Câu 8 Hãy phán đóan xem, trong thí nghiệm Bơ-rao, nếu ta tăng nhiệt độ của nước thì các hạt phấn hoa chuyển động như thế nào.. Chuyển động chậm hơn.[r]
Trang 1Bộ đề kiêm tra học kỳ môn vật lý 8
năm học :2010-2011
(thời gian làm bai 45 phút)
I / TRAẫC NGHIEÄM ( 4 ủieồm) Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực caõu traỷ
lụứi ủuựng nhaỏt
1 Caứng leõn cao thỡ aựp suaỏt khớ quyeồn …
c Khoõng thay ủoồi d Coự theồ taờng cuừng coự theồ
giaỷm
2 Muoỏn taờng aựp suaỏt thỡ …
a Taờng aựp lửùc b Giaỷm dieọn tớch bũ eựp
c Taờng dieọn tớch bũ eựp d Caỷ a, b,c ủeàu ủuựng
3 Khi xe ủang chuyeồn ủoọng, muoỏn cho xe dửứng laùi ngửụứi ta duứng caựi
phanh (thaộng) xe ủeồ :
a Taờng ma saựt trửụùt b Taờng ma saựt laờn
c Taờng ma saựt nghổ d Caỷ a, b,c ủeàu ủuựng
4 Tay ta caàm naộm ủửụùc caực vaọt laứ nhụứ coự :
5 Moọt chieỏc xe ủang ủửựng yeõn, khi chổ chũu taực duùng cuỷa hai lửùc caõn
baống thỡ seừ …
c Chuyeồn ủoọng nhanh daàn d Chuyeồn ủoọng troứn
6 Coự moọt oõtoõ ủang chaùy treõn ủửụứng Trong caực moõ taỷ sau ủaõy caõu naứo
khoõng ủuựng ?
a OÂtoõ chuyeồn ủoọng so vụựi maởt ủửụứng
b OÂoõ ủửựng yeõn so vụựi ngửụứi laựi xe
c OÂoõ chuyeồn ủoọng so vụựi ngửụứi laựi xe
d OÂ toõ chuyeồn ủoọng so vụựi caõy beõn ủửụứng
7 ẹụn vũ cuỷa vaọn toỏc laứ :
Trang 28 Haứnh khaựch ngoài treõn xe oõtoõ ủang chuyeồn ủoọng boóng thaỏy bỡnh bũ nghieõng ngửụứi sang traựi, chửựng toỷ xe :
a ẹoọt ngoọt giaỷm toỏc ủoọ b ẹoọt ngoọt taờng toỏc ủoọ
c ẹoọt ngoọt reừ sang traựi d ẹoọt ngoọt reừ sang phaỷi
II / Tệẽ LUAÄN (6 ủieồm )
Caõu 1: Bieồu dieọn troùng lửùc cuỷa moọt vaọt laứ 1500N (tổ xớch tuứy choùn).(2
ủieồm)
Caõu 2 2,0điểm: Moọt ngửụứi ủi xe ủaùp xuoỏng moọt caực doỏc daứy150m heỏt
30s Xuoỏng heỏt doỏc, xe laờn tieỏp ủoùan ủửụứng daứy50m trong 20s roài dửứng haỳn Tớnh vtb cuỷa ngửụứi ủi xe treõn maỏy quaừng ủửụứng vaứ treõn caỷ ủoùan ủửụứng ra m/s ? ra kg/h ? (2 ủieồm)
Cõu 3:(2 điểm) Tớnh ỏp suất của một ụtụ nặng 4tấn cú diện tớch cỏc bỏnh xe
tiếp xỳc với mặt đất nằm ngang là 500cm 2
Đáp án:đề1
ẹEÀ TRAẫC NGHIEÄM :
Moói caõu ủuựng ủửụùc 0,5 ủieồm
ẹEÀ Tệẽ LUAÄN :
Caõu 1 : Hỡnh veừ phaỷi ủaỷm baỷo :
P=1500N
-Phửụng, chieàu (0,5 ủ)
-Tổ xớch, ủoọ lụựn (tửụng ửựng vụựi tổ xớch) (0,5 ủ)
P
-Kớ hieọu (0,5 ủ)
Caõu 2 :
ủửụứng 1 :
Trang 3t1 = 30s Vtb1 = = = 5 m/s = 18 km/h
(1ủ)
ủửụứng 2 :
(1ủ)
Vtb1 = ? m/s = ? km/h Vaọn toỏc trung bỡnh treõn caỷ 2 quaừng
ủửụứng :
14,4 km/h
Vtb = ? m/s = ? km/h
(1,5ủ) (0,5ủ)
Caõu 3 :
F = 40 000N ỏp suất của xe ụtụ lờn mặt đường là:
S = 500cm2 = 5.10 – 2 p = = = 800 000(N/m2) (1,5 điểm)
Tớnh: p = ?
đề2 : Đề kiểm tra học kì 2 (năm học 2010-2011)
Môn: Vật lí Lớp 8
Thời gian 45 Phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1: (1đ)
Taùi sao muoỏn ủun noựng chaỏt loỷng hoaởc chaỏt khớ phaỷi ủun tửứ phớa dửụựi?
Câu 2 (1đ)
Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu là gì? Nói năng suất tỏa nhiệt của than đá
là : 27.106J/kg có nghĩa là gì?
Câu3: (1đ)
Ta đã biết chiếc phích đựng nước (bình thuỷ) Hãy cho biết vì sao nó lại được
chế tạo hai lớp vỏ thuỷ tinh
t
S1
30 150
2
2
t
S
20 50
2 1
2 1
t t
S S
20 30
50 150
Trang 4Câu 4: (2,5đ)
Moọt con ngửùa keựo moọt caựi xe vụựi moọt lửùc khoõng ủoồi baống 80N vaứ ủi ủửụùc
4,5km trong 30 phuựt Tớnh coõng vaứ coõng suaỏt trung bỡnh cuỷa con ngửùa?
Câu 5 ( 4,5đ)
Thả một quả cầu nhụm cú khối lượng m1 kg được đun núng tới 100o c vào
500g nước ở 20oc Sau một thời gian, nhiệt độ của quả cầu và của nước đều
bằng 25oc Tớnh khối lượng quả cầu ( Xem như chỉ cú quả cầu và nước
truyền nhiệt cho nhau) Biết nhiệt dung riờng của nước là 4200J/kg.K và của
Nhôm là 880J/kg.K
Đáp án đề2 kiểm tra học kì 2 ( Năm học 2010-2011)
Môn : Vật lí 8
Câu 1 (1đ)
ẹeồ phaàn chaỏt loỷng hoaởc chaỏt khớ ụỷ dửụựi noựng leõn trửụực, nụỷ ra,
troùng lửụùng rieõng giaỷm( nheù hụn), noồi leõn treõn; phaàn ụỷ treõn chửa
ủửụùc ủun noựng, naởng hụn, chỡm xuoỏng taùo thaứnh doứng ủoỏi lửu 1đ
Câu 2: (1đ)
- Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu là nhiệt lượng tỏa ra khi 1kg nhiên liệu
- Năng suất tỏa nhiệt của than đá là : 27.106J/kg có nghĩa là 1kg than đá bị
Câu 3 (1đ)
Sở dĩ phích là bình thuỷ tinh hai lớp là do tác dụng chính của bình thuỷ là
cách nhiệt bên trong với môi trường ngoài Giữa hai lớp thuỷ tinh là chân
không để ngăn cản sự dẫn nhiệt Hai mặt đối diện của hai lớp thuỷ tinh được
tráng bạc để phản xạ các tia nhiệt trở lại nước đựng trong phích Nút phích
có tác dụng ngăn cản sự truyền nhiệt bằng đối lưu ra môi trường ngoài 1đ
Câu 4 (2,5đ)
Trang 5- Tãm t¾t bµi to¸n 0,5®
F = 80N;
s = 4,5Km =4500m;
t = 30 ph =1800s
- Công của con ngựa: 0,5®
A = F.s = 80.4 500 = 360 000 J 0,5®
- Công suất trung bình của ngựa: 0,5®
0,5®
C©u 5 (4,5®)
Q1 = m1 c1 (t1 – t) = m1 880.75 = m1 66000(J) 0,5®
Nhiệt lượng nước thu vào 0,5®
Q2 = m2 c2 (t- t2) = 0,5.4200.5 = 10500 (J) 1®
Nhiệt lượng quả cầu toả ra bằng nhiệt lượng nước thu vào 0,5®
Q1 = Q2
=> m1 0,16 (kg) 0,5®
W t
A
1800
360000
Trang 6Bµi kiÓm trahäckúi m«n vËt lý 8
N¨m häc 2010-2011 Thêi gian lµm bµi 45’
Phần I Trắc nghiệm(4 điểm) Khoanh tròn chữ cái đứng trước phương
án trả lời đúng nhất.
Câu 1 Một ô tô chở khách đang chạy trên đường Câu mô tả nào sau đây là sai?
A Ô tô đang đứng yên so với hành khách trên xe B Ô tô đang chuyển động so với mặt đường
C Hành khách đang đứng yên so với Ô tô D Hành khách đang chuyển động so với người lái xe
Câu 2 Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động?
A Quãng đường chuyển động dài hay ngắn
B Mức độ nhanh hay chậm của chuyển động
C Thời gian chuyển động dài hay ngắn
D Cho biết cả quãng đường, thời gian và sự nhanh, chậm của chuyển động
Câu 3 Chuyển động nào dưới đây là chuyển động đều?
A Chuyển động của ô tô khi khởi hành
B Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc
C Chuyển động của một điểm ở đầu cánh quạt khi quạt quay ổn định
D Chuyển động của tàu hoả khi vào ga
Câu 4 Hành khách đang ngồi trên ôtô đang chuyển động bỗng bị lao về phía
trước, điều đó chứng tỏ xe:
A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc
C Đột ngột rẽ sang phải D Đột ngột rẽ sang trái
Câu 5 Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây, trường hợp nào không phải là lực ma sát.
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường B Lực xuất hiện làm mòn đế dày
CLực xuất hiện khi lò xo bị nén hay bị dãn D.Lực xuất hiện giữa dây Cua roa với bánh xe chuyển động
Câu 6 Công thức tính áp suất.
Trang 7A p = B p = C p = d.h D Cả A, B, C, đều sai.
Cõu 7 Muốn làm tăng, giảm ỏp suất thỡ phải làm như thế nào? Trong cỏc
cỏch sau đõy cỏch nào là khụng đỳng?
A Muốn tăng ỏp suất thỡ tăng ỏp lực và giảm diện tớch bị ộp
B Muốn tăng ỏp suất thỡ giảm ỏp lực và tăng diện tớch bị ộp
C Muốn giảm ỏp suất thỡ giảm ỏp lực, giữ nguyờn diện tớch bị ộp
D Muốn giảm ỏp suất thỡ phải tăng diện tớch bị ộp
Cõu 8 Hiện tượng nào sõu đõy do ỏp suấy khớ quyển gõy ra.
A Quả búng bàn bị bẹp thả vào nước núng sẽ phồng lờn như cũ
B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng cú thể bị nổ
C Dựng ống nhựa nhỏ cú thể hỳt nước từ cốc vào miệng
D Thổi hơi vào quả búng bay, quả búng bay sẽ phồng lờn
Phần II Tự Luận (6 điểm) Trả lời cõu hỏi
Cõu 1 :(1,5 điểm )Biểu diễn trọng lực của một vật là 1 500N ( tỉ xớch 1cm
ứng với 500N )
Cõu 2: (2,5 điểm ): Một vận động viên xe đạp thực hiện cuộc đua vượt đèo
như sau:
- Đoạn lên đèo dài 45 km đi hêt 2 giờ 30 phút
- Đoạn xuống đèo dài 30 km đi hết 30 phút
Tính vận tốc trung bình của vận động viên này trên mỗi đoạn đường và
cả quãng đường
Cõu 3:(2 điểm) Tớnh ỏp suất của một ụtụ nặng 4tấn cú diện tớch cỏc bỏnh xe
tiếp xỳc với mặt đất nằm ngang là 500cm2
Đỏp ỏn – biểu điểm (đề3) Phần I Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Mỗi ý đỳng 0,5 điểm.
Điểm 0,5
điểm
0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm 0,5điểm
Phần II Tự Luận ( 6 điểm )
Cõu 1: Vẽ đỳng mỗi cõu theo đỳng tỉ xớch được : 0,5 điểm.
AB = 500m Gọi S1 và S2 là quóng đường đi được cho đến khi
gặp nhau
v1 = 20m/s của cỏc vật, C là vị trớ hai vật gặp nhau(Hỡnh vẽ) (
0,5 điểm)
v2 = 10m/s Vật A Vật B
S
F
F S
Trang 8_ C ( chỗ gặp)
t = ? Tìm Vị trí gặp nhau
Ta có: S1 = v1.t; S2 = v2.t (0,5 điểm)
Khi hai vật gặp nhau: S1 – S2 = AB = 500m (0,5 điểm)
AB = S1 – S2 = (v1 – v2).t ⟹ t = = = 50s (0,5 điểm)
Vị trí gặp: AC = v1.t = 20.50 = 1000m (0,5 điểm)
Vậy sau 50 giây thì hai vật gặp nhau Vị trí gặp nhau
cách A 1000m
F = 40 000N áp suất của xe ôtô lên mặt đường là:
S = 500cm2 = 5.10 – 2 p = = = 800 000(N/m2) (1,5 điểm)
Tính: p = ?
Trang 9đề4
đề kiểm tra vật Lý 8 kỳi
(Thời gian làm bài 45’)
Phần I Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Khoanh trũn chữ cỏi đứng trước phương ỏn
trả lời đỳng nhất
Cõu 1(0,5 điểm) Cú một ụ tụ đang chuyển động trờn đường nếu chọn người
lỏi xe làm vật mốc thỡ:
A.ễ tụ đang chuyển động B Hành khỏch đang chuyển
động
C Cột điện bờn đường đang chuyển động D Người lỏi xe đang chuyển
động
Cõu 2(0,5 điểm).Chuyển động của xe ụtụ khi đi từ Mai Chõu lờn Noong
luụng là
A.Chuyển động đều B Chuyển động khụng đều
C Chuyển động nhanh dần D Chuyển động chậm dần
Cõu 3(0,5 điểm) Khi chỉ cú một lực tỏc dụng lờn vật thỡ vận tốc của vật sẽ
như thế nào?
A Vận tốc khụng thay dổi B Vận tốc giảm dần
C Vận tốc tăng dần D Vận tốc cú thể tăng dần và cũng cú thể
giảm dần
Cõu 4(0,5 điểm) Hành khỏch ngồi trờn ễtụ đang chuyển động bỗng thấy
mỡnh bị nghiờng người sang phải, chứng tỏ xe
A Đột ngột giảm vận tốc B Đột ngột tăng vận tốc
C Đột ngột rẽ sang trỏi D Đột ngột rẽ sang phải
Cõu 5(0,5 điểm).Trong cỏc trường hợp lực xuất hiện sau đõy, trường hợp
nào khụng phải là lực ma sỏt
A Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trờn mặt đường
B Lực xuất hiện làm mũn đế dày
C Lực xuất hiện khi lũ xo bị nộn hay bị dón
D Lực xuất hiện giữa dõy Cua roa với bỏnh xe chuyển động
Cõu 6(0,5 điểm) Chất lỏng gõy ỏp suất như thế nào lờn đỏy bỡnh, thành bỡnh
và cỏc vật ở trong lũng nú
C Theo mọi phương D Cả cõu A, B, C, đều sai
Cõu 7(0,5 điểm) Cụng thức tớnh ỏp suất chất lỏng là :
Trang 10A p = B p =
Cõu 8(0,5 điểm) Hiện tượng nào sõu đõy do ỏp suấy khớ quyển gõy ra.
A Quả búng bàn bị bẹp thả vào nước núng sẽ phồng lờn như cũ
B Săm xe đạp bơm căng để ngoài nắng cú thể bị nổ
C Dựng ống nhựa nhỏ cú thể hỳt nước từ cốc vào miệng
D Thổi hơi vào quả búng bay, quả búng bay sẽ phồng lờn
Phần II Tự Luận(6 điểm).
Cõu 1: Biểu diễn cỏc lực sau đõy ; ( 1 điểm )
a) Trọng lực của một vật là 1 500N ( tỉ xớch 1cm ứng với 500N )
b) Lực kộo một sà lan là F = 2000N theo phương nằm ngang, chiều từ trỏi sang phải.(tỉ xớch 1cm ứng với 500N)
Cõu 2 ( 3 điểm ): Hai vật xuất phỏt từ A và B cỏch nhau 500m, chuyển động
cựng chiều theo hướng từ A đến B Vật thứ nhất chuyển động đều từ A với vận tốc 20m/s, vật thứ hai chuyển động đều từ B với vận tốc 10m/s Sau bao lõu hai vật gặp nhau? Gặp nhau chỗ nào?
Cõu 3(2 diểm) Một xe tăng cú trọng lượng 350000N Tớnh ỏp suất của xe
tăng lờn mặt đường nằm ngang, biết rằng diện tớch tiếp xỳc của cỏc bản xớch
là 2,5m2
Đỏp ỏn – biểu điểm (đề4)
Phần I Trắc nghiệm ( 4 điểm ) Mỗi ý đỳng 0,5 điểm.
Đỏp
ỏn
Điể
m
0,5
điể
m
0,5điể m
0,5điể m
0,5điể m
0,5điể m
0,5điể m
0,5điể m
0,5điể m
Phần II Tự Luận ( 6 điểm )
Cõu 1: Vẽ đỳng mỗi cõu theo đỳng tỉ xớch được : 0,5 điểm
Cõu 2
F = 350000N ỏp suất của xe tăng lờn mặt đường là:
S = 2,5m2 p = = = 140000N/m2 (1,5 điểm) Tớnh p = ?
S
F
F S
Trang 11Bài kiểm tra học kì i môn vật lý8
Năm học 2010-2011 Thời gian làm bài 45’
đề bài
Câu 1 (2 điểm)
a Chuyển động cơ học là gì? Lấy ví dụ về chuyển động cơ học, chỉ rõ
vật mốc?
b Viết công thức tính lực đẩy Ac si mét Nêu tên và đơn vị đo của các
đại lượng trong công thức
Câu 2 (2,5 điểm) Hai vật xuất phỏt từ A và B cỏch nhau 500m, chuyển
động cựng chiều theo hướng từ A đến B Vật thứ nhất chuyển động đều từ A với vận tốc 20m/s, vật thứ hai chuyển động đều từ B với vận tốc 10m/s Sau bao lõu hai vật gặp nhau? Gặp nhau chỗ nào?
Câu 3 (2 điểm) Trong trường hợp nào dưới đây, loại lực ma sát nào đã xuất
hiện?
a Kéo hộp gỗ trượt trên bàn
b Đặt một cuốn sách lên mặt bàn nằm nghiêng so với phương ngang, cuốn sáchvẫn đứng yên
Câu 4 (2,5 điểm) Người ta dùng lực kéo 125N để đưa một vật có khối
l-ượng 50kg lên cao 2 m bằng mặt phẳng nghiêng
a Tính công phải dùng để đưa vật lên cao
b Tính chiều dài của mặt phẳng nghiêng
Câu 5 (1 điểm) Một vật có trọng lượng riêng là2600N/m3 nhúng vào trong nướcthì nặng 150 Hỏi ở trong không khí nó nặng bao nhiêu? Cho trọng lượng riêng của nước là 10000N/m3
Hướng dẫn giải và biểu điểm(đề5)
Câu 1 (2đ)
Vận tốc trung bình trênđoạn đờng lên đèo :
S1 45
V1 = = = 18 km/h (0,5đ)
T1 2,5
Vận tốc trung bình trên đoạn đờng xuống đèo:
Trang 12
S2 30
V2 = = = 60 km/h (0,5đ)
T2 0,5
Vận tốc trung bình trên cả đoạn đờng đua:
S1 + S2 45 + 30
VTB = = = 25 km/h (1đ)
T1 + T2 2,5 + 0,5
Câu 2: (3đ)
a Công dùng đa vật lên cao:
A = P.h = 10.m.h = 10.50.2 = 1000J (1đ)
b Chiều dài mặt phẳng nghiêng :
-
đề6
ĐỀ THI HKII NĂM HỌC 2010-2011
MễN THI VẬT Lí 8
Thời gian làm bài: 45 phỳt
I Trắc nghiệm 3đ
Cõu 1: Sự dẫn nhiệt khụng thể xảy ra trong mụi trường nào?
Cõu 2: Vỡ sao vào mựa hố, nếu mặc ỏo tối màu đi ra đường lại cảm thấy
người núng hơn khi mặc ỏo sỏng màu?
A Vỡ ỏo tối màu hấp thụ nhiệt kộm hơn B Vỡ ỏo tối màu dẫn nhiệt tốt
hơn
C Vỡ ỏo tối màu giỳp đối lưu xảy ra dễ hơn D Vỡ ỏo tối màu hấp thụ
nhiệt tốt hơn
Cõu 3: Nhiệt lượng là gỡ?
A Là phần nhiệt năng mà vật nhận thờm được hoặc mất bớt đi trong quỏ trỡnh
truyền nhiệt
B Là phần năng lượng mà vật nhận thờm được hoặc mất bớt đi trong quỏ trỡnh
truyền nhiệt
F
A
125 1000
Trang 13C Là phần thế năng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi trong quá trình
truyền nhiệt
D Là phần động năng mà vật nhận thêm được hoặc mất bớt đi trong quá trình
truyền nhiệt
Câu 4 Mội trường nào không có nhiệt năng?
Câu 5 Có hai cốc nước giống hệt nhau Đưa cốc thứ nhất lên đặt ở đỉnh núi,
cốc thứ hai đặt ở chân núi.So sánh nhiệt năng của 2 cốc?
A Chỉ so sánh được khi 2 cốc ở cùng một vị trí B Nhiệt năng của 2 cốc
như nhau
C Nhiệt năng của cốc 2 lớn hơn D Nhiệt năng của cốc 1
lớn hơn
Câu 6 Máy bay đang bay trên trời Nhận xét nào sau đây là đầy đủ nhất?
A Máy bay có động năng và nhiệt năng B Máy bay có cơ năng và nhiệt
năng
C Máy bay có động năng và thế năng D Máy bay có thế năng và nhiệt
năng
Câu 7 Mùa đông, khi ngồi cạnh là sưởi ta thấy ấm áp Năng lượng nhiệt của
lò sưởi đã truyền tới người bằng cách nào?
A Đối lưu B Dẫn nhiệt C Bức xạ nhiệt D Dẫn
nhiệt, đối lưu
Câu 8 Hãy phán đóan xem, trong thí nghiệm Bơ-rao, nếu ta tăng nhiệt độ của
nước thì các hạt phấn hoa chuyển động như thế nào?
A Không đóan được B Chuyển động chậm hơn.
C Chuyển động nhanh hơn D Chuyển động không đổi.
Câu 9 Đổ 15ml đường vào 40ml nước, thể tích hỗn hợp nước đường là?
A 45ml B 60ml C Lớn hơn 55ml. D Nhỏ hơn
55ml.
Câu 10 Đối lưu là hình thức truyền nhiệt chủ yếu ở môi trường nào?
A Khí và rắn B Rắn, lỏng, khí C Lỏng và rắn D Lỏng và
khí
Câu 11 Nhận xét nào sau đây là sai?
A Phân tử và nguyên tử chuyển động không liên tục B Phân tử là một
nhóm nguyên tử kết hợp lại C Nguyên từ là hạt chất nhỏ nhất.
D.Giữa các nguyên tử, phân tử có khỏang cách Câu 12 Nhiệt năng của một vật là:
A tổng động năng của các phân tử cấu tạo lên vật
B tổng cơ năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
C tổng thế năng hấp dẫn của các phân tử cấu tạo nên vật.
D tổng thế năng đàn hồi của các phân tử cấu tạo nên vật