Quảng đường vật đi được là: A.. Ngược chiều với vận tốc của vật B.. Ngược chiều của gia tốc của vật C.. Vuông góc với mặt tiếp xúc D.. Ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với
Trang 1
SỞ GD-ĐT QUẢNG NGÃI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT SỐ 2 MỘ ĐỨC NĂM HỌC :2007 - 2008
MÔN : VẬT LÝ LỚP 10 - BAN CƠ BẢN (CT NÂNG CAO)
Thời gian làm bài 45 phút( không kể thời gian phát đề)
Phần 1: Trắc nghiệm ( 4 điểm) :Chọn đáp án đúng nhất:
Câu 1: Vật nào sau đây được xem là chất điểm ?
A Quyển sách trên bàn B Toa tàu nằm trên sân ga
C Trái đất đang quay quanh mặt trời D Tất cả các câu trên đều sai Câu 2: Một chất điểm chuyển động có đồ thị như hình vẽ Hỏi trên đoạn nào chất điểm chuyển động thẳng đều:
Câu 3: Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều có phương trình chuyển động:
X = 10 + 20t - 1/2t 2 gia tốc của vật là:
A ( ) 2
1 2
s
m
B - ( ) 2
1 2
s
m
C -1 ( 2)
s
m
D 1 ( 2)
s m
Câu 4: Một vật đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều sau 10 (s) thì dừng hẳn Quảng đường vật đi được là:
A 50 (m) B 180 (m) C 360 (m) D 100(m) Câu 5: Công thức vận tốc là:
A
3 2 2
1 3
.
3 2 2
1 3
1 V V
V→ = → + → C
3 2 2
1 3
1 V V
V→ = → − → D.
2 3 2
1
3
1 V V
V→ = → + →
Câu 6: Cho hai lực đồng qui có độ lớn 1(N) góc giữa hai lực đó bằng bao nhiêu thì hợp lực có độ lớn 2N.
Câu 7: Một lò xo có độ cứng 1000(N/m) một đầu cố định, để lò xo giản ra 1 (cm) thì phải kéo đầu kia một lực có độ lớn :
Câu 8: Chiều của lực ma sát nghỉ :
A Ngược chiều với vận tốc của vật B Ngược chiều của gia tốc của vật
C Vuông góc với mặt tiếp xúc
D Ngược chiều với thành phần ngoại lực song song với mặt tiếp xúc
V
t O
Trang 2Phần 2: Tự luận : ( 6 điểm):
Bài 1: ( 3 điểm)
Một vật được ném ngang với vận tốc 20(m/s) từ độ cao 80 (m) ( cho g = 10m/s 2 ) hãy tìm:
a Tầm bay xa của vật.
b Vật tốc của vật khi chạm đất
c Toạ độ của vật sau khi ném được 2 (s)
Bài 2: ( 3 điểm)
Cho hệ như hình vẽ m1 = 600(g), m2 = 200(g), hệ số ma sát trượt µ = 0.2, g = 10 ( m/s 2 ) Thả cho hai vật chuyển động lúc m2 cách mặt đất một đoạn h = 50 (cm), hãy tìm :
a Gia tốc của mỗi vật
b Lực căng của dây nối.
c Quảng đường m1 đi thêm từ khi m2 chạm đất.
Hình vẽ:
-Hết -m1
m2 h
Trang 3SỞ GD-ĐT QUẢNG NGÃI ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT SỐ 2 MỘ ĐỨC NĂM HỌC :2007 - 2008
MÔN : VẬT LÝ LỚP 10 - BAN CƠ BẢN (CT NÂNG CAO)
Thời gian làm bài 45 phút( không kể thời gian phát đề)
Ph ần 1:Trắc nghiệm ( 4 đi ểm)
Ph ần 2: Tự luận ( 6 điểm)
B ài 1: (3 điểm)
a Chọn đúng hệ toạ độ, viết được phương trình toạ độ, tìm được tầm bay xa
L = 80 (m) Cho 1 điểm.
b Tính được vận tốc quả cầu khi chạm đất :
s m t
g
V v2 ( )2 4.47 /
c Thay t = 2s vào phương trình toạ độ tìm được :
x = 40 (m), y = 20 (m) nếu chọn trục ox hướng xuống
x = 40 (m), y = 60 (m) nếu chọn trục toạ độ oy hướng lên ( Cho 1 đi ểm)
Bài 2( 2 điểm)
a Giải được a = 1 m/s 2 cho 1 điểm
b Tìm được T = 1,8 N cho 1 điểm
c Khi vật 2 chạm đất, vật 1 có vận tốc V0 2 1 0 , 5 = 1 (m/s) và chuyển động chậm dần đều với gia tốc a = 2 ( / 2 )
2
s m m
F ms
−
=
− do đó quảng đường đi thêm )
( 25 0 2
2
0
2
m a
v
v
s= − = Cho 1 điểm.
Trang 4SỞ GD-ĐT QUẢNG NGÃI MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
TRƯỜNG THPT SỐ 2 MỘ ĐỨC NĂM HỌC :2007 - 2008
MÔN : VẬT LÝ LỚP 10 - BAN CƠ BẢN (CT NÂNG CAO)
Thời gian làm bài 45 phút( không kể thời gian phát đề)
Chủ đề
Động học
chất điểm
2 1
1 0.5
1 0.5
1 1
5 3 Động lực học
chất điểm 2 1 2 1 5 5 9 7
2
1 0.5
9 7.5
14 10