1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề kiem tra hoc ki 2 mon toan lop 10 năm 20202021

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để góp phần định hướng cho việc dạy học ở các trường nhất là việc ôn tập, rèn luyện kĩ năng cho học sinh sát với thực tiễn giáo dục của tỉnh nhà nhằm nâng cao chất lượng các kì thi tuyển sinh, Mình phát hành Bộ tài liệu ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT và THPT chuyên gồm 3 môn: Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh. Môn Ngữ văn được viết theo hình thức tài liệu ôn tập. Về cấu trúc: Hệ thống kiến thức cơ bản của những bài học trong chương trình Ngữ văn lớp 9 (riêng phân môn Tiếng Việt, kiến thức, kĩ năng chủ yếu được học từ lớp 6,7,8). Các văn bản văn học, văn bản nhật dụng, văn bản nghị luận được trình bày theo trình tự: tác giả, tác phẩm (hoặc đoạn trích), bài tập. Các đề thi tham khảo (18 đề) được biên soạn theo hướng: đề gồm nhiều câu và kèm theo gợi ý làm bài (mục đích để các em làm quen và có kĩ năng với dạng đề thi tuyển sinh vào lớp 10). Về nội dung kiến thức, kĩ năng: Tài liệu được biên soạn theo hướng bám Chuẩn kiến thức, kĩ năng của Bộ GDĐT, trong đó tập trung vào những kiến thức cơ bản, trọng tâm và kĩ năng vận dụng. Môn Tiếng Anh được viết theo hình thức tài liệu ôn tập, gồm hai phần: Hệ thống kiến thức cơ bản, trọng tâm trong chương trình THCS thể hiện qua các dạng bài tập cơ bản và một số đề thi tham khảo (có đáp án). Môn Toán được viết theo hình thức Bộ đề ôn thi, gồm hai phần: một phần ôn thi vào lớp 10 THPT, một phần ôn thi vào lớp 10 THPT chuyên dựa trên cấu trúc đề thi của Sở. Mỗi đề thi đều có lời giải tóm tắt và kèm theo một số lời bình. Bộ tài liệu ôn thi này do các thầy, cô giáo là lãnh đạo, chuyên viên phòng Giáo dục Trung học Sở GDĐT; cốt cán chuyên môn các bộ môn của Sở; các thầy, cô giáo là Giáo viên giỏi tỉnh biên soạn

Trang 1

HỌC TOÁN THẦY TÙNG

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HẾT KỲ II

NĂM HỌC 20 20-2021 Môn: Toán khối 10

Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề

Mã đề 101 Phần 1 Trắc nghiệm (5,0 điểm)

Câu 1 Nhị thức f x( )= 2x- 4 luôn âm trong khoảng nào sau đây:

A (-¥ ; 0) B.(- +¥ 2; ) C.(-¥ ;2) D.(0;+¥)

Câu 2 Tập nghiệm của bất phương trình  

1 0 2

x x

A.  1;2  B.   1;2 C.   ; 1 2;  D. 1;2

Câu 3. Biểu thứcf x( ) ( x 3)(1 2 ) x âm khi x thuộc ?

A 1 ;3

2

2

  

Câu 4 Trong các công thức sau, công thức nào đúng?

C.sin2a = cos2a – sin2a D.sin2a = 2sinacosa

Câu 5 Cho Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?

A. sin( ) 0   B. sin(    )<0

C sin( )

2

  >0 D sin(    )<0

Câu 6. Cho tam giác ABCC =30 0 và BC= 3;AC= 2 Tính cạnh AB bằng?

Câu 7 Cho ABC có 3 cạnh a = 3, b = 4, c = 5 Diện tích ABC bằng:

Câu 8 Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua M(–2;3) và có VTCP u=(1;–4) là:

A x 2 3t

y 1 4t

  

  

B   xy 3 4t  2 t C. x 2 t

y 3 4t

  

  

x 3 2t

 

   

Câu 9 Trong tam giác ABC có BC = 10, A 30 0 Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC bằng

3

Câu 10 Tìm khoảng cách từ điểm O(0 ; 0) tới đường thẳng △ : x y 1

6 8 

1

48 14

Câu11 Đường tròn x2y 5y 02  có bán kính bằng bao nhiêu ?

3 2

  

Trang 2

Câu 12 Cho hai điểm A(1; 1); B(3; 5) Phương trình đường tròn đường kính AB là:

A x2 y 4x + 6y -82+  0 B x2 y 4x 6y 12 02   

C x2 y 4x - 6y -82-  0 D x2 y 4x - 6y +82- 0

Câu 13 Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy, cho tam giác ABC có A  1;0 , 2; 1 , 3;0B    C Viết phương trình tham số của đường cao kẻ từ A trong tam giác ABC

A x 1 t

y t

 

  

B x 16 t

y

 

 

y t

 

 

y

 

  

Câu 14 Biểu thức sin

6

a

  

  được viết lại

A sin sin a 1

a

C sin 3sin a- cos1

  

  

Câu 15. Trong mặt phẳng với hệ tọa độOxy, cho đường tròn  C x: 2 y2  2x 4y 20 0  Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn ( )C tại điểm A 2;2

A.3 4 14 0xy  B 3x4y 2 0 C 4 3 14 0xy  D 3 4 14 0xy 

Câu 16. Phương trình: x2 2 1 m  xm2 5 6 0m   có hai nghiệm trái dấu khi:

A m 2

m 3

B 2 < m < 3 C 2 ≤ m ≤ 3 D m 2

m 3

Câu 17 Tập giá trị của m để f x  x2 m  2x  8m 1 luôn luôn dương là

A. 0;28 B. ; 0  28;  C  ; 0  28;  D 0;28 

Câu 18 Tập nghiệm của bất phương trình 4 3  x  8 là

A 4;

3

  

4

; 4 3

3

Câu 19 Bảng xét dấu sau là của biểu thức nào?

 

f x  0  0  0 

A. f x   x  2 x2  4x  3 B. f x   x  1 x2  5x  6

C. f x   x  1 3 x2 xD.f x   3 x x  2  3x  2

Câu20 Tìm m để x2 2mxm2160 nghiệm đúng với mọi x     0;1 

A. 3; 4  B.  ; 3 C.  4;  D. ( 3; 4) 

Trang 3

Phần 2 Tự luận (5,0 điểm)

Câu 1(2,0 điểm) Giải các bất phương trình sau

a)  

x

x

2

 

x

x2 x

6

Câu 2 (1,75 điểm) Cho 2 điểm A   1;1 , 3;6B Viết phương trình tổng quát của đường thẳng

đi d biết

a) d đi qua A B,

b)d đi qua Avà vuông góc với đường thẳng : 2 3xy 5 0

Câu 3(0,75 điểm) chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x

sin 2sin cos 3sin cos cos

Câu 4.(0,5 điểm).Cho 2 điểmA0; 4 ,  B 5;6 Tìm phương trình quỹ tích của điểm M thỏa mãnMA MB    MA MB  

Ngày đăng: 29/04/2021, 09:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w