1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KHBM toan 8 ly 8 9

13 306 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Toán, Vật Lý
Thể loại Kế hoạch giảng dạy
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 117,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phơng.. Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9B - Phần hình học Giáo viên

Trang 1

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9

Kế hoạch giảng dạy bộ môn

Phần I Kế hoạch chung

I Đặc điểm tình hình

1) Thuận lợi

- Nhà trờng có cơ sở vật chất phục vụ giảng dạy tơng đối đầy đủ, mô hình, tranh vẽ, đồ dùng trực quan, dụng cụ thực hành phù hợp, hấp dẫn làm cho học sinh hứng thú học tập bộ môn

- Về giáo viên: nhiệt tình công tác, thực hiện tốt quy chế chuyên môn, có kinh nghiệm và phơng pháp phù hợp với khả năng tiếp thu kiên thức của học sinh ở địa phơng

- Về học sinh: Đa số các em đều ngoan, xácđịnh đợc thái độ, động cơ học tập đúng đắn, lễ phép tôn trọng thầy cô giáo và phụ huynh học sinh luôn tạo điều cho con em mình học tập

- Về địa phơng: luôn đồng tình, ủng hộ và tạo điều kiện cho nhà trờng và học sinh học tập

2) Khó khăn

+ Đối với môn Toán 9:

- Môn Toán là một bôn môn khó, đồi hỏi học sinh tập chung, suy nghĩ và lĩnh hội kiến thức một cách tích cực mà sức học của các em cha đồng đều, ở nhà cha giành nhiều thời gian cho học tập dẫn đến ít nhiều ảnh hởng đến chất lợng bộ môn

- Chất lợng học sinh không đồng đều giữa các lớp cho nên khó cho việc giáo viên truyền thụ kiến thức

- Đa số học sinh là dân tộc nên khi phát âm còn sai, dùng từ ngữ cha đợc chính xác Hơn nữa học sinh ở xa trờng việc đi lại khó khăn dẫn đến quá trình chuẩn bị bài và tinh thần học tập không cao Trong giờ học các em vẫn ch a mạnh dạn phát biểu xây dựng bài

- Tài liệu, đồ dùng giảng dạy còn thiếu nh: sách tham khảo, tranh ảnh minh họa, dụng cụ thực hành chất lợng không đảm bảo dẫn tới những giờ thực hành hiệu quả cha cao và thiếu chính xác

+ Đối với môn Vật Lý 8 và Vật Lý 9

- Vật lí là một môn hay và khó đối với học sinh THCS Nó đòi hỏi ngời học phải đầu t một lợng thời gian nhất định vào nó

- Muốn học tốt trớc hết học sinh phải không ngừng việc học và làm bài tập về nhà Qua khảo sát cho thấy, đa số học sinh học yếu môn Toán thì lại ít khi làm bài tập và chuẩn bị bài ở nhà

- Đó lí do đầu tiên ảnh hởng đến kết quả học của học sinh Bên cạnh đó còn nhiều lí do khác nữa cũng ảnh hởng đến chất l-ợng của học sinh nh: Bố, mẹ cha quan tâm đến việc học của con cái, phó mặc cho nhà trờng, ý thức học của một số học sinh cha cao,…

- Bên cạnh các yếu tố trên bộ môn đòi hỏi phải có thực nghiệm, thí nghiệm để từ đó học sinh mới tìm và phát hiện ra đợc kiến thức mới

II Chỉ tiêu phấn đấu

1

Trang 2

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9 III Biện pháp thực hiện

1 - Đối với thầy:

- Chuẩn bị kiến thức và đồ dùng dạy học thật chu đáo trớc khi lên lớp

- Chấm, trả bài đúng quy định

- Thờng xuyên dự giờ, đọc sách tham khảo để nâng cao trình độ cho bản thân

- Tạo điều kiện cho HS tự đánh giá KT mình và kiểm tra bạn mình

- Đề ra nội quy đối với lớp về từng mặt hoạt động: Đạo đức, học tập và các hoạt động khác áp dụng đúng cho từng đối tợng học sinh

- Có những hình thức khen thởng và động viên kịp thời đối với những em có ý thức học tập tốt, đạt nhiều điểm cao trong học tập Tạo điều kiện cho các em hỗ trợ, giúp đỡ nhau trong học tập (những em học khá - giổi hỗ trọ các em học TB và dới trung bình)

- Tổ chức bồi dỡng thờng xuyên - liên tục đối với các em có lực học Khá - Giỏi, phụ đạo kịp thời cho các em còn yếu

- Không ngừng đầu t, nghiên cứu nhằm nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ, cải tiến và đổi mới phơng pháp giảng dạy cho phù hợp với các đối tợng (Theo hớng tích cực hoá các hoạt động của học sinh)

2 - Đối với trò:

- Phải có kỷ luật cao trong các giờ học

- Hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài Tập chung thảo luận nghiêm túc nhằm nâng cao việc tiếp thu bài giảng của thầy

- Học bài và làm đầy đủ bài tập ở nhà, thờng xuyên trao đổi những kiến thức với nhau, tao điều kiện giúp đỡ nhau cùng tién bộ

- Có đầy đủ SGK và các trang thiết bị phục vụ cho học tập

- Đội ngũ cán bộ lớp phải thực sự gơng mẫu chấp hành nội quy trờng lớp, cố gắng không ngừng về mọi mặt (Nhất là học tập),

có kế hoạch phân công lẫn nhau kèm cặp các bạn còn yếu

- Thờng xuyên tiếp xúc với các thầy cô trực tiếp giảng dạy các bộ môn của lớp để đợc giải đáp những vớng mắc về kiến thức đã

và đang học tập

Phần II: Kế hoạch từng môn

I toán 9

A - Phần đại số

Trang 3

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9

Giáo viên Học sinh

Chơng I

Căn bậc

hai

-Căn bậc

ba

- Giới thiệu căn bậc hai số học

và trình bày các tính chất của phép khai phơng Các tính chất này mô tả các mối liên hệ của phép khai phơng với phép bình phơng, với phép nhân, với phép chia và quan hệ thứ tự

- Giới thiệu về căn thức bậc hai

và một số phép biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- Giới thiệu căn bậc ba

- Giới thiệu cách sử dụng bảng

số để tìm căn bậc hai Cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc ba

đợc giới thiệu ở bài đọc thêm

- Nắm đợc định nghĩa, kí hiệu căn bậc hai số học và biết dùng kiến thức này để chứng minh một số tính chất của phép khai phơng

- Biết đợc liên hệ của phép khai phơng với phép bình phơng Biết dùng liên hệ này để tính toán đơn giản và tìm một số nếu biết bình phơng hoặc căn bậc hai của nó

- Nắm đợc liên hệ giữa quan hệ thứ tự với phép khai phơng và biết dùng liên hệ này để

so sánh các số

- Nm đợc liên hệ giữa phép khai phơng và phép nhân hoặc với phép chia và có kỹ năng dùng các liên hệ này để tính toán hay biến đổi

đơn giản

- Biết cách xác định điều kiện có nghĩa của căn thức bậc hai và có kỹ năng thực hiện trong trờng hợp không phức tạp

- Có kỹ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai và sử dụng kỹ năng đó trong tính toán, rút gọn, so sánh số, giải bài toán về biểu thức chứa căn thức bậc hai Biết sử dụng bảng ( hoặc máy tính bỏ túi ) để tìm căn bậc hai của một số

- Có một số hiểu biết đơn giản về căn bậc ba

- Bảng phụ (ghi các định nghĩa, quy tắc, chú ý, lời giải mẫu các bài tập, các ví

những kiến thức tổng kết của từng bài,

ch-ơng…)

- Ngoài ra còn: thớc thẳng, phấn màu…

- Bảng nhóm: giải các BT khi

nhóm,

- Máy tính bấm

nháp…

- Học kỹ các quy tắc, các phần chú ý ở nhà

- Ngoài ra cần

có thớc thẳng, bút chì…

Chơng II.

Hàm số

bậc

nhất

- Kiến thức về đồ thị của hàm số

y = ax + b, cách vẽ đồ thị và xác

định toạ độ các điểm

- Nhận biết về hệ số góc của đ-ờng thẳng từ đó nhận xét các vị trí tơng đối của hai đờng thẳng dựa vào hệ số góc Giải một số bài toán liên quan đến hệ số góc

và đờng thẳng

- Xác định đợc toạ độ giao điểm của hai đờng thẳng khi hai đờng thẳng cắt nhau

- Về kiến thức: Học sinh nắm đợc các kiến thức cơ bản về hàm số bậc nhất y = ax + b ( a

 0 ) ( Tập xác định , sự biến thiên , đồ thị ),

ý nghĩa của các hệ số a, b; điều kiện để hai đ-ờng thẳng y = ax + b ( a  0 ) và y = a’x+ b’ ( a’ 0 ) song song với nhau, cắt nhau, trùng nhau; nắm vững khái niệm “góc tạo bởi đờng thẳng y = ax + b ( a  0 ) và trục Ox”, khái niện hệ số góc và ý nghĩa của nó

- Về kỹ năng : Học sinh vẽ thành thạo đồ thị hàm số y = ax + b ( a 0 ) với các hệ số a và

b chủ yếu là các số hữu tỉ; xác định đợc toạ độ

- Thớc thẳng

có chia khoảng -Bài soạn

-Bảng phụ

- Hình vẽ một

số đồ thị hàm

số cụ thể và vị trí của hai

song song , cắt nhau

- thớc thẳng có chia khoảng

- Giấy kẻ ô vuông

3

Trang 4

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9 giao điểm của hai đờng thẳng cắt nhau; biét

áp dụng định lý Pitago để tính khoảng cách giữa hai điểm trên mặt phẳng toạ độ; tính đợc góc  tạo bởi đờng thẳng y = ax + b ( a  0 )

và trục Ox

Chơng III

Hệ hai

phơng

trình

bậc

nhất

hai ẩn

- Minh hoạ nghiệm của hệ

ph-ơng trình bằng đồ thị

- Giải hệ phơng trình bằng

ph-ơng pháp cộng và thế

- Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình theo từng bớc lập luận Lập đợc phơng trình đối với từng dạng toán

- Nắm đợc khái niệm phơng trình bậc nhất hai

ẩn, nghiệm và số nghiệm của phơng trình bậc nhất hai ẩn, công thức nghiệm tổng quát của phơng trình bậc nhất hai ẩn

- Nắm đợc thế nào là hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số, khái niệm nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số biết cách minh hoạ nghiệm của hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng hình học Nắm đợc khái niệm

hệ phơng trình tơng đơng

- Nắm đợc hai cách giải hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn số bằng hai cách (cộng, thế )

- Nắm đợc các bớc giải bài toán bằng cách lập

hệ phơng trình và vận dụng vào giải từng dạng bài toán

- Tài liệu liên quan, SGK, SBT

- Bài soạn

- Bảng phụ

- Một số hình

vẽ minh hoạ nghiệm của hệ phơng trình bằng đồ thị

- Lời giải mẫu

1 số bài toán

- SGK , SBT

- Học thuộc các khái niệm

- Ôn lại cách giải các loại

ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn số

- Ôn lại cách tìm nghiệm và viết tập hợp nghiệm của

ph-ơng trình bậc nhất 1 ẩn

Chơng IV

Hàm số

Y = ax 2

(a  0 )

Phơng

trình

bậc hai

một ẩn

số

- Vẽ đồ thị của hàm số y = ax2

cho cả hai trờng hợp a > 0 và

a < 0

- Các dạng phơng trình bậc hai một ẩn số và cách giải của từng dạng Biết cách giải phơng trình bậc hai một ẩn số bằng công thức nghiệm tổng quát và thu gọn

- Hệ thức vi ét và áp dụng đợc hệ thức vi ét vào việc nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai cũng

nh tìm hai số biết tổng và tích

- Các dạng phơng trình quy về phơng trình bậc hai

- Giải bài toán bằng cách lập

ph-ơng trình bậc hai

- Nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2 (

a  0 ) và đồ thị của nó Biết dùng tính chất của hàm số để suy ra hình dạng của đồ thi và ngợc lại

- Vẽ thành thạo các đồ thị y = ax2 trong các tr-ờng hợp mà việc tính toán toạ độ của một

điểm không quá phức tạp

- Nắm vững quy tắc giải phơng trình bậc hai các dạng ax2 + c = 0 ; ax2 + bx = 0 và dạng tổng quát

- Nắm vững các hệ thức Vi ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm của phơng trình bậc hai đặc biệt là trong trờng hợp a + b + c = 0 và a - b + c = 0 , biết tìm hai số khi biết tổng và tích của chúng

- Vận dụng phơng trình bậc hai vào giải một

số bài toán bằng cách lập phơng trình

- Tài liệu liên quan , SGK , SBT

- Bài soạn chi tiết

- Bảng phụ

- Cách giải mẫu một số dạng phơng trình bậc hai khuyết và

ph-ơng trình quy

về bậc hai

- SGK , SBT

- Học thuộc các khái niệm

- Nắm chắc cách giải và biến đổi tơng

đơng phơng trình bậc nhất

1 ẩn số

- Nắm chắc các bớc giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình

Trang 5

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9

B - Phần hình học

Giáo viên học sinh

Chơng I

Hệ thức

lợng

trong

tam

giác

vuông

- Các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

- Khái niệm tỉ số lợng giác của góc nhọn, biết cách tìm tỉ số l-ợng giác của một góc nhọn bằng bảng lợng giác hoắc máy tính bỏ túi ( tra xuôi, tra ngợc )

- Các hệ thức liên hệ giữa các cạnh và góc trong tam giác vuông, từ đó áp dụng vào giải bài toán giải tam giác vuông

- Vận dụng đợc vào bài toán thức tế, biết dùng giác kế để đo

đạc trong thực tế

- Về kiến thức : + Nắm vững các công thức về tỉ số của góc nhọn

+ Hiểu và nắm vững các hệ thức liên hệ giữa cạnh

và góc, đờng cao, hình chiếu của cạnh góc vuông trên cạnh huyền trong tam giác vuông

+ Hiểu cấu tạo của bảng lợng giác hoặc máy tính

bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại, tìm một góc nhọn khi biết tỉ số l-ợng giác của nó

- Về kỹ năng : + Biết cách lập tỉ số lợng giác của góc nhọn một cách hành thạo

+ Sử dụng thành thạo bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tính các tỉ số lợng giác và góc nhọn

+ Biết vận dụng linh hoạt các hệ thức trong tam giác vuông để tính một số yếu tố ( cạnh, góc ) hoặc

để giải tam giác vuông + Biết giải thích kết quả trong các hoạt động thực tiễn nêu ra trong chơng

- Tài liệu liên quan, SGK, SGV và sách nâng cao

- Máy tính bỏ túi.

- Bài soạn chi tiết

- Bảng phụ

- Thớc thẳng

có chia khoảng ê ke, com pa

- Bảng số với

4 chữ số thập phân

-SGK, SBT, sách nâng cao, máy tính

- Bảng số với 4 chữ

số thập phân

- Thớc ke,

ê ke, com

pa

Chơng

II

Đờng

tròn

- Định nghĩa đờng tròn, sự xác

định đờng tròn, tính chất đối xứng của đờng tròn, quan hệ độ dài giữa đờng kính và dây, liên

hệ giữa dây và khoảng cách đến tâm

- Các vị trí tơng đối của đờng thẳng và đờng tròn, của hai đờng tròn cùng các hệ thức liên hệ

- Khái niệm tiếp tuyến của đờng tròn, các tính chất của tiếp tuyến, tiếp chung của hai đờng tròn

- Quan hệ giữa đờng tròn và tam

- Học sinh cần nắm vững đợc các tính chất trong một đờng tròn ( sự xác định một đờng tròn , tính chất đối xứng , liên hệ đờng kính và dây , liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây ) ; vị trí

t-ơng đối của đờng thẳng và đờng tròn ; vị trí tt-ơng

đối của hai đờng tròn ; đờng tròn nội tiếp , ngoại tiếp và bàng tiếp tam giác

- Học sinh đợc rèn luyện kỹ năng vẽ hình đo đạc, biết vận dụng các kiến thức về đờng tròn trong các bài tập tính toán và chứng minh

- Trong chơng này học sinh tiếp tục đợc tập dợt quan sát và dự đoán , phân tích tìm cách giải , phát hiện các tính chất , nhận biết quan hệ hình học trong thực tiễn và đời sống

- Tài liệu liên quan, và sách nâng cao

- Bài soạn chi tiết

- Bảng phụ

- Thớc thẳng,

ê ke, com pa

- Một số hình

vẽ về vị trí của đờng thẳng và đ-ờng tròn, hai

đờng tròn

- SGK, SBT, sách nâng cao

- Thớc ke,

ê ke, com

pa

- Ôn tập lại các kiến thức

về đờng tròn đã học ở lớp

7

5

Trang 6

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9 giác

Chơng

III

Góc và

đờng

tròn

- Nắm đợc khái niệm về các góc

đối với đờng tròn từ đó nắm đợc mối liên hệ giữa các góc trong đ-ờng tròn và liên hệ giữa số đo góc với số đo cung tròn

- Biết cách chứng minh các góc trong đờng tròn bằng nhau dựa vào cung bị chắn, chứng minh tứ giác nội tiếp thao 3 cách khác nhau

- Nắm đợc các công thức tính độ dài cung, diện tích để đi giải một

số bài toán tính chu vi, diện tích hình tròn

- Học sinh nắm đợc những kiến thức về góc ở tâm , góc nội tiếp , góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung , góc có đỉnh ở bên trong đờng tròn và có đỉnh ở bên ngoài đờng tròn

- Nắm đợc mối liên quan với góc nội tiếp với bài roán quỹ tích cung chứa góc , điều kiện để một tứ giác nội tiếp một đờng tròn , các đa giác đều nội tiếp và ngoại tiếp đờng tròn

- Nắm đợc các công thức tính độ dài cung , độ dài

đờng tròn , bán kinh , dây cung diện tích hình tròn , diện tích hình quạt tròn , diện tích hình viên phân

- Đợc rèn kỹ năng đo đạc, tính toán , vẽ hình Đặc biệt học sinh biết vẽ một số hình xoắn gồm các cung tròn ghép lại và tính đợc độ dài đoạn xoắn hoặc diện tích giới hạn bởi các đoạn xoắn

- Học sinh cần đợc rèn luyện khả năng quan sát,

dự đoán, rèn luyện tính cẩn thận, chính xác Đặc biệt yêu cầu học sinh thành thạo hơn trong việc

định nghĩa khái niệm và chứng minh hình học

- Tài liệu liên quan SGK, SGV và sách nâng cao

- Bài soạn chi tiết

- Bảng phụ

-Thớc thẳng

khoảng, ê ke, com pa

- Một số hình

vẽ về các góc với đờng tròn, tiếp tuyến của đ-ờng tròn, các

tứ giác nội tiếp, ngoại tiếp

- SGK , SBT , sách nâng cao

- Thớc

ke , ê ke , com pa

- Ôn tập lại các kiến thức

về đờng tròn đã học ở lớp

7

Chơng

IV

Hình

trụ –

Hình

nón –

Hình

cầu

- Nhận biết đợc các hình thông qua hình dạng, mẫu vật từ đó có khái niệm về hình trụ, hình nón, hình cầu

- Liên hệ đợc với các vật thể trong thực tế, vẽ đợc các hình không gian và hiểu đợc các hình khai triển của chúng

- Nắm chắc các công thức tính diện tích và thể tích của hình trụ, hình nón, hình cầu, giải một số bài toán trong yêu cầu

Thông qua một số hoạt động quan sát mô hình, quay hình, nhận xét mô hình

Học sinh nhận biết đợc:

+ Cách tạo thành hình trụ , hình nón , hình cầu

Thông qua đó nắm đợc các “yếu tố” của những hình nói trên

+ Nắm đợc đáy của hình trụ, hình nón, hình nón cụt

+ Nắm đợc các khái niệm về đờng sinh của hình trụ hình nón, trục, chiều cao, mặt xung quanh, tâm, bán kính của hình trụ, hình nón, hình cầu

+ Nắm đợc một số công thức đợc thừa nhận để tính diện tích xung quanh, thể tích, của hình trụ hình nón hình cầu

+ Có mối liên hệ với thực tế từ đó giải quyết một

số bài toán tính thể tích đơn giản trong thức tế liên quan đến hình trụ, hình nón, hình cầu

- Tài liệu liên quan, và sách nâng cao

- Bài soạn chi tiế

- Bảng phụ

- Thớc thẳng, ê ke, com pa

- Một số hình vật thể về hình trụ, hình nón, hình cầu

và các hình khai triển của các hình đó

- SGK, SBT, sách nâng cao

- Thớc ke,

ê ke, com pa

- Ôn tập lại các kiến thức

về hình không gian đã học ở lớp

8

Trang 7

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9

II vật lý 9

dùng Chơng

I

điện

học

Gồm 21 tiết:

- ĐL Ôm Điện

trở của dây

dẫn

- Điện trở của

đoạn mạch

mắc nối tiếp và

song song

Điện trở của

dây đãn phụ

thuộc vào

chiều dài, tiết

diện và chất

liệu làm dây

dẫn Biến trở

và các loại biến

trở kĩ thuật

Công suất

của dòng điện

Công của

dòng điện

- Điện năng

tiêu thụ

1 Kiến thức:

- Phát biểu đợc định luật Ôm

- Nêu đợc cách tính R dựa vào I và U nhận biết đợc đơn vị của R

- Nêu đợc đặc điểm của I; U và R tơng đơng đối với đoạn mạch nối tiếp và đoạn mạch song song

- Nêu đợc mối quan hệ giữa R của dây dẫn với l, s và 

- Nêu đợc biến trở là gì và dấu hiệu nhận biết các biến trở trong kĩ thuật

- Nêu đợc ý nghĩa các trị số vôn và oát ghi trên các thiết bị tiêu thụ điên năng

- Viết đợc công thức tính công suất điện và điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

- Nêu đợc một số dấu hiệuchứng tỏ dòng điện có năng lợng

- Chỉ ra đợc sự chuyển hoá năng lợng khi các đèn điện, bếp điện, bàn là, nam châm điện,

động cơ điện hoạt động

- Xây dựng đợc hệ thức Q = I2Rt của định luật Jun – Len xơ và phát biểu định luật này

2 Kĩ năng:

- Xác định đợc R bằng vôn kế và Ampekế

- Tính đợc R tơng đơng bằng thí nghiệm trong đoạn mạch nối tiếp hoặc song song

- So sấnh R tơng đơng của đoạn mạch nối tiếp và song song đối với các điện trở thành phần

- Vận dụng định luật ôm cho đoạn mạch gồm nhiều nhất 3 điện trở

- Xác định đợc bằng thí nghiệm mối quan hệ giữa R của dây dẫn với l,s và  của dây dẫn

- R bằng nikênin

- Ampekế

- Vôn kế

- Công tắc

- Nguồn

điện

- Các

đoạn dây nối

- Các chốt kẹp nối các dây dẫn

- Biến trở con chạy

- Bóng

đèn

- Công tơ

điện

- Bảng phụ

7

Trang 8

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9

đó Vận dụng công thức R = l/ s để tính mỗi đại lợng khi biết các đại lợng còn lại và giải thích các hiện tợng đơn giản liên quan đến R của dây

- Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của biến trở để điều chỉnh I trong mạch

- Vận dụng ĐL Ôm và công thức R =l/s để giải các bài toán về mạch điện đợc sử dụng với U không đổi trong đó có mắc biến trở

- Xác định đợc công suất của đoạn mạch bằng vôn kế và Ampekế Vận dụng công thức P

= UI; A = Pt =UIt để tính đợc một đại lợng khi biết các đại lợng còn lại

- Vận dụng định luật Jun – Lenxơ để giải thích các hiện tợng đơn giản

- Giải thích đợc tác hại của hiện tợng đoản mạch và tác dụng của cầu chì

- Giải thích và thực hiện đợc các biện pháp thông thờng để sử dụng an toàn và tiết kiệm

điện năng

3 ý thức thái độ: Có hứng thú học tập bộ môn Vật Lí, có ý thức trách nhiệm và cẩn

thận trong công công việc

Chơng

II

điện từ

học

Gồm 20 tiết:

-Nam châm

vĩnh cửu

-Nam châm

điện

- Từ trờng, từ

phổ Đờng sức

từ

-Lợc điện từ

Quy tắc bàn

tay trái, động

cơ điện

-Hiên tợng cảm

ứng điện từ

1 Kiến thức:

- Mô tả đợc từ tính của nam châm vĩnh cửu

- Nêu đợc sự tơng tác giữa các cực của nam châm

- Mô tả đợc cấu tạo của la bàn

- Mô tả đợc cấu tạo của nam châm điện và nêu đợc tác dụng của lõi sắt làm tăng tác dụng từ của nam châm

- Nêu đợc một số ứng dụng và chỉ rõ tác dụng của nam châm điện trong các hoạt động của các ứng dụng này

- Phát biểu quy tắc bàn tay trái về chiều của lực điện từ

- Mô tả cấu tạo và nguyên tắc hoạt động của động cơ điện

- Mô tả đợc thí nghiệm hoặc nêu đợc thí dụ về hiện tợng cảm ứng điện từ

- Nêu đợc dòng điện cảm ứng xuất hiện khi số đờng cảm ứng từ xuyên qua tiết diện của các cuộn dây biến thiên

- Nam châm

- Mạt sắt

- Nguồn

điện

- Biến trở

- Công tắc

- Ampekế

- Giá thí nghiệm

- Mô hình

động cơ

điện một

Trang 9

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9 -Máy phát điện,

sơ lợc về dòng

điện xoay

chiều

- Máy biến thế

Tải điện năng

đi xa

- Mô tả đợc cấu tạo của máy phát điện xoay chiều có khung quay hoặc có nam châm quay

- Nêu đợc các dấu hiệu phân biệt dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều

- Nhận biết đợc các kí hiệu trên vôn kế và ampekế xoay chiều Nêu đợc ý nghĩa số chỉ của các dụng cụ này

- Nêu đợc công suất hao phí trên đờng dây tải tỉ lệ nghịch với bình phơng U đặt vào hai

đầu đờng dây

- Mô tả đợc cấu tạo của máy biến thế Nêu đợc hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây của máy biến thế tỉ lệ thuận với số vòng dây của mỗi cuộn Mô tả đợc ứng dụng quan trọng của máy biến thế

2 kĩ năng:

- Xác định đợc các cực của kim nam châm

- Xác định đợc cực của một nam châm vĩnh cửu trên cỏ sở biết cực của một nam châm khác

- Giải thích đợc hoạt động của la bàn và biết sử dụng la bàn để tìm hớng địa lí

- Giải thích đợc hoạt động của nam châm điện

- Biết sử dụng nam châm thử để kiểm tra sự tồn tại của từ trờng

- Vễ đợc đờng sức từ của nam châm thẳng, nam châm hình chữ U và của ống dây có dòng điện chạy qua

- Vận dụng quy tắc nắm tay phải để xác định chiều đờng sức từ trong lòng ống dây khi biết chiều dòng điện và ngợc lại

- Vận dụng quy tắc bàn tay trái để xác định một trong ba yếu tố ( chiều của đờng sớc từ, của dòng điện và của lực từ) khi biết hai yếu tố kia

- Giải thích đợc các bài tập định tính về nguyên nhân gây ra dòng điện cảm ứng

- Giải thích đợc hoạt động của máy phát điện xoay chiều có khung dây quay hoặc nam châm quay

chiều

- Mô hình máy phát

điện xoay chiều

- Bút dạ

- Bảng phụ

9

Trang 10

Kế hoạch bộ môn toán 9, lý 8,9

- Giải thích đợc tại sao có sự hao phí điện năng trên đờng dây tải điện

- So sánh đợc tác dụng của dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều

- Giải thích đợc nguyên tắc hoạt động của máy biến thế

3 ý thức thái độ: Có hứng thú học tập bộ môn Vật Lí, có ý thức trách nhiệm và cẩn

thận trong công công việc

Chơng

III

Quang

học

Gồm 21 tiết:

- Hiện

tợng phản xạ

ánh sáng

- Thấu

kính hội tụ

ảnh của một

vật tạo bởi thấu

kính hội tụ

- Thấu

kính phân kì

ảnh của một

vật tạo bởi thấu

kính phân kí

- Sự tạo

ảnh trên phim

trong máy ảnh

- Mắt,

mắt cận, mắt

lão Kính lúp

- ánh

sáng trắng và

ánh sáng màu

1 Kiến thức:

- Mô tả đợc hiện tợng khúc xạ ánh sángtrong trờng hợp ánh sáng truyền từ không khí sang nớc và ngợc lại

- Chỉ ra đợc tia phản xạ, tia khúc xạ, góc khúc xạ , góc phản xạ và góc khúc xạ

- Nhận biết đợc thấu kính hội tụ, thấu kính phân kì qua hình vẽ tiết diện của chúng

- Mô tả đợc đặc điểm đờng truyền của các tia sáng đặc biệt qua thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì

- Mô tả đợc đặc điểm của ảnh của một vật sáng tạo bởi thấu kính hội tụ và thấu kính phân kì

- Mô tả đợc bộ phận chính của máy ảnh

- Mô tả đợc bộ phận chính của mắt theo phơng diện quang học và sự tơng tự của mắt và cua máy ảnh Mô tả đợc sự điều tiết của mắt

- Nêu đợc kính lúp ính hội tụ có tiêu cự ngắn dùng để quan sát vật nhỏ

- Nêu đợc số ghi trên kính núp là số bội giác của kính lúp và khi kính lúp có độ bội giác lớn thí ảnh quan sát đợc càng lớn

- Kể tên đợc vài nguồn phát ra ánh sáng trắng thông thờng, nguồn ánh sáng màu và tác dụng của tấm lọc màu

- Nêu đợc rằng chùm ánh sáng trắng có chứa nhiều chùm ánh sáng màu khác nhau và mô tả đợc cách phân tích anh sáng trắng thành các ánh sáng màu khác nhau

- Nhận biết đợc ánh sáng màu đợc trộn với nhau khi chiếu vào cùng một chỗ trên màn

ảnh trắng hoặc đi vào mắt Khi trộn các ánh sáng màu khác nhau ta sẽ đợc ánh sáng màu

- Bình thuỷ tinh

- Miếng gỗ

- Nguồn sáng

- Thấu kính hội

tụ Giá quang học.Màn hứng

- Thấu kính phân kì -Mô hình máy ảnh

- Mô hình mắt kính cận, kính lão

Ngày đăng: 30/09/2013, 12:10

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

- Có những hình thức khen thởng và động viên kịp thời đối với những em có ý thức học tập tốt, đạt nhiều điểm cao trong học tập - KHBM toan 8 ly 8 9
nh ững hình thức khen thởng và động viên kịp thời đối với những em có ý thức học tập tốt, đạt nhiều điểm cao trong học tập (Trang 2)
- Giới thiệu cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc hai. Cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc ba đợc - KHBM toan 8 ly 8 9
i ới thiệu cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc hai. Cách sử dụng bảng số để tìm căn bậc ba đợc (Trang 3)
- Bảng phụ -   Một   số   hình vẽ   minh   hoạ nghiệm của hệ phơng   trình bằng đồ thị  - KHBM toan 8 ly 8 9
Bảng ph ụ - Một số hình vẽ minh hoạ nghiệm của hệ phơng trình bằng đồ thị (Trang 5)
+ Hiểu cấu tạo của bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại, tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó - KHBM toan 8 ly 8 9
i ểu cấu tạo của bảng lợng giác hoặc máy tính bỏ túi để tìm các tỉ số lợng giác của góc nhọn cho trớc và ngợc lại, tìm một góc nhọn khi biết tỉ số lợng giác của nó (Trang 6)
- Một số hình vẽ   về   vị   trí của   đờng thẳng   và    đ-ờng  tròn,   hai đờng tròn. - KHBM toan 8 ly 8 9
t số hình vẽ về vị trí của đờng thẳng và đ-ờng tròn, hai đờng tròn (Trang 7)
Hình nón – - KHBM toan 8 ly 8 9
Hình n ón – (Trang 8)
Hình cầu - KHBM toan 8 ly 8 9
Hình c ầu (Trang 8)
- Vễ đợc đờng sức từ của nam châm thẳng, nam châm hình chữ U và của ống dây có dòng điện chạy qua. - KHBM toan 8 ly 8 9
c đờng sức từ của nam châm thẳng, nam châm hình chữ U và của ống dây có dòng điện chạy qua (Trang 11)
_Hình trụ có đáy C và các lỗ A, Bở thành   bình   bịt   bằng   màng   cao   su hình   trụ   thủy   tinh   ,   1   bình   thông nhau  - KHBM toan 8 ly 8 9
Hình tr ụ có đáy C và các lỗ A, Bở thành bình bịt bằng màng cao su hình trụ thủy tinh , 1 bình thông nhau (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w