- Biết dựa vào dàn bài của bài văn tả hoạt động của một ngời mà em yêu mến.. Viết một đoạn văn tả hoạt động của ngời đó.. Hớng dẫn luyện tập: a Hớng dẫn viết đoạn văn: - Gọi Hs đọc yêu c
Trang 1Thứ hai, ngày 6 tháng 12 năm 2010
Luyện tiếng Việt Tập làm văn : Luyện tập tả ngời
I / mục tiêu :
Giúp học sinh
- Biết dựa vào dàn bài của bài văn tả hoạt động của một ngời mà em yêu mến Viết một đoạn văn tả hoạt động của ngời đó
- Rèn kĩ năng chọn lọc chi tiết khi miêu tả,diễn đạt
II / Chuẩn bị :
a GV: nội dung ôn luyện
b HS: Vở tiếng việt thực hành.Dàn bài đã lập
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ:
- Nhắc lại dàn bài chung văn tả ngời ?
- GV nhận xột, ghi điểm
2 Hớng dẫn luyện tập:
a) Hớng dẫn viết đoạn văn:
- Gọi Hs đọc yêu cầu đề bài,phân tích
yêu cầu đề:
+ Viết đoạn văn
+ Nội dung tả : Ngời mà em yêu mến
- Gọi Hs trình bày dàn bài đã lập
Đoạ đoạn văn tả hoạt động (phát triển từ
dàn bài)
- Hớng dẫn dựa vào đoạn mẫu,viết đoạn
văn hoàn chỉnh
b) Thực hành :
- Yêu cầu HS viết đoạn văn
- Gọi Hs đọc đoạn văn trớc lớp
- Hớng dấn lớp nhận xét :
+ Nội dung tả
+ Cách dùng từ,đặt câu
3 Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
4 Dặn dò :
- Hớng dẫn ôn tập ở nhà : Hoàn chỉnh bài
văn
tả một ngời mà em thờng gặp.
- 2 HS nối tiếp nhau trả lời
- Hs đọc đề bài
- Phân tích yêu cầu đề
- Trình bày dàn bài,1 Hs đọc đoạn văn
- HS nghe GV phân tích mẫu nội dung
đoạn
- HS viết đoạn văn
- Một số em đọc,
Hs khác nhận xét ,bổ sung
Trang 2Thứ ba, ngày 07 tháng 12 năm 2010
Luyện Tiếng việt
Luyện chữ
Bài 15
I / mục tiêu :
- Học sinh viết bài luyện viết số 15 đúng chính tả, đúng mẫu chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, trình bày đẹp
- Rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp cho học sinh
- Giáo dục HS tính cẩn thận, sạch sẽ
II / Chuẩn bị :
a GV: Nội dung bài viết
b HS : vở thực hành luyện viết
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a.Giới thiệu bài:
- Nêu nội dung, nhiệm vụ bài học
b.Nhận xét bài luyện viết
- Gọi hs đọc bài viết
- Giúp học sinh nêu nội dung bài viết
- HD HS nhận xét về bài viết: Kiểu chữ,
trình bày,…
- Yêu cầu học sinh đọc thầm bài viết, ghi
nhớ một số hiện tợng chính tả cần lu ý,
chữ cần viết hoa…
c HD HS luyện viết:
* Viết chữ hoa:
* Viết chữ thờng
d Thực hành
- Nhắc nhở học sinh một số lu ý khi viết
- HS chuẩn bị vở viết, bút viết
-Hs đọc bài luyện viết
- Nêu nội dung: Miêu tả vẻ đẹp của một
em bé mới lớn qua thời thơ ấu
-HS đọc thầm bài viết và nêu nhận xét cách trình bày
- HS luyện viết chữ hoa theo mẫu(bảng con):
C X O
-HS luyện viết một số từ ngữ trong bài(vở nháp):
TRe già măng mọc
Xẻ núi ngăn sông Xây thành đắp luỹ Oai hùng chiến công
- HS luyện viết
Trang 3- Yêu cầu học sinh viết luyện viết
- GV theo dõi, uốn nắn
- Chấm bài
- Nêu nhận xét về kết quả luyện viết của
học sinh
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét chung tiết học
- HD HS luyện viết ở nhà bài viết theo
kiểu chữ tự chọn
Chấm bài, đổi vở tham khảo bài của bạn
Luyện toán Luyện tập
I / mục tiêu :
- Củng cố,rèn kĩ năng thực hiện phép tính với số thập phân
- Rèn kĩ năng chuyển đổi từ hỗn số sang số thập phân,tìm thành phần cha biết của phép tính
- Luyện tập giải toán có lời văn
II / Chuẩn bị :
c GV: nội dung ôn luyện
d HS: Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Kiểm tra bài cũ :
- Nêu cách thực hiện cộng,trừ ,nhân STP
- GV nhận xét
2 Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
-Hớng dẫn HS thực hiện tính giá trị các
biểu thức:
360 + 7 + 0,5 + 0,06 =
200 + 3 + 4
10 + 5
1000 =
- CHo HS đối chiếu kết quả
- Chọn và ghi đáp án đúng/sai
Bài 2.
- Hớng dẫn đa các hỗn số về STP, so sánh
và điền dấu > , < , =
- Gọi 3 HS lên bảng trình bày
- GV chữa chung cả lớp
-2 Học sinh nêu
- HS tự làm bài tính giá trị từng biểu thức vào vở Nêu kết quả lựa chọn
- Đối chiếu kết quả:
367,56 203,45
- Nêu cách chuyển hỗn số sang STP -Yêu cầu tự làm bài vào vở
7 3
10 = 7,3
Trang 4Bài 3 :
- Yêu cầu HS thực hiện lần lợt từng phép
chia và dừng lại khi phần thập phân của
thơng có 2 chữ số
- Hớng dẫn xác định số d của phép chia
Bài 4:
- Cho Hs xác định yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài,nêu cách tìm x
3 Củng cố :
- Hệ thống kiến thức luyện tập
4 Dặn dò :
- Hớng dẫn luyện tập ở nhà
41
4 = 4,25 < 4,4
13 2
25 = 13,08 > 13,05
- Hs tự làm bài vào vở,kết quả:
a) 3,076 : 0,85 17 : 3,45 Nêu số d
- 2 HS thực hiện trên bảng, lớp làm vào vở:
a) 132 : x = 4,8 : 0,3 b) x : 14,5 = 29 – 21,55 Lớp nhận xét kết quả
- HS chú ý nghe
Thứ t, ngày 8 tháng 12 năm 2010
Luyện tiếng Việt
LTVC : Tổng kết vốn từ
I / mục tiêu :
- Ôn tập kiến thức về các từ loại đã học
- Rèn kĩ năng xác định từ loại trong van cảnh Viết đoạn văn có sử dụng một số từ loại đã học
II / Chuẩn bị :
a GV: nội dung ôn luyện
b HS: Vở tiếng việt thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi HS lên bảng chữa BT2( tiết trớc)
GV chữa chung cả lớp
2 Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1:
- Giúp HS nắm vững yêu cầu bài tập
- Gọi Hs đọc đề bài
- Đọc thầm từng từ ở hai cột
+ Tìm từ nối cho phù hợp
- Gọi HS lên bảng làm
- 2 HS lên bảng làm bài tập
Lớp nhận xét,bổ sung
- HS đọc nội dung bài
+Tự làm bài
+Hs nối tiếp lên bảng làm
Lớp nhận xét,bổ sung
Trang 5- Gv chữa chung cả lớp.
Bài 2: Nói các chủ đề với các câu tục
ngữ,thành ngữ biểu đạt chủ đề đó.
- Cho HS giải thích các câu tục ngữ,thành
ngữ
- Nhận xét và cho HS làm bài cá nhân vào
vở
Bài 3: Viết một đoạn văn 4-5 câu tả hình
dáng một ngời trong gia đình em.
- Gọi Hs đọc đoạn văn
- Cho Hs làm bài cá nhân vào vở.Yêu cầu
HS gạch chân dới động từ , tính từ
3 Củng cố:
- Nhắc lại kiến thức về 5 từ loại đã học
- Hệ thống kiến thức luyện tập
4 Dặn dò:
- Đọc trớc bài sau : TLV “ Luyện tập tả
ngời”
- HS đọc đề
- Từng HS giải nghĩa các câu thành ngữ,tục ngữ
- Hs tự làm vào vở
Một số em đọc bài làm
- 1 Hs đọc đoạn văn
+ Làm bài cá nhân, khi viết có sử dụng một số từ loại đã học
- Một số HS đọc đoạn văn đã viết,lớp nhận xét,bổ sung
- 5 HS nối tiếp nhắc lại kiến thức về 5 từ loại đã học
Luyện Toán
Chia một số thập phân cho một số thập phân
I / mục tiêu :
- Củng cố, và rèn kỹ năng chia một số thập phân cho một số thập phân
- HS làm bài tập nhanh, thành thạo
- Giáo dục HS tính nhanh nhẹn, chính xác
II / Chuẩn bị :
b GV: nội dung ôn luyện
c HS: Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Tính: 9,6 : 3,2 ; 10,5 : 3,5
- Nêu quy tắc chia một số thập phân cho
một số thập phân?
- GV nhận xét, đánh giá
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Thực hành
- Cả lớp hát
- 2 HS phát biểu quy tắc
- Lớp theo dõi, nhận xét
Trang 6Bài 1:
Đặt tính rồi tính:
- GV cùng HS nhận xét, chốt đáp án đúng:
- HS làm bài cá nhân
- 2 HS làm bài trên bảng lớp
- HS nhận xét
Bài 2: Tính
a (128,4 – 73,2) : 2,4 + 18,32
b 8,64 : (1,46 + 3,34) + 0,32
- Gọi HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV cùng HS chữa bài
- Nêu cách thực hiện tính giá trị của các
biểu thức trên?
Bài 3: Tìm x
Bài 4 :
Một vờn cây hình chữ nhật có diện
tích 789,25m2, chiều dài là 38,5 m
Ng-ời ta muốn rào xung quanh vờn và làm
- HS đề bài
- 2 HS làm bài trên bảng lớp
Lớp làm bài vào vở
- Chữa bài
a (128,4 – 73,2) : 2,4 + 18,32 = 55,2 : 2,4 + 18,32
= 23 + 18,32 = 41,32
b 8,64 : (1,46 + 3,34) + 0,32 = 8,64 : 4,8 + 0,32 = 1,8 + 0,32 = 2,12
- 2 HS nêu
a x ì 2,1 = 9,45
x = 9,45 : 2,1
x = 4,5
b 2,21 : x = 0,425 ì 2 2,21 : x = 0,85
x = 2,21 : 0,85
x = 2,6
- HS đọc và tóm tắt đề
- Thảo luận nhóm tìm cách giải
- Chữa bài:
5 4
2 04
0
2 10 0
1 20 0
Trang 7cửa vờn Hỏi hàng rào xung quanh vờn
dài bao nhiêu m, biết cửa vờn rộng
3,2m?
- GV nhận xét, đánh giá
4 Củng cố
- GV củng cố nội dung bài
5 Dặn dò
- Học bài và chuẩn bị bài sau
Bài giải
Chiều rộng của vờn cây là:
789,25 : 38,5 = 20,5 (m) Chu vi vờn cây là:
(38,5 + 20,5) ì 2 = 118 (m) Độ dài của hàng rào xung quanh vờn là:
118 – 3,2 = 114,8 (m) Đáp số : 114,8m
Giáo dục ngoài giờ lên lớp
Chủ đề : Uống nớc nhớ nguồn
Tìm hiểu về các anh hùng liệt sĩ của địa phơng
I / mục tiêu :
- HS hiểu đợc những công lao của các anh hùng liệt sĩ, những chiến sĩ đã chiến
đấu vì nền độc lập dân tộc
- có những việc làm thể hiện lòng biết ơn đối với những ngời có công
- Có ý thức và thái độ đúng trớc những việc làm đền ơn đáp nghĩa
II / Nội dung :
Hoạt động 1: giới thiệu chủ đề
- giáo viên giới thiệu chủ đề sinh hoạt
- giải thích ý nghĩa
Hoạt động 2: Báo cáo kết quả; Tìm hiểu về các gia đình thơng binh, liệt sĩ và ngời
có công ở địa phơng
* GV yêu cầu các nhóm theo địa bàn xóm thôn báo cáo nội dung đã tìm hiểu về: + những gia đình thơng binh, liệt sỉ, có công ở thôn xóm nơi mình đang c trú
- gồm có những ai?
- đã có công lao gì?
- hiện nay cuộc sống của họ thế nào
Hoạt động 3: Báo cáo kết quả tìm hiểu về chính sách đãi ngộ của nhà nớc và
những phong trào đền ơn đáp nghĩa ở địa phơng
GV yêu cầu HS báo cáo kết quả tìm hiểu các hoạt động đợc tổ chức ở thôn xóm, nhà trờng
Hoạt động 4: GV kết luận về các hoạt động dựa trên kết quả mà HS báo cáo.
- Liên hệ những việc làm mà theo sức của HS có thể làm đợc
Hoạt động 5: dăn dò: GV nhắc nhở HS cần làm những việc thể hiện lòng kính trọng và biết ơn đối với những ngời có công
Trang 8Thứ năm, ngày 09 tháng 12 năm 2009
Luyện tiếng Việt TLV : LUYEÄN TAÄP TAÛ NGệễỉI
I / mục tiêu :
- Biết viết một bài văn tả người hoàn chỉnh, thể hiện sự quan sỏt chõn thực, diễn đạt trụi chảy
II / Chuẩn bị :
a GV: nội dung ôn luyện
b HS: Vở tiếng việt thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Gọi 1 HS nhắc lại dàn bài chung của
bài văn tả người
2 BÀI MỚI:
a.Giới thiệu bài:
Đề bài: Tả một người thõn của em đang
làm việc ở nhà
b Hướng dẫn HS tỡm hiểu đề bài:
- Đề bài yờu cầu tả ai?
- Trọng tõm miờu tả của đề bài là gỡ?
- Tả theo trỡnh tự nào?
- Lập dàn ý cho bài văn
- GV bổ sung
c Hướng dẫn HS làm bài:
- Theo dừi, giỳp đỡ HS yếu làm bài
- Hết thời gian làm bài, yờu cầu HS làm
bảng phụ gắn lờn bảng, cả lớp theo dừi,
nhận xột
- Bổ sung – cho điểm
- Gọi 3 – 5 HS dưới lớp đọc bài làm
- Nhận xột - Bổ sung
- Cho điểm những HS viết đạt yờu cầu
d Củng cố - Dặn dũ:
- Dặn HS về nhà sửa lại và hoàn chỉnh
bài viết
- HS nhắc lại- cả lớp nhận xột, bổ sung
- 2 HS đọc đề bài
- HS lần lượt trả lời…
- Cả lớp lập dàn ý
- 2 HS đọc dàn ý vừa lập - Cả lớp nhận xột
- Cả lớp làm bài vào vở
- 1HS làm bài vào bảng phụ
- Gắn bài làm lờn bảng, đọc bài lam cho
cả lớp nhận xột
- Cả lớp theo dừi, nhận xột
Trang 9Luyện Toán
ôn tập: tỉ số phần trăm
I / mục tiêu :
- Củng cố cho HS: Nhận biết về tỉ số phần trăm của hai đại lợng; viết một phân
số thành tỉ số phần trăm
- Vân dụng kiến thức để làm bài tập nhanh, thành thạo
II / Chuẩn bị :
a GV: nội dung ôn luyện
b HS: Vở luyện tập toán
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
- Viết các phân số sau dới dạng phân số
có mẫu là 100:
300
27
; 500
25
- Nhận xét bài làm của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài.
b Thực hành.
Bài 1: Tỉ số phần trăm sau cho biết
điều gì?
+ Tỉ số giữa số sách Toán và số sách
Tiếng việt là 92%
+ Số học sinh nữ chiếm 45% số học sinh
của cả lớp
+ Số học sinh lớp 5 chiếm 25% số học
sinh toàn trờng
Bài 2:
Viết (theo mẫu)
% 5 100
5
500
- GV nhận xét
Bài 3:
Một vờn cây có 600 cây chanh và
cam, trong đó số cây cam là 480 cây
- Cả lớp hát
- 2 HS lên bảng, lớp làm vào vở nháp:
100
9 300
27
; 100
5 500
+ Tỉ số này cho biết cứ 100 quyển sách Tiếng Việt thì có 92 quyển sách Toán + Tỉ số này cho biết cứ 100 học sinh của cả lớp thì có 45 em là học sinh nữ
+ Tỉ số này cho biết cứ 100 học sinh của trờng thì có 25 em là học sinh lớp 5
- HS làm bài cá nhân
- 4 HS lên bảng
- Lớp làm vào vở
Trang 10Tìm tỉ số phần trăm của số cây cam so
với số cây của cả vờn?
- Yêu cầu HS đọc đề và tự làm bài
- GV cùng HS chữa bài
- GV chốt lời giải đúng
Bài 4:
Một cửa hàng có 300m vải hoa và vải
màu, trong đó số vải hoa có 180m
a Tìm tỉ số phần trăm của số vải hoa so
với tổng số vải của cửa hàng?
b Tỉ số phần trăm của số vải màu và
tổng số vải của cửa hàng là bao nhiêu?
- GV nhận xét, cho điểm đánh giá bài
làm của HS
4 Củng cố
- GV củng cố nội dung ôn tập
5 Dặn dò
% 16 100
16 25
4
% 8 100
8 900
72
% 9 100
9 400
36
% 6 100
6 500
30
=
=
=
=
=
=
=
=
- Nhận xét bài làm trên bảng của bạn
- HS đọc đề
- Lớp làm bài vào vở, 1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Tỉ số phần trăm của số cây cam so với số cây của cả vờn là:
480 : 600 = 80%
100
80 600
Đáp số: 80%
- HS làm bài theo cặp
Bài giải
a Tỉ số phần trăm của số vải hoa và tổng
số vải của cửa hàng là:
180 : 300 = 60%
100
60 300
b Số vải màu của cửa hàng có là:
300 – 180 = 120 (m)
Tỉ số phần trăm của số vải màu và tổng
số vải của cửa hàng là:
100
40 300
Đáp số : a 60%
b 40%
Trang 11giáo dục kĩ năng sống
Bảo vệ môi trờng
I / mục tiêu :
HD học sinh :
- Tiếp tục dọn vệ sinh trờng lớp
- GD ý thức giữ gìn môi trờng trờng học sạch sẽ
II / Chuẩn bị :
Chổi, chậu, khăn lau,…
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Giới thiệu bài:
Nêu nhiệm vụ, nội dung thực hành
2.Phân công công việc
- GV phân công nhiệm vụ cho từng tổ học sinh
Tổ 1: Lau chùi bàn ghế, bảng đen, quét dọn
lớp học
Tổ 2: Quét dọn vệ sinh sân trờng
Tổ 3: Chăm sóc vờn hoa
Tổ 4: Thu gom và xử lí rác thải
3 HD học sinh thực hành
- Kiểm tra dụng cụ thực hành
- GV tổ chức cho học sinh thực hành theo nhiệm
vụ đợc giao
- GV theo dõi, nhắc nhở, động viên
4 Nhận xét, đánh giá kết quả thực hành
- GV tuyên dơng học sinh, tổ có kết quả thực
hành tốt; nhắc nhở học sinh, tổ thực hiện cha tốt
rút kinh nghiệm cho lần sau
5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét chung
- Nhắc nhở học sinh ý thức bảo vệ môi trờng
trờng học, sạch sẽ
-Học sinh nhận nhiệm vụ theo tổ
-HS thực hành theo tổ hoàn thành nhiệm vụ đợc giao
-HS nhận xét, bình chọn
Trang 12Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2010
Luyện Tiếng Việt
ôn tập về từ loại
I / mục tiêu :
- Ôn tập, củng cố, hệ thống hoá các kiến thức đã học về: danh từ, động từ, tính
từ, quan hệ từ, đại từ và quy tắc viết hoa danh từ riêng
- Thực hành kĩ năng sử dụng từ loại trong các kiểu câu đã học
II / Chuẩn bị :
a GV: nội dung ôn luyện
b HS: Vở tiếng việt thực hành
III / Các hoạt động dạy- học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Phát triển bài
Bài 1: Điền vào chỗ trống để hoàn
thành bảng tổng kết về từ loại và ghi 2
ví dụ cho mồi ô:
- GV phát phiếu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- GV nhận xét, chốt lời giải đúng
- Cả lớp hát
- HS đọc đề bài
- HS làm bài, 1 HS làm bài tập vòa bảng phụ
- Chữa bài, nhận xét bài làm của bạn
Từ loại đã học
a Danh từ b Động từ c Tính từ d Đại từ e Quan hệ từ
Ví dụ:
Việt Nam,
sách, vở,
Ví dụ:
đọc, viết,
Ví dụ:
xa, cao, đỏ,
Ví dụ:
tôi, nó,
Ví dụ:
và, nhng,
Bài 2:
Xếp các từ gạch dới trong mẩu chuyện
sau vào bảng phân loại:
- HS thảo luận cặp đôi
- Các cặp báo cáo kết quả thảo luận:
“Thầy giáo nói với cậu học sinh nhỏ:
- Tại sao em chẳng tiến bộ chút nào trong môn Tập đọc thế? Hồi thầy bằng tuổi
em bây giờ, thầy đã đọc rất l u loát rồi
Đứa trẻ nhìn thầy giáo trả lời:
Tha thầy, có lẽ vì thầy giáo của thầy giỏi hơn ạ”