1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án MAY TINH 06 -07

7 257 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Hsg Giải Toán Trên Máy Tính Casio Năm 2007-2008
Tác giả Trần Hữu Phúc, Hoàng Quốc Nga
Trường học Trường THCS Cảnh Hoá
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Cảnh Hoá
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 394 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

c, Viết quy trình bấm phím liên tục để tính U n.. Với quy trình đó U 23 bằng bao nhiêu?. Bài 7 5đ Viết một quy trình bấm phím để tính giá trị biểu thức.. Lập một quy trình ấn phím tính

Trang 1

đề thi hsg giải toán trên máy tính Casio năm 2007-2008

( Trờng THCS Cảnh Hoá) Bài 1( 5đ ) Tìm giá trị của x,y viết dới dạng phân số từ phơng trình sau:

a)

4

1 3

1 2

1 1

2

1 2

1 3

1 4

+ + + + + + +

x x

= 4; b)

6

1 4

1 2 1

5

1 3

1 1

+ +

=

− + +

y y

Bài 2 (5đ ) a, Giải phơng trình tính y theo m, n (m >0, n >0 ).

a) m+n 1 −ymn 1 −y = 1

b) Cho m = 2008, n = 2007 ; Tính giá trị của y(Làm tròn 8 chữ số thập phân).

Bài 3 (5đ ) Dân số xã M hiện nay khoảng 5000 ngời Ngời ta dự đoán sau 4 năn dân số xã M khoảng 5245 ngời

a, Hỏi trung bình mỗi năm dân số xã M tăng khoảng bao nhiêu phần trăm?(Làm tròn 1 CSTP)

b, Hỏi sau 10 năm dân số xã M khoảng bao nhiêu ngời ?

c, Sau gần nhất bao nhiêu năm thì dân số xã M bắt đầu vợt 6000 ngời?

Bài 4 (5đ ) a, Viết quy trình tìm d khi chia 2007200720 cho 2006.

b, Tìm d khi chia 2007200720 cho 2006.

c, Nêu một phơng pháp tìm d khi chia 200720072007 cho 2006.

d, Tìm d khi chia 200720072007 cho2006.

Bài 5 (5đ ) Viết quy trình bấm phím để tìm đa thức thơng và số d trong phép chia đa thức:

f (x) = x 7 -2x 5 -3x 4 + x-1 cho x-5.

Bài 6(5đ ) Cho dãy số: U n = 3 5 3 5

 +   − 

+

    - 2 ; n = 0;1;2;3…

a, Tính 9 số hạng đầu tiên của dãy trên (U 0 ; U 1 ;…;U 8 ).

b, Lập một công thức truy hồi để tính U n+2 theo U n+1 và U n

c, Viết quy trình bấm phím liên tục để tính U n Với quy trình đó U 23 bằng bao nhiêu?

Bài 7 (5đ ) Viết một quy trình bấm phím để tính giá trị biểu thức.

a, A= cos 2 (70 0 22 ’ 17 ’’ ) + sin 2 (70 0 22 ’ 17 ’’ ).

b, Tính chính xác đến chữ số thập phân thứ 5 giá trị của biểu thức:

' 0 2 ' 0

15 35

30 45 sin 25 3.cos30

tg

Bài 8 (5đ ) Cho tam giác ABC có: AB= 8,32cm; BC= 7,61cm; AC= 6,95cm Lập một quy trình ấn phím tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp (R), nội tiếp (r) tam giác trên( Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 4).

Bài 9 (5đ ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB =19cm, AC =28cm Kẻ đờng phân giác trong BD của góc B ( D thuộc AC) Tính góc B, góc C và BD (Làm tròn đến giây đối với góc, làm tròn đến chữ số thập phân thứ 5 đối với cạnh).

Bài 10 (5đ ) Cho hình chữ nhật có chu vi là 29,616cm; tỉ số hai cạnh là 5

7 Tính đờng chéo và diện tích hình chữ nhật đó (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 3)./.

Duyệt của BGH Cảnh Hoá, ngày 05 tháng 11 năm 2007

Ngời ra đề

Trần Hữu Phúc Hoàng Quốc Nga

Hớng dẫn chấm và biểu điểm chấm (giải toán trên máy tính Casio năm 2007-2008 trờng THCS Cảnh Hoá)

Trang 2

ALPHA A ALPHA A

Bài 1(5đ) a, Đặt A=

2

1 2

1 3

1 4

1

+ +

+

; B =

4

1 3

1 2

1 1

1

+ +

+

Phơng trình đã cho trở thành: Ax + Bx = 4 <=> x(A + B) = 4 <=> x= (A+4B).

Tính và đa A vào ô nhớ (A=17/73)

Quy trình bấm phím để tính A: 1 2 2 3 4

Tính và đa B vào ô nhớ (B =30/43)

1 4 3 2 1 Đa vào ô nhớ

4

Tính đợc x = 4:(A+B) kết quả là: 125562921 hoặc hỗn số42921872

b, Đặt X=

5

1 3

1 1

1 +

+ ; Y=

6

1 4

1 2 1 + +

Phơng trình đã cho trở thành: Xy-1 = Yy <=> y(X-Y) =1 <=> y = (X1-Y)

Tình và đa X vào ô nhớ (X =16/21)

1 5 3 1 Đa vào bộ nhớ

Tình và đa B vào ô nhớ (Y=25/56)

1 6 4 2 Đa vào bộ nhớ

Tính y: 1

Tính đợc y= 1:(X-Y) kết quả là: 16853 hoặc hỗn số là: 3539

Bài 2 (5đ) Đặt x= (1 - y) với y <1 => 1 - y = x2 => y =1 - x2

Phơng trình đã cho tơng đơng với: m+n 1 −ymn 1 −y = 1

<=> 2m - 2 (m n x m n x+ )( − ) = 1

<=> m2−n x2 =

2

1

2m

<=> m2 - n2x = 2

2

1 2

m− <=> x = 4 2

1 4

n

m− Theo cách đặt trên => y = 1 - x2 Hay y = 1 - m

n

2

2

4

b, Dùng máy tính( MODE4 1 8 ): y= 1-(4.2007-1):4.20062 = 0,99999975

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

1 1

1

SHIFT STO

A

ab/c + x-1 + x-1 + x-1

SHIFT STO

B +

ab/c + x-1 + x-1 + x-1

ab/c + x-1 + x-1

SHIFT STO

X

ab/c + x-1 + x-1

SHIFT STO

Y ALPHA X - ALPHA Y

Trang 3

Kết quả: 0,99999975

Bài 3 a Gọi tỉ lệ tăng dân số của xã là m%, Ai là dân số năm thứ i;

sau 1 năm dân số là: A1 = 5000 + 5000m = 5000(m +1)

Sau hai năm dân số là: A2= 5000(m +1) +5000(m +1)m = 5000(m +1)2

Sau bốn năm dân số là: A4 = 5000(m +1)4 => (m +1)4 = 4

5000

A

=> 1 4 4

5000

A

m+ =

=> m = 4 4 1

5000

A − Với A4 = 5245 ngời ta có m = 4 5245

1 100 1, 2%

5000

Trung bình hàng năm dân số tăng 1,2%

b Một cách tổng quát dân số sau 10 năm là: A10 = 5000(1 + 0,012)10 ≈5633 ngời.

Kết quả ≈5633 ngời

c Dùng máy tính thử với n = 16 năm thì dân số 6051 ngời nên sau 16 năm dân số vợt

6000 ngời

Quy trình dùng máy tính để thử:

ấn 16 lần đợc 6051 ( lần thứ 15 đợc 5978)

Bài 4

a 2007200720 2006

(Kết quả: 1000598,564)

1,5

0,5 0,5

1,5

1

1,5

0,5 0,5 1đ

1000598 ( kết quả 1132) (1đ)

b Vậy d khi chia 2007200720 cho 2006 là 1132 (theo quy trình trên) (0,5đ)

c Ta có: 200720072007 = 200600000000 + 120072007 = 2005.108 +2006ì59856 + 871

(Từ 120062006 dùng quy trình a để tính ) (1,5đ) d.Theo quy trình trên khi chia 200620062006 cho 2005 d 601 (0,5đ)

=

SHIFT STO

X

Ans

SHIFT STO

B

=

=

ì

=

Trang 4

Bài 5 Khai báo hằng f(5): 5 ( Ghi kết quả: 5)

2 ( Ghi kết quả: 23)

3 ( Ghi kết quả: 112)

0 ( Ghi kết quả: 560)

0 ( Ghi kết quả: 2800)

1 ( Ghi kết quả: 14001)

1 ( Ghi kết quả: 70004)

Vậy

x7 -2x5 -3x4 + x-1 = (x-5)(x6 + 5x5 + 23x4 + 112x3 + 560x2 + 2800x + 14001) + 70004

Đa thức thơng là: x6 + 5x5 + 23x4 + 112x3 + 560x2 + 2800x + 14001

D là: 70004

Bài6 a Tính bằng cách nhập công thức tính đợc u0 = 0; u1 = 1; u2 = 5; u3 = 16; u4 = 45

U5 = 121; u6 = 320; u7 = 841; u8 = 2205

Quy trình bấm phím để tính:

Sau đó dùng phím để thay các số mũ lần lợt đến 8 có kết quả trên

b Giả sử có các số x, y, z sao cho: Un+2 = xUn+1+ yUn + z Khi đó thoả mãn

U = xU + yU +z 5 = x.1+ y.0+z x + z = 5

U = xU + yU +z 16 = x.5+ y.1+z 5.x + y + z = 16

45 = x.16+ y.5+z 16.x + 5.y+z = 45

U = xU + yU +z

Giả ra ta đợc x = 3; y = -1; z = 2

(Hoặc dùng công thức có sẵn hệ phơng trình bậc nhất 3 ẩn trong máy để tính)

Vậy công thức truy hồi để tính Un+2 theo Un+1 và Un là: U n+2 = 3U n+1 - U n + 2

c Khai báo u0 và u1: 0 1

Tính và đổi ô nhớ vòng lặp:

3 2

SHIFT STO

A ALPHA A =

ALPHA A - =

ALPHA A - =

ALPHA A + =

ALPHA A + =

ALPHA A - =

ALPHA A + =

(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

(0,5đ)

(1đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)

(1đ)

(1đ)

(0,5đ)

(1,5đ)

>

Trang 5

3 2

Để có giá trị kế tiếp chỉ cần ấn phím là đợc U23 = 4106118241

Bài 7 a Quy trình ấn phím

( Kết quả là: A = 1)

( Có thể nhập toàn bộ công thức không cần đa vào nhớ)

( Tuy nhiên nếu có kết quả là 1 mà không có quy trình ấn phím thì không có điểm

vì theo tính chất thì Sin2a + Cos2a = 1.)

b Quy trình ấn phím

( Kết quả: B = 2,94083 )

Bài 8: (Có thể làm tròn trớc khi tính)

áp dụng công thức Heroong: Với a= 8,32cm ; b = 7,61cm ; c = 6,95cm Theo công thức: s= p p a p b p c( − )( − )( − ) và R abc

s

=

a b c

= + +

2

;p=a b c+ +

2

Đa vào ô nhớ các giá trị; a, b, c

Tính S theo công thức trên theo quy trình ấn phím:

và đa vào ô nhớ E (E là diện tích)

Tính bán kính đờng tròn ngoại tiếp R theo quy trình ấn phím:

∆ =

Cos 70 0 ,,, 22 0 ,,, 17 0 ,,, = x2 SHIFT STO A

Sin 70 0 ,,, 22 0 ,,, 17 0 ,,, = x2 SHIFT STO B

MODE4 1 5

ữ tan 35 0 ,,, 15 0 ,,, =

A

ALPHA

lh\\

D

(

) (

(0,5đ)

(1,5đ) (0,5đ)

(0,5đ)

(1,5đ) (1,5đ) (0,5đ)

(1đ)

(1đ)

(1đ)

STO to

B

MODE4 1 4

Trang 6

( Kết quả R= 4,4404(cm)).

Tính bán kính đờng tròn nội tiếp r theo quy trình ấn phím:

( Kết quả r = 2,1656(cm))

Vậy: Bán kính đờng tròn nội tiếp tam giác đã cho là: r = 2,1656(cm)

Bán kính đờng tròn ngoại tiếp tam giác đã cho là R= 4,4404(cm) 0,5đ

Bài 9

1,5đ Kết quả àB ≈55050’ 25”

Kết quả àC ≈34009’ 35” 1đ

Có thể làm tròn trớc khi tính hoặc sau tính 0,5đ

Kết quả BD ≈21,50292 ( cm) 1,5đ

Vậy àB ≈55050’ 25” ; àC ≈34009’ 35” ; cạnh BD ≈21,50292cm. 0,5đ

Bài 10

Gọi cạnh hình chữ nhật là x và y( cm ); (x, y > 0)

Ta có: x + y = 29,616:2 => x + y = 14,808

Tỉ số hai cạnh là 5

7 nên 5

7

x

y = < = >

x = y áp dụng dãy tỉ số bằng nhau ta có:

14,808

1, 234

x = =y x y+ = =

+ => x = 5.1,234 => x = 6,170 ( cm)

= > y = 7 1,234 => y = 8.638 ( cm)

Đờng chéo hình chữ nhật là: 2 2 2 2

6,170 8,638

x +y = + = 10,615 ( cm)

Diện tích hình chữ nhật là: x.y = 6,170.8,638 = 53,296 ( cm2) 1,5đ

Làm tròn trớc khi tính 0,5đ

Quy trình ấn phím để tính nửa chu vi rồi đa vào nhớ là A :

(A là nửa chu vi)

Tính giá trị trung gian đa vào ô nhớ B là:

(B là giá trị tỉ lệ thức )

MODE4 1 5

A

lh\\

A

lh\\

ALPHA A

lh\\

A

lh\\

)

lh\\

MODE4 1 3

Ans

A

Trang 7

Tính các cạnh x, y đa vào ô nhớ X và Y là:

1,5đ (X là giá trị cạnh x)

(Y là giá trị cạnh y)

Đờng chéo hình chữ nhật là:

(Kết quả:10,615 ( cm))

Diện tích hình chữ nhật là:

(Kết quả:53,296 ( cm2))

Vậy: Đờng chéo hình chữ nhật là: 10,615 cm 0,5đ

Diện tích hình chữ nhật là: 53,296 cm2

Cảnh Hoá, ngày 05 tháng 11 năm 2007 Ngời làm đáp án

Hoàng Quốc Nga

Duyệt của BGH Tổ trởng chuyên môn

Hoàng Quốc Nga

Trần Hữu Phúc

ì

ì

(1đ)

(0,5đ)

Ngày đăng: 01/12/2013, 09:11

w