1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIAO AN CKTKN LOP 5 TUAN 7MINH

24 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 354 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dung từ nhiều nghĩa (BT1, mục III); tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thể[r]

Trang 1

TUẦN 7

Thứ hai, ngày 27 tháng 9 năm 2010

Tập đọc NHỮNG NGƯỜI BẠN TỐT

I MỤC TIÊU

1 Đọc trôi chảy, lưu loát toàn bài, bước đầu đọc diễn cảm bài văn

2 Hiểu ý nghĩa câu chuyện: khen ngợi sự thông minh, tình cảm gắn bó của cá heo đối với conngười.( Trả lời được các câu hỏi 1,2,3)

II CHUẨN BỊ

- Tranh minh hoạ bài đọc thêm truyện tranh ảnh về cá heo

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: nêu chủ điểm sẽ học

- Giới thiệu bài: Những người bạn tốt

2 Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm

hiểu bài

a) Luyện đọc

- Chia đoạn: 4 đoạn

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp 4 đoạn

GV chú ý sửa lỗi phát âm

- GV ghi từ khó đọc lên bảng GV đọc

mẫu và cho HS đọc

- HS đọc nối tiếp lần 2

-Nêu chú giải

- Yêu cầu HS đọc theo cặp

- GV đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu nội dung bài

- Chuẩn bị tiết sau

- 3 HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi do

Trang 2

PHÒNG BỆNH SỐT XUẤT HUYẾT

I MỤC TIÊU :

-Biết nguyên nhân và cách phòng tránh bệnh sốt xuất huyết

II CHUẨN BỊ : Thông tin và hình trang 28; 29 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG :

1/ Kiểm tra bài cũ:

2/ Giới thiệu bài: Sốt xuất huyết là bệnh như

thế nào? Có nguy hiểm không ? Cách phòng

ngừa như thế nào ? Ta cùng tìm hiểu qua bài

học hôm nay

3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :

Hoạt động 1: Thực hành làm bài tập trong

SGK

GV yêu cầu HS đọc kĩ các thông tin , sau đó

làm các bài tập trang 28 SGK

Hỏi : Theo em , bệnh sốt xuất huyết có nguy

hiểm không ? Tại sao ?

Kết luận: Sốt xuất huyết là bệnh do vi-rút

gây ra , bệnh nặng có thể gây chết người ,

hiện nay chưa có thuốc đặc trị

Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận

Yêu cầu cả lớp quan sát các hình 2;3;4 SGK

và trả lời các câu hỏi :

Chỉ và nói về nội dung của từng hình

Giải thích tác dụng của việc làm trong từng

- Chuẩn bị tiết sau

-Nghe giới thiệu bài

Thảo luận cả lớp Một số HS nêu kết quả bài làm củamình – Cả lớp nhận xét

-Thảo luận nhóm 6 -Đại diện nhóm báo cáo -Các nhóm khác bổ

Toán- Tiết 31 LUYỆN TẬP CHUNG

I MỤC TIÊU

Biết:

- Mối quan hệ giữa: 1 và 101 ; 101 và 1001 ; 1001 và 10001

- Tìm thành phân chưa biết của phép tính với phân số

Trang 3

- Giải bài toán có liên quan đến số trung bình cộng.

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2, 3

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG

1.Kiểm tra bài cũ

2 Dạy - học bài mới

Giới thiệu bài

- GV giới thiệu :

Hướng dẫn luyện tập

Bài 1

Bài 2

- GV yêu cầu HS tự làm bài, khi chữa bài yêu

cầu HS giải thích cách tìm x của mình

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp theodõi và nhận xét

- HS làm bài vào vở

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp nhận xét

- HS chữa bài của bạn trên bảng lớp

- HS nêu cách tìm số hạng chưa biết trongphép cộng, số bị trừ chưa biết trong phép trừ,thừa số chưa biết trong phép nhân, số bị chiachưa biết trong phép chia để giải thích

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3

- GV yêu cầu HS đọc đề bài toán

- GV yêu cầu HS nêu cách tìm số trung bình

cộng

- GV yêu cầu HS làm bài

Bài 4

- GV yêu cầu HS đọc đề bài

- GV yêu cầu HS khá giỏi tự làm bài, giáo

viên HD HS khác

3 Củng cố - dặn dò

- GV tổng kết tiết học

- Chuẩn bị tiết sau học số thập phân

- 1 HS đọc đề bài toán trước lớp, HS cả lớpđọc thầm trong SGK

- 1 HS nêu, các HS khác theo dõi và bổ xung

I MỤC TIÊU

- Viết đúng bài chính tả, không mắc quá 5 lỗi trong bài Trình bày đúng hính thức bài vănxuôi.- Tìm được vần thích hợp để điền vào cả 3 chỗ trống trong đoạn thơ( BT@); thực hiệnđược 2 trong 3 ý(a,b,c) của BT3

- HS khá giỏi làm được đầy đủ BT3

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

Trang 4

Bài tập 2 viết sẵn trên bảng lớp

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG

A Kiểm tra bài cũ

- HS viết vào vở các từ ngữ: lưa thưa,

thửa ruộng, con mương, tưởng tượng, quả

dứa

- GVnhận xét ghi điểm

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn nghe - viết chính tả

a) Tìm hiểu nội dung bài

- Gọi HS đọc đoạn văn

- Gọi hS đọc phần chú giải

- Những hình ảnh nào cho thấy dòng kinh

rất thân thuộc với tác giả?

b) Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu hS tìm từ khó khi viết

- Yêu cầu hS đọc và viết từ khó đó

- Tổ chức HS thi tìm vần.Nhóm nào điền

xong trước và đúng là nhóm thắng cuộc

- GV nhận xét kết luận lời giải đúng

Bài 3

- Gọi hS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gọi hS nhận xét bài làm của bạn trên

- HS viết theo lời đọc của GV

- Thu 10 bài chấm

- HS đọc yêu cầu bài tập

- HS thi tìm vần nối tiếp Mỗi HS chỉ điền

Trang 5

- Nhận biết được từ mang nghĩa gốc, từ mang nghĩa chuyển trong các câu văn có dung từ nhiềunghĩa (BT1, mục III); tìm được ví dụ về sự chuyển nghĩa của 3 trong số 5 từ chỉ bộ phận cơ thểngười và động vật(BT2)

- HS khá, giỏi làm được toàn bộ BT2( Mục III)

II CHUẨN BỊ

VBT TV5 Tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS tự làm bài

Tai a) Bộ phận ở hai bên đầu người hoặc động vật, dùng để nghe

Răng b) Phần xương cứng, màu trắng, mọc trên hàm, dùng để cắn, giữ và nhai

thức ănMũi c) Bộ phận nhô lên ở giữa mặt người hoặc động vật có xương sống, dùng để

thở và ngửi

B i 2 à

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài tập

- Yêu cầu HS trao đổi thảo luận theo

+ Nghĩa gốc là nghĩa chính của từ+ Nghĩa chuyển là nghĩa của từ được suy

Trang 6

Bài 2

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung bài

- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm

I MỤC TIÊU

- Biết đọc, viết số thập phân dạng đơn giản

- Bài tập cần làm: Bài 1, 2

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG

1.Kiểm tra bài cũ

2 Dạy - học bài mới

hàng với

10

1

m để có :1dm =

10

1

m = 0,1

- GV chỉ dòng thứ hai và hỏi : Có mấy mét,

mấy đề-xi-mét, mấy xăng-ti-mét ?

Trang 7

-

100

1

m được viết thành bao nhiêu mét ?

- Vậy phân số thập phân

100

1

được viếtthành gì ?

- GV viết lên bảng 0,1 =

10

1

và yêu cầu HSđọc

- GV hướng dẫn tương tự với các phân số

Trang 8

- GV gọi HS đọc yờu cầu của bài tập.

Bài 2 : HS làm bài cỏ nhõn

Bài 3

- GV treo bảng phụ cú sẵn nội dung bài

tập, yờu cầu HS đọc đề bài

- GV làm mẫu, sau đú HS cả lớp làm bài

- GV kiểm tra bài và cho điểm HS

3 Củng cố , dặn dũ

- Nhận xột tiết học

- Chuẩn bị tiết sau

- HS đọc và nờu :0,01 đọc là khụng phẩy khụng một

- HS quan sỏt và tự đọc cỏc phõn số thậpphõn, cỏc số thập phõn trờn tia số

- HS đọc đề bài trong SGK

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- Thảo luận nhúm 2

Lịch sử ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM RA ĐỜI

I.MỤC TIấU

-Bieỏt Đảng cộng sản Việt nam đợc thành lập ngày 3-2- 1930 Laừnh tuù Nguyeón Aựi Quoỏc laứ ngửụứi ủaừ chuỷ trỡ hoọi nghũ thaứnh laọp ẹaỷng Coọng Saỷn Vieọt Nam.

+ Biết lí do tổ chức Hội nghị thành lập Đảng: Thống nhất 3 tổ chức cộng sản.

+ Hội Nghị ngày 3 – 2 – 1930 do Nguyễn ái Quốc chủ trì đã thống nhất 3 tổ chức cộng sản và đề ra đờng lối cho Cách mạng Việt Nam

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG

Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới

*Hoạt động 1

Hoàn cảnh đất nước 1929 và yờu cầu

thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam

- Học sinh thảo luận theo cặp

Trang 9

+ Theo em, nếu để lâu dài tình hình mất đoàn

kết, thiếu thống nhất trong lãnh đạo sẽ có ảnh

hưởng thế nào tới cách mạng Việt Nam

- Lực lượng cách mạng Việt Nam phântán và không đạt thắng lợi

+ Tình hình nói trên đã đặt ra yêu cầu gì? - Hợp nhất các tổ chức cộng sản

+ Ai là người có thể đảm đương việc hợp

- Đầu xuân 1930, tại Hồng Kông

+ Hội nghị diễn ra trong hoàn cảnh nào?

+ Nêu kết quả của hội nghị - Hợp nhất các tổ chức cộng sản thành

một Đảng Cộng sản duy nhất lấy tên làĐảng Cộng sản Việt Nam Đề ra đườnglối cho cách mạng Việt Nam

+ Tại sao chúng ta phải tổ chức hội nghị ở

nước ngoài và làm việc trong hoàn cảnh bí

thành ĐCSVN đã đáp ứng được yêu cầu gì

của cách mạng Việt Nam?

- Cách mạng Việt Nam có người lãnh đạo,tăng thêm sức mạnh, thống nhất lựclượng…

+ Khi có Đảng, cách mạng Việt Nam phát

Kết luận:

Ngày 3-2-1930 ĐCSVN ra đời Từ đó

cách mạng Việt Nam có Đảng lãnh đạo và

giành được những thắng lợi vẻ vang

Trang 10

CÂY CỎ NƯỚC NAM

- Tranh minh hoạ truyện trong SGK phóng to

- vật thật: cây sâm, đinh lăng, cam thảo

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG

A Kiểm tra bài cũ

- HS kể lại truyện đã kể trong

tiết trước

- GV kể chuyện

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài

- HS thảo luận kể trong nhóm

- HS thi kể từng đoạn theo tranh trước lớp

Thứ tư, ngày 29 tháng 9 năm 2010

Tập đọc TIẾNG ĐÀN BA-LA- LAI-CA TRÊN SÔNG ĐÀ

I MỤC TIÊU

- Đọc diễn cảm được toàn bài, ngắt nhịp hợp lý theo thể thơ tự do

- Hiểu nội dung và ý nghĩa bài thơ: cảnh đẹp kì vĩ của công trường thuỷ điện sông Đà cùng với tiếng đàn ba-la-lai-ca trong ánh trăng và ước mơ về tương lai tươi đẹp khi công trình hoàn thành

Trang 11

- Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3; thuộc 2 khổ thơ.

- Học sinh khá giỏi thuộc cả bài thơ và nêu được ý nghĩa của bài

II CHUẨN BỊ

- Tranh ảnh về nhà máy thuỷ điện Hoà Bình

III CÁC HO T Ạ ĐỘ NG

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- 1 HS đọc toàn bài

- chia đoạn: 3 khổ thơ

- Gọi HS đọc nối tiếp 3 khổ thơ

GV kết hợp sửa lỗi phát âm

GV giải nghĩa thêm:

- Yêu cầu luyện đọc theo cặp

GV ghi nội dung bài - Vài học sinh đọc lại

c) Học thuộc lòng bài thơ

- Yêu cầu 3 HS đọc nối tiếp bài

- HS đọc diễn cảm khổ thơ 3: GV treo

I.MỤC TIÊU

- BiẾT nguyên nhân và cách phòng bệnh viêm não

II CHUẨN BỊ Hình trang 30; 31 SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Trang 12

Hoạt động dạy Hoạt động học 1/ Kiểm tra bài cũ : Nêu tác nhân gây ra

bệnh sốt xuất huyết ? Cách phòng bệnh như

thế nào ?

2/ Giới thiệu bài :

3/ Hướng dẫn tìm hiểu bài :

Hoạt động 1: Trò chơi “Ai nhanh , ai đúng

-GV phổ biến cách chơi và luật chơi :

-Mọi thành viên trong nhóm đều đọc các câu

hỏi và câu trả lời trang 30 xem mỗi câu hỏi

ứng câu trả lời nào – 1 bạn viết nhanh đáp

án vào bảng – lắc chuông báo làm xong –

nhóm nào xong trước là thắng cuộc

Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận

-Yêu cầu cả lớp quan sát các hình

1;2;3;4/30;31 SGK và trả lời câu hỏi :

-Chỉ và nói về nội dung từng hình

-Giải thích tác dụng của việc làm trong từng

hình đối với việc phòng tránh bệnh viêm

-HS trả lời câu hỏi của GV

-Nghe giới thiệu bài

-Nhóm 6 -Nêu được tác nhân , đường lây truyền bệnh viêm não

-Nhận ra được sự nguy hiểm của bệnh

-Thảo luận theo cặp -Trình bày kết quả thảo luận -Cả lớp nhận xét , bổ sung

Toán- TIẾT 33 KHÁI NIỆM SỐ THẬP PHÂN( Tiếp)

1.Kiểm tra bài cũ

2 Dạy – học bài mới

2.1.Giới thiệu bài

2.2.Giới thiệu khái niệm về số thập phân.

Trang 13

a)Ví dụ :

- GV treo bảngphụ có viết sẵn bảng số ở

phần bài học, yêu cầu HS đọc

- GV chỉ dòng thứ nhất và hỏi : Đọc và cho

cô, thầy biết có mấy mét, mấy đề-xi-mét ?

- GV yêu cầu : Em hãy viết 2m7dm thành

số đo có một đơn vị đo là mét

thằng hàng với

10

7

2 m để có :2m7dm =

- GV chỉ dòng thứ haivà hỏi : Có mấy mét,

mấy đề-xi-mét, mấy xăng-ti-mét ?

- GV : Có 8m 5dm 6cm tức là có 8m và

56cm

- GV yêu cầu : Hãy viết 8m 56cm dưới

dạng số đo có một đơn vị đo là mét

- GV giới thiệu : 8,56m đọc là tám phẩy

năm mươi sáu mét

- GV tiến hành tương tự với dòng thứ ba để

- GV giới thiệu : 0,195m đọc là không phẩy

một trăm chín mươi lăm mét

- GV nêu kết luận : Các số 2,7 ; 8,56 ;

0,195 cũng là các số thập phân

b) Cấu tạo của số thập phân

- GV viết to lên bảng số 8,56 yêu cầu HS

Trang 14

đọc số, quan sát và hỏi :

+ Các chữ số trong số thập phân 8,56 được

chia thành mấy phần ?

- Nêu : Mỗi số thập phân gồm hai phần :

phần nguyên là phần thập phân, chúng được

phân cách với nhau bởi dấu phẩy

- GV yêu cầu HS lên bảng chỉ các chữ số

phần nguyên và phần thập phân của số

thập phân của số này là

- GV viết các số thập phân lên bảng sau đó

chỉ bảng cho HS đọc từng số, Yêu cầu

nhiều HS trong lớp được đọc

- HS thực hiện yêu cầu :

+ Các chữ số trong số thập phân được chiathành 2 phần và phân cách với nhau bởidấu phẩy

8, 56

Phần nguyên Phần thập phân8,56 đọc là : tám phẩy năm mươi sáu

- 1 HS lên bảng chỉ, các HS khác theo dõi

và nhận xét : Số 8,56 có một chữ số ở phầnnguyên là 8 và hai chữ số ở phần thập phân

là 5 và 6

- HS trả lời tương tự như với số 8,56

- Làm cá nhân

Tập làm văn LUYỆN TẬP TẢ CẢNH

I MỤC TIÊU

Trang 15

- Xác định được phần mở bài, thân bài, kết bài (BT 1); hiểu mối liên hệ về nội dung giữa cáccâu; biết cách viết câu mở đoạn (BT 2, BT 3).

- HS yếu nhận biết được đoạn mở bài, đoạn thân bài, đoạn kết bài theo gợi ý của GV

II CHUẨN BỊ

- Tranh ảnh minh hoạ Vịnh hạ Long trong SGK

- Giấy phiếu khổ to ghi lời giải của bài tập 1

III CÁC HOẠT ĐỘNG

A Kiểm tra bài cũ

- Thu chấm dàn ý bài văn miêu tả một

cảnh sông nước của 3 HS

- GV nhận xét bài làm của HS

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài: Luyện tập tả cảnh

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Tổ chức HS thảo luận nhóm

- HS đọc đoạn văn Vịnh Hạ Long

H: Xác định phần mở bài, thân bài, kết bài

của bài văn trên

H: Phần thân bài gồm có mấy đoạn? mỗi

đoạn miêu tả những gì?

H: Những câu văn in đậm có vai trò gì

trong mỗi đoạn và cả bài?

Bài tập 2

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm 2 để

chọn câu mở đoạn cho mỗi đoạn văn

+ Thân bài: Cái đẹp của Hạ long theogió ngân lên vang vọng

+ Kết bài: Núi non, sông nước mãi mãigiữ gìn

- Phần thân bài gồm 3 đoạn:

+ Đ1: tả sự kì vĩ của thiên nhiên trên HạLong

+ Đ2: tả vẻ duyên dáng của vịnh Hạ Long+ Đ3: tả nét riêng biệt, hấp dẫn lòng ngườicủa Hạ Long qua mỗi mùa

- Những câu văn in đậm là câu mở đầucủa mỗi đoạn, câu mở đoạn nêu ý baotrùm cả đoạn với cả bài mỗi câu văn nêumột đặc điểm của cảnh vật được tả, đồngthời liên kết các đoạn trong bài với nhau

- HS đọc

- HS thảo luận + Đ1: Câu mở đoạn b Vì câu mở giớithiệu được cả một vùng núi cao và rừngdày của Tây Nguyên được nhắc đến trongbài

+ Đ2: Câu mở đoạn c Vì có quan hệ từ nốitiếp nối 2 đoạn Giới thiệu đặc điểm củađịa hình Tây Nguyên

Trang 16

- Gọi HS đọc đoạn văn hoàn chỉnh

Đ2: Nhưng Tây Nguyên Trên nhữngngọn đồi

I MỤC TIÊU

- Nhận biết được nghĩa chung và các nghĩa khác nhau của từ chạy (BT1,BT2); hiểu nghĩa gốc của

từ ăn và hiểu được mối lien hệ giữa nghĩa gốc và nghĩa chuyển trong các câu ở BT3

- Đặt được câu để phân biệt nghĩa của các từ nhiều nghĩa là động từ

- HS khá giỏi biết đặt câu để phân biệt cả 2 từ ở BT3

II CHUẨN BỊ

- Bài tập 1 viết sẵn lên bảng lớp

III CÁC HOẠT ĐỘNG

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS lên bảng tìm nghĩa chuyển của các

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài vào vở

Trang 17

nêu trong bài 2

- Gọi HS trả lời câu hỏi

ĐỌC, VIẾT SỐ THẬP PHÂN.

I MỤC TIÊU Biết:

-Tên các hàng của số thập phân

-Đọc, viết số thập phân, chuyển số thập phân thành hỗn số có chứa phân số thập phân.

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2a,b.

II CHU N B Ẩ Ị

1 Kiểm tra bài cũ

2 Dạy – học bài mới

2.1.Giới thiệu bài

2.2.Giới thiệu về các hàng, giá trị của

các chữ số ở hàng của số thập phân.

a) Các hàng và quan hệ giữa các đơnvị của

hai hàng liềnnhau của số thập phân

- GV nêu : Cĩ số thập phân 375,406 Viết

số thập phân 375,406 vào bảng phân tích

các hàng của số thập phân thì ta được bảng

Trang 18

Hàng Trăm Chục Đơn vị Phần

mười

Phầntrăm

Phầnnghìn

- GV yêu cầu HS quan sát và đọc bảng

phân tích trên

- GV hỏi : Dựa vào bảng hãy nêu các hàng

của phần nguyên , các hàng của phần thập

phân trong số thập phân

- Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao

nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau?

- Mỗi đơn vị của một hàng bằng một phần

mấy đơn vị của hàng cao hơn liền trước ?

Cho ví dụ :

- Em hãy nêu rõ các hàng của số 375, 406

- Phần nguyên của số này gồm những gì ?

- Phần thập phân của số lớn này gồm

những gì ?

- Em hãy viết số thập phân gồm 3 trăm, 7

chục, 5 đơn vị, 4 phần mười, 0 phần trăm

- GV viết lên bảng số : 0,1985 và yêu cầu

HS nêu rõ cấu tạo theo hàng của từng

phần trong số thập phân trên

- GV yêu cầu HS đọc số thập phân trên

100

110

1

 ;

1000

10100

- Phần nguyên gồm có 3 trăm, 7 chục, 5 đơnvị

- Phần thập phân của số này gồm 4 phầnmười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn

- 1 HS lên bảng viết, HS cả lớp viết số vàogiấy nháp

375, 406

- HS nêu : Viết từ hàng cao đến hàng thấp,viết phần nguyên trước, sau đó viết dấuphẩy rồi viết đến phần thập phân

- HS đọc : Ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốntrăm linh sáu

- HS nêu : Đọc từ hàng cao đến thấp, đọcphần nguyên trước, sau đó đọc dấu phẩy rồiđọc đến phần thập phân

- HS nêu : Số 0,1985 có :Phần nguyên gồm có 4 đơn vị :Phần thập phân gồm có : 1 phần mười, 9phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chụcnghìn

- HS đọc : không phẩy một nghìn chín trămtám mươi lăm

- HS đọc đề bài trong SGK

- HS theo dõi và thực hiện yêu cầu

Ngày đăng: 29/04/2021, 10:42

w