổi mới vào năm:

6 Cây cà phê được trồng nhiều nhất ở Tây Nguyên là do:

A Có mùa đông lạnh và đất feralit

B Có khí hậu nhiệt đới gió mùa và địa hình cao nguyên

C Có khí hậu cận xích đạo và diện tích đất đỏ ba-dan rộng lớn

D Có khí hậu nhiệt đới và địa hình nhiều đồi núi

II TỰ LUẬN (7 điểm):

Câu 1(2 đ): Em hãy cho biết tình hình gia tăng dân số của nước ta hiện nay? Dân số đông và tăng nhanh gây ra

những hậu quả gì?

Câu 2(1 đ): Kể tên các loại hình giao thông vận tải của nước ta hiện nay

Câu 3(1 đ): Vì sao đàn trâu được nuôi nhiều nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ?

Câu 4(3đ): Cho bảng số liệu: Diện tích gieo trồng phân theo nhóm cây (nghìn ha)

Cây công nghiệp

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

9040,0

6474,6 1199,3 1366,1

Hãy chuyển số liệu tuyệt đối (nghìn ha) sang số liệu tương đối (%) của các nhóm cây và vẽ biểu đồ hình tròn

thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây (Biểu đồ năm 1990 có bán kính 2 cm, năm 2002 có bán kính 2,4

cm)

Trang 21

HƯỚNG DÂN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM KIỂM TRA 1 TIẾT – HKI

Câu 1(2đ): HS trả lời dựa vào các ý chính sau:

* (1đ): Tình hình gia tăng dân số:

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta hiện nay giảm, nhưng hàng năm dân số vẫn tăng thêm khoảng 1 triệu người

* (1đ): Hậu quả: + Khó khăn cho vấn đề giải quyết việc làm

+ Đất canh tác bị thu hẹp + TNTN suy giảm nhanh chóng + Gây bất ổn về mặt kinh tế -xã hội và môi trường

Câu 2(1đ): Các loại hình GTVT ở nước ta hiện nay là: Đường Bộ, đường sắt, đường sông, đường biển, đường hàng không, đường ống

Câu 3(1đ): Đàn trau được nuôi nhiều nhất ở TD&MNBB và BTB là vì:

Địa hình của hai vùng có nhiều đồi núi và có nhiều đồng cỏ thuận lợi cho việc chăn thả

Câu 4(3đ):

- Chuyển đổi đúng số liệu (1đ)

- Vẽ đúng biểu đồ và có chú thích, tên biểu đồ đầy đủ (2đ)

* Biểu đồ cơ cấu DT gieo trồng phân theo các loại cây năm 1990 và nam 2002

-

Trang 22

Họ và tên:……… KIỂM TRA 1 TIẾT –

ĐỊA LÍ 9*

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng

Câu 1: (0.5đ) Tỷ trọng dầu thô khai thác ở Đông Nam Bộ so với cả nước chiếm :

Câu 2: (0.5đ) Loại cây công nghiệp được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Bộ là:

Câu 3: (0.5đ) Vấn đề bức súc nhất ở Đông Nam Bộ hiện nay là:

a Nghèo tài nguyên b Đông dân

Câu 4: (0.5đ).Nhận định nào sau đây không đúng với đồng bằng Sông Cửu Long?

a Năng suất lúa cao nhất b Diện tích đồng bằng rộng lớn nhất

c Sản xuất lúa gạo nhiều nhất d Xuất khẩu nông sản lớn nhất cả nước

Câu 5: (0.5đ) Ngành công nghiệp có điều kiện phát triển nhất ở đồng bằng Sông Cửu

Long là:

a Sản xuất hàng tiêu dùng b Dệt may

c Chế biến lương thực, thực phảm d Cơ khí

Câu 6: (0.5đ) Một loại hình dịch vụ khó tìm thấy ở các vùng khác ngoài đồng bằng Sông

Câu 2: (2đ) Dân cư ở đồng bằng Sông Cửu Long có đặc điểm gì? Tại sao phải gắn quá

trình phát triển kinh tế của vùng với việc nâng cao dân trí và quá trình đô thị hoá?

Câu 3: (3đ) Dựa vào bảng số liệu sau:

SẢN LƯỢNG THUỶ HẢI SẢN Ở ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG VÀ CẢ NƯỚC

Trang 23

Biể u đồ sả n lượng thuỷ hả i sả n ở đồ ng bằ ng Sô ng Cử u Long và cả nướ c giai đoạn 1995 - 2002.

Câu 1: (2đ) HS trình bày được những nội dung cơ bản:

- Đơng Nam Bộ cĩ dạng địa hình thoải ( bán bình nguyên) với đất ba dan, đất xám, phù sa cổ màu mỡ (0.5đ)

- Vùng cĩ khí hậu ấm áp quanh năm là điều kiện tốt để thâm canh, tăng vụ (0.5đ)

- Vùng biển giàu tiềm năng : Thuỷ hải sản, dầu khí, giao thơng vận tải, du lịch… (0.5đ)

- Nơng nghiệp cĩ nhiều điều kiện phát triển và giữ vai trị quan trọng trong cơ cấu kinh tế của vùng (0.5đ)

Câu 2: (2đ) HS trình bày được các nội dung cơ bản:

- Đồng bằng Sơng Cửu Long là vùng đơng dân ( 16.7 triệu người – 2002 ) (0.5đ)

- Là nơi hội tụ của nhiều dân tộc : Kinh, Hoa, Khơ me, Tày, Nùng, Thái… (0.5đ)

- Trình độ dân trí thấp thiếu lực lượng lao động khoa học kỷ thuật, thiếu cán

bộ quản lý (0.5đ)

- Cần phải nâng cao dân trí để cung cấp lực lượng lao động khoa học kỷ thuật, cán

bộ quản lý cho vùng trong tương lai và nâng cao tốc độ đơ thị hĩa cho tương xứng với sự phát triển kinh tế của vùng (0.5đ)

Câu 3: (3đ) HS vẽ đúng biểu đồ 1,5đ; nhận xét được những nội dung cơ bản 1,5đ:

- Vẽ biểu đồ:

- Nhận xét:

* Nhìn chung sản lượng thủy hải sản ở

đồng bằng Sơng Cửu Long và cả nước

* Đồng bằng Sơng Cửu Long và cả

nước phát triển mạnh về thuỷ hải sản là

nhờ vào nhiều điều kiện về tự nhiên và

kinh tế xã hội Nhưng cần chú ý bảo vệ mơi trường, nâng cao cơng nghệ chế biến, ổn định thị trường… để thuỷ hải sản ở đồng bằng Sơng Cửu Long phát triển bền vững hơn ở tương lai (0.5đ)

Trang 24

TRƯỜNG THCS TRẦN PHÚ

ĐỀ ƠN THI MƠN ĐỊA

Bài 17 , 18 , 19 : VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

Trắc nghiệm :

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : Vị trí của vùng khơng cĩ đặc điểm này :

A/ Giáp Trung Quốc , Thượng Lào

B/ Giapù vùng kinh tế Bắc trung Bộ , Đồng bằng sơng Hồng

C/ Vùng biển rộng ở Đơng Nam

D/ Trực thuộc khu vực giĩ mùa ngoại chí tuyến

Câu 2 : Về mặt tự nhiên , vùng khơng gặp khĩ khăn này :

A/ Thời tiết thất thường

B/ Mạng lưới sơng ngịi kém phát triển

C/ Mơi trường bị giảm sút mạnh

D/ Địa hình bị chia cắté mạnh ở Tây Bắc

Câu 3 : Thuỷ điện Hồ Bình cĩ vai trị gì ?

A/ Cung cấp năng lượng , tạo điều kiện phát triển kinh tế vùng

B/ Giải quyết vấn đề thuỷ lợi cho vùng núi

C/ Kiểm sốt lũ ở đồng bằng sơng Hồng

Câu 5 : Thế mạnh này khơng thuộc vùng Trung Du , miền núi Bắc Bộ

A/ Cơng nghiệp nặng , nghề rừng B/ Trồng cây cơng nghiệp

C/ Nuơi gia súc lớn D/ Trồng lúa nuơi thuỷ sản

Câu 6 : Vì sao cây chè ở đây chiếm diện tích , sản lượng lớn nhất nước ta ?

A/ Vùng cĩ đất feralit đồi núi

B/ Chịu tác động mạnh của giĩ mùa đơng bắc lạnh

C/ Nằm ở vĩ đợ cao nhất nước , tiếp giáp khu vực ngoại chí tuyến

D/ Tất cả các ý trên

Câu 7 : Cây trồng nào khơng phổ biến ở vùng ?

A/ Chè B/ Cà phê C/ Hồi D/Cây ăn quả

Câu 8 : Việc phát triển nghề rừng theo hướng nơng lâm kết hợp cĩ ý nghĩa gì ?

A/ Nâng cao đời sống các dân tộc và phát triển nguồn gen quí hiếm

B/ Thúc đẩy nơng nghiệp phát triển theo hướng sản xuất hàng hố

C/ gĩp phần bảo tồn và phát triển nguồn gen quí hiếm

D/ Tất cả các ý trên

Đáp án : Bài 17 , 18 , 19 : VÙNG TRUNG DU VÀ MIỀN NÚI BẮC BỘ

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : D Câu 2 : B Câu 3 : D Câu 4 : D

Bài 20 ,21,22 : ĐƠNG BẰNG SƠNG HỒNG Trắc nghiệm :

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : Tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất của đồng bằng sơng Hồng là :

Trang 25

A/ Than đá B/ Khoáng sản kim loại

Câu 2 : Tài nguyên khoáng sản chủ yếu của vùng là

A/ Dầu mỏ , khí đốt B/ Than đá , quặng sắt

C/ Than nâu , than bùn , kim loại màu D/ Đá vôi , sét , than nâu

Câu 3 : Về điều kiện tự nhiên , đồng bằng sông Hồng còn gặp khó khăn gì ?

C/ Thời tiết thất thường D/ Địa hình bị chia cắt

Câu 4 : Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp theo hướng nào ?

A/ Thâm canh lúa nước B/ Phát triển mạnh vụ đông

C/ đẩy mạnh chăn nuôi gia súc gia cầm D/ Tất cả các ý trên

Câu 5 : Ngành công nghiệp năng lượng nào phát triển mạnh ở đông bằng sông Hồng :

Câu 6 : Công nghiệp vật liệu xây dựng của vùng phát triển mạnh dựa trên cơ sở : A/ Nguồân lao động đông

B/ Cơ sỏ vật chất kĩ thuật hiện đại

C/ Gần nguyên liệu từ trung du , miền núi bắc bộ

D/ Nguyên liệu dồi dào tại chỗ

Câu 7 : Sản xuất lương thực thực phẩm của vùng có đặc điểm

A/ Trình độ thâm canh cao

B/ Sản xuất chủ yếu để xuất khẩu

C/ Năng suất bình quân đầu người lớn nhất nước

D/ Tất cả các ý trên

Câu 8 : Vật nuôi nào chiếm tỉ trọng cao nhất so với các vùng khác ?

Câu 9 : Vai trò của việc đưa vụ đông lên thành vụ sản xuất chính

A/ Nhiều cây trồng có hiệu quả kinh tế cao

B/ Giải quyết thêm một phần lương thực cho vùng đông dân

C/ Co ùđiều kiện phát triển chăn nuôi gia súc ,gia cầm

D/ Tất cả đều đúng

Đáp án : Bài 20 ,21,22 : ĐÔNG BẰNG SÔNG HỒNG

Mỗi ý đúng được 0,5điểm :

Câu 1 : D Câu 2 :D Câu 3 : C Câu 4 : D Câu 5 : C

Câu 6 : D Câu 7: A Câu 8 : B Câu 9 D

Bài 23 ,24 : VÙNG BẮC TRUNG BỘ Trắc nghiệm :

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : Trường Sơn Bắc tác động ra sao đến thiên nhiên của vùng?

A/ Chắn gió mùa , gây ra nhiều thiên tai

B/ Làm cho bờ biển kéo dài

C/ Tạo diện tích đất badan rất lớn

D/ Làm cho vùng có rất ít sông ngòi

Câu 2 : Tỉnh nào trong vùng không giáp biển ?

A/ Thanh Hoá B/ Quảng Bình C/ Quảng Trị D/ Tất cả sai

Trang 26

Câu 3 : Núi – gò đồi – đồng bằng – bờ biển là phân bố địa hình theo hướng

C/ Tây Bắc xuống Đông Nam D/ Đông Bắc xuống Tây nam

Câu 4 : Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng thuộc tỉnh nào ?

A/ Quảng Trị B/ Thừa thiên huế C/ Quảng bình D/ Thanh Hoá Câu 5 : Loại thiên tai nào không phổ biến ở Bắc trung Bộ ?

A/ Hoang mạc hoá B/ bão lũ c/ Nhiễm mặn , cát lấn D/ Gió Lào Câu 6 : Tất cả các trung tâm công nghiệp của vùng đều phân bố ở

C/ Trên đường sắt Thống nhất D/ Tất cả đều đúng

Câu 7 : Mô hình nông lâm kết hợp đang được triển khai ở :

A/ Vùng núi , gò đồi phí tây B/ Ven biển

C/ Ở các khu vực thường xuyên có thiên tai D/ Toàn vùng

Câu 8 : Các dự án đang triển khai để giảm nhẹ tác hại của thiên nhiên là :

A/ Trồng rừng , bảo vệ rưng đầu nguồn

B/ Trồng rừng , xây dựng hệ thống hồ chứa nước

C/ Xây hồ chứa nước , cải tạo đất mặn

D/ Bảo vệ nguồn lợi thuỷ sản

Câu 9 : Nông sản nào không được sản xuất với khối lượng lớn ở vùng Bắc Trung Bộ

?

A/ Lạc B/ Chè C/ Mía D/ Hồ tiêu

Câu 10 : Vì sao ngành chăn nuôi trâu bò khá phát triển ở vùng Bắc trung bộ

A/ Do vùng núi , gồ đồi phía tây chiếm diện tích khá rộng thuận lơịi cho chăn thả

B/ Do nhu cầu sức kéo của các dân tộc

C/ Do có nhiều trảng cỏ ở vùng đất cát pha ven biển

D/ Tất cả các ý trên

Câu 11 : Trung tâm công nghiệp nào có chức nang chính là du lịch

A/ Đông hà B/ Vinh C/ Huế D/ Thanh hoá

Đáp án : Bài 23 ,24 : VÙNG BẮC TRUNG BỘ

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : A Câu 2 : D Câu 3 : B Câu 4 : C Câu 5 : A Câu 6 : D Câu 7 : A Câu 8 : B Câu 9 : B Câu 10 A Câu 11: C

Bài 25 ,26 : VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ Trắc ngiệm :

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : Vùng Nam Trung Bộ có vị trí địa lí quan trọng như thế nào ?

A/ Cửa ngõ thông ra biển của Tây Nguyên

B/ Cửa ngõ thông ra biển của một số nước tiểu vùng sông Mê Kông

C/ Cầu nối hai miền Nam Bắc

D/ Tất cả các ý trên

Câu 2 : Tài nguyên thiên nhiên quan trọng nhất của vùng là :

A/ Khoáng sản B/ Rừng C/ Thuỷ sản D/ Đất nông nghiệp Câu 3 : Bờ biển Nam Trung Bộ khúc khuỷu tạo thuận lợi để :

A/ Xây dựng cảng nước sâu B/ Phát triển nghề muối

C/ Khai thác tổ yến D/ Tất cả các ý trên

Câu 4 : Đi từ Bắc vào Nam ta gặp các bãi tắm nổi tiến nào ?

A/ Sa Huỳnh , Qui Nhơn , Đại Lãnh , Nha Trang

Trang 27

B/ Non Nước , Đại Lãnh , Qui Nhơn , Nha Trang

C/ Đại Lãnh , Nha Trang , Non Nước , Sa huỳnh

D/ Qui Nhơn , Nha Trang , Đại Lãnh , Sa Huỳnh

Câu 5 : Nghề khai thác tổ yến chủ yếu phát triển ở ?

A/ Các đảo ven bờ từ Quảng Ngãi đến Ninh Thuận

B/ Các đảo ven bờ từ Quảng Nam đến Khánh Hoà

C/ Các đảo xa bờ từ Quảng Nam đến Khánh Hoà

D/ Vùng núi phí Tây

Câu 6 : Các khoáng sản chính của vùng là :

A/ Cát thuỷ tinh , quặng bô xít B/ Vàng , than đá , đá quí

C/ Bô xít , thiếc , đá quí D/ Cát thuỷ tinh , titan , vàng Câu 7 : Vì sao nghề làm phát triển mạnh ở vùng biển Nam Trung Bộ ?

A/ Bờ biển dài , tỉnh nào cũng có biển

B/ Có mùa khô nóng kéo dài

C/ Bờ biển khúc khuỷu , nhiều vũng vịnh

D/ Độ muối của biển cao

Câu 8 : Nhà máy thuỷ điện nào không có trong vùng ?

A/ Vĩnh Sơn B/ Đrây Hlinh C/ Sông Hinh D/ Đa Nhim Câu 9 : Vì sao du lịch biển phát triển mạnh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ ? A/ Phong cảnh đẹp , mùa khô nóng kéo dài

B/ Nằm ở vị trí giao thông thuận lợi

C/ Vùng biển có nhiều đặc sản

D/ Núi lan ra sát biển tạo nhiều bãi tắm tốt

Đáp án : Bài 25 ,26 : VÙNG DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : D Câu 2 : C Câu 3 : A Câu 4 : A Câu 5 : B

Câu 6 : D Câu 7 : B Câu 8 : B Câu 9 : A

Bài 28 , 29 : VÙNG TÂY NGUYÊN Trắc nghiệm :

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : Tây nguyên là nơi bắt nguồn của nhiều sông chảy về :

C/ Đồng bằng sông Cửu long D/ Tất cả các ý trên

Câu 2 : Tài nguyên nào có trữ lượng không lớn ở Tây Nguyên ?

A/ Đất badan B/ Rừng C/ Thuỷ điện D/ Thuỷ sản

Câu 3 : Vùng có nhiều điều kiện thuận lợi đê phát triển ngành

A/ Trồng cây công nghiệp cận nhiệt , ôn đới

B/ Trồng cây công nghiệp ngắn ngày

C/ Trồng cây công nghiệp lâu năm

D/ Trồng cây ăn quả

Câu 4 ; Vì sao sông ngòi trong vùng có tiềm năng thuỷ điện lớn ?

A/ Vì đoạn trung lưu chảy qua nhiều sườn dốc của các cao nguyên

B/ Vì bắt nguồn từ vùng núi cao hiểm trở

C/ Vì có lượng nước chênh lệch lớn giữ hai mùa

D/ Vì có nhiều sông lớn chảy về các vùng lân cận

Câu 5 : Vì sao vùng Tây Nguyên có thế mạnh về du lịc sinh thái ?

A/ Khí hậu cao nguyên mát mẻ

Trang 28

B/ Phong cảnh đẹp

C/ Nhiều hệ sinh thái tự nhiên ở các vừon quốc gia

D/ Tất cả các ý trên

Câu 6 : Loại khoáng sản nào có trữ lượng lớn nhất ở Tây Nguyên ?

A/ Thiếc B/ Bôxit C/ Sắt D/ Đá quí

Câu 7 : Môi trường của Tây Nguyên đang bị đe doạ bởi

A/ Phá rừng trồng cà phê B/ Săn bắt thú hoang

C/ Du lịch làm thay đổi môi trườn tự nhiên

D/ Cả A và B

Câu 8 : Đặc điểm kinh tế – xã hội của vùng không có nội dung nào ?

A/ Cơ sở hạ tầng còn yếu kém

B/ Thiếu lao động có tay nghề

C/ Nhập cư làm ảnh hưởng đến môi trường

D/ Dân tộc ít người chiếm trên 50% dân số

Câu 9 : Cà phê trồng nhiều nhất ở tỉnh :

Câu 10 : Các tỉnh nào trồng nhiều chè ?

A/ Đăk Lăk , Lâm Đồng B/ Lâm Đồng , Gia Lai

C/ Đăk Nông , Lâm Đồng D/ Kon Tum , Gia Lai

Câu 11 : Nhà máy thuỷ điện lớn nhất vùng là ;

A/ Y – a – li trên sông Xrêpok B/ Y-a - li trên sông Xê Xan

C/ Đrây Hlinh trên sông Xê Xan D/ Đrây Hlinh trên sônh Xrêpok Câu 12 : Ngành trồng hoa rau quả ôn đới phát triển nhất ở ?

Câu 13 : Nội dung nào không là thế mạnh kinh tế của Tây Nguyên ?

A/ Trông cây công nghiệp B/ Nuôi gia súc lớn

C/ Khai thác lâm sản D/ Khai thác thuỷ sản

Đáp án : Bài 28 , 29 : VÙNG TÂY NGUYÊN

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : D Câu 2 : D Câu 3 : C Câu 4 : A Câu 5 : D Câu 6 : B Câu 7: D Câu 8 : D Câu 9 : A Câu 10 :B Câu 11: B Câu 12 : B Câu 13 : D

Bài 31 , 32 : VÙNG ĐÔNG NAM BỘ Trắc nghiệm :

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : Về điều kiện tự nhiên , vùng không có đặc điểm này

A/ Nhiều ngư trường lớn

B/ Đất xám , đất badanphủ trên địa hình lượn sóng

C/ Sông ngòi kém phát triển

D/ Khí hậu cận xích đạo nóng ẩm

Câu 2 : Điều kiện tự nhiên của vùng tạo thuận lợi để

A/ Phát triển ngành trồng trọt cây công nghiệp nhiệt đới

B/Phát ù triển nền công nghiệp đạt năng suất cao và ổn định

C/ Phát triển nền nông nghiệp với cơ cấu cây trồng đa dạng

D/ Tất cả các ý trên

Câu 3 : Hồ Dầu nổi tiếng nằm ở vị trí nào ?

A/ Trên sông Sài Gòn , tỉnh Bình Dương

B/ Trên sông Sài Gòn , tỉnh Tây Ninh

Trang 29

C/ Trên sông Đông f Nai , tỉnh Bình phước

D/ Trên sông Đồng Nai , tỉnh Tây Ninh

Câu 4 : So với các nước trồng cây công nghiệp khác , Đông Nam Bộ có ưu thế nào nổi trội hơn ?

A/ Dự trữ đất nông nghiệp lớn hơn

B/ Nhiều loại đất tốt hơn

C/ Sông ngòi đầy nước quanh năm

D/ Khí hậu cận xích đạo ổn định , ít thiên tai

Câu 5 : Chỉ tiêu phát triển dân cư , xã hội nào của vùng còn thấp hơn mức trung bình

cả nước

A/ Tuổi thọ trung bình B/ Tỉ lệ thất nghiệp ở các đô thị C/ Tỉ lệ người lớn biết chữ D/ Mật độ dân số

Câu 6 : Dân cư , xã hội vùng Đông Nam Bộ không có đặc điểm này

A/ Nhập cư ồ ạt làm nảy sinh nhiều vấn đề về môi trường

B/ Khá thưa thớt ở các tỉnh ven biển

C/ Nhiều lao động lành nghề

D/ Nguồn lao động dồi dào

Câu 7 : Đặc điểm dân cư , xã hội của vùng tác động ra sao đến sản xuất

A/ Thị trường tiêu dùng rộng lớn

B/ Có thể phát triển các ngành công nghệ cao

C/ Thu hút mạnh đầu tư nước ngoài

D/ Tất cả các ý trên

Câu 8 : Công nghiệp Đông Nam Bộ ngày nay có đặc điểm

A/ Cơ cấu đa dạng , nhưng chủ yêú là công nghiệp nhẹ

B/ Cơ cấu đa dạng , nhưng chủ yếu là công nghiệp nặng

C/ Chiếm tỉ trọng cao nhát trong cơ cấu GDP của vùng

D/ Tất cả các ý trên

Câu 9 : Sản xuất công nghiệp của vùng còn gặp khó khăn nào ?

A/ Nghèo một số tài nguyên

B/ Cơ sở hạ tầng chưa đáp ứng kịp nhu cầu

C/ Thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật

Câu 12 : Công nghiệp điện của vùng phát triển mạnh dự vào

A/ Có nguồn dầu khí dồi dào B/ Có điều kiện nhập nhiên liệu

C/ Có tiềm năng thuỷ điện D/ Tất cả các ý trên

Câu 13 : Các cây trồng chiếm tỉ trọng lớn nhất ở Đông Nam Bộ là :

A/ Cao su , chè , cà phê , bông B/ Cao su , tiêu điều , đõ tương C/ Cao su , chè , mía , tiêu D/ Tất cả các y trên

Câu 14 : Vì sao cây cao su được trồng với diện tích rất lớn ở Đông Nam Bộ ?

A/ Khí hậu , thổ nhưỡng thuận lợi

Trang 30

B/ Có nhiều kinh nghiệm trồng chế biến cao su

C/ Thị trường tiêu thụ lớn

D/ Tất cả các y trên

Đáp án : Bài 31 , 32 : VÙNG ĐÔNG NAM BỘ

Mỗi ý đúng được 0.5 điểm

Câu 1 : C Câu 2 : D Câu 3 : B Câu 4 : D Câu5 : B

Câu 6 : B Câu 7 : D Câu 8 : C Câu 9 : B Câu 10 : A

Câu 11 : C Câu 12 : C Câu 13 : D

Bài 35 , 36 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG Trắc nghiệm :Mỗi ý đúng được 0,5điểm

Câu 1 : Các đảo quần đảo thuộc vùng đồng bằng Sông Cửu Long tập trung nhiều nhất

ở :

Câu 2 : Các tỉnh nào có bãi cá , bãi tôm lớn nhất ?

A/ Kiên Giang , Bặc Liêu B/ Cà Mau , An Giang

C/ Kiên Giang , Cà Mau D/ Đồng Tháp , Sóc Trăng

Câu 3 : Điều kiện tự nhiên của vùng tạo thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế nào

?

A/ Trồng lúa , hoa màu , nuôi gia súc , gia cầm

B/ Trâng trọt và chăn nuôi qui mô lớn

C/ Nông nghiệp với cơ cấu sản phẩm đa dạng

D/ Sản xuất lượng thực thực phẩm

Câu 4 : Lũ hàng năm ở Đồng bằng sông Cửu Long có tác dụng tích cực nào ?

A/ Bồi đắp phù sa làm đất thêm màu mỡ

B/ Giúp người dân thay đổi cơ cấu mùa vụ

C/ Cuốn trôi tất cả

D/ Tất cả các ý trên

Câu 5 : Dân cư của vùng tập trung đông đúc nhất ở:

A/ Ven biển , nơi có thuận lợi cho nuôi thuỷ sản

B/ Vùng ngọt dọc Sông Tiền , sông Hậu

C/ Ven biển giới Campuchia

D/ Tất cả các ý trên

Câu 6 : Vùng không dẫn đầu cả nước về chỉ tiêu nào ?

A/ Năng suất lúa B/ Tổng sản lượng lúa

C/ Diện tích trồng lúa D/ Sản lượng lúa bình quân đầu người

Câu 7 : Chỉ tiêu nào cho thấy đây là vùng xuất khẩu gaọ lớn nhất nước ?

A/ Sản lượng lương thực cao gấp ba lần đồng bằng sông Hồng

B/ Bình quân lương thưcï đầu người gấp 2,3 lần mức trung bình cả nước

C/ Diện tích trồng lúa không ngừng tăng lên

D/ Tất cả các ý trên

Câu 8 : Địa phương nào thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía nam :

A/ Vĩnh Long B/ Đồng Tháp C/ Long An D/ Tiền giang

Đáp án : Bài 35 , 36 : VÙNG ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

Câu 1 : B Câu 2 : C Câu 3 : D Câu 4 : A

Câu 5 : B Câu 6 : A Câu 7 : B Câu 8 :A

Trang 31

Bài 28,29 : PHÁT TRIỂN TỔNG HỢP KINH TẾ BIỂN VA ØBẢO VỆ TÀI NGUYÊN

MÔI TRƯỜNG BIỂN ĐẢO

Trắc nghiệm:Mỗi ý đúng được 0,5điểm

Câu 1: Nước ta có bao nhiêu tỉnh thành giáp biển:

A/24 B/27 C/29 D/31

Câu 2:Vùng nào có ít tỉnh thành giáp biển ?

A/Trung du miền núi Bắc bộ B/Bắc trung bộ

C/Đông nam bộ D/Cả A và C

Câu 3:Từ Bắc vào Nam,ta lần lượt gặp các khu du lịch biển nào ?

A/ Lăng Cô,Sầm Sơn,Đồ Sơn ,Qui Nhơn

B/ Cửa Lò,Đồ Sơn,Nha Trang,Vũng Tàu

C/ Đồ Sơn ,Cửa Lò , Qui Nhơn ,Lăng Cô

D/ Hạ Long , Đồ Sơn , Non Nước , Nha Trang

Câu 4: Hoạt độngkhai thác hải sản còn bất hợp ly ùnào ?

A/ Chỉ khai thác ở vùng nội thuỷ

B/ Chỉ tập trung ở phía Nam,chưa khai thác nhiều ở phía Bắc

C/ Khai thác ở ven bờ cao gấp hai lần khả năng cho phép

D/ Tất cả các ý trên

Câu 5:Phương hướng nào góp phần phát triển bền vững ngành thuỷ sản?

A/ Phát triển đánh bắt xa bờ và nuôi trồng

B/ Hiện đại hoá công nghiệp chế biến

C/ Mở rộng thị trường xuất khẩu

D/ Cả A,B,C

Câu 6: Ngành du lịch biển nước ta:

A/ Có nhiều trung tâm hoạt động mạnh , thu hút khách trong và ngoài nước B/ Hoạt động chủ yếu là tắm biển

C/ Phát triển quanh năm ở Nam Trung Bo và Nam Bộ

D/ Cả A ,B , C

Câu 7 : Nước ta đang khai thác khoáng sản biển nào ?

A/ Dầu mỏ ,than ,sắt , muối

B/ Dầu khí , muối , cát

C/ Dầu khí ,thiếc ,ti tan

D/ Dầu thô ,muối , cát thuỷ tinh

Câu 8 :Nghề làm muối phát triển mạnh ở tỉnh nào ?

A/ Quảng Trị , Quảng Bình B/ Quảng ngãi , Bình Định

C/ Ninh Thuận ,Quảng Ngãi D/ Quảng Nam ,Khánh Hoà

Câu 9 : Ngành công nghiệp dầu khí của nước ta hiện nay có mục đích sử dụng chính

là :

A/ Cung cấp nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện khí

B/ Cung cáp nguyên liệu cho công nghiệp lọc dầu

C/ Xuất khẩu dầu thô

D/ Tạo ra nhiều sản phẩm dầu khí để phục vụ tiêu dùng trong nước

Câu 10 : Cảng nào là cửa ngõ quan trọng thông ra biển của Tây Nguyên ?

A/ Cam Ranh B/ Đà nẵng

C/ Vũng Tàu D/ Cả A và B

Câu 11 : Một trong các điều kiện thuận lợi để vận tải đường biển nước ta phát triển mạnh là:

Trang 32

A/ Tất cả các vùng đều giáp biển

B/ Đây là phương tiện vận tải hàng hoá chủ yếu theo tuyến Bắc - Nam

C/ Nằm gần các tuyến đường biển quốc tế quan trọng

D/ Đây là loại vận tải không phụ thuộc vào điều kiện địa hình

ĐÁP ÁN: BÀI 38,39 –Phát triển tổng hợp kinh tế biển và bảo vệ tài nguyên môi trường biển đảo

Mỗi ý đúng được 0,5 điểm

Câu 1 : C Câu 2 : A Câu 3 : D Câu 4: C Câu 5 : A Câu 6 : D Câu 7 : B Câu 8 : C Câu 9: C Câu 10 : B Câu 11: C

Trang 33

GV: Nguyễn Văn Thanh

TRƯỜNG THCS VINH XUÂN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI(LỚP 9) MÔN: ĐỊA LÍ (thời gian 45 p )

Đề:1: Câu 1 Trình bày ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm? (2 điểm)

Câu 2.Tại sao giải quyết việc làm đang là vấn đề xã hội gay gắt ở nước ta? Theo em cần có

giải pháp nào? (2điểm)

Câu 3 Nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triên kinh tế của nước ta? (2điểm)

Câu 4 Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa

dạng nhất ở nước ta? 1(điểm)

Câu 5 Diện tích gieo trồng, phân theo nhóm cây ( nghìn ha) (3điểm)

Năm Các nhóm cây

Tổng số

Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

9040,0 6474,6 1199,3 1366,1

12831,4 8320,3 2337,3 2173,8

a Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây

b Hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây

Chủ đề (nội dung,

chương bài)/Mức

độ nhận thức

Địa lí dân cư

quả

Hiểu được sức ép của dân

số đối với việc giải quyết việc làm

Địa lí dân cư 20%

TSĐ = 2 điểm

100% TSĐ

2 điểm Câu 2

Biết được chuyên dịch

cơ cấu kinh tế là nét đặc trưng của công cuộc đổi mới, biết một

số ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta

Hiểu được các nhân tố tự nhiên, kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát trển và phân bố nông nghiệp, hiểu

và trình bày một số ngành kinh tế trọng điểm, một số ngành dịch vụ…

Xử lí số liệu, vẽ, phân tích biểu đồ về sự thay đổi cơ cấu diện tích gieo trồng phân theo các loại cây

31% TSĐ

= 2.5 điểm Câu 5 100%TSĐ 10

Trang 34

GV: Nguyễn Văn Thanh

Đáp án

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI(LỚP 9) MÔN: ĐỊA LÍ (thời gian 45 p )

Câu 1 Đây là ngành công nghiệp chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp Các phân ngành chính là (0,5)

Câu 2 Tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị là 5,3% (0,5)

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn là 9,3% (0,5)

+ Đẩy mạnh công nghiệp hóa, kế hoạch hóa gia đình (0,25)

+ Đa dạng hóa các loại hình đào tạo, đẩy mạnh hướng nghiệp, dạy nghề, giới thiệu việc

làm.(0.5)

+ Đẩy mạnh xuất khẩu lao động (0,25)

Câu 3 Tăng trưởng kinh tế tương đối vững chắc (0,25)

+ Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa (0,25)

+ Hình thành một số vùng chuyên canh trong nông nghiệp (0,25)

+ Hoạt động ngoại thương được đẩy mạnh, hội nhập vào nền kinh tế thế giới 0,25)

+Sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng 0,5

+Sức ép hàng hóa nước ngoài 0,25

+Tốc độ tăng trưởng một ngành sản xuất chưa vững chắc 0,25

Câu 4 Đầu mối giao thông, viễn thông lớn nhất cả nước, tập trung nhiều trường đại

học (1đ)

Câu 5 Vẽ hai biểu đô hinh tròn (2đ)

- Diện tích gieo trồng tăng nhanh, tăng khác nhau, (0,5)

- Ngành trồng trọt nước ta phát triển theo hướng đa dạng hóa cơ cấu cây trồng

Hết

TRƯỜNG THCS VINH XUÂN

Trang 35

GV: Nguyễn Văn Thanh

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI(LỚP 9) MÔN: ĐỊA LÍ (thời gian 45 p ) Đề:1:

Câu 1 Hãy chứng minh rằng công nghiệp nước ta khá đa dạng? (2 điểm)

Câu 2.Vấn đề việc làm ở nước ta? Theo em cần có giải pháp nào? (2điểm)

Câu 3 Nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triên kinh tế của nước ta? (2điểm)

Câu 4 Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa

dạng nhất ở nước ta? 1(điểm)

Câu 5 Diện tích gieo trồng, phân theo nhóm cây ( nghìn ha) (3điểm)

Năm Các nhóm cây

Tổng số

Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

9040,0 6474,6 1199,3 1366,1

12831,4 8320,3 2337,3 2173,8

a Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây

b Hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây

……….Hết……

TRƯỜNG THCS VINH XUÂN

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKI(LỚP 9) MÔN: ĐỊA LÍ (thời gian 45 p ) Đề:1:

Câu 1? Hãy chứng minh rằng công nghiệp nước ta khá đa dạng (2 điểm)

Câu 2 Vấn đề việc làm ở nước ta? Theo em cần có giải pháp nào? (2điểm)

Câu 3 Nêu một số thành tựu và thách thức trong phát triên kinh tế của nước ta? (2điểm)

Câu 4 Tại sao Hà Nội và Thành phố Hồ Chí Minh là hai trung tâm dịch vụ lớn nhất và đa

dạng nhất ở nước ta? 1(điểm)

Câu 5 Diện tích gieo trồng, phân theo nhóm cây ( nghìn ha) (3điểm)

Năm Các nhóm cây

Tổng số

Cây lương thực

Cây công nghiệp

Cây thực phẩm, cây ăn quả, cây khác

9040,0 6474,6 1199,3 1366,1

12831,4 8320,3 2337,3 2173,8

a Hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu diện tích gieo trồng các nhóm cây

b Hãy nhận xét về sự thay đổi quy mô diện tích và tỉ trọng diện tích gieo trồng của các nhóm cây

……….Hết……

Trang 36

Trường THCS Hùng Vương BÀI KIỂM TRA 45’ MÔN ĐỊA LÝ 9

Họ và tên: ĐỀ A

Lớp:

I/ Trắc nghiệm khách quan :2đ

Câu 1 Em hãy chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau:

1a Dân số nước ta năm 2003 là :

a- 76,3 triệu người b- 80,9 triệu người

c- 81, 2 triệu người d- 81,4 triệu người

1b.Tỷ lệ gia tăng dân số nước ta năm 1999 thấp nhất ở vùng nào sau đây :

a Đông Bắc b Bắc Trung Bộ

c.Đông Nam Bộ d Đồng băng Sông Hồng

1c.Phân bố dân cư nước ta không đồng đều năm 2003 mật độ trung bình là:

a 195người / km2 b 236 người /km2

c.246người/km2 d 256 người/km2

1d Nguồn lao động nước ta dồi dào nhưng còn hạn chế về :

a Kinh nghiệm trong sản xuất Nông Lâm- Ngư nghiệp- Thủ công nghiệp

b Khả năng tiếp thu Khoa học- kĩ thuật

c Thể lực và trình độ chuyên môn

d Tất cả các ý trên

Câu 2 hãy nối các ý ở cột A với các ý ở cột B sao cho phù hợp:

Cột A:Tên các địa điểm du lịch Nối Cột B :Địa danh

9 Khánh Hoà

II/ Tự Luận: 5đ

Câu 1/ Trình bày tình hình các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay? Các trung

tâm công nghiệp lớn của cả nước? 3đ

Câu 2/ Nêu tình hình phát triển ngành ngoại thương của nước ta hiện nay? 2đ

Câu 3 / Dựa vào bảng số liệu sau để vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện cơ cấu GDP phân theo thành

Trang 37

Kinh tế cá thể

Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

31,6 13,7

a Vẽ biểu đồ và nhận xét về cơ cấu thành phần kinh tế

b Giải thích vì sao kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài đang được nhà nước quan tâm? (dành cho lớp chọn)

Trang 38

Hãy khoanh tròn vào Ý mà em cho la đúng nhât:

Câu 1 : Dân số Việt Nam đến năm 2002 là:

A 70,9riệu người B 79,7 triệu người C 79,9 triệu người D 77,9 triệu người Câu 2: Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên nước ta năm 1999 cao nhất là vung:

A Tây Nguyên b Tây Bắc C Đông Bắc D Đông Nam Bộ Câu 3: cơ cấu dân số theo giới tính ở nước ta hiện nay đang có xu hướng:

A tăng tỉ lệ nam ,giảm tỉ lệ nữ B giảm tỉ lệ nam, tăng tỉ lệ nữ

C Cân bằng D tỉ lệ nam và nữ đều giảm

Câu 4: vùng có mật độ dân số cao nhất cả nước thuộc:

A ĐB Sông Hồng B ĐB Sông Cửu Long C Đông Nam Bộ D.Tây Nguyên Câu 5: năm 2003 mật độ dân số trung bình của Việt nam là:

A.146 người/km2 B 246 người /km2 C 164 người /km2 C 264 người/km2 Câu 6: đến năm 2003 nước ta có đến 60% lao động làm việc trong lĩnh vực:

A Công nghiệp, B dịch vụ C.thương nghiệp D nông nghiệp

Câu 7: trong ngành trồng trọt loại cây trồng có xu hướng tăng lên là:

A.cây công nghiệp B.cây lương thực C.cây hoa màu C.cây ăn quả Câu 8: vùng có sản lượng lúa nhiều nhất cả nước là;

A ĐB Sông Cửu Long B Đông Nam Bộ C ĐB Sông Hồng D.Tây Nguyên Câu 9: Vùng có thế mạnh về công nghiệp khai khoáng ,công nghiệp năng lượng la:

A ĐB Sông Hồng B.Vùng Trung Du Miền Núi Bắc Bộ

C Tây Nguyên D Đông Nam Bộ

Câu 10: cơ cấu GDP năm 2002 ngành dịch vụ chiếm:

A 25% B 35% C.38,5% D 35,5%

Câu 11: Loại hình giao thông vân tải có khối lượng hàng hóa vận chuyển lơn nhất là:

A Đường Sắt B.Đường Sông C Đường bộ D Đường Biển

Câu 12: nước ta buôn bán nhiều nhất với thị trương:

A Châu Á – Thái Bình Dương B Châu Âu C Châu Mĩ D Châu Phi

Trang 39

a, Nhân tố kinh tế -xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố nghành nông

nghiệp nước ta như thế nào? (2 đ)

a) hãy vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002

b) nhận xét sự thay đổi cơ cấu GDP thời kì 1991 – 2002 qua biểu đồ

Bài làm

Trang 40

nghiệp, thủ cơng nghiệp

+ Cĩ khả năng tiếp thu khoa học kỷ thuật

+ chất lượng nguồn lao động đang được nâng cao

- Hạn chế:

+ Hạn chế về thể hình, thể lực

+ Hạn chế về trình độ chuyên mơn

0.5 0.5

0,5

2 a Các nhân tố kinh tế - xã hội

1 Dân cư và lao động nông thôn

- Hiện trạng:

- Thuận lợi: giàu kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp, gắn bó

với đất đai

2.Cơ sở vật chất –kĩ thuật

- Ngày càng được hoàn thiện hơn

3.Chính sách phát triển nông nghiệp

- Vai trò: Là cơ sở động viên nhân dân vươn lên làm giàu, thúc

đẩy sản xuất nông nghiệp

4.Thị trường trong và ngoài nước

- Mở rộng thị trường tiêu thụ trên toàn cầu, thúc đẩy sản suất, đa

dạng các sản phẩm, chuyển đổi cơ cấu cây trồng vật nuôi

Vẽ chính xác biểu đồ miền ,đẹp, cĩ chú giải, tên biểu đồ đầy đủ (thiếu trừ.0.5đ)

Sự giảm mạnh của nơng ,lâm, ngư nghiệp

nêu được nguyên nhân của nĩ

Tỉ trọng của ngành kinh cơng nghiệp xây dựng tăng nhanh

nguyên nhân tăng nhanh

1,5đ

0.5đ 0.25đ

0.5đ 0.25đ

Ngày đăng: 28/04/2021, 14:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w