1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De va dap an may tinh cap huyen nam 2005 - 2006

2 524 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án máy tính cấp huyện năm 2005 - 2006
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2005 - 2006
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 9: Cho tam giác DEF đề nội tiếp tam giác ABC đều, sao cho DE vuông góc với BC.

Trang 1

Đề thi học sinh giỏi cấp huyện

giải toán bằng máy tính CASIÔ

Năm học 2005 - 2006 (Thời gian 120 phút không kể thời gian chép đề)

Bài 1: Giải phơng trình x x

4

1 11 4

1 20

2  

Bài 2: A) A =

13

2 7

3 4 5

1 2 7

1 5 4

5

6 7

5 3 4

1 2 5

1 7 4

b) B =

2 3

2

3 3

Cotg Sin

Sin

Tg Cos

Sin

với = 570

Bài 3: Cho dãy số: 2; 3; 2; 3; 3; 2; 3; 3; 3; 2; 3; 3; 3; 3;

Tính tổng của 2005 số hạng đầu tiên

Bài 4: Giải phơng trình sau với nghiệm là các số tự nhiên

31(xyzt + xy + xt +zt +1) = 40 (yzt + y + t)

Bài 5: Số dân của một xã X từ thời điểm t0 đến thời điểm t1 tăng 0,5%, từ thời

điểm t1 đến thời điểm t2 tăng 0,45% Hỏi số dân từ thời điểm t0 đến thời điểm t2

tăng bao nhiêu phần trăm?

Bài 6: Một ngời mua một chiếc xe máy với giá 20 triệu đồng, mỗi năm chiếc xe

máy bị mất gia 10% Hỏi sau 5 năm anh ta bán lại chiếc xe đó với giá bao nhiêu?

Bài 7: a) Tìm m để P(x) = 3x3 - 4x2 +25x - 7 + m chia hết cho (x - 0,75)

b) Cho P(x) = ax5 + bx3 +cx + 20052006

Biết P(8) = 19931994 Hãy tính P(-8) = ?

Bài 8: Cho Rn = ( an + bn) ; biết a 3  2 2 ;b 3  2 2

a) Tính Rn với n = 0; 1; 2; 3; 4; 5;

b) Lập công thức truy hồi tính Rn+2 theo Rn+1 và Rn

c) Lập quy trình ấn phím tính Rn

Bài 9: Cho tam giác DEF đề nội tiếp tam giác ABC đều, sao cho DE vuông góc

với BC Biết diện tích tam giác ABC bằng 7,93 (cm2) Hãy tính diện tích tam giác DEF?

Bài 10: Cho tam giác ABC có B = A + 2 C và ba cạnh của tam giác là ba số tự

nhiên liên tiếp

Giải đề thi học sinh giỏi máy tính cấp huyện năm học 2005 - 2006

Bài 1: MODE MODE MODE 1  1 = - 11

4

1

= 20

4

1

= kq x1 = 9

ấn tiếp = kq x2 = 2.25 Bài 2: A = 0,602041

B = - 0.459718

Bài 3: Để ý rằng nếu số các chữ số 2 là x thì số các các chữ số 3 là

Trang 2

1 + 2 + 3 + 4 + + x =

2

) 1 ( x x

Theo bài ra tổng của số các chữ số 2 và số các chữ số 3 ;à 2005 nên ta có

x +

2

)

1

( x

x

= 2005 giải phơng trình bậc hai trên ta đợc x  61,8423292

do x là số tự nhiên nên x = 62 , suy ra số các chữ số 2 là 62

số xác chữ số 3 là 2005 - 62 = 1943 số

Vậy tổng của 2005 số hạng đầu của dãy trên là 2.62 + 3 1943 = 5953 Bài 4: theo bài ra ta có

t y yzt

zt xt xy

xyzt

31

40

Ta có:

t z y

x t

y yzt

zt xt xy xyzt

1 1

1 1

4

1 2

1 3

1 1

31 40

Do đó suy ra x = 1; y = 3; z = 2; t = 4

Bài 5: Gọi số dân xã X tại thời điểm t0 là a ( a là số nguyên dơng)

Dân số xã X tại thời điểm t1 là : a(1 + 0,005)

Dân số xã X tại thời điểm t2 là : a(1 + 0,005)(1 + 0,0045) = a + 0,009525a

= a + 0,9525%a

Vậy số dân từ thời điểm t0 đến thời điểm t2 của xã X tăng bao 0,9525%

Bài 6:

Sau năm thứ nhất giá của chiếc xe máy là 20(1 - 0,1)

Sau năm thứ hai giá của chiếc xe máy là 20(1 - 0,1)2

Sau năm thứ bà giá của chiếc xe máy là 20(1 - 0,1)3

Sau năm thứ t giá của chiếc xe máy là 20(1 - 0,1)4

Sau năm thứ năm giá của chiếc xe máy là 20(1 - 0,1)5 = 11 809 800đ

Ngày đăng: 04/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w