1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án giao an day b oi duong hsg9

20 292 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích đa thức thành nhân tử
Tác giả Võ Công Tiển
Trường học Trường THCS Lý Thường Kiệt
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án bồi dưỡng học sinh giỏi 9
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 547,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Qua điểm M thuộc nửa đường trũn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt cỏc tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại E và F.. Chứng minh AEMO là tứ giỏc nội tiếp.. Chứng minh tứ giác CKID nội tiếp.. Từ câu 1 và

Trang 1

KẾ HOẠCH BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI 9

Năm học 2010-2011

Buổi 1

Nhắc lại lý thuyết đã học ở lớp 8

Buổi 2

Nhắc lại lý thuyết đã học ở lớp 9

Buổi 3-4

Chuyên đề 1: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Buổi 5-6

Chuyên đề 2: BẤT ĐẲNG THỨC CÔ – SI

Buổi 7-8

Chuyên đề 3: TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

Buổi 9-10

Chuyên đề 4:

Buổi 11-12

Chuyên đề 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Buổi 13-14

Chuyên đề 6 :PHƯƠNG TRÌNH VÔ TI

Buổi 15-16

Chuyên đề 7: : MỘT SỐ BÀI TOÁN CƠ BẢN VỀ HÌNH HỌC

Buổi

16-18-19-24

Chuyên đề 8: MỘT SỐ ĐỀ THI HSG 9

Chuyên đề 1: PHÂN TÍCH ĐA THỨC THÀNH NHÂN TỬ

Trang 2

Ví dụ 1: Phân tích đa thức thành nhân tử

a a(x2 + 1) (−x a2 + 1)

b x− 1 +x n+ 3 −x n Giải:

a Dùng phương pháp đặt nhân tử chung

(x2 + 1) (−x a2 + 1)

a = ax2 +aa2xx

( − ) (− − ) (= − )( − 1)

b Dùng phương pháp đặt nhân tử chung rồi sử dụng hằng đẳng thức

n

x

x− 1 + + 3 − =x n(x3 − 1)+(x− 1)

1 1 1

1 1

1

1 2

2 2

+ + +

=

+ + +

=

− + + +

=

+ + n n

n

n n

x x x

x

x x x x x

x x

x

x

Ví dụ 2: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a x8 + 3x4 + 4

b x6 - x4 - 2x3 + 2x2

Giải:

a.Dùng phương pháp tách hạng tử rồi sử dụng hằng đẳng thức

x8 + 3x4 + 4 = (x8 + 4x4 + 4)- x4

= (x4 + 2)2 - (x2)2

= (x4 - x2 + 2)(x4 + x2 + 2)

b.Dùng phương pháp đặt nhân tử chung ,tách hạng tử ,nhóm thích hợp để sử dụng hằng đẳng thức

x6 - x4 - 2x3 + 2x2 = x2(x4 - x2 - 2x +2)

1 1 1

1 1

1 2 1

2

2

2

2

2 2

2 2 2

2

2

2 2

4

2

+ +

=

+ +

=

− +

=

+

− + +

=

x x

x

x

x x

x x

x

x

x x x

x

x

Ví dụ 3: Phân tích đa thức thành nhân tử :

a 2a2b+ 4ab2 −a2c+ac2 − 4b2c+ 2bc2 − 4abc

b.x4 + 2007x2 + 2006x+ 2007 Giải:

a.Dùng phương pháp tách hạng tử rồi nhóm thích hợp:

abc bc

c b ac c a ab

b

2 2 + 2 − 2 + 2 − 2 + 2 −

(a b)( b c)(a c)

c b c c b a b a bc c ac ab

b

a

b a bc b a c b a ac b

a

ab

abc bc

c b ac abc c

a ab

b

a

abc bc

c b ac c a ab

b

a

+

=

− +

=

− +

− +

=

+

− + + +

− +

=

=

− +

− +

− +

=

− +

− +

+

2

2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2

2

2

2 2

4 2

4

2

4 2

4 4

2

2 2

2 2

2 2

2

2

2 2

2 2 2

2

b.Dùng phương pháp đặt nhân tử chung rồi sử dụng hằng đẳng thức

2007 206

2007 2

4 + x + x+

x

1 2007

1 1

2007 2007

2007

2 2

2 2

2 4

+

− + +

=

+ + +

+ +

=

+ +

+

=

x x x x

x x x

x x x

x x

x x

Ví dụ 4: Phân tích đa thức thành nhân tử : a.a3 +b3 +c3 − 3abc

b (a+b+c)3 −a3 −b3 −c3

Giải: Sử dụng các hằng đẳng thức

(a b)(a b ab)

b

a3 + 3 = + 2 + 2 −

(a+b) ([a+b)2 − 3ab]

=

Trang 3

(a+b) − ab(a+b)

=

+

+b c abc

a3 3 3 3 [(a b)3 c3] 3ab(a b) 3abc

− +

− + +

=

c b a ab c

c b a b a

c

b

a

− + + +

+

=

+ +

− + +

− + +

+

=

2 2 2

2

b (a+b+c)3 −a3 −b3 −c3 =[(a+b+c)3 −a3]−(b+c)3

(b c)( a ab bc ca) (b c)(a c)(a b)

c bc b c b a c b a a c b

a

c

b

+ + +

= + + +

+

=

+

− +

− + + + + +

+

+

=

3 3 3 3

3 2

2 2

2 2

Ví dụ 5: Cho a + b + c = 0

Chứng minh rằng :a3 + b3 + c3 = 3abc

abc c

b a abc

c b a

c b a ab b a c b a

3 0

3

3

3 3 3 3

3 3

3 3

3 3 3

= + +

=

− + +

= + +

+

= +

Ví dụ 6: Cho 4a2 + b2 = 5ab, và 2a > b > 0 Tính 4a2 b2

ab P

= Giải: Biến đổi 4a2 + b2 = 5ab ⇔ 4a2 + b2 - 5ab = 0

⇔( 4a - b)(a - b) = 0 ⇔a = b

Do đó

3

1 3

2 2

=

a

a b a

ab P

Ví dụ 7:Cho a,b,c và x,y,z khác nhau và khác 0 Chứng minh rằng nếu:

1

;

=

+

+

c

z b

y a

x z

c

y

b

x

a

2 2

2 2

2

= + +

c

z b

y a x

Giải: + + = 0 ⇒ + + = 0 ⇒ayz+bxz+cxy= 0

xyz

cxy bxz ayz z

c y

b

x

a

1

1

2 1

2

2 2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

= +

+

= + + +

+

+

=

 + +

=

+

+

c

z

b

y

a

x

abc

cxy bxz ayz c

z

b

y

a

x

c

z b

y a

x c

z

b

y

a

x

Chuyên đề 2:.BẤT ĐẲNG THỨC CÔ – SI

1 Chứnh minh : (Với a , b ≥ 0) (BĐT Cô-si)

Giải:

( a – b ) = a - 2ab + b ≥ 0 ⇒ a + b ≥ 2ab Đẳng thức xảy ra khi a = b

2 Chứng minh: (Với a , b ≥ 0)

Giải:

( a+b ) = (a - 2ab + b )+ 4ab = (a-b) + 4ab ≥ 0 + 4ab ⇒ ( a + b ) ≥ 4ab .Đẳng thức xảy ra khi a = b

Trang 4

3 Chứng minh: (Với a , b ≥ 0)

Giải:

2(a + b) – ( a+b ) = a-2ab+b = (a-b) ≥ 0 ⇒ 2(a + b) ≥ ( a+b ) Đẳng thức xảy ra khi a = b

4 Chứng minh: .(Với a.b > 0)

Giải:

+ = Do ab ≤ ⇒ ≥ 2 Hay + ≥ 2 Đẳng thức xảy ra khi a = b

5 Chứng minh: .(Với a.b < 0)

Giải:

+ = - .Do ≥ 2 ⇒ - ≤ -2 Hay + ≤ - 2 Đẳng thức xảy ra khi a = -b

6 Chứng minh: (Với a , b > 0) Giải:

+ - = = ≥ 0 ⇒ + ≥ Đẳng thức xảy ra khi a = b

7 Chứng minh rằng: Giải:

2(a +b +c) – 2(ab+bc+ca) =(a-b) +(b-c) +(c-a) ≥ 0

⇒ 2(a +b +c) ≥ 2(ab+bc+ca) Hay a +b +c ≥ ab+bc+ca Đẳng thức xảy ra khi a = b;b = c;c = a ⇔ a = b= c

Chuyên đề 3:TÌM GIÁ TRỊ LỚN NHẤT - GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT

DẠNG

• Nếu a > 0 :

2 2

ax + bx +c =

b

a

  Suy ra

2

4ac-b = 4a

b

x=-2a

• Nếu a < 0 :

2 2

ax + bx +c =

b

a

Suy ra

2

4 a c+b ax

4 a

M P= Khi x= b

2 a Một số ví dụ:

1. Tìm GTNN của A = 2x2 + 5x + 7

Giải:A = 2x2 + 5x + 7 = 2( 2 2.5 25 25) 7

5 2 25 56 25 5 2 31 5 2

Suy ra 31 5

MinA= Khi x= −

2. Tìm GTLN của A = -2x2 + 5x + 7

Giải: A = -2x2 + 5x + 7 = - 2 5 25 25

4 16 16

5 2 25 56 25 5 2 81 5 2

Trang 5

Suy ra MinA=818 Khi x=54.

3. Tìm GTNN của B = 3x + y - 8x + 2xy + 16

Giải: B = 3x + y - 8x + 2xy + 16 = 2(x - 2) + (x + y) + 8 ≥ 8

⇒ MinB = 8 khi : ⇔

4. Tìm GTLN của C = -3x - y + 8x - 2xy + 2

Giải: C = -3x - y + 8x - 2xy + 2 = 10 - ≤ 10

⇒ GTLNC = 10 khi: ⇔

Chuyên đề 4:

• Ví dụ 1` :

a Rút gọn Biếu thức

6 2

9 12 4

2

2

+ +

=

a a

a a

B Với a ≠ −23

b Thực hiện phép tính: a a( a)

a a

a a

+ +

− +

+ +

2

2 2

8 : 5 , 0 1

2 5

,

(a ≠ ±2.) Giải:

a

6 2

9 12 4

2

2

+ +

=

a a

a a

3 2 2 3 2

3

2 2

+

=

− +

+

=

a

a a

a a

a a

a a a a a

a a

a a

+

+

⋅ +

+ +

=

+ +

− +

+ +

2

2 8

2 2

4 2 2

2 2

8 : 5

,

0

1

2 5

,

0

3

2 3

2

a a

a a

a a

a

2

2 2

2 4

2 2

4 2 2

2

=

=

− + +

+ +

=

• Ví dụ 2 Thực hiện phép tính: A x x y y xy x x y y xy

2 : 2 2

3 3 2

2

2 2

− +

+

− +

Giải:

2 2

2 2

2 2

2

3 3 2

2

2

2

2 :

y

x

y

x

xy y x y x

y x y

x y x

xy y x xy y x

y x y

x

xy y

x

A

+

=

− + +

⋅ +

− +

=

− +

+

+

=

• Ví dụ 3 Cho biểu thức :

1 2

1

2 3 4

3 4

+

− +

+ + +

=

x x x x

x x x

a Rút gọn biểu thức A

b Chứng minh rằng A không âm với mọi giá trị của x

Trang 6

1 1

2

1

2 2 3 4

3 4 2

3 4

3 4

+

− + +

+ + +

= +

− +

+ + +

=

x x x x x

x x x x

x x

x

x x x

A

1 1

1

1 1

1 1

1 1 1

1

1 1

2

2 2

2

2 2

2 2

3 2

2

2

3

+

+

= + +

+

− +

=

+ +

+ +

= +

− + +

+ + +

=

x

x x

x

x

x x x

x x x

x x x

x x

x

x

x x

x

1

2

2

>

+

≥ + +

+

x

x

A

Ví dụ 4 Tính giá trị biếu thức : −55 −66 7−7 8−8

+ + +

+ + +

a a a a

a a a a

với a = 2007.Giải:

2 3

3 2 13

2 3

8 7 6 5 8 8

1 2

3

8 7 6

5

8 7 6 5

8 7 6 5 8 7 6 5

8 7 6 5

2007 1

1

1 1

1 1 1 1

=

= + + +

+ + +

=

+ + +

+ + +

= + + +

+ +

+

=

+ + +

+ + +

= + + +

+ + +

= − − − −

B a a

a

a

a a a

a

a a a

a a a a a a

a a

a

a a a

a

a a a a

a a a a a a a

a

a a a a

B

• Ví dụ 5 : Tính giá trị biếu thức : : 2 2

25 10

25

2 2

3

2

− +

y y

y x x

x

x

Biết x2 + 9y2 - 4xy = 2xy - x− 3

Giải:

x2 + 9y2 - 4xy = 2xy - x− 3 ⇔ (x− 3y) 2 +x− 3 = 0

1

3

3

3

y

x

x

yx

( )( ) ( ) ( )(2 )

1 2 5

5 5 2

2 :

25 10

25

2 2

2

3

2

+

+

=

− +

=

y

y y x

x

x x y

y

y x x

x

x

C

8 2 3

2 8 5

1 5

=

=

+ +

=

x

x

y

x

Trang 7

Chuyên đề 5: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI

Bài 1: Cho phương trình ẩn số x: x2 – 2(m – 1)x – 3 – m = 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = 2

b) Chứng tỏ rằng phương trình có nghiệm số với mọi m

c) Tìm m sao cho nghiệm số x1, x2 của phương trình thỏa mãn

điều kiện 2

1

x + 2 2

x ≥ 10

Bài 2: Cho các số a, b, c thỏa điều kiện:

( )

− +

<

+

>

ac bc ab a c

c

2

0

2

Chứng minh rằng phương trình ax2 + bx + c = 0 luôn luôn có nghiệm

Bài 3: Cho a, b, c là các số thực thỏa điều kiện: a2 + ab + ac < 0

Chứng minh rằng phương trình ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm phân biệt

Bài 4: Cho phương trình x2 + px + q = 0 Tìm p, q biết rằng phương trình có hai

nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

=

=

− 35

5

3 2

3 1

2 1

x x

x x

Bài 5: CMR với mọi giá trị thực a, b, c thì phương trình

(x – a)(x – b) + (x – c)(x – b) + (x – c)(x – a) = 0 luôn có nghiệm

Bài 6: CMR phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm biết rằng 5a + 2c = b Bài 7: Cho a, b, c là độ dài các cạnh của một tam giác CMR phương trình sau có nghiệm:

(a2 + b2 – c2)x2 - 4abx + (a2 + b2 – c2) = 0

Bài 8: CMR phương trình ax2 + bx + c = 0 ( a ≠ 0) có nghiệm nếu 2 ≥ + 4

a

c a b

Bài 9: Cho phương trình : 3x2 - 5x + m = 0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm thỏa mãn: 2

1

x - 2

2

x = 9 5

Trang 8

Bài 10: Cho phương trình: x2 – 2(m + 4)x +m2 – 8 = 0 Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

a) A = x1 + x2 -3x1x2 đạt GTLN

b) B = x12 + x22 - đạt GTNN

c) Tìm hệ thức liên hệ giữa x1,x2 không phụ thuộc vào m

Bài 11: Giả sử x1,x2 là hai nghiệm của phương trình bậc 2:

3x2 - cx + 2c - 1 = 0 Tính theo c giá trị của biểu thức:

2

3 1

1 1

x

x + Bài 12: Cho phương trình : x2 - 2 3x + 1 = 0 Có hai nghiệm là x1, x2 Không giải phương trình trên hãy tính giá trị của biểu thức:

A =

2

3 1

3 2 1

2 2 2 1

2 1

4 4

3 5

3

x x x x

x x x x

+

+ +

Bài 13: Cho phương trình: x2 – 2(a - 1)x + 2a – 5 = 0 (1)

1) CMR phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của a

2) Tìm giá trị của a để pt (1) có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện:

x12 + x22 = 6

3 Tìm giá trị của a để phương trình có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện:

x1 < 1 < x2 Bài 14: Cho phương trình: x2 – 2(m - 1)x + m – 3 = 0 (1)

a) CMR phương trình (1) có nghiệm với mọi giá trị của m

b) Gọi x1,x2 là hai nghiệm của phương trình (1)

Tìm GTNN của M = x12 + x22

Bài 15: Cho a, b là hai số thực thỏa mãn điều kiện:

2

1 1

1 + =

b a

CMR ít nhất một trong hai phương trình sau phải có nghiệm:

x2 + ax + b = 0 và x2 + bx + a = 0

Bài 16: Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + 2m +10 = 0 (1)

a) Giải và biện luận số nghiệm của phương trình (1) theo m

b) Tìm m sao cho 10x1 x2 + x12 + x22 đạt GTNN Tìm GTNN đó

Bài 17: Chứng minh rằng với mọi số a, b, c khác 0, tồn tại một trong các phương trình

sau phải có nghiệm:

ax2 + 2bx + c = 0 (1)

bx2 + 2cx + a = 0 (2)

cx2 + 2ax + b = 0 (2)

Bài 18: Cho phương trình: x2 – (m - 1)x + m2 + m – 2 = 0 (1)

a) CMR phương trình (1) luôn luôn có nghiệm trái dấu với mọi giá trị của m b) Với giá trị nào của m, biểu thức P = x12 + x22 đạt GTNN

Bài 19: Cho phương trình: x2 – 2(m - 1)x – 3 - m = 0 (1)

1) CMR phương trình (1) luôn có hai nghiệm với mọi giá trị của m

2) Tìm giá trị của m để pt (1) có hai nghiệm x1,x2 thỏa mãn điều kiện:

x12 + x22 ≥ 10

Trang 9

3) Xỏc định giỏ trị của m để phương trỡnh cú hai nghiệm x1, x2 thỏa món điều kiện:

E = x12 + x22 đạt GTNN

Bài 20: Giả sử phương trỡnh bậc 2: x2 + ax + b + 1 = 0 cú hai nghiệm nguyờn dương

CMR: a2 + b2 là một hợp số

Chuyờn đề 6:Ph ư ơng trỡnh vụ tỉ

Dạng1: f x( ) = g x( ) ( ) ( ) 0

x TXD

f x g x

f x g x

Chú ý: Điều kiện (*) đợc lựa chọn tuỳ theo độ phức tạp của f(x)0 và g(x) 0

VD: Tìm m để phơng trình sau có nghiệm: − +x2 3x− = 2 2m x x+ − 2

2

1 1

x

x m

x m

≤ ≤

Để phơng trình có nghiệm thì 1≤ + ≤ ⇔ ≤ ≤m 1 2 0 m 1

Dạng2: ( ) ( ) ( ) 2& ( ) 0

g x conghia g x

f x g x

Chú ý: Không cần đặt điều kiện f x( ) 0 ≥

VD: Giải phơng trình: 2 2

x

Vậy phơng trình có nghiệm x=-1

Dạng3:

2

f x co nghia f x

Chú ý: Không cần đặt điều kiện h x( ) 0 ≥

VD: Giải phơng trình:

1

1

2

x x

 ≤

Trang 10

2 2

1

2

2

x x

x

=

Hoặc có thể trình bày theo cách khác nh sau: - Tìm điều kiện để các bt có nghĩa

- Biến đổi phơng trình

Chuyờn đề 7: Một số bài tập cơn bản về hỡnh học

Bài 1 : Cho nửa đường trũn (O) đường kớnh AB Từ A và B kẻ tiếp tuyến Ax và By Qua điểm M thuộc nửa đường trũn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt cỏc tiếp tuyến Ax và By lần lượt tại E và F

1 Chứng minh AEMO là tứ giỏc nội tiếp

2 AM cắt OE tại P , BM cắt OF tại Q Tứ giỏc MPOQ là hỡnh gỡ ? Tại sao ?

3 Kẻ MH ⊥ AB ( H ∈ AB) Gọi K là giao của MH và EB So sỏnh MK

và KH

Hướng dẫn : 1) EAO = EMO = 900 Nờn AEMO là tứ giỏc nội tiếp

2) Dựa vào tớnh chất hai tiếp tuyến cắt nhau cú

MPO = MQO = 900 và PMQ = 900 nờn PMQO là hỡnh chữ nhật

3) ∆EMK ∆ EFB (g.g) ⇒ = FBEF

MK

EM

MF = FB

⇒ = MFEF MK

EM

∆EAB ∆ KHB (g.g) ⇒ = HBAB

KH

EK

mà = HBAB MF

EF

( Ta let) ⇒ = KHEA

MK EM

Vỡ EM = EA ⇒ MK = KH

F E

M

O P

Q K

H

Trang 11

Bài 2 : Cho (O) cắt (O’) tại A và B Kẻ cát tuyến chung CBD ⊥ AB ( C ở trên (O) và D

1 Chứng minh A , O , C và A ,O’, D thẳng hàng

2 Kéo dài CA và DA cắt (O’) và (O) theo thứ tự tại I và K Chứng minh tứ giác CKID nội tiếp

3 Chứng minh BA , CK và DI đồng quy Hướng dẫn :

1 CBA = DBA = 900 nên AC và DA là đường kính hay A,O, C thẳng hàng D ,O’,A thẳng hàng

2 Từ câu 1) và dựa vào góc nội tiếp chắn nửa đường tròn ta thây K , I cùng nhìn CD dưới một góc vuông nên tứ giác CDIK nội tiếp

3 A là trực tâm của tam giác ADG có AB là đường cao hay BA đi qua G

Bài 3 : Cho hai đường tròn (O) và (O’) cắt nhau tại hai điểm A,B Các đường AO và AO’cắt đường tròn (O) lần lượt tại C và D , cắt đường tròn (O’) lần lượt tại E , F

a) Chứng minh B , F , C thẳng hàng b) Chứng minh tứ giác CDEF nội tiếp c) Chứng minh A là tâm đường tròn nội tiếp tam giác BDE

d) Tìm điều kiện để DE là tiếp tuyến chung của (O) và (O’)

Hướng dẫn :

a) CBA + FBA = 1800 nên A , B , F thẳng hàng

b) D, E cùng nhìn CF dưới một góc vuông nên CDEF nội tiếp

c) Tứ giác CDEF nội tiếp nên EDF = ECF ; ACB = ADB từ đó suy ra EDF = ADB Hay DE là phân giác góc D của ∆BDE Tương tự EC là phân giác góc

E của ∆BDE Hai phân giác cắt nhau tại A nên A là tâm đường tròn nội tiếp

∆BDE

d) Giả sử DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn ta có OO’ // CE cùng vuông góc với AB : AOO’ = ACB mà ACB = FDE ( DCFE nội tiếp ) suy ra : AOO’

= ODE hay tứ giác ODEO’ nội tiếp (1)

DE là tiếp tuyến thì DE vuông góc với OD và O’E (2)

Vậy ODEO’ là hình chữ nhật : Hay OD = O’E ( Hai đường tròn có bán kính

G

’ A

E D

C

O’

A O

Trang 12

bằng nhau )

Bài 4 : Cho (O,R) đường kính AB , đường kính CD di động Gọi đường thẳng d là tiếp tuyến của đường tròn tại B Đường thẳng d cắt các đường thẳng AC , AD theo thứ tự tại P và Q 1) Chứng minh tứ giác CPQD nội tiếp một đường tròn

4) Xác định vị trí của CD để SCPQD = 3.SACD

Hướng dẫn :

1 CPB = CDA ( cùng bằng CBA) nên CPB + CDQ =

1800

2 ∆ADC ∆APQ (g.g) suy ra AD.AQ = AC.AP

3 Tứ giác ADBC là hình chữ nhật vì có 4 góc vuông

4 Để SCPQD = 3.SACD⇒ SADC = ¼ SAPQ tức là tỉ số đồng dạng của hai tam giác này là ½

Suy ra AD = ½ AP hay BC = ½ AP mà tam giác ABC vuông tại B nên C là trung điểm của CP

⇒ CB = CA hay ∆ACB cân ⇒ CD ⊥ AB

Bài 5 : Từ một điểm S nằm ngoài đường tròn (O) vẽ hai tiếp tuyến SA , SB và cát tuyến SCD của đường tròn đó

1) Gọi E là trung điểm của dây CD Chứng minh 5 điểm S ,A , E , O , B cùng nằm trên một đường tròn

2) Nếu SA = OA thì SAOB là hình gì ? Tại sao ?

3) Chứng minh AC BD = BC.DA = ½ AB.CD

Hướng dẫn chứng minh 1) Sử dụng tính chất tiếp tuyến , ta có A , B cùng nhìn SO dưới một góc vuông , nên tứ giác SADO nội tiếp đường tròn đường kính

SO

Dựa vào tính chất đường kính vuông góc với dây cung , ta có SEO = 900 Nên E thuộc đường tròn đường kính SO

2) Nếu SA = OA thì SA = AB = OA = OB và góc A vuông nên tứ giác SAOB là hình vuông

2) Ta thấy ∆SAC ∆SDA ⇒ = SASC

DA AC

∆SCB ∆SBD ⇒ BC =SC

Q D

C

O

P d

D

A C

B E K

Ngày đăng: 01/12/2013, 02:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w