1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kỳ 2 môn toán 6,7,8 hà nội năm 2019 2020

59 49 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ 2 lớp 6,7,8 Hà Nội
Tác giả Nguyễn Thanh Tùng
Trường học Trường THCS Cát Linh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2019-2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 5,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng hợp Đề thi môn toán kỳ 2 lớp 6,7,8 ở hà nội năm 2019 2020 do mình sưu tầm và biên soạn lại.Mình có hỗ trợ sửa file word và pdf theo yêu cầu. Để góp phần định hướng cho việc dạy học ở các trường nhất là việc ôn tập, rèn luyện kĩ năng cho học sinh sát với thực tiễn giáo dục của tỉnh nhà nhằm nâng cao chất lượng các kì thi tuyển sinh, Sở GDĐT Hà Tĩnh phát hành Bộ tài liệu ôn thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT và THPT chuyên gồm 3 môn: Toán, Ngữ văn và Tiếng Anh. Môn Ngữ văn được viết theo hình thức tài liệu ôn tập. Về cấu trúc: Hệ thống kiến thức cơ bản của những bài học trong chương trình Ngữ văn lớp 9 (riêng phân môn Tiếng Việt, kiến thức, kĩ năng chủ yếu được học từ lớp 6,7,8). Các văn bản văn học, văn bản nhật dụng, văn bản nghị luận được trình bày theo trình tự: tác giả, tác phẩm (hoặc đoạn trích), bài tập. Các đề thi tham khảo (18 đề) được biên soạn theo hướng: đề gồm nhiều câu và kèm theo gợi ý làm bài (mục đích để các em làm quen và có kĩ năng với dạng đề thi tuyển sinh vào lớp 10). Về nội dung kiến thức, kĩ năng: Tài liệu được biên soạn theo hướng bám Chuẩn kiến thức, kĩ năng của Bộ GDĐT, trong đó tập trung vào những kiến thức cơ bản, trọng tâm và kĩ năng vận dụng. Môn Tiếng Anh được viết theo hình thức tài liệu ôn tập, gồm hai phần: Hệ thống kiến thức cơ bản, trọng tâm trong chương trình THCS thể hiện qua các dạng bài tập cơ bản và một số đề thi tham khảo (có đáp án). Môn Toán được viết theo hình thức Bộ đề ôn thi, gồm hai phần: một phần ôn thi vào lớp 10 THPT, một phần ôn thi vào lớp 10 THPT chuyên dựa trên cấu trúc đề thi của Sở. Mỗi đề thi đều có lời giải tóm tắt và kèm theo một số lời bình. Bộ tài liệu ôn thi này do các thầy, cô giáo là lãnh đạo, chuyên viên phòng Giáo dục Trung học Sở GDĐT; cốt cán chuyên môn các bộ môn của Sở; các thầy, cô giáo là Giáo viên giỏi tỉnh biên soạn. Hy vọng đây là Bộ tài liệu ôn thi có chất lượng, góp phần quan trọng nâng cao chất lượng dạy học ở các trường THCS và kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT, THPT chuyên năm học 20112012 và những năm tiếp theo. Mặc dù đã có sự đầu tư lớn về thời gian, trí tuệ của đội ngũ những người biên soạn, song không thể tránh khỏi những hạn chế, sai sót. Mong được sự đóng góp của các thầy, cô giáo và các em học sinh trong toàn tỉnh để Bộ tài liệu được hoàn chỉnh hơn. Chúc các thầy, cô giáo và các em học sinh thu được kết quả cao nhất trong các kỳ thi sắp tới

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KÌ 2 LỚP 6,7,8 HÀ NỘI

Trang 2

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (1,5 điểm) Cho biểu thức 2 2 1 3 ( 2 )

c) Tính g x( )=P x( )−Q x( ) Tìm x để đa thức g x( ) (− 6x+ =1) 0

Bài 4: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại AAC=4cm, BC=5cm Trên tia đối

của tia AB lấy điểm D sao cho AD=AB

a) Tính độ dài ABBD

b) Chứng minh rằng CBD∆ là tam giác cân

c) Gọi M là trung điểm của CD , đường thẳng qua D và song song với BC cắt

đường thẳng BM tại E Chứng minh rằng BC DE= và BC BD BE+ >

d) Gọi G là giao điểm của AEDM Chứng minh rằng DC=6GM

2021 2021 2021 2021 2021 2021

Tính f (2020)

Trang 3

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

II Phần tự luận (8 điểm)

Bài 1: (2 điểm) Điểm kiểm tra chất lượng đầu năm của lớp 7 của một trường được ghi

lại như sau:

4 5 7 5 7 7 8 7 7 9 6 7 6 3 6 8 9 7 7 6

9 5 7 7 5 5 3 7 7 10 7 5 8 7 6 4 7 10 6 9 a) Dấu hiệu ở đây là gì? Số giá trị của dấu hiệu là bao nhiêu?

b) Lập bảng tần số và rút ra một số nhận xét?

c) Vẽ biểu đồ đoạn thẳng?

d) Tính số trung bình cộng điểm kiểm tra của lớp 7 ( Làm tròn đến số thập phân thứ hai)

e) Tìm mốt của dấu hiệu?

c) Hỏi x=1có là nghiệm của A x( )và B x( )

d) Tìm nghiệm của đa thức C x( )biết ( ) ( ) ( 4 3 2 )

Trang 5

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG ĐOÀN THỊ ĐIỂM

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 7

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

ĐỀ 02 I- TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)

Ghi vào bài làm chỉ một chữ cái in hoa đứng trước mỗi câu trả lời đúng

Bài 1: Giá trị của biểu thức 2

Bài 4: Gọi I là giao điểm ba đường phân giác của tam giác, ta có

A I cách đều ba cạnh của tam giác;

B I cách đều ba đỉnh của tam giác;

C Một đáp án khác

II TỰ LUẬN (8,0 điểm)

Bài 1: (2,0 điểm) Điểm kiểm tra học kì II môn toán của lớp 7B được ghi trong bảng sau:

Trang 6

Bài 2: (2,5 điểm) Cho hai đa thức ( )

Bài 3: (3,0 điểm) Lấy điểm A thuộc tia phân giác Ot của góc mOn Kẻ AB AC, lần lượt

vuông góc với Om On, tại A B; Chứng minh:

a) ∆BOA= ∆COA;

b) OA là đường trung trực của đoạn thẳng BC;

c) Kẻ BD vuông góc với OC tại C Gọi M là giao điểm của BDOt Chứng

minh rằng CM vuông góc với OB

Bài 4: (0,5 điểm) Độ dài của tam giác ABC tỉ lệ với 2;3;4 Ba chiều cao tương ứng của nó

tỉ lệ với ba số nào?

Học sinh không sử dụng máy tính khi làm bài Giám thị không giải thích gì thêm

- Hết -

Trang 7

UBND QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS LÁNG THƯỢNG

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

I Trắc nghiệm (2 điểm): Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Bài 1 Khi đổi hỗn số 35

Bài 4 Cho hai góc kề bù xOy và 'yOy , biết  0

II Tự luận (8 điểm):

Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính (hợp lí nếu có thể):

Bài 3 (1,5 điểm): Lớp 6 A có 42 học sinh gồm ba loại: Giỏi, Khá và Trung bình Số học

sinh Giỏi chiếm 2

7 số học sinh cả lớp Số học sinh Trung bình bằng 2

5 số học sinh còn lại

a) Tính số học sinh mỗi loại của lớp

b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh Trung bình so với số học sinh cả lớp

Bài 4 (2 điểm): Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ  0

Trang 8

a) Tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính số đo của  ?tOy

c) Tia Ot có là tia phân giác của xOy không? Vì sao?

Bài 5 (0,5 điểm): Tính tổng sau: 1 1 1 1 1 1

15 35 63 99 143 195

HẾT

Trang 9

PHÒNG GD VÀ ĐT QUẬN ĐỐNG ĐA

TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 6

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

ĐỀ 6 Bài 5: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính sau

Bài 7: (2 điểm) Một trường THCS có 1800 học sinh Số học sinh khối 6 bằng 25% số

học sinh toàn trường Số học sinh khối 7 bằng 3

10 số học sinh toàn trường

1) Mỗi khối 6 và 7 có bao nhiêu học sinh?

2) Tính tỉ số phần trăm của tổng số học sinh khối 8 và 9 so với số học sinh toàn

trường

3) Biết số học sinh khối 7 bằng 6

5 số học sinh khối 8 Tính số học sinh mỗi khối

8 và 9

Bài 8: (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy và Ot

sao cho xOy 65 ,xOt130

1) Tia nào nằm giữa trong ba tia , ,Ox Oy Ot? Tại sao?

2) Tính số đo yOt

3) Chứng tỏ tia Oy là phân giác của  xOt

4) Vẽ Om là tia đối của tia Ox Tính số đo mOt

Trang 11

TRƯỜNG THCS

NGUYỄN TRƯỜNG TỘ

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 8

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Bài 10: (2 điểm) Cho biểu thức: 1 1 : 1

1

x P x

=+

b) Tính giá trị của P với x=5

Bài 12: (2 điểm): Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một ô tô đi từ A đến B để lấy hàng với vận tốc 50km h/ Sau khi bốc xếp hàng ở

Bhết 2 30h p , ô tô quay trở về A Lúc về , xe phải chở thêm hàng nên chỉ đi

được với vận tốc 40km h/ .Biết thời gian từ lúc bắt đầu đi cho đến khi về đến A

hết tổng số 6 33h p Tính độ dài quãng đường AB

Bài 13: (3,5 điểm)

Cho ∆ABC nhọn, 2 đường cao BD và CE cắt nhau tại H

1) Chứng minh ∆ABD∽∆ACE, từ đó suy ra AB AE =AC AD

2) Lấy điểm M thuộc đoạn BH sao cho  90 AMC= °

Chứng minh: 2

AM =AD.AC.3) Lấy điểm N thuộc đoạn CHsao cho  90ANB= ° Chứng minh ∆AMN cân

4) Đường thẳng vuông góc với AB tại B và đường thẳng vuông góc với ACtại

C cắt nhau tại I Tìm điều kiện để , , A H Ithẳng hàng

Bài 14: (0,5 điểm) Tìm GTNN, GTLN( nếu có) của biểu thức sau: 8 2 3

4 1

x A x

+

=+

Trang 12

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS NGHĨA TÂN

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 8

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Bài 15: (2 điểm) Cho hai biểu thức

2

x A x

=+ c) Cho P= A B Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình P m= có nghiệm duy nhất

Bài 16: (2 điểm) Một người đi xe máy từ A đến B với vận tốc 50km h/ , sau đó 30 phút,

một ô tô cũng xuất phát từ A đến B với vận tốc 60km h/ Tính độ dài quãng đường AB biết cả 2 xe đến Bcùng lúc

Bài 17: (2 điểm) Giải các phương trình và bất phương trình sau:

a) ( ) 2

3x x−2 =x − 4b) 3 2 24 5

Bài 18: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A AB( < AC), đường cao AH

a) Chứng minh rằng BAH∆ ∆BAC Từ đó suy ra 2

BA =BH BC b) Lấy điểm I thuộc AH Kẻ đường thẳng đi qua B và vuông góc với CI tại K

Chứng minh rằng CH CB =CI CK c) Tia BK cắt tia HA tại D Chứng minh rằng  BHK=BDC

d) Trên tia đối của tia KC lấy điểm M sao cho BM =BA Chứng minh rằng

Trang 13

UBND QUẬN LONG BIÊN

TRƯỜNG THCS ÁI MỘ

ĐỀ THI KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 8

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Bài 8 (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có cạnh AB=6cm AC, =8cm Kẻ AH

Bài 9 (1 điểm) Bể cá cảnh nhà bạn Khải có dạng

hình hộp chữ nhật ; chiều dài 150 cm, chiều

rộng 40 cm, chiều cao 50 cm Mực nước trong

bể hiện tại cao 40 cm Để bể cá đẹp hơn, bạn

Khải đã bỏ thêm vào các viên đá hình lập

phương có cạnh 5 cm vào trong bể Khi đó

chiều cao mực nước trong bể là 45 cm Hỏi

bạn Khải đã bỏ vào bể bao nhiêu viên đá hình

lập phương ? Biết rằng mỗi viên đá cho vào

đều chìm sâu trong bể

 HẾT 

Trang 14

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – TOÁN 8

TRƯỜNG THCS ÁI MỘ – LONG BIÊN, HÀ NỘI

Năm học: 2019 - 2020 Câu 1 (1,5 điểm)

Trang 15

bao nhiêu sản phẩm?

Lời giải

Trang 16

Gọi số ngày mà tổ dự định làm xong sản phẩm là x(ngày; x>1;x∈ ) *

Trang 17

BC BC

Lời giải

Trang 19

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THCS MAI DỊCH

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 8

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

Bài 20: (2,5 điểm) Giải các phương trình sau:

Bài 21: (1,5 điểm) Giải các bất phương trình sau:

Bài 22: (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Hai ô tô khởi hành cùng một lúc từ A đến B, ô tô thứ nhất đi với vận tốc 40 km/h

, ô tô thứ hai đi với vận tốc 50 km/h Biết ô tô thứ hai đến B sớm hơn ô tô thứ

nhất 45 phút Tính độ dài quãng đường AB

Bài 23: (3,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại AAH là đường cao (HBC) , biết

Trang 20

UBND QUẬN BA ĐÌNH

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN 6 Ngày thi 10/6/2020

(Thời gian làm bài 90phút, không kể thời gian giao đề)

Bài 1: (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính nhanh nếu có thể)

x

Bài 3: (2.5 điểm) Xếp loại học lực cuối năm lớp 6A có 48 học sinh xếp thành 3 loại: giỏi,

khá, trung bình Số học sinh giỏi chiếm 3

8 số học sinh của cả lớp, số học sinh trung bình chiếm 2

5 số học sinh còn lại a) Tính số học sinh xếp loại giỏi, khá, trung bình?

b) Số học sinh khá chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của cả lớp?

Bài 4: (2,5 điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng có bờ chứa tia Ox , vẽ hai tia Oy ,Oz sao

b) Gọi Oy là tia phân giác  xOzkhông? Vì sao?

c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Oy Tìm góc kề bù với góc  xOy Tính số đo góc

đó

Bài 5: (0.5 điểm) Chứng minh rằng:1 1 1 1 1 1 1

2− + −4 8 16+32−64<3

….… ……….……….Hết……….……….

Trang 21

UBND QUẬN THANH XUÂN

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT HỌC SINH LỚP 9

x

=

−3)Tìm tất cả giá trị của xđể A B≥2 x−3

Câu 2 (2,5 điểm)

1)Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoặc hệ phương trình

Hai ô tô cùng khởi hành từ A đến B với vận tốc của mỗi xe không đổi trên toàn

bộ quãng đường AB dài 150km Do vận tốc của ô tô thứ nhất lớn hơn vận tốc

của ô tô thứ hai là 10km/h nên ô tô thứ nhất đến sớm hơn ô tô thứ hai 30phút

Tính vận tốc mỗi ô tô

2)Vào thời điểm các tia nắng mặt trời tạo với mặt đất một góc

60, bóng của một cái tháp trên mặt đất dài 20m ( hình vẽ

bên) Tính chiều cao của tháp

(Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ hai)

a) Tìm m để đường thẳng ( )d đi qua điểm A( )2;3

b) Tìm tất cả giá trị của m để đường thẳng ( )d cắt ( )P tại hai điểm phân biệt

có tọa độ (x y; ) và (x y; ) thỏa mãn y +y =5

Trang 22

Câu 4 (3,0 điểm):Cho nửa đường tròn ( )O đường kính AB C là một điểm nằm trên đoạnOA ( Ckhác ,A Ckhác )O Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn vẽ các

tiếp tuyến Ax By; với nửa đường tròn M là một điểm nằm trên nửa đường tròn ( M

khác ,A Mkhác )B đường thẳng qua M vuông góc với MCcắt tia ;Ax By lần lượt tại ,

P Q

1)Chứng minh tứ giác APMC nội tiếp

2)Chứng minh AMB đồng dạng với CPQ

3)Gọi D là giao điểm của CP và AM E là giao điểm của CQ và BM Chứng

minh OM đi qua trung điểm của DE

x

=

−3)Tìm tất cả giá trị của xđể A B≥2 x−3

Giá trị x=9thỏa mãn điều kiện x≥ ⇒0 x=3thay vào biểu thức A ta được:

2 9 2.3 3

3 2 52

++

Trang 23

x ( đpcm) c) với x≥0;x≠4để A B≥2 x−3

Trang 24

PHÒNG GDĐT QUẬN BA ĐÌNH

TRƯỜNG THCS NGUYỄN CÔNG TRỨ

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 7

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 10/06/2020

Câu 1 (2,0 điểm)

Điều tra về tuổi nghề (tính bằng năm) của các công nhân trong một phân xưởng

sản xuất ta có bảng số liệu sau:

a) Dấu hiệu cần quan tâm ở đây là gì? Có bao nhiêu công nhân được điều tra?

b) Lập bảng tần số và tìm mốt của dấu hiệu?

c) Tính tuổi nghề trung bình của các công nhân tham gia điều tra và nêu một số

a) Thu gọn và tìm bậc, hệ số của đơn thức A

b) Tính giá trị của đơn thức A khi x = −1 và y = 1

Trang 25

c) Tìm nghiệm của đa thức G x( )

Câu 4 (3,5 điểm)

1) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 24 m và

10m Người ta muốn chia đôi mảnh vườn bằng cách trồng các cây theo một đường chéo của hình chữ nhật Tính số cây phải trồng biết khoảng cách giữa các cây là 1m

2) Cho ∆ABC vuông tại A, phân giác BD ( D AC∈ ) Kẻ DE BC ( E BC∈ )

a) Chứng minh rằng ABD∆ = ∆EBD

b) Kẻ AH BC ( H BC∈ ), AH cắt BD tại I Chứng minh rằng AH DE và

AID

∆ cân

c) Chứng minh rằng AE là phân giác của HAC

d) ∆ABC cần có thêm điều kiện gì để DC=2.AI

(Vẽ hình và giả thiết, kết luận 0,25 điểm)

Câu 5 (0,5 điểm)

Cho đa thức A x( )=ax2 +bx c+ Biết b=5a c+ Chứng minh rằng: A( ) ( )1 A − ≤3 0

 HẾT 

Trang 26

a) x=25 (thỏa mãn điều kiện xác định)

Thay x=25 vào biểu thức 8

3

=+

++

Trang 27

a) Thu gọn và tìm bậc, hệ số của đơn thức A

b) Tính giá trị của đơn thức A khi x = −1 và y = 1

Lời giải

1) ∆ABHvuông tại H, ta có:

tanABH AH

BH

Vậy chiều cao cột cờ là 8,08 m

2) Gọi vận tốc lúc đi của xe máy là x (km/h) (x >10)

Vận tốc của xe máy lúc về là x −10 (km/h)

Thời gian xe máy đi từ A đến B là 120

x (giờ) Thời gian xe máy đi từ B về A là 120

x =− − = − (loại)

Trang 28

Vậy vận tốc của xe máy lúc đi là 30km/h

Lời giải

1) Hệ phương trình :

132

(thỏa mãn)

Vậy hệ phương trình có nghiệm là ( )4;1

2) Parabol và đường thẳng d1:y= +x 2, d2:y=mx+ −m 1 ( là tham số)

Trang 29

=

m thì d1 và d2 cắt nhau tại một điểm thuộc parabol ( )P

Câu 5 (3,5 điểm)

1) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài và chiều rộng lần lượt là 24 m và

10m Người ta muốn chia đôi mảnh vườn bằng cách trồng các cây theo một đường chéo của hình chữ nhật Tính số cây phải trồng biết khoảng cách giữa các cây là 1m

2) Cho ∆ABC vuông tại A, phân giác BD ( D AC∈ ) Kẻ DE BC ( E BC∈ )

a) Chứng minh rằng ABD∆ = ∆EBD

b) Kẻ AH BC ( H BC∈ ), AH cắt BD tại I Chứng minh rằng AH DE và

AID

∆ cân

c) Chứng minh rằng AE là phân giác của HAC

d) ∆ABC cần có thêm điều kiện gì để DC=2.AI

(Vẽ hình và giả thiết, kết luận 0,25 điểm)

Lời giải

a)  90BCN = ° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

b)  90BMA = ° (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Xét ∆BHN và BMA∆ có: ABM chung;   90 BHN BMA= = ° BHN∆ á ∆BMA (góc-góc)

Trang 30

Mà   1 

2

MH luôn đi qua điểm D cố định khi M di chuyển trên cung nhỏ AC

Do điểm N thuộc đoạn thẳng MB nên

a b

a b ab

Trang 31

PHÒNG GDĐT QUẬN TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN NAM

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 8

(Thời gian làm bài 120 phút, không kể thời gian giao đề)

B x

Câu 3 (2,0 điểm) Giải bài toán sau bằng cách lập phương trình:

Một tổ sản xuất theo kế hoạch mỗi ngày phải làm được 18 sản phẩm Nhưng

thực tế do cải tiến kĩ thuật, mỗi ngày tổ đã làm được thêm 6 sản phẩm nên đã

hoàn thành công việc trước 3 ngày và còn vượt mức 4 sản phẩm Tính số sản

phẩm tổ đó phải làm theo kế hoạch?

Câu 4 (3,5 điểm)

1) Một hộp phấn không bụi có dạng hình hộp chữ nhật, có chiều cao 8, 2cm

các kích thước mặt đáy là 5cm và 2cm Tính thể tích của hộp phấn đó?

2) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB AC< ), đường cao AE Kẻ BD là phân

giác góc ABC (D AC∈ ), gọi F là giao của AEBD

a) Chứng minh ∆ABC∽∆EAC

b) Chứng minh BD EF =BF AD và ∆ADF cân

c) Từ B kẻ đường vuông góc với BD cắt CA tại K Chứng minh KA FE

KC=AD

Câu 5 (0,5 điểm) Cho a b, là các số thực dương Chứng minh:

2 2

16 1 15

Trang 32

SỞ GD VÀ ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG LÊ QUÝ ĐÔN

(Đề thi gồm 01 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2019-2020 MÔN: TOÁN 7

(Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian giao đề)

ĐỀ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)

Em hãy trả lời câu hỏi bằng cách ghi lại chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Kết quả thu gọn đơn thức ( 2 )3 2

a) Tìm bậc, hệ số tự do, hệ số cao nhất của A x( ) Tính A( )1

b) Thu gọn, sắp xếp đa thức B x( ) theo lũy thừa giảm dần của biến

c) Tính A x( ) ( )+B x

d) Cho đa thức C x( )= A x( ) ( )+B x Chứng minh đa thức C x( ) nhận giá trị

dương với mọi giá trị của x

Ngày đăng: 29/04/2021, 03:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w