1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu TL TOAN 10 SO 4

4 320 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu TL TOAN 10 SO 4
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 327 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PT, BPT CHỨA CĂN VÀ TRỊ TUYỆT ĐỐII.. Phương pháp biến đổi tương đương GPT: 1.

Trang 1

PT, BPT CHỨA CĂN VÀ TRỊ TUYỆT ĐỐI

I Phương pháp biến đổi tương đương

GPT: 1 x− =3 2x−1 2 3x+ = +2 x 1 3 5 2 2

3

x

x x

+

4 3x− =5 2x2 + −x 3 5 3x− = −4 x 3 6 x2 −2x+ =3 2x−1

7 2x2 +3x+ = +7 x 2 8 3x2 −4x− =4 2x+5

9 x+ −3 2x− =1 3x−2 10 5x− −1 3x− −2 x− =1 0

11 16x+17 8= x−13 12 (x+3 10) −x2 = x2 − −x 12

13 x2 +3x− −4 2 x+ + =3 2 0 14 4 x+ = + +2 x 1 4

15

2

x

− 16 3 x− +1 3 x− =2 3 2x−3

17 x x( − +1) x x( +2) =2 x2 18 x2−2x− +3 x2 − =1 2 1( +x) 19.a x+ = −9 5 2x+4 b 3x+ −4 2x+ =1 x+3

20 4x− +1 4x2− =1 1

GBPT:

1.a x− −2 x− <6 8 b x+ > −1 3 x+4 c (x+5 3) ( x+4) >4(x−1) 2.a 3x− −8 5x+ >3 x+6 b 7x+ −1 3x−18≤ 2x+7

3 ( x−3) (x−5) > (x+2) (x− −1) 4 4 2x2 −6x+ − + >1 x 2 0

5 ( x2 −3x) 2x2 −3x− ≥2 0 6 5x− −1 x− >1 2x−4

x

1

x x x

9 1 1 4x2 3

x

− − < 10 2 4 3

2

x

2x 3x 5 > x

− + − 12 ( x−3) x2 − ≤4 x2 −9

1

x

x > x

14 a 3x2 −7x+ +3 x2 −3x+ >4 x2 − +2 3x2 −5x−1

c 2x2 −12x+22+ 3x2 −18x+36 = −2x2 +12x−13

2

  e 3 2( + x−2) =2x+ x+6

15 x4 −2x2 + ≥ −1 1 x 16 x2−3x+ +2 x2 −4x+ ≥3 2 x2 −5x+4

17 x2 +3x+ +2 x2 +6x+ ≤5 2x2 +9x+7

18 x2 −8x+15+ x2 +2x−15≤ 4x2 −18x+18

19 x2 −4x+ −3 2x2 −3x+ ≥ −1 x 1

Trang 2

20 Cho BPT: (a+2) x a− ≥ +x 1

a) GBPT khi a=1 b) Tìm a để BPT có nghiệm x∈[ ]0;2

21 Tìm m để BPT f x( ) =x2 +2 x m m− + 2 + − ≤m 1 0 có nghiệm

22 GBL theo m a 3x+2m = −x m b 2x m+ = −x 2m+2

b mx2 +(2m−1) x m+ − =2 0 c 4 2 1

x

m

23 Tìm m để PT sau có nghiệm:

a x2 −mx+ + =1 2 m b 2x− =4 3 x m+ c x m= + 2x2 +mx−3

24 GBL các PT sau theo tham số a :

a x

+ − b

x+ x+ + x+ =a

c aa x+ = x d a x a+ = − a x

e x+ −1 a x− =1

25 GBPT:

2

4

x

II Đặt ẩn phụ

GPT: 1 (x−1) (x−2) ( x+2) (x+ =3) 12; (252)

2 ( x+1) (x+2) (x+3) (x+ =4) 24; (120)

+ − 4

2

5 x4−2x3−5x2 +2x+ =1 0 6 3− +x x2 − 2+ −x x2 =1

7 x− +1 2 x− −2 x− −1 2 x− =2 1; (m)

2

x

x+ x− + xx− = +

9 a x+ 2x− +1 x− 2x− =1 2 b 2 1 2 1 3

2

2 2

x x

+ = + + 11 2 2

12 x2 + x2 + =11 31

13.a ( x+5 2) ( −x) =3 x2 +3x b ( x+1) (x+ −4) 3 x2 +5x+ =2 6

14 (x+1 2) ( −x) = +1 2x−2x2 15 2x− +1 x2 −3x+ =1 0

16 x+ 4−x2 = +2 3x 4−x2 17 x+ +1 4− +x ( x+1 4) ( −x) =5

18 3 x+34 −3 x− =3 1

19.a 3x− +2 x− =1 4x− +9 2 3x2 −5x+2 b 3 ( 2)3 ( 2)

x + −x = xx

5

x

x+ − x− = +

Trang 3

21.a 3 2− = −x 1 x−1 b 3 1 1

1

2+ +x 2− =x

22 a x− + x b− = a b a b− ;( > ) 23 x2 + + +x 7 x2 + + =x 2 3x2 +3x+19

24 2x2 +5x+ −2 2 2x2 +5x− =6 1

25.a (4x−1) x2 + =1 2x2 +2x+1 b 2 1( −x) x2 +2x− =1 x2−2x−1 GBPT:

1 2x2 +4x+3 3 2− x x− 2 >1 2 5x2 +10x+ ≥ − −1 7 x2 2x

3 ( x+1) (x+ <4) 5 x2 +5x+28 4 3 3 2 1 7

2 2

x x

2 2

x x

+ < + + 6 7x+ +7 7x− +6 2 49x2 +7x−42 181 14< − x

1

+

+ 8 x+ 1−x2 <x 1−x2

x x− − +x x + −x < 10 x3 + +1 x2 + +1 3x x+ >1 0

4 x+1 < 2x+10 1− 3 2+ x 12

2

x

x

13

2 2

2

21

x

x

14 Tìm m để BPT sau có nghiệm : mxx− ≤ +3 m 1

15 GBPT: x m x− + > +1 m 1

16 Cho BPT: (4+x) (6−x) ≤x2 −2x m+

a) GBPT khi m= −12 b) Tìm m để BPT nghiệm đúng ∀ ∈ −x [ 4;6]

c) Tìm m để BPT có nghiệm

17 Tìm m để BPT (1 2+ x) (3−x) > +m (2x2−5x+3) nghiệm đúng 1;3

2

18 Tìm m để PT sau có nghiệm

a x+4 x− + +4 x 4 x− =4 m b 6 9 6 9

6

x m

x+ x− + xx− = +

c mx+ −1 2 x− =3 0 d ( x−3 8) ( −x) +26= − +x2 11x m+

e x+ +1 3− −x (x+1 3) ( −x) =m f 1+ +x 8− +x (1+x) (8−x) =m

g x + 9− = − +x x2 9x m+

1+ 1−x  1+x − 1−x  = +2 1−x

Ngày đăng: 30/11/2013, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w