1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI VÀ ĐÁP ÁN MÁY TÍNH CASIO FX500MS

8 588 9
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi và đáp án máy tính Casio FX500MS
Trường học Trường Trung học Cơ sở Quốc Oai – Đạ Tẻh – Lâm Đồng
Thể loại Đề thi
Thành phố Lâm Đồng
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 201,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

---d Với a, b vừa tìm được, hãy tìm các nghiệm còn lại của phương trình ở câu c... Tính tổng hạt thóc được đặt vào 16 ô hình vuông.. Cho hình chư nhật ABCD hình vẽ.. Tính diện tích hình

Trang 1

PHÒNG GD ĐÀO TẠO ĐẠTẺH THI VÒNG LOẠI CẤP TỈNH MÁY

TÍNH CASIO THỜI GIAN 150’ Bài 1: (14điểm) Tính

1 A = 15, 23145 47, 237 5 56 8,7945

=

2 B = 1 7 3 2 5 4 215 6 2     =

-3 Trình bày cách tính C = 1 1 1

9.11.13 11.13.15  99.101.103

4 D = 321930 291945 2171954 3041975 =

5 E = 12758,352061:3,3974 + 5 53 5 3 9 7 =

-6 G = 3 3 3 3 54 18 195 126 5 9 5 1 7 1 7       =

-7 H = 1 5 5 1 1 9 6 1 1 3 7 1 1 7 4 11 121         =

8 I = 9 32 52 18 12 23 6 17 8 14 28 11 : 2 6 17 g ph gi g ph gi g ph gi g ph gi g ph gi  =

9 K = 521 =

10 L = 26031931x26032008 =

11 M = 7 2 10 2 3        =

12 Tính tổng của 12 chữ số thập phân sau dấu phẩy của 12 1 11       Tổng là:

13 Tính tổng các chữ số của 99999982 =

14 Cho sin = 0,63894 (0 900) Tính N = 5 2 3 2 2 5sin 7 cos 3 2 cot tg tg g        =

-Bài 2: (7điểm) 1 So sánh : 200008 200006 và 2 200007

2 Tìm dư của phép chia 67895678912345 chia cho 46234 Dư là:

3 Tìm hai chữ số tận cùng của 2999 + 3999 Hai chữ số tận cùng là:

Trang 2

4 Số 211 – 1 là nguyên tố hay hợp số? Vì sao?

5 Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn 53 7 = - 2

23 =

-Bài 3: (11điểm) 1 Cho dãy số : 3 5 3 5 2 2 2 n n n u                Với n  N a) Tính u u u u1, , ,2 3 4: 1 u = - u2 =

-3 u = - u4 =

-b) Lập công thức truy hồi biểu diễn u n2 theo u n1,u n và hằng số

-c) Viết một qui trình bấm phím tính u n

-

-

-d) Tính u29 =

-e) Với giá trị nào của n thì u n là số chính phương

2 Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình: x6 – 12x – 15 =0

3 Cho 0 2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 x         a) Tính giá trị gần đúng của x0? x0 =

-b) Tính x = x0 - 2 và cho nhận xét x = - nhận xét:

-c) Biết x0 là nghiệm của phương trình x3 + ax2 + bx – 10 = 0 Tìm a, b Q

-d) Với a, b vừa tìm được, hãy tìm các nghiệm còn lại của phương trình ở câu c

-

-Bài 4: (6điểm) 1 Chứng minh rằng:   2 2 2 2 1 1 1 1 a a a a a a             (trình bày cách chứng minh)

Trang 3

B A

A

-

Ap dụng tính: A = 2 2 2 2 199999,000001 199999,000001 1 199999,000001 200000,000001 200000,000001    A =

2 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất của A = 23,12x2 – 26,03x + 2007 GTNN của A là:

3 Tính giá trị lớn nhất gần đúng của B = -26,03x2 – 26,03x + 1931 GTLN của B là:

-4 Một hình vuông được chia thành 16 ô (mỗi cạnh 4 ô) O thứ nhất được đặt 1 hạt thóc, ô thứ hai được đặt 2 hạt thóc, ô thứ ba được đặt 4 hạt thóc,…… và đặt liên tiếp như vậy đến ô cuối cùng (ô tiếp theo gấp đôi ô trước) Tính tổng hạt thóc được đặt vào 16 ô hình vuông Tổng số hạt thóc:

-Bài 5: (6điểm) 1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 7x2 + 13y2 = 1820 -

2 Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c Biết P(1) = -25; P(2) = -21; P(-3) = -41 a) Tìm P(x) và tính P(8); P(-4). P(x) =

-P(8) = - P(-4) =

-b) Tìm dư r1 khi chia P(x) cho 5x + 7 r1 =

-c) Tìm dư r2 khi chia P(x) cho (5x + 7)(x + 4) r2=

-Bài 6: (6điểm) 1 Cho hình chư nhật ABCD (hình vẽ) BHAC Gọi E, F, G Lần lượt là trung điểm của AH, BH, CD a) Tứ giác CGEF là hình gì?

-b) BEG là góc gì?

-c) Biết BH = 17,25cm; BAC = 38040’ Tính diện tích hình chữ nhật ABCD

2 Cho tam giác ABC vuông tại A AB = 6,3257; AC = 7,5647 Tính khoảng cách từ chân đường phân giác của góc A đến mỗi cạnh góc vuông

-PHÒNG GD ĐÀO TẠO ĐẠTẺH THI VÒNG LOẠI CẤP TỈNH MÁY

TÍNH CASIO THỜI GIAN 150’

Ngày thi: 23-12-2007

(Họ tên, chữ kí)

Giám thị 2 (Họ tên, chữ kí)

Mã số

Trang 4

Họ tên:

-Số báo danh:

Lớp :

-Trường THCS

-

-

-ĐÁP ÁN: Tổng điểm toàn bài 50 điểm Bài 1: (14điểm) Tính 1 A = 15, 23145 47, 237 5 56 8,7945 786 3 8 9, 45 x    = -19913252,52 (1đ) 2 B = 1 7 3 2 5 4 215 6 2     = 7,364719905 (1đ) 3 C = 1 1 1 1

1.2.3 2.3.4 3.4.5   99.100.101 = 5049

20200 = 0,249950495 (1đ)

Trang 5

4 D = 321930 291945 2171954 3041975 = 567,8659014 (1đ)

5 E = 12758,352061:3,3974 + 5 53 5

3 9 7 = 3756,030235 (1đ)

3

  = 18,52573979 (1đ)

7 H =

5

= 4,292709497 (1đ)

8 I = 9 32 52 18 12 23 6 17 8

14 28 11 : 2 6 17

g ph gi g ph gi g ph gi

g ph gi g ph gi

= 25,37502345 (1đ)

9 K = 521 = 476837158203125 (1đ)

10 L = 26031931x26032008 = 677663436047448 (1đ)

11 M =

7 2

10 2

3

  

  = 52523350143 (1đ)

12 Tính tổng của 12 chữ số thập phân sau dấu phẩy của

12

1 11

 

 

  Tổng là: 0 (1đ)

13 Tính tổng các chữ số của 99999982 Tổng là: 64 (1đ)

14 Cho sin = 0,63894 (0 900)

Tính N =

5sin 7 cos 3

2 cot

tg

= -42,38126141 (1đ) Bài 2: (7điểm)

1 So sánh : 200008 200006 và 2 200007

200008 200006 2 200007 (1đ)

2 Tìm dư của phép chia 67895678912345 chia cho 46234 Dư là: 30673 (1đ)

3 Tìm hai chữ số tận cùng của 2999 + 3999 Hai chữ số tận cùng là: 55 (1đ)

4 Số 211 – 1 là nguyên tố hay hợp số? Vì sao?

Là hợp số (0,5đ) vì nó chia hết cho 23 (0,5đ)

5 Viết các phân số sau dưới dạng số thập phân vô hạn tuần hoàn

53

7, 571428

7  (1đ) 2 0, 0869565217391304347826 

Bài 3: (12điểm)

1 Cho dãy số : 3 5 3 5 2

n

u       

Với n  N

a) Tính u u u u1, , ,2 3 4:

Trang 6

u = 1 (0,25đ) u2 = 5 (0,25đ)

3

u = 16 (0,25đ) u4 = 45 (0,25đ)

b) Lập công thức truy hồi biểu diễn u n2 theo u n1,u n và hằng số c

Công thức truy hồi: u n2 3u n1 u22 (2đ) c) Viết một qui trình bấm phím tính u n

Qui trình bấm phím (1đ)

0 SHIFT STO A

1 SHIFT STO B

3 ALPHA B – ALPHA A + 2 SHIFT STO A

3 ALPHA A – ALPHA B + 2 SHIFT STO B

d) Tính u29 = 1322157322201 (2đ)

e) Với n là số tự nhiên lẻ thì u n là số chính phương (1đ)

2 Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình: x6 – 12x – 15 =0

x = 1,824571906 (1đ)

3 Cho 0

a) Tính giá trị gần đúng của x0? x0 = 1,414231562 (1đ)

b) Tính x = x0 - 2 và cho nhận xét

x = 0 (0,5đ) nhận xét: vì x = 0 nên x0 = 2 (0,5đ)

c) Biết x0 là nghiệm của phương trình x3 + ax2 + bx – 10 = 0 Tìm a, b Q

a = 5 và b = -2 (1đ) d) Với a, b vừa tìm được, hãy tìm các nghiệm còn lại của phương trình ở câu c.

x1 =  2 (0,5đ) ; x2= -5 (0,5đ) Bài 4: (6điểm)

2 Chứng minh rằng:

 

2 2

2

2

1 1

a a

 (trình bày cách chứng minh)

Ta có:

2

1 1

a a

a

 

2 2

    = =

2

1

a

a

  =

2 2

1

1

a a

a

  đpcm (1đ)

Ap dụng tính: A = 200000,000001 (1đ)

2 Tính gần đúng giá trị nhỏ nhất của A = 23,12x2 – 26,03x + 2007

Trang 7

B E

H

B A

N

M

B A

GTNN của A là: 1999,673433 (1đ)

3 Tính giá trị lớn nhất gần đúng của B = -26,03x2 – 26,03x + 1931

GTLN của B là: 1937,5075 (1đ)

4 Một hình vuông được chia thành 16 ô (mỗi cạnh 4 ô) O thứ nhất được đặt 1 hạt thóc, ô thứ hai được đặt 2 hạt thóc, ô thứ ba được đặt 4 hạt thóc,…… và đặt liên tiếp như vậy đến ô cuối cùng (ô tiếp theo gấp đôi ô trước) Tính tổng hạt thóc được đặt vào

16 ô hình vuông

Tổng số hạt thóc: 65535 (2đ) Bài 5: (6điểm)

1 Tìm nghiệm nguyên của phương trình: 7x2 + 13y2 = 1820 (2đ)

Mỗi cặp số đúng (0,5đ)

x = 13 và y = 7 ; x = -13 và y = -7 ; x = 13 và y = -7 ; x = -13 và y = 7

2 Cho đa thức P(x) = x3 + ax2 + bx + c Biết P(1) = -25; P(2) = -21; P(-3) = -41

c) Tìm P(x) và tính P(8); P(-4).

P(x) = x3 – 3x – 23 (1,5đ)

P(8) = 465 (0,25đ) P(-4) = -75 (0,25đ)

d) Tìm dư r1 khi chia P(x) cho 5x + 7 r1 = -21,544 (0,5)

c) Tìm dư r2 khi chia P(x) cho (5x + 7)(x + 4) r2= 20,56x + 7,24 (1,5đ)

Bài 6: (5điểm)

1 Cho hình chư nhật ABCD (hình vẽ) BHAC Gọi E, F, G

Lần lượt là trung điểm của AH, BH, CD

a) Tứ giác CGEF là Hình bình hành (0,5đ)

b) BEG là góc gì? Góc vuông (0,5đ)

c) Biết BH = 17,25cm; BAC = 38040’

Diện tích hình chữ nhật ABCD là: 609,9702859cm2 (1đ)

2 Cho tam giác ABC vuông tại A AB = 6,3257; AC = 7,5647 Tính khoảng cách từ chân đường phân giác của góc A đến mỗi cạnh góc vuông

DM = 3,444970828 (1,5đ)

DN = 3,444970828 (1,5đ)

Trang 8

2 Tìm một nghiệm gần đúng của phương trình: x6 – 12x – 15 =0.

3 Cho 0 2 3 2 3 2 2 3 2 2 3 x         e) Tính giá trị gần đúng của x0? x0 =

-f) Tính x = x0 - 2 và cho nhận xét x = - nhận xét:

-g) Biết x0 là nghiệm của phương trình x3 + ax2 + bx – 10 = 0 Tìm a, b Q

-h) Với a, b vừa tìm được, hãy tìm các nghiệm còn lại của phương trình ở câu c

-

-3 Chứng minh rằng:   2 2 2 2 1 1 1 1 a a a a a a             (trình bày cách chứng minh)

-

Ap dụng tính: A =

2

2

199999,000001 199999,000001

1 199999,000001

200000,000001 200000,000001

Ngày đăng: 08/09/2013, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w