1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

bo de kiem tra toan 7

23 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 590,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H·y tÝnh sè giÊy vôn cña mçi líp thu ®îc... DÊu hiÖu ; thèng kª.[r]

Trang 1

phÇn Ii: Bµi tËp tù luËn (8®)

Bµi 1: (3®) Thùc hiÖn phÐp tÝnh hîp lý nÕu cè thÓ.

Trang 2

1)

3 3

phÇn Ii: Bµi tËp tù luËn (8®)

Bµi 1: (3®) Thùc hiÖn phÐp tÝnh hîp lý nÕu cè thÓ.

Bµi 4: (1®) Chøng minh r»ng biÓu thøc A = (55 - 54 + 53) chia hÕt cho 7

TiÕt: 22 -

a) x = -5/4b) x = -1/4

Trang 3

Bài 3: (2đ)

- Gọi số cây của mỗi lớp lần lợt là a, b và thể hiện đợc: a/b = 0,8; b-a = 20 0,5đ

- áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và tính đúng 1đ

- Tính đợc số cây của mỗi lớp là 80cây, 100cây 0,5đBài 4: (1đ)

- Biến đổi đợc A = 2400 = 16100, B = 3300 = 27100 0,5đ

- => 16100 < 27100 => A < B 0,5đ

14Bài 2: (2đ)

a) x = 17/12b) x = -2Bài 3: (2đ)

- Gọi số giấy vụn của 2 lớp lần lợt là a, b

và thể hiện đợc: a:b = 3:5; a+b = 80 0,5đ

- áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và tính đúng 1đ

- Tính đợc số giấy vụn của mỗi lớp là 30kg, 50kg 0,5đBài 4: (1đ)

Câu 1: (2 điểm) Hãy tìm cụm từ thích hợp điền vào dấu ( ) để hoàn thành các khái niệm sau:

a Các số liệu thu thập đợc khi điều tra về một gọi là số liệu

b Số tất cả các giá trị ( không nhất thiết khác nhau) của bằng số

Kết quả thống kê số từ dùng sai trong các bài văn của HS lớp 7 đợc cho trong bảng sau:

Số từ sai của một bài 0 1 2 3 4 5 6 7 8

Số bài có từ sai 6 12 0 6 5 4 2 0 5

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

* Tổng các tấn số của dấu hiệu thống kê là:

A.36 B.40 C.38

Trang 4

* Số các giá trị khác của dấu hiệu thống kê là:

phần Ii: Bài tập tự luận (7đ)

Một GV theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 HS (ai cũng làm đợc) và ghi lại nh sau:

10 5 9

5 7 8

8 8 9

8 10 9

9 9 9

7 8 9

8 10 10

9 7 5

14 14 5

8 8 14

a) Dấu hiệu ở đây là gì?

b dấu hiệu ; đơn vị điều tra

c "đại diện " , dấu hiệu cùng loại

d giá trị có tần số lớn nhất; Mo

Câu 2 (1 điểm)

* Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là B.40 0,5điểm

* Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là C.9 0,5điểm

phần Ii: Bài tập tự luận (7đ)

a) Dấu hiệu là thời gian làm một bài tập của mỗi HS 1 điểm

- Thời gian làm bài ít nhất 5 phút

- Thời gian làm bài nhiều nhất: 14 phút

- Số đông các bạn đều hoàn thành bài tập trong khoảng

từ 8 phút đến 10 phút

Trang 5

Câu 1: (2 điểm) Hãy tìm cụm từ thích hợp điền vào dấu ( ) để hoàn thành các khái niệm sau: a) Số lần xuất hiện của một trong dãy giá trị dấu hiệu gọi là của giá trị

đó

b) Từ bảng số liệu thống kê ban đầu có thể lập bảng

c) Bảng “tần số" giúp ngời kiểm tra dễ có những chung về sự phân phối các các giá trị của và cho việc tính toán sau này.

d) Tính số trung bình cộng của dấu hiệu ta làm theo các bớc sau:

* Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

* Tần số HS có điểm 7 là:

Trang 6

phần Ii: Bài tập tự luận (7đ)

Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp đ ợc ghi lại nh sau:

32 32

36 30

30 32

32 31

36 45

28 28

30 31

31 31

28 32

32 31 a) Dấu hiệu ở đây là gì?

phần Ii: Bài tập tự luận (7đ)

b) Bảng tấn số:

Số cân (x) 28 30 31 32 36 45

1,5điểm

Tần số (n) 3 3 5 6 2 1 N = 20 Nhận xét: - Ngời nhẹ nhất: 28 kg

- Ngời nặng nhất: 45 kg 0,5điểm

- Nói chung số cân nặng của các bạn vào khoảng từ 30 kg đến 32 kg.

c) Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu X  31 , 9 kg 1,5

điểm

Trang 7

Bài 1 (2 điểm) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?

a) Hai đờng thẳng cắt nhau thì vuông góc

b) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng vuông góc với đoạn thẳng ấy

c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc đồng vịbằng nhau thì a song song với b

d) Nếu a//b và a  c thì b  c

Bài 2 (2 điểm) Hãy phát biểu định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau

rồi ghi giả thiết, kết luận của định lý

Bài 3 (3 điểm)

Cho đoạn thẳng CD = 5cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn CD Nói rõ cách vẽ

Bài 4 (3đ) Cho hình vẽ sau

Biết a//b và D1 = 400; C1 = 500

Tính số đo góc DOC và giải thích

Đáp án và biểu điểm Bài 1 (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ

a

b

Trang 8

Bài 1 (2 điểm) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?

a) Hai đờng thẳng vuông góc thì cắt nhau

b) Đờng trung trực của một đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung điểm của đoạn thẳng ấy

c) Nếu đờng thẳng c cắt hai đờng thẳng a, b mà trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trongbằng nhau thì a song song với b

d) Nếu a  b và a  c thì a//b

Bài 2 (2 điểm) Hãy phát biểu định lý đợc diễn tả bởi hình vẽ sau

rồi ghi giả thiết, kết luận của định lý

Bài 3 (3 điểm)

Cho đoạn thẳng AB = 4cm Hãy vẽ đờng trung trực của đoạn AB Nói rõ cách vẽ

Bài 4 (3đ) Cho hình vẽ sau

Biết a//b và A1 = 300; B1 = 700

Tính số đo góc AOB và giải thích

Đáp án và biểu điểm Bài 1 (2 điểm) Mỗi câu đúng 0,5đ

Trang 9

b) Cho ABC và DEF có: AB = DE; A = D; BC = EF.

Hỏi ABC và  DEF có bằng nhau hay không? Giải thích

Bài 2 (2 điểm)

Điền dấu "X" vào chỗ trống ( ) một cách thích hợp:

a) Tam giác vuông có một góc bằng 45o là tam giác vuông cân

b) Góc ngoài của một tam giác lớn hơn góc trong kề với nó

Bài 3 (5 điểm)

Cho tam giác cân ABC có AB = AC = 5 cm, BC = 8 cm Kẻ AH vuông góc với BC (H  BC)a) Chứng minh HB = HC và BAH = CAH

b) Tính độ dài AH

c) Kẻ HD vuông góc với AB (D  AB), kẻ HE vuông góc với AC (E  AC)

Chứng minh tam giác HDE là tam giác cân

Đáp án và biểu điểm Bài 1 (3 điểm)

a) Phát biểu trờng hợp bằng nhau c.g.c 1 điểm

- Vẽ hình minh họa có kí hiệu đúng 0,5 điểm

Bài 2 (2 điểm)

Trang 10

a) đánh dấu "X" vào ô Đúng 1 điểm

b) đánh dấu "X" vào ô Sai 1 điểm

a) Phát biểu định nghĩa tam giác cân

- Nêu tính chất về góc của tam giác cân

b) Vẽ tam giác ABC cân tại A có B = 70o, BC = 3 cm Tính góc A

Bài 3 (5 điểm)

Cho góc nhọn xOy Gọi M là một điểm thuộc tia phân giác của góc xOy Kẻ MA vuông góc với Ox(A  Ox), kẻ MB vuông góc với Oy (B  Oy)

a) Chứng minh MA = MB và tam giác OAB là tam giác cân

b) Đờng thẳng BM cắt Ox tại D, đờng thẳng AM cắt Oy tại E

Chứng minh MD = ME

c) Chứng minh OM vuông góc với DE

Đáp án và biểu điểm

Bài 1 (3 điểm)

a) Phát biểu định nghĩa tam giác cân 1 điểm

- Nêu tính chất về góc của tam giác cân 0,5 điểm

b) Vẽ chính xác tam giác cân ABC 1 điểm

- Tính đợc góc A = 40o 0,5 điểm

Bài 2 ( 2 điểm)

a) đánh dấu "X" vào ô Sai 1 điểm

Trang 11

b) đánh dấu "X" vào ô Đúng 1 điểm

Bài 2: (1đ) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?

a) Tam giác ABC có AB = AC thì góc A = góc C

b) Tam giác ABC có góc A = 800, góc B = 600 thì BC>AB>AC

c) Có tam giác mà độ dài các cạnh là 3cm, 4cm, 6cm

d) Trực tâm của một tam giác cách đều các đỉnh của tam giác đó

Bài 3: (1đ) Nối mỗi câu ở cột A với mỗi câu ở cột B để đợc câu đúng:

1) Đờng phân giác xuất phát từ đỉnh A a) Là đờng thẳng vuông góc với cạnh BC tại

2) Đờng trung trực ứng với cạnh BC b) Là đoạn thẳng kẻ từ A đến đờng thẳng

4) -

II/ Bài tập tự luận (7đ)

Bài 1: (3đ) Hãy chứng minh rằng trong một tam giác có đờng phân giác đồng thời là đờng trung trực thì

tam giác đó là tam giác cân

Bài 2: (4đ) Cho tam giác ABC có góc B = 900 Vẽ đờng trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm

E sao cho ME = AM

H

C A

Trang 12

Bài 2: (1đ) Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?

a) Trong một tam giác góc đối diện với cạnh nhỏ nhất bao giờ cũng là góc nhọn

b) Nếu một tam giác có 2 đờng trung tuyến đồng thời cũng là 2 đờng cao thì tam giác đó là tam giác đều.c) Có tam giác mà độ dài các cạnh là 6cm, 4cm, 2cm

d) Trọng tâm của một tam giác cách đều ba đỉnh của nó

Bài 3: (1đ) Nối mỗi câu ở cột A với mỗi câu ở cột B để đợc câu đúng:

đồng thời là đờng cao thì đó là

b) Cũng cách đều hai đầu mút của đoạn

đồng thời là hai đờng trung tuyến thì đó

d) tam giác đều

4) -

II/ Bài tập tự luận (7đ)

Bài 1: (3đ) Hãy chứng minh rằng trong một tam giác có đờng phân giác đồng thời là đờng cao thì tam

giác đó là tam giác cân

Bài 2: (4đ) Cho tam giác nhọn ABC, AB > AC Vẽ đờng cao AH

Trang 13

Tiết: 67 -

Bài 2: (4đ)

- Vẽ hình, ghi GT và KL đúng Mỗi ý làm đúng đợc 0,25đa) Chỉ ra hình chiếu của A, của đờng xiên AB, AC và KL đúng 1,25đb) Chỉ ra đợc tam giác ABC có AB > AC và KL đúng 1đ

Trang 14

Bài 2: Điền dấu (X) vào ô thích hợp:

a) Hai góc bằng nhau thì đối đỉnh

b) Đờng trung trực của đoạn thẳng là đờng thẳng đi qua trung

Trang 15

điểm của đoạn thẳng ấy

c) Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng không có điểm

chung

d) Nếu a // b ; b  c thì a  c

e) Trong  ABC có :Â + B + C = 360 o (đl về tổng 3 góc trong  )

f) Hai đờng thẳng cắt nhau trì vuông góc

g)  ABC và  A’B’C’ có: AB = A’B’; ^ ^

II/ Bài tập tự luận: (6đ)

Bài 1:(1đ) Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí

1 3

2

3

1 5

3 5

7 3

3 3

Bài 3:(1,5) Nhân dịp phát động gây quỹ quyên góp ủng hộ bạn nghèo; ba chi đội 7A, 7B, 7C

đã quyên góp đợc 120 nghìn đồng Tính số tiền mỗi chi Đội quyên góp đợc? Biết rằng số tiền quyên góp của cả ba chi Đội lần lợt tỉ lệ với 4; 5; 6.

Bài 4:(2,5đ) Cho ABC vuông tại B Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AB = AE Gọi I là

trung điểm của BE; K là giao điểm của AI và BC.

a) Chứng minh: ABI = AEI b) Chứng minh: AI  BE c) Tính số đo góc KEA.

Bài 5:(0,5đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

B = 2 - 4x - 2,5

=========== Hết===========

Phòng giáo dục & đào tạo gia lâm

Trờng thcs dơng quang đề kiểm tra học kì I Năm học 2007 - 2008

Môn: toán 7

Trang 16

- -- (Thời gian làm bài 90 phút)

2) Phép chia 48:42 cho kết quả bằng:

Bài 2: Điền dấu (X) vào ô thích hợp:

a) Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau.

b) Đờng thẳng đi qua trung điểm của một đoạn thẳng là đờng trung

Trang 17

trực của đoạn thẳng ấy.

c) Hai đờng thẳng phân biệt là hai đờng thẳng không có điểm chung.

d) Nếu a  b và b  c thì a // b

e) Trong  ABC có Â = 900 thì ^ ^

C

B = 60 o

f) Tổng hai góc trong 1 tam giác luôn luôn nhỏ hơn hoặc bằng 1800

g)  ABC và  DEF có: AB = DE; ^ ^

II/ Bài tập tự luận: (6đ)

Bài 1:(1đ) Thực hiện các phép tính sau một cách hợp lí

a)

2

1 ) 14

3 ( 7

5 3

2 3

1 4

2 2

3

x

Bài 3: (1,5đ) Hởng ứng phong trào kế hoạch nhỏ của Đội; ba chi Đội 7A, 7B, 7C đã thu đợc

310kg giấy vụn Hãy tính số giấy vụn của mỗi chi Đội thu đợc? Biết rằng số giấy vụn của ba chi Đội thu đợc lần lợt tỉ lệ với 9; 10; 12.

Bài 4:(2,5đ) Cho ABC vuông tại A Trên cạnh BC lấy điểm D sao cho AB = BD Gọi H là

trung điểm của AD; E là giao điểm của BH và AC.

a) Chứng minh: ABH = DBH b) Chứng minh: BH  AD c) Tính số đo góc BDE.

Bài 5:(0,5đ) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:

-đáp án và biểu điểm chấm

Bài kiểm tra học kì I: Năm học 2007 - 2008

Môn: toán 7

Trang 18

Đề số I I/ Bài tập trắc nghiệm: (4đ)

Bài 1: Mỗi câu chọn đúng 0,25đ

II/ Bài tập tự luận: (6đ)

Bài 1:(1đ) Mỗi câu 0,5đ

Bài 3:(1,5) Gọi a, b, c lần lợt là số tiền của ba chi Đội 7A, 7B, 7C quyên góp đợc

Theo đầu bài có: a + b + c = 120 và

6 5 4

c b a

Vận dụng tính chất dẫy tỉ số tính đợc

6 5 4

c b a

Tính đợc a, b, c lần lợt bằng 32, 40, 48 và kết luận 0,5đ

-đáp án và biểu điểm chấm

Bài kiểm tra học kì I: Năm học 2007 - 2008

Môn: toán 7

Đề số Ii I/ Bài tập trắc nghiệm: (4đ)

Trang 19

Bài 1: Mỗi câu chọn đúng 0,25đ

II/ Bài tập tự luận: (6đ)

Bài 1:(1đ) Mỗi câu 0,5đ

4

3 4

Bài 3:(1,5) Gọi a, b, c lần lợt là số giấy vụn của ba chi Đội 7A, 7B, 7C thu đợc

Theo đầu bài có: a + b + c = 310 và

12 10 9

c b a

Vận dụng tính chất dẫy tỉ số tính đợc

12 10 9

c b a

Đề 1

I Bài tập trắc nghiệm: (3điểm)

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng.

1 Bậc của đa thức 3x3y + 5xy - y3 là:

2 Đa thức 5x2 - 3x2 - 2x2 sau khi thu gọn đợc:

Trang 20

II Bài tập tự luận: (7điểm)

Bài 1: (2,5 điểm) Cho các đa thức: A x( )x3 3x2 x4

Bài 2: (3,5 điểm) Cho ABC vuông ở C Tia phân giác của 

BAC cắt BC ở E Kẻ EK vuông góc với

AB (K AB)

a Cmr: AC = AK

b Gọi D là giao điểm của 2 đờng thẳng AC và EK Cmr: AE là đờng trung trực của BD

c Gọi I là giao điểm của tia AE và BD Cmr CB là tia phân giác của 

Câu 1: (2,5đ)

a Tính đợc +

1 2

) (

4 3

) (

2 3

2 3

x x x x A

A(x) + B(x) = 2x3  5x2  0x 3

Trang 21

Tính giá trị của A(x) + B(x) tại x =

=> E thuộc trung trực của BD (1) 0,5đ

- AD = AB => A thuộc trung trực của BD (2)

=> Chỉ ra đợc CI là tia phân giác của góc KCI đợc 0,25đBài 3: (1 đ)

Đề 2

I Bài tập trắc nghiệm: (3điểm)

Câu 1: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc đáp án đúng.

2x y xy là:

2 Đa thức -3xy + 5xy - xy sau khi thu gọn cho kết quả:

Trang 22

2 G là trọng tâm của ABC ta có:

 ;  ; 

GM

BM GN

CG BM

BG

II Bài tập tự luận: (7điểm)

Bài 1: (2,5 điểm) Cho các đa thức: ( ) 2 3 3 2 4

x x x x

c) Chứng minh rằng BD là trung trực của KC

Bài 3: (1 điểm) Cho các đa thức : G x( )ax2 x 5 và H x( ) 2 x2 ax4

Hãy tìm giá trị của a để G(1) = H(1)

Phòng giáo dục huyện gia lâm

Trang 23

=>D thuéc trung trùc cña KC (1) 0,5®

- BK = BC => B thuéc trung trùc cña KC (2)

Tõ 1 vµ 2 => BD lµ trung trùc cña KC 0,5 ®Bµi 3: (1 ®)

 2a = 10

 a = 5

Ngày đăng: 28/04/2021, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w