§Æc biÖt yªu cÇu HS thµnh th¹o h¬n trong viÖc ®Þnh nghÜa vµ chøng minh h×nh häc... Hai ®êng th¼ng song song víi nhau.[r]
Trang 1Phßng GD-§T Phó Xuyªn
Tr êng THCS - t©n d©n
KÕ ho¹ch bé m«n
Gi¸o viªn : nguyÔn thÞ h©n
………
Tæ : Tù nhiªn
Trêng : THCS T©n D©n
N¨m häc : 2010 - 2011
M«n: To¸n 8
A- §Æc ®iÓm t×nh h×nh:
1- Tæng sè häc sinh:
Trang 2
Lớp 8A Lớp 8B
2- Kết quả năm học tr ớc:
tỉ lệ % Lớp 8A Lớp 8B
Giỏi 10% 23,7%
Khá 50% 8,0%
T bình 25% 26,3%
Yếu 15% 31,5%
3- Kết quả khảo sát chất l ợng đầu năm :
tỉ lệ % Lớp 8A Lớp 8B
Giỏi Khá
T bình Yếu Kém
4- Tình hình cơ sở vật chất:
SGK, tài liệu tham khảo, sách nâng cao…
Phân phối chơng trình
Đồ dùng giảng dạy: Thớc, com pa, dụng cụ thực hành
B- Yêu cầu giảng dạy:
1- Kiến thức:
Soạn, giảng đủ đúng chơng trình theo SGK căn cứ vào phân phối chơng trình
Tham khảo thêm một số tài liệu để mở rộng các dạng toán cơ bản theo chuyên đề nhằm nâng cao trình độ của học sinh theo các mức độ: Giỏi, khá, T.bình, Yếu
2- Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng t duy suy luận, kỹ năng tính toán, kỹ năng vẽ hình, tính cẩn thận, chính xác và khoa học
Có t duy toán học để vận dụng vào thực tế cuộc sống và bổ trợ cho các môn học khác
Trang 33- Giáo dục t t ởng :
Giúp học sinh yêu thích môn học, từ đó học sinh có hứng thú môn toán và các môn học khác
Giúp học sinh có ý thức vơn lên trong học tập, tinh thần đoàn kết giúp đỡ lẫn nhau, kính trọng thầy cô và ngời lớn tuổi
C- Chỉ tiêu cần đạt:
tỉ lệ % Lớp 8A Lớp 8B
Giỏi 10,5% 21%
Khá 39,5% 15,9%
T bình 39,5% 36,8%
Yếu 10,5% 21%
Kém 0 5,3%
D- Kế hoạch cụ thể
Số
Thầy - Trò rút kinh
nghiệm
Lý thuyết L tập Kiểmtra Thực hành Trả bài Tổngsố
Trang 4Phép
nhân và
phép
chia
các đa
thức
-Nắm vững quy tắc về các phép tính:
nhân đơn thức với đa thức, đa thức với
đa thức,chia đa thức cho đơn thức Nắm vững thuật toán chia đa thức đã sắp xếp
-Có kỹ năng thực hiện thành thạo các phép tính nhân và chia đơn thức, đa thức
-Nắm vững các hằng đẳng thức đáng nhớ để vận dụng vào giải toán
-Nắm chắc phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử
* Chú ý: cần cho học sinh đợc thực
hành nhiều, kết hợp với việc thảo luận nhóm
-SGK
-SGV -S.bài tập -Vở bài tập -S nâng cao -Vở ghi -Giáo án -Bảng phụ
Phân
-Nắm vững và vận dụng thành thạo cá
quy tắc của bốn phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức đại số
-Nắm vững điều kiện của biến để giá trị của một phân thức đợc xác định và tìm
điều kiện này trong những trờng hợp mẫu thức là một nhị thức bậc nhất, hoặc
01
-SGK -SGV -S.bài tập
Trang 502 thức
đại số
một đa thức dễ phân tích đợc thành tích của những nhân tử bậc nhất Đối với phân thức hai biến chỉ cấn tìm đợc điều kiện của biến trong những điều kiện đơn giản Những điều kiện này nhằm phục
vụ cho việc học chơng phơng trình bậc nhất tiếp theo và hệ phơng trình hai ẩn ở lớp 9
-S nâng cao -Vở ghi -Giáo án -Bảng phụ
03
Phơng
trình
bậc
nhất
một ẩn
-Hiểu khái niệm phơng trình ( một ẩn )
và nắm vững những khái niệm liên quan nh: nghiệm và tập nghiệm của phơng trình, phơng trình tơng đơng, phơng trình bậc nhất
-Hiểu và biết một số thuật ngữ ( vế của phơng trình,số thỏa mãn hay nghiệm
đúng phơng trình, phơng trình vô
nghiệm, phơng trình tích ) Biết dùng
đúng chỗ, đúng lúc ký hiệu
-SGK -SGV -S.bài tập -Vở bài tập -S nâng cao
Trang 6-Có kỹ năng giải và trình bày lời giải các phơng trình có dạng quy định trong chơng trình ( phơng trình bậc nhất, phơng trình quy về bậc nhất, phơng trình tích, phơng trình chứa ẩn ở mẫu )
-Có kỹ năng giải và trình bày lời giải bài toán bằng cách lập phơng trình ( loại toán dẫn đến phơng trình bậc nhất một ẩn )
-Vở ghi -Giáo án -Bảng phụ
04
Bất
ph-ơng
trình
bậc
nhất
một ẩn
-Có một số hiểu biết về bất đẳng thức (BĐT): Nhận biết vế trái, vế phải, dấu BĐT với phép cộng và với phép nhân
-Biết chứng minh một BĐT nhờ so sánh thứ tự hai vế hoặc vận dụng đơn giản tính chất BĐT
-Biết lập một bất phơng trình ( BPT) một ẩn
từ bài toán so sánh giá trị các biểu thức hoặc từ bài toán có lời văn dạng đơn giản
-Biết kiểm tra một số có là nghiệm của một BPT một ẩn hay không
-Biểu diễn tập nghiệm BPT dạng: x<a, x>a
-Giải đợc một số BPT một ẩn dạng khác nhờ vận dụng đơn giản hai quy tắc biến đổi BPT
-Giải đợc phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt
đối dạng: ax = cx + d hoặc dạng: x b = cx+d
Trong đó a,b,c và d là các số cụ thể
-SGK -SGV -S.bài tập -Vở bài tập -S.nâng cao -Vở ghi -Giáo án -Bảng phụ
Trang 7Hình học
Số
nghiệm
Lý thuyết L.tập Kiểmtra Thực hành Trả bài Tổngsố
- Cung cấp cho học sinh một cách tơng
đối hệ thống về tứ giác: tứ giác, hình thang, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vông Hai hình đối xứng nhau qua một đờng thẳng, hai hình đối xứng nhau qua một điểm
-rèn luyện kỹ năng vẽ hình, tính toán, đo
đạc, gấp hình Kỹ năng lập luận và chứng minh hình học đợc coi trọng
-Bớc đầu rèn luyện cho học sinh những thao tác t duy nh quan sát và dự đoán khi giải toán, phân tích tìm tòi cách giải và trình bày lời giải của bài toán, nhận biết
đợc quan hệ hình học trong các vật thể xung quanh và bớc đầu vận dụng kiến thức hình học vào thực tiễn
-SGK -SGV -S.nâng cao -S.bài tập -Vở bài tập -Vở ghi -Giáo án -Thớc thẳng -Com pa -Thớc đo góc
-Bảng phụ
-Học sinh đợc cung cấp những kiến thức
Trang 803
Đa
giác,
diện
tích đa
giác
Tam
giác
đồng
dạng
giác đều Các công thức tính diện tích của một số đa giác đơn giản
-Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng vẽ hình,
đo đạc, tính toán Đặc biệt HS biết vẽ một
đa giác đều với các trục đối xứng của nó, biết phân chia một đa giác thành nhiều đa giác đơn giản hơn để thuận lợi trong việc tính diện tích đa giác đó
-Học sinh đợc rèn luyện thao tác t duy quen thuộc nhquan sát, dự đoá, phân tích, tổng hợp Đặc biệt yêu cầu HS thành thạo hơn trong việc định nghĩa và chứng minh hình học HS đợcgiáo dục tính cẩn thận, chính xác khoa học, tinh thần trách nhiệm khi giải toán, đặc biệt khi tính diện tích một cách gần đúng trong các bài toán thự tế
-Học sinh hiểu và ghi nhớ đợc định lý Ta-let trong tam giác ( định lý thuận và
định lý đảo) -Vận dụng định lý Ta-lét vào việc giải các bài toán tìm độ dài các đoạn thẳng, giải các bài toán chia đoạn thẳng cho
tr-ớc thành những đoạn thẳng bằng nhau
06
09
03
06
01
01
0
02
01
0
11
18
-SGV -S.nâng cao -S bài tập -Vở bài tập -Vở ghi
- Giáo án -Thớc thẳng -Com Pa -Thớc đo góc
-Bảng phụ
-SGK -SGV -S nâng cao -S bài tập
-Nắm vững khái niệm về hai tam giác đồng dạng, đặc biệt là phải nnắm vững các trờng -Vở bài tập-Vở ghi
-Giáo án
Trang 9hợp đồng dạng của hai tam giác ( tam giác thờng và tam giác vuông)
-Sử dụng các dấu hiệu đồng dạng để giải các bài toán hình học
Học sinh đợc thực hành đo đạc, tính độ cao, các khoảng cách trong thực tế, giúp các em thấy đợc lợi ích của môn toán trong đời sống thực tế, phục vụ lợi ích cho con ngời
-Thớc thẳng -Com pa -Thớc đo góc
-Giác kế -Thớc chữ T
04
Hình
lăng
trụ
đứng,
hình
chóp
đều
-Giới thiệu cho HS một số vật thể trong không gian thông qua các mô hình Trên cơ
sở quan sát hình hộp chữ nhật, HS nhận biết
đợc một số kháiniệm cơ bản về hình học không gian: Điểm, đờng thẳng và mặt phẳng trong không gian Đoạn thẳng trong không gian, cạnh, đờng chéo Hai đờng thẳng song song với nhau Đờng thẳng song song với mặt phẳng, hai mặt phẳng song song Đờng thẳng vuông góc với mặt phẳng, hai mặt phẳng vuông góc
-Học sinh nắm vững các công thức đợc thừa nhận về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình lăng trụ đứng, hình chóp đều và sử dụng các công thức đó để tính toán
-SGK -SGV -S.nâng cao -S.bài tập -Vở bài tập -Vở ghi -Giáo án -Thớc thẳng -Mô
hình : lăng trụ
đứng, hình hộp chữ nhật, hình chóp tam giác, hình trụ