Sù ph¸t triÓn cña tõ vùng ®îc diÔn ra tríc hÕt theo c¸ch ph¸t triÓn nghÜa cña tõ thµnh nhiÒu nghÜa trªn c¬ së nghÜa gèc.. Hai ph¬ng thøc ph¸t triÓn nghÜa lµ Èn dô vµ ho¸n dô..[r]
Trang 1Kế hoạch dạy học môn ngữ Văn 9
A/ Phần sơ yếu lí lịch:
- Họ và tên: Dơng Văn Dũng
- Sinh ngày : 04/12/1980
- Quê quán : Thiệu Dơng – Thiệu Hoá - Thanh Hoá
- Đơn vị công tác: Trờng THCS Thiệu Dơng
- Chức vụ: Giáo viên
- Năm vào ngành: 2002
- Nhiệm vụ đợc phân công năm học 2010-2011: Dạy Ngữ văn lớp 9C, 9D, 6 C
B Đặc điểm tình hình
- Chơng trình ngữ văn 9 kết thúc vòng 2 của chơng trình ngữ văn THCS
+ Tăng mỗi tuần một tiết
+ Về văn học: trọng tâm là các kiểu văn bản nhật dụng, tự sự, trữ tình, nghị luận
+ Tiếng Việt: có nhiều bài tổng kết các nội dung kiến thức đã học ở lớp 6, 7 8:
Từ vựng , các phơng châm hội thoại, cách dẫn, tổng kết về ngữ pháp
+Tập làm văn: kiểu bài tự sự kết hợp miêu tả, nghị luận; kiểu bài nghị luận về hiện tợng, sự việc trong đời sống; nghị luận về tác phẩm văn học
- Chơng trình đợc thực hiện theo vòng tròn đồng tâm có phát triển nâng cao ở mức độ khó hơn đòi hỏi hs phải rèn nhiều kỹ năng: so sánh, tổng hợp,
C – Chỉ tiêu :
I
II
Cả
năm 9C9D 2125 11 5%4% 64 30%16% 139 40%52% 57 25%28% 00 00
III/ Biện pháp
- Giáo viên nghiêm cứu phân phối chơng trình để sơ bộ nắm đợc toàn bộ toàn bộ nội dung kiến thức sẽ dạy cho hs
- Nghiên cứu kỹ sgk, sgv, xác định nội dung, kiến thức và phơng pháp phù hợp với kiểu bài, đối tợng hs từng lớp
- Thiết kế bài dạy chi tiết, thể hiện rõ công việc của thầy và trò, trọng tâm kiến thức cần nắm vững
- Tăng cờng khâu thực hành luyện tập ở hs, rèn nhiều về kỹ năng nói, viết
- Học hỏi đồng nghiệp,trao đổi những bài dạy khó, đọc thêm những tài liệu tham khảo để bổ sung kiến thức cho bản thân
kế hoạch cụ thể
Môn mgữ văn 9 cả năm 37 tuần = 175 tiết
Học kỳ I: 19 tuần = 90 tiết
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 91
Trang 2Học kỳ II: 17 tuần = 85 tiết
dự kiến về phơng tiện
đ.d.h.t, cách
tổ chức hoạt động.
Chí Minh
- Kiến thức: Vẻ đẹp trong phong cách Hồ Chí Minh là sự kết hợp hài hoà giữa truyền thống và hiện đại, dân tộc và quốc tế, thanh cao và giản dị
- Rèn kỹ năng đọc- hiểu văn bản, phân tích nội dung- nghệ thuật của văn bản
- Thái độ: Tự hào, kính yêu Bác Hồ; có ý thức tu dỡng học tập, rèn luyện theo tấm gơng đạo đức
Hồ Chí Minh
-Tranh ảnh, mẫu truyện về Bác Hồ
- Kết hợp hỏi
đáp, thuyết trình, phân nhóm
- Thi kể chuyện về phong cách
Hồ Chí Minh
hội thoại
- Kiến thức: Nội dung phơng châm về lợng và phơng châm về chất
- Kỹ năng: Nhận biết, vận dụng
- Thái độ: Nói đủ, đúng, không nói thừa, nói sai sự thật
-Bảng phụ, vở bài tập
- Nêu ví dụ-phân tích
- Kết hợp
hỏi-đáp
- Phân nhóm luyện tập
biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh
-Kiến thức: hiểu, vận dụng một
số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh
- Kỹ năng: viết, nói văn bản thuyết minh có sử dụng một số biện pháp nghệ thuật
- Thái độ: có ý thức sử dụng th-ờng xuyên, có hiệu quả
-Hớng dẫn học sinh ôn tập văn bản thuyết minh
- Giấy trong, bút dạ, đèn chiếu
- Hỏi- đáp
một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh
-Kiến thức: tiếp tục củng cố cho học sinh hiểu rõ việc sử dụng một số biện pháp nghệ thuật trong văn bản thuyết minh làm cho bài văn sinh động hấp dẫn
- Luyện kỹ năng viết đoạn văn, vận dụng biện pháp nghệ thuật vào nói, viết văn bản thuyết minh
- Thái độ: tập trung vào bài tập
-Đèn chiếu, giấy trong, bút dạ
- Làm việc cá nhân
- Trao đổi nhóm
thế giới hoà bình - Kiến thức: học sinh hiểu nộidung vấn đề đặt ra trong văn
bản Nguy cơ chiến tranh hạt nhân đang đe dọa toàn bộ sự sống trên trái đất, nhiệm vụ cấp bách của toàn nhân loại là ngăn chặn nguy cơ, đó là đấu tranh cho một thế giới hoà bình Thấy
đợc cách lập luận của tác giả
chứng cứ cụ thể, xác thực, cách
so sánh rõ ràng
- Rèn kỹ năng đọc- hiểu văn bản nghị luận
- Thái độ: nhận thức đúng về nguy cơ chiến tranh và có hành
động tham gia vào cuộc đấu tranh vì hoà bình
-T liệu về những sự kiện
có liên quan
- Hỏi- đáp, thuyết minh
- Học sinh trao đổi, thảo luận, tìm hiểu vấn đề, liên
hệ thực tế
- Học sinh su tầm các t liệu, theo dõi thời
sự để hiểu vấn đề
- Kiến thức: học sinh nắm vững nội dung các phơng châm: phơng châm quan hệ, phơng châm cách thức, phơng châm lịch sự
-Bảng phụ,
đèn chiếu, giấy, bút
- Kết hợp
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 92
Trang 3hội thoại - Rèn kỹ năn tìm hiểu khái niệm,
vận dụng
- Thái độ: lễ độ, tế nhị, lịch sự trong giao tiếp
đáp và tổ
động nhóm khi làm bài tập
miêu tả trong văn bản thuyết minh
- Kiến thức: giúp học sinh nắm vững sự kết hợp các yếu tố miêu tả vào bài văn thì mới làm nổi bật ý cần thuyết minh
- Rèn kỹ năng sử dụng phù hợp, thờng xuyên khi dùng văn bản thuyết minh
- Có ý thức vận dụng yêú tả làm cho bài văn sinh động hấp dẫn
Bảng phụ
-đèn chiếu
- trao đổi – học sinh làm việc cá nhân
yếu miêu tả trong văn bản thuyết minh
- Kiến thức: củng cố cho học sinh hiểu sâu hơn để văn bản thuyết minh hay hấp dẫn phải có yếu tố miêu tả
- Rèn kỹ năng sử dụng thành thạo yếu tố miêu tả vào văn bản thuyết minh khi nói, viết
- Thái độ: có ý thức khi sử dụng
- Đèn chiếu, bút dạ, giấy trong
- Học sinh: Giấy trong, bút dạ
về sự sống còn, quyền đợc bảo vệ
và phát triển của trẻ em
- Kiến thức: Học sinh thấy đợc phần nào thực trạng cuộc sống của trẻ em trên thế giới hiện nay, tầm quan trọng của vấn đề bảo
vệ, chăm sóc trẻ em Hiểu đợc sự quan tâm sâu sắc của cộng đồng
đối với trẻ em
- Rèn kỹ năng đọc- hiểu, liên hệ thực tế
- Thái độ: Thấy đợc sự quan tâm của cộng đồng với bản thân từ đó tích cực rèn luyện, tu dỡng, đền
ơn đáp nghĩa
- Đồ dùng, t liệu, tranh
ảnh + một số văn bản về quyền trẻ em,
- Học sinh chuẩn bị bài chu đáo
- Kết hợp
hỏi-đáp, thuyết minh trao đổi, thảo luận, liên
hệ thực tế, liên hệ bản thân
hội thoại
- Kiến thức: hoạ sinh nắm đợc quan hệ chặt chẽ giữa phơng châm hội thoại và tình huống giao tiếp Hiểu đợc phơng châm hội thoại không phải là những quy định bắt buộc trong mọi hoạt động giao tiếp Vì nhiều lý
do mà các phơng châm hội thoại không đợc tuân thủ
- Rèn kỹ năng nắm và sử dụng phơng châm hội thoại phù hợp với tình huống giao tiếp
- Thái độ: ý thức vận dụng đúng, phù hợp với mọi tình huống giao tiếp
- Bảng phụ,
đèn chiếu
- Học sinh trao đổi, liên
hệ thực tế, lý thuyết
14,15 Viết bài tập làm
văn số 1 – văn thuyết minh
- Kiến thức: Củng cố, hệ thống
về văn bản thuyết minh
- Rèn kỹ năng viết có sử dụng yếu tố miêu tả và một số biện pháp nghệ thuật
- Thái độ: nghiêm túc, khách quan
- Học sinh làm bài vào vở
- Giáo viên thu – chấm
16,17 Chuyện ngời con
gái Nam Xơng
- Kiến thức: Cảm nhận đợc vẻ
đẹp truyền thống thong tâm hồn ngời phụ nữ Việt Nam qua nhân vật Vũ Nơng Thấy rõ số phận oan trái của ngời phụ nữ trong xã
hội phong kiến Thấy đợc nghệ thuật dựng truyện, xây dựng nhân vật, kết hợp yếu tố kì ảo với
- Tranh ảnh,
đền thờ Vũ Nơng
- Truyện cổ
chàng Trơng
- Hỏi - đáp, thuyết trình,
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 93
Trang 4yếu tố có thực.
- Kỹ năng: Hiểu khái niệm truyện truyền kì, phân tích đặc
điểm nhân vật
- Thái độ: Cảm mến, thơng xót
số phận ngời phụ nữ dới chế độ phong kiến
quan sát thực tế
thoại
- Kiến thức: Giúp học sinh hiểu
đợc sự phong phú tinh tế và giàu sắc thái biểu cảm của hệ thống
từ ngữ xng hô trong Tiếng Việt
Hiểu rõ mối quan hệ chặt chẽ giữa việc sử dụng từ ngữ xng hô
với tình huống giao tiếp
- Rèn kỹ năng tìm hiểu, sử dụng
từ ngữ xng hô trong nói, viết
- Thái độ: biết xng hô đúng, tế nhị
- Bảng phụ,
đèn chiếu
- Học sinh tự tìm hiểu cá nhân
- Hỏi - đáp
- Luyện tập cá nhân, liên
hệ vận dụng
và cách dẫn gián tiếp
- Kiến thức: Học sinh nắm đợc hai cáhc dẫn lời nói hoặc ý nghĩ ( dẫn trực tiếp và dẫn gián tiếp)
- Rèn kỹ năng dẫn lại lời nói hay
ý nghĩ
- Thái độ: lựa chọn cách dẫn phù hợp
- Bảng phụ
- Học sinh làm việc độc lập, luyện tập theo nhóm
văn bản tự sự
- Kiến thức: Ôn lại mục đích, cách thức tóm tắt văn bản tự sự
- Rèn kỹ năng thực hành tóm tắt văn bản tự sự
- Thái độ: Tôn trọng nội dung văn bản, lựa chọn tình tiết, ngôn ngữ phù hợp
-Một số văn bản cần để tóm tắt
- Ôn – luyện tập cá nhân
từ vựng
- Kiến thức: Nắm đợc từ vựng của một ngôn ngữ không ngừng phát triển Sự phát triển của từ vựng đợc diễn ra trớc hết theo cách phát triển nghĩa của từ thành nhiều nghĩa trên cơ sở nghĩa gốc Hai phơng thức phát triển nghĩa là ẩn dụ và hoán dụ
- Rèn kỹ năng tìm hiểu sự phát triển ngôn ngữ
- Thái độ: Nghiêm túc, tích cực
- Bảng phụ
- Hỏi - đáp + liên hệ thực tế
- Học sinh luyện tập cá nhân + nhóm
phủ Chúa Trịnh
- Kiến thức: Thấy đợc cuộc sống
xa hoa của chúa, sự nhũng nhiễu của quan lại thời Lê – Trịnh và thái độ phê phán của tác giả
Hiểu đợc đặc trng cơ bản của thể loại tuỳ bút thấy đợc giá trị nghệ thuật của việc ghi chép đầy tính hiện thực này
- Rèn kỹ năng đọc – hiểu văn bản, phân tích chi tiết, tìm hiểu ý nghĩa của đoạn văn
- Thái độ: Thể hiện cảm xúc trớc
sự việc
-T liệu chuyện kể lịch sử
- Học sinh
đọc – chuẩn
bị bài trớc
- Hỏi - đáp, thuyết trình, liên hệ thực tế lịch sử
thống chí
- Kiến thức: + Vẻ đẹp của ngời anh hùng dân tộc Nguyễn Huệ trong chiến công đại phá quân Thanh; sự thảm bại của bọn xâm lợc và số phận của vua quan phản dân hại nớc
+ Hiểu đợc sơ bộ về thể loại và giá trị nghệ thuật của lối văn trần thuật kết hợp miêu tả kết hợp miêu tả chân thực, sinh
động
-T liệu, chuyện kể lịch sử về Quang Trung – Nguyễn Huệ
- Hỏi - đáp – thuyết trình – liên hệ thực tế lịch sử
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 94
Trang 5- Kỹ năng: tìm hiểu tiểu thuyết lịch sử đánh giá nhân vật lịch sử
- Thái độ: Kính phục, tự hào về ngời anh hùng dân tộc Quang Trung
từ vựng
- Kiến thức: Nắm đợc hiện tợng phát triển từ vựng của một ngôn ngữ bằng tạo từ ngữ mới, mợn tiếng nớc ngoài để tăng số lợng
- Kỹ năng: tạo từ ngữ mới theo mô hình, tìm hiểu nghĩa các từ mợn để sử dụng đúng
- Thái độ: sử dụng hợp lý các từ mợn
- Đèn chiếu
- Học sinh làm việc cá nhân
Nguyễn Du
- Kiến thức: nắm đợc những nét chủ yếu về cuộc đời, con ngời,
sự nghiệp của Nguyễn Du Nắm
đợc cốt truyện, giá trị nội dung
và nghệ thuật của tác phẩm
- Rèn kỹ năng tìm hiểu về tác giả, tác phẩm, giới thiệu tác giả, tác phẩm
- Thái độ: tự hào về thành tựu văn học dân tộc có ý thức gìn giữ
và phát triển
- T liệu về cuộc đời sự nghiệp của Nguyễn Du
- Tác phẩm truyện Kiều
- Hỏi - đáp, thuyết trình, thảo luận
27 Chị em Thuý Kiều - Kiến thức: học sinh hiểu đợc nghệ thuật miêu tả nhân vật của
Nguyễn Du Thấy đợc bút nghệ thuật cổ điển Cảm hứng nhân
đạo trong truyện Kiều: chân trọng, ca ngợi vẻ đẹp của con ng-ời
- Kỹ năng: tìm hiểu nghệ thuật miêu tả nhân vật vận dụng miêu tả nhân vật
- Thái độ: yêu mến, trân trọng vẻ
đẹp củaThuý Kiều, Thuý Vân
Cảm phục tài năng của Nguyễn Du
- Hỏi - đáp, thảo luận – khái quát
- Học sinh học thuộc văn bản
- Kiến thức: giúp học sinh thấy
đợc nghệ thuật miêu tả thiên nhiên của Nguyễn Du Kết hợp bút pháp tả và gợi, sử dụng từ ngữ giàu chất tạo hình để tả cảnh
để làm nổi bật tâm trạng nhân vật
- Rèn kỹ năng vận dụng khi viết văn tả cảnh
- Yêu mến cảnh sắc thiên nhiên, học tập tài miêu tả của Nguyễn Du
- Hỏi - đáp thảo luận -> Nhận xét
- Kiến thức: hiểu khái niệm thuật ngữ và một số đặng điểm cơ bản của nó
- Kỹ năng: tìm hiểu khái niệm,
sử dụng chính xác thuật ngữ
- Thái độ: tìm hiểu nghiêm túc, vận dụng phù hợp
- Bảng phụ
- Học sinh làm việc cá nhân
luận văn số 1
- Kiến thức: giúp học sinh đánh giá chính xác kết quả bái làm của mình.Củng cố, khắc sâu kiến thức về văn bản thuyến minh
- Kỹ năng: nhận xét, đánh giá, phát hiện và sửa lỗi
- Thái độ: tiếp thu nhận xét, đánh
- Giáo viên
tổng hợp nhận xét kết quả
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 95
Trang 6giá nghiêm túc, thoải mái, có ý thức sửa sai để tiến bộ
Bích
- KT: Qua tâm trạng cô đơn buồn tủi và tấm lòng nhớ thơng của Kiều HS cảm nhận tấm lòng thuỷ chung, hiếu thảo của nàng
Thấy đợc nghệ thuật miêu tả nội tâm nhân vật của Nguyễn Du
- Rèn kỹ năng cảm nhận, phân tích, vận dụng để làm bài tốt hơn
- Thái độ: đồng cảm, yêu mến
- Tranh minh hoạ
- HS chuẩn bị bài
- hỏi - đáp, thuyết giảng, thảo luận nhóm
bản tự sự
- Kiến thức: thấy đợc yếu tố miêu tả hoạt động, sự việc, cảnh vật và con ngời trong văn bản tự
sự
- Rèn kỹ năng vận dụng các
ph-ơng thức biểu đạt trong một văn bản
- Thái độ: có ý thức vận dụng phù hợp vào bài viết của mình
- Bảng phụ
- HS làm việc cá nhân + hđ nhóm
- Kiến thức: HS hiểu đợc tầm quan trọng trong việc trau dồi vốn từ- cách trau dồi vốn từ
- Kỹ năng: hiểu dúng nghĩa và cách dùng từ
- Thái độ: có ý thức sử dụng và trau dồi vốn từ thờng xuyên
- Đèn chiếu
- HS làm việc cá nhân
- Liên hệ thực tế
34,35 Viết bài số 2- văn
tự sự
- KT: giúp hs biết vận dụng những kiến thức đã học để thực hành viết bài văntự sự kết hợp với miêu tả cảnh vật, con ngời, hành động
- Rèn kỹ năng diễn đạt trình bày
- Thái độ: nghiêm túc tự giác làm bài
- GV chọn đề bài phù hợp vói đối tợng hs
- HS viết bài tại lớp
mua Kiều
- Kiến thức: hiểu đợc tấm lòng nhân đạo của Nguyễn Du, khinh
bỉ căm phẫn bọn buôn ngời; đau
đón xót xa trớc thực trạng của Kiều Thấy đợc nghệ thuật miêu tả nhân vật của tác giả: khắc hoạ nhân vật qua diễn mạo,cử chỉ, hành động
- Rèn kỹ Rèn kỹ năng phát triển đặc điểm nhân vật
- Thái độ: căm phẫn, khinh bỉ Mã Giám Sinh thng cảm số phận Kiều
- Tranh minh hoạ Mã Giám
Kiều
- Hỏi - đáp, thảo luận
Kiều Nguyệt Nga
- KT: nắm đợc cốt truyện và những nét chính về tác giả, tác phẩm Hiểu đợc khát vọng giúp ngời, cứu đời của tác giả và phẩm chất của hai nhân vật:Vân Tiên và Nguyệt Nga
- Kỹ năng; tìm hiểu phơng thức khắc hoạ tính cách nhân vật của truyện
Thái độ; biết cứu giúp ngời khi gặp nạn
- Tranh, ảnh
- hỏi- đáp-thuyết trình phân tích tác phẩm
- KT: giúp hs hiểu đợc vai trò của - Đèn chiếu
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 96
Trang 739, 40 Miêu tả nội tâm
trong văn bản tự
sự
miêu tả nội tâm và mối quan hệ giữa nội tâm và ngoại hình trong khi kể truyện
- Kỹ năng: kể kết hợp với miêu tả nội tâm nhân vật khi viết bài
tự sự
- HS làm việc
nhóm
nạn
- KT: giúp hs qua sự phân tích giữa cái thiện- cái ác trong đoạn thơ, nhận biết đợc thái độ, tình cảm và lòng tin của tác giả gửi gắm nơi những ngời lao động bình thờng
- Kỹ năng: tìm hiểu- đánh giá nt sắp xếp tình tiết và nt ngôn từ trong đoạn trích
- t liệu, tranh
ảnh
- HS làm việc cá nhân
- Trao đổi, thuyết trình, phân tích văn bản
phơng( văn học Thanh Hoá)
- KT: giúp học sinh vào vốn tri thức của mình về chơng trình văn học địa phơng qua những tác giả, tác phẩm
- Kỹ năng: rèn kỹ năng đọc, cảm nhận
- Thái độ: giáo dục lòng yêu quê hơng, trân trọng những tác phẩm văn học của địa phơng mình
- Giới thiệu
trình
- Trao đổi, phân tích
vựng
- KT: hs khái quát, tổng hợp kiến thức về từ vựng đã học ở lớp 6
đến lớp 9
- Kỹ năng: vận dụng thành thạo, phù hợp vào bài viết
- Thái độ: trân trọng, giữ gìn vốn
từ vựng phong phú này
- Đèn chiếu
- Hỏi- đáp
- HĐ nhóm, cá nhân -> trình bày
- KT: giúp hs nắm vững hơn cách làm bài văn tự sự kết hợp với miêu tả, nhận ra điểm tốt, điểm yếu trong bài làm của mình
- Kỹ năng: rèn kỹ năng tìm hiểu
đề, lập dàn ý, viết bài
- Thái độ: nghiêm túc nhận ra chỗ sai và sữa chữa
- GV chấm bài , tổng hợp, nhận xét
- KT: giúp hs cảm nhận đợc vẻ
đẹp chân thực, giản dị của tình
đồng chí đồng đội và hình ảnh ngời lính cách mạng đợc thể hiện trong bài thơ Nắm đợc nt của bài thơ
- Kỹ năng: rèn kỹ năng cảm thụ, phân tích hình ảnh thơ giàu cảm hứng hiện thực nhng không thiếu
sự bay bổng
- Thái độ: giáo dục lòng tự hào
về truyền thống anh hùng của dân tộc
- Tranh, ảnh
- Hỏi- đáp
- HĐ nhóm -> trình bày
xe không kính
- KT: Cảm nhận nét độc đáo của hình tợng những chiếc xe không kính cùng hình ảnh ngời lính lái
xe trên tuyến đờng trờng sơn:
hiên ngang, dũng cảm, sôi nổi trong bài thơ
- Rèn kỹ năng cảm thụ, phân tích hình ảnh, ngôn ngữ thơ
- Thái độ: giáo dục lòng dũng cảm khi gặp khó khăn, nguy hiểm
- Bảng phụ, tranh, ảnh
- Hỏi- đáp
- HĐ nhóm
- Trình bày
trung đại
- KT: hệ thống hoá kiến thức cơ
bản về truyện trung đại Việt Nam về ND, NT, thể loại của những tác phẩm đã học
- GV giao đề bài
- hs làm bài
- GV thu-
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 97
Trang 8- Kỹ năng: hệ thống, phân tích, cảm nhận, trình bày vấn đề chấm.
( tiếp)
- KT: hs nắm vững hơn kiến thức
về từ vụng đã học ở lớp 6 đế lớp
9, tích hợp qua các văn bản đã
học ở phần trung đại, hiện đại
- Kỹ năng; sử dụng phù hợp, chính xác
- Đèn chiếu
- hđ nhóm
- Trình bày
văn bản tự sự
- KT: hs hiểu thế nào là nghị luận trong văn bản tự sự, vai trò và ý nghĩa của yếu tố nghị luận trong văn bản tự sự
- Rèn kỹ năng nhận diện các yếu
tố nghị luận trong văn bản tự sự
và biết cách đa yếu tố nghị luận vào bài viết hợp lý
- Bảng phụ
- Hỏi - đáp
- Hoạt động cá nhân
- Trình bày
cá
- KT: giúp hs thấy và hiểu đợc sự thống nhất của cảm hứng về thiên nhiên, vũ trụ và cảm hứng
về lao động của tác giả đã tạo nên hình ảnh đẹp, tráng lệ, giàu màu sắc lãng mạn trong bài thơ
- Rèn kỹ năng cảm thụ, phân tích các yếu tố nt vừa cổ điển vừa hiện đại
- Thái độ: giáo dục lòng yêu thiên nhiên, yêu lao động
- Tranh ảnh
- Hỏi- đáp
- HĐcá nhân, thuyết trình, phân tích văn bản
52,53 Tổng kết từ vựng (
tiếp theo)
- KT: giúp hs củng cố hệ thức kiến thức về từ vựng đã học ở lớp
6 -> 9
- Kỹ năng: rèn kỹ năng nhận biết, phân tích tác dụng, tích hợp qua các văn bản đã học
- Thái độ: tích cực, tự giác làm bài
- Bảng phụ
- Hỏi - đáp
- HĐ nhóm, cá nhân -> trình bày
chữ
- KT: Nắm đợc đặc điểm, khả
năng miêu tả biểu hiện phong phú của thể thơ tám chữ Nhận
rõ u điểm của thể thơ mà phát huy tinh thần sáng tạo, sự hứng thú trong học tập
- Kỹ năng: rèn kỹ năng nhận biết, vận dụng, sáng tạo để làm thơ
- Thái độ: yêu thích, say mê
HS sáng tác một khổ, một bài
văn
- KT: Nắm vững hơn về văn học trung đại từ giá trị nd đến hình thức thể loại, bố cục, lối kể chuyện
- Rèn kỹ năng trình bày, diễn
đạt
- Thái độ: nhận ra chỗ mạnh, chỗ yếu trong bài làm của mình và
có ý thức sửa chữa khắc phục
- GV chấm bài
- Tổng hợp
- Nhận xét
- KT: giúp hs cảm nhận đợc tình cảm, cảm xúc chân thành của nhân vật trữ tình- ngời cháu và hình ảnh ngời bà giàu tình thơng, giàu đức hy sinh trong bài thơ
Thấy đợc nt đặc sắc của bài thơ
- Rèn kỹ năng cảm thụ , phân tích
- Thái độ: giáo dục tình cảm yêu quí kính trọng những tình cảm thiêng liêng của ngời thân
- Tranh, ảnh
- Bảng phụ
- HĐ cá nhân
- Phân tích văn bản
- Kiến thức: học sinh hiểu đợc - Bảng phụ
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 98
Trang 9
58
ánh trăng
hìn ảnh vầng trăng, từ đó thấm thía cảm súc ân tình với quá khứ gian lao, tình nghĩa của tác giả
- Kỹ năng: nhận biết, cảm thụ và phân tích yếu tố trữ tình và yếu
tố tự sự kết hợp hài hoà
- Thái độ: giáo dục cách sống ân tình thuỷ chung cùng quá khứ
- Hỏi - đáp
- HĐ cá nhân, phân tích văn bản
( luyện tổng hợp)
- KT: hệ thống hoá kiến thức đã
học tích hợp qua các văn bản và bài tập làm văn
- Thái độ: sử dụng và phân tích giá trị nt của từ ngữ
- Đèn chiếu
- Hỏi - đáp
- HĐ nhóm, trình bày
60 đoạn văn tự sự cóLuyện tập viết
sử dụng yếu tố nghị luận
- KT: giúp hs biết cách đa yếu tố nghị luận vào văn bản tự sự một cách hợp lý
- Rèn kỹ năng viết đoạn văn
- Thái độ; say mê, yêu thích khi làm bài
- Đèn chiếu
- Hỏi- đáp
- HĐ cá nhân
- Trình bày
- KT: học sinh cảm nhận đợc tình yêu làng quê thắm thiết thống nhất với lòng yêu nớc và tinh thần kháng chiến ở nhân vật ông Hai trong truyện Thấy đợc nét
đặc sắc của tác giả
- Rèn kỹ năng phân tích nhân vật trong tác phẩm tự sự
- Bảng phụ
- Hỏi - đáp
- Hoạt động cá nhân
- Trình bày
phơng(văn học Thanh Hoá từ sau
CM tháng Tám
đến nay)
- KT: học sinh hiểu thêm một số nét chung về lịch sử văn học Thanh Hoá từ sau Cách mạng Tháng Tám đến nay
- Rèn kỹ năng tìm hiểu, cảm thụ
- Thái độ: yêu mến, trân trọng và giữ gìn thành quả mà tác giả đã
sáng tác
- Giới thiệu
- Thuyết trình
- Hoạt động cá nhân
thoại và độc thoại nội tâm trong văn bản tự sự
- KT: học sinh hiểu thế nào là đối thoại, độc thoại nội tâm; đồng thời thấy đợc tác dụng của chúng trong văn bản tự sự
- Kỹ năng: Kết hợp các yếu tố này khi làm bài văn tự sự
- Bảng phụ
- Hỏi - đáp
- Hoạt động cá nhân
- Trình bày
65
Luyện nói: tự sựkết hợp với nghị
luận và miêu tả
nội tâm
- KT; giúp HS biết cách trình bày một vấn đề trớc tập thể lớp với nội dung kể lại một sự việc theo ngôi thứ nhất hoặc ngôi thứ ba
Trong khi kể sử dụng miêu tả nội tâm, nghị luận, đối thoại, độc thoại
- Rèn kỹ năng trình bày một vấn
đề trớc tập thể lớp
- HS chuẩn bị dàn bài -> trình bày trớc lớp
- KT: cảm nhận đợc vẻ đẹp của các nhân vật trong truyện, chủ yếu là anh thanh niên trong công việc thầm lặng, trong cách sống
và những suy nghĩ, tình cảm, quan hệ với mọi ngời
- Rèn kỹ năng cảm thụ, phân tích các yếu tố trong truyện
- Tranh, ảnh
- Hỏi - đáp
- Hoạt động cá nhân
- Phân tích văn bản
68,69 Bài viết số 3 - văn
bản tự sự
- KT: vận dụng những kiến thức
đã học để viết bài hoàn chỉnh
- Kỹ năng: rèn kỹ năng diễn đạt,
- Giáo viên giao đề
- Học sinh
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 99
Trang 10trình bày.
- Thái độ: nghiêm túc làm bài làm bài.- Giáo viên
thu bài
trong văn bản tự
sự
- KT: hiểu và nhận diện đợc thế nào là ngời kể chuyện, vai trò và mối quan hệ giữa ngời kể chuyện với ngôi kể trong văn bản tự sự
- Rèn kỹ năng nhận diện và vận dụng
- Bảng phụ
- Hỏi - đáp
- Hoạt động nhóm
- KT: cảm nhận đợc tình cha con sâu nặng trong hoàn cảnh éo le của cha con ông Sáu Nắm đợc nghệ thuật miêu tả tâm lý nhân vật, xây dựng tình huống truyện bất ngờ mà tự nhiên
- Rèn kỹ năng đọc diễn cảm, phân tích nhân vật
- Thái đô: yêu quý, trân trọng tình cảm cha con ông Sáu
- Bảng phụ
- Hỏi - đáp
- Hoạt động cá nhân, hoạt
động nhóm
73 Ôn tập Tiếng Việt - KT: củng cố lại lý thuyết vềmột số phơng châm hội thoại
- Kỹ năng: nhận diện, làm bài, viết bài, xử lý tình huống
- Thái độ: tự giác, tích cực học tập
- Đèn chiếu
- Hỏi - đáp
- Hoạt động cá nhân
- Hoạt động nhóm
Việt
- KT: nắm vững kiến thức để vận dụng vào làm bài đầy đủ, chính xác
- Kỹ năng: t duy, sáng tạo, độc lập làm bài
- Thái độ: tự giác, nghiêm túc
- Giáo viên ra
đề bài
- Học sinh làm
- Giáo viên thu – chấm
truyện hiện đại
- KT: vận dụng kiến thức đã học
về văn học hiện đại để làm bài
- Kỹ năng: cảm nhận, phân tích hình ảnh thơ
- Thái độ: nghiêm túc làm bài
- Giáo viên ra
đề
- Học sinh làm
- Giáo viên thu – chấm 77,78 Cố hơng
- KT: học sinh thấy đợc tinh thần phê phán xã hội cũ và niềm tin trong sáng vào sự xuất hiện tất yếu của cuộc sống mới, xã hội mới
- Kỹ năng: rèn kỹ năng cảm nhận tác phẩm văn học nớc ngoài
- Thái độ: tình yêu quê hơng, cố gắng học tập để xây dựng quê
h-ơng tốt đẹp
- Bảng phụ
- Hỏi - đáp
- Hoạt động cá nhân
- Trình bày
3
- KT: HS củng cố lại kiến thức về văn bản tự sự kết hợp với nghị luận Nhận ra điểm mạnh, điểm yếu trong bài làm của mình
- Kỹ năng: rèn kỹ năng diễn đạt, trình
- Thái độ; có ý thức học hỏi, sửa chữa
- GV chấm bài, tổng hợp, nhận xét
80 Trả bài kiểm tra
văn Trả bài kiểm tra Tiếng Việt
- KT: củng cố lại kiến thức văn học và Tiếng Việt Nhận ra chỗ sai, chỗ đúng trong bài làm của mình
- Kỹ năng: rèn kỹ năng trình bày, diễn đạt, cảm nhận
- Thái độ: học hỏi và sửa chữa nghiêm túc
- Giáo viên chấm bài
- Tổng hợp
- Nhận xét
81,82, 83,84 Ôn tập tập làm
văn
- KT: học sinh nắm đợc các nội dung chính của phần tập làm văn
đã học trong chơng trình ngữ văn - Bảng phụ.- Hỏi - đáp
Kế hoạch bộ môn Ngữ văn 910