1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Đại số lớp 10 bài 5

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 53,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án Đại số lớp 10 bài 5n với mục tiêu nhằm giúp các bạn biết được dạng của tam thức bậc hai, hiểu và nắm được nội dung định lí về dấu của tam thức bậc hai. Mời quý thầy cô và các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

Người soạn: NGUYỄN THỊ THU HIỀN

Ngày soạn: 24/01/2018

Bài soạn: Dấu của tam thức bậc hai (tiết 1)

Lớp: 10/8

GVHD: BÙI VĂN KHÁNH

BÀI 5: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI

Tiết 41: DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI (mục I)

1. Về kiến thức:

- Biết được dạng của tam thức bậc hai

- Hiểu và nắm được nội dung định lí về dấu của tam thức bậc hai

2. Về kĩ năng:

Biết vận dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai để giải các dạng toán sau:

- Xét dấu của các tam thức bậc hai, tích thương của các tam thức bậc hai

3. Về thái độ:

- Biết đưa những kiến thức – kỹ năng mới về kiến thức – kỹ năng quen thuộc vào giải bất phương trình bậc hai

- Biết nhận xét và đánh giá bài làm của bạn, cũng như tự đánh giá kết quả học tập của bản thân

- Chủ động phát hiện, chiếm lĩnh tri thức mới Có tinh thần hợp tác trong học tập

- Rèn luyện tính kiên nhận, tập trung, sáng tạo trước những tình huống mới

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:

1. Chuẩn bị của giáo viên :

- Giáo án, phấn, bảng, thước

- Bảng phụ

2. Chuẩn bị của học sinh :

- Đồ dùng học tập, SGK, bút viết…

- Kiến thức cũ về giá trị tuyệt đối, bất đẳng thức, bất phương trình và hệ bất phương trình bậc hai đơn giản

- Giảng giải, thuyết trình, gợi mở, vấn đáp

1. Ổn định tổ chức: (2 phút)

- Kiểm tra sĩ số, ổn định lớp

2. Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

-Học sinh 1: Nêu định lí về dấu của nhị thức bậc nhất

Trang 2

Áp dụng: Giải bất phương trình: (x – 1)(2 - x) > 0 Chú ý nêu câu hỏi trước khi gọi tên học sinh

-Yêu cầu các học sinh còn lại nhận xét, góp ý cách giải với bài làm (nếu sai) của các bạn được kiểm tra

3. Bài mới:

3.1. Hoạt động 1: Định nghĩa tam thức bậc hai

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

5

phút

- Gv: Ta đã biết nhị thức

bậc nhất là gì, cách xét

dấu nhị thức và những

trường hợp áp dụng của

định lí xét dấu Hôm

nay ta tìm hiểu về tam

thức bậc hai Các bạn

cho cô biết hàm số bậc

hai có dạng là gì?

- Nêu khái niệm tam thức

bậc hai, lưu ý hệ số a

phải khác 0 Yêu cầu

học sinh cho ví dụ về

tam thức bậc hai

- Đưa thêm ví dụ về

trường hợp tam thức bậc

hai khuyết b hoăc

khuyết c hoặc khuyết cả

b và c

- y = ax2 + bx + c (a

≠0)

-Từ định nghĩa, học sinh cho ví dụ

-Bổ sung những ví dụ này vào vở ghi chép

I/ Định lí về dấu của tam thức bậc hai:

1/ Tam thức bậc hai:

Tam thức bậc hai đối với x là biểu thức có dạng f(x)=ax2 + bx + c (a, b, c là các hệ số, a ≠0)

Ví dụ: x2 + 2x – 3

x2 – 4

x2 + 9x (m – 1) + 2x + 5 (m ≠ 1)

3.2. Hoạt động 2: Xây dựng định lí về dấu của tam thức bậc hai

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

15 -Treo bảng phụ, yêu - Quan sát và rút ra 2/ Dấu của tam thức bậc hai:

Trang 3

phút cầu học sinh quan sát

đồ thị của hàm số f(x)

rồi rút ra mối liên hệ

về dấu của giá trị f(x)

= ax2 + bx + c ứng với

x trong từng trường

hợp:

0 (tam thức bậc hai

vô nghiệm)

0 (tam thức bậc hai

có nghiệm kép )

0 ( tam thức bậc hai

có hai nghiệm x1 và x2)

-Tóm tắt nội dung định

-Trường hợp 0 hướng

dẫn học sinh dễ nhớ

bằng câu “trong trái

ngoài cùng” Lưu ý có

thể thay biệt thức

nhận xét:

+ 0 (tam thức bậc hai

vô nghiệm)

a > 0: đồ thị nằm hoàn toàn phía trên trục Ox

Vậy f (x) luôn dương

a < 0: đồ thị nằm hoàn toàn phía dưới trục

Ox Vậy f (x) luôn âm

+ 0 (tam thức bậc hai

có nghiệm kép )

a > 0: đồ thị nằm hoàn toàn phía trên trục Ox

và tiếp xúc với trục Ox tại điểm nằm trên trục

Ox Lúc đó f(x) = 0:

có nghiệm kép tại x0 = Vậy f(x) luôn dương với mọi x khác nghiệm

x0 =

a < 0: đồ thị nằm hoàn toàn phía dưới trục Ox

và tiếp xúc với trục Ox tại nghiệm kép Vậy f(x) luôn âm với mọi x khác nghiệm kép

+ 0 ( tam thức bậc hai

có hai nghiệm x1 và

x2):

Trong khoảng hai nghiệm trái dấu với a, ngoài khoảng hai nghiệm trái dấu với a

- Tóm tắt nội dung định lí và vở

Cho f (x) = ax2 + bx + c (a 0), = b2 – 4ac

- 0: dấu của f (x) cùng dấu với hệ

số a với mọi x

- 0: f(x) cùng dấu với hệ số a với mọi x khác nghiệm kép

- 0 ( tam thức bậc hai có hai nghiệm x1 và x2):

Trong khoảng hai nghiệm trái dấu với a, ngoài khoảng hai nghiệm trái dấu với a

Trang 4

bằng ’.

- Chú ý cho các em các

bước xét dấu tam thức

bậc hai

Các bước xét dấu tam thức bậc hai:

- a = ?; = ?

- Kết luận dấu của tam thức bậc hai nếu 0

Lập bảng xét dấu nếu > 0

3.3. Hoạt động 3: Áp dụng định lí về dấu của tam thức bậc hai trong xét dấu biểu thức:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Ví dụ 1

7

phút

- Yêu cầu các nhóm

thực hiện ví dụ 1

SGK:

- Gọi học sinh đứng tại

chỗ trả lời

- Áp dụng định lí, xét dấu các biểu thức đó

3/ Áp dụng:

Vd1:

a/ Xét dấu của tam thức:

f(x)= -x2 +3x -5 b/ Lập bảng xét dấu tam thức f(x)=2x2 -5x +2

Giải:

a/ ∆ = 9 - 4.(-1).(-5) = -11 < 0

a = -1 < 0

Vậy f(x)<0, ∀x∈R

b/ ∆ = 9 > 0;

Cho 2x2 -5x +2 =0

x1 = ; x2 = 2

a = 2 > 0 BXD:

x

-∞ ½ 2 +∞

Trang 5

f(x) + 0 - 0 +

Hoạt động 2: Ví dụ 2

- Tương tự như nhị

thức bậc nhất, để xét

dấu tích thương của

các tam thức bậc hai

ta xét dấu từng nhân

tử rồi lập bảng xét

dấu chung cho tất cả

các biểu thức có

trong f(x), từ đó suy

được dấu của f(x)

- Yêu cầu học sinh

thực hiện ví dụ 2

-Suy nghĩ, thực hiện yêu cầu đề bài

Vd2: Xét dấu của biểu thức :

x

x x x f

2 3

6 5 )

(

2

+

=

Giải

5 6

2 − x+

x

= 0

⇔ x = ; x =3

3 – 2x = 0

⇔ x = BXD:

2 3/2 3 + ∞ 6

5

2 − x+

x + 0 - | - 0 +

3 – 2x + | + 0 | -f(x) + 0 || + 0

-3.4. Củng cố:

Thời

gian Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

7

phút

- Củng cố lại định lí về

dấu của tam thức bậc

hai

Xét dấu của biểu thức :

x

- ∞ -2 -5/3 1 2 + ∞ 3x 2 -2x-5 + + 0 - 0 + +

x 2 -4 + 0 - - - 0 +

x

- ∞ -2 -5/3 1 2 + ∞ 3x 2 -2x-5 + + 0 - 0 + +

x 2 -4 + 0 - - - 0 +

Trang 6

- Bài tập củng cố:

Xét dấu của biểu thức :

4

5 2 3 )

2

=

x

x x x

f

-Cho bảng xét dấu

trước, yêu cầu học

sinh hoàn chỉnh bảng

xét dấu (treo bảng

phụ)

- Yêu cầu học sinh

xem lại những ví dụ

đã làm trên lớp, nắm

kĩ năng xét dấu một

biểu thức có chứa

tam thức bậc hai

- Treo bảng phụ câu

hỏi trắc nghiệm gồm

nhận biết và thông

hiểu (3 câu)

- Hoàn thành bảng xét dấu

2

2

4

5 2 3 ) (

x

x x x f

− +

=

Giải 3x2 - 2x – 5 = 0

⇔ x = ; x =1

x2 - 4 = 0

⇔ x =-2; x=2 BXD:

x

- ∞ -2 -5/3 1 2 + ∞ 3x 2 -2x-5 + | + 0 - 0 + +

4 - x 2 0 + | + | + 0 -f(x) || + 0 0 + ||

-4. Dặn dò: (1 phút)

- Ôn tập nội dung định lí và áp dụng

- Làm bài tập 1, 2/105/SGK

- Xem trước phần II (Bất phương trình bậc hai một ẩn)

Trang 7

V. KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG:

VI. Ý KIẾN CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN:

Đà Nẵng, ngày 24 tháng 01 năm 2018

Ngày đăng: 29/04/2021, 18:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w