-HS trưng bày sản phẩm.. -Nhận xét tiết học. Kiến thức : - Chép lại chính xác một đoạn truyện vui: Vì sao cá không biết nói. Thái độ: -Giáo dục cho HS có ý thức rèn luyện chữ viết và t[r]
Trang 1Thứ, ngày Mơn Tên bài dạy
HAI
01/03/10
Đạo đứcTốnTập đọcTập đọc
-Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2 )
-Luyện tập-Tơm càng và cá con
-Luyện tập-Sơng Hương-Từ ngữ về sơng biển Dấu phẩy
NĂM
04/04/10
Tập viếtTốnThủ cơng
Âm nhạc
-Sơng Hương
-Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển
-Luyện tập
-Học bài hát: Chim Chích bơng
Môn : Thể dục ; Thứ tư -Thứ năm GV: Ksor Y Buks: Phụ trách
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010
Tiết :1 Đạo đức
Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2)I/ MỤC TIÊU :
- 1.Kiến thức: -Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác
Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè , người quen
2 Kỹ năng: -HS biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
3 Thái độ: -HS cĩ thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
- Chuyện đến chơi nhà bạn
-Tranh minh hoạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
* Kiểm tra bài cũ :
Hỏi: -Khi đến nhà người khác em phải làm gì?
- GV nhận xét
Bài mới
-Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1: Đĩng vai:
GV chia lớp thành 3 nhĩm và giao việc
+Tình huống 1:Em sang nhà bạn, em thấy trong
tủ cĩ nhiều đồ chơi mà em rất thích, em sẽ
+Tình huống 2:Em chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti
vi cĩ phim hoạt hình, nhưng khi đĩ nhà bạn lại
khong bật ti vi Em sẽ
+Tình huống 3: Em sang nhà bạn chơi, em thấy
bà của bạn bị mệt Em sẽ
-Gv nhận xét, kết luận:
+Tình huống 1:Em cần hỏi mượn nếu chủ nhà
cho phép mới lấy ra chơi và phải giữ cẩn thận
+Tình huống 2: Em cĩ thể đề nghị chủ nhà mở
chứ khơng nên tự ý bật ti vi xem
+Tình huống 3: Em cần đi nhẹ, nĩi khẽ hoặc ra
về chờ lúc khác sang chơi
*Hoạt động 2: Trị chơi: Đố vui.
-GV phổ biến luật chơi
-H/d 2 nhĩm chuẩn bị 2 câu đố về chủ đề đến
chơi nhà khác và cho 2 nhĩm đố nhau
+Vì sao cần phải lịch sự khi đến nhà người
-Nhĩm 1 thảo luận và đĩng vai
-Nhĩm 2 thảo luận và đĩng vai
-Nhĩm 3 thảo luận và đĩng vai
-Các nhĩm khác nhận xét, bổsung
-Hs lắng nghe
-Nhĩm 1 ra 2 câu đố.Nhĩm 2 trảlời và ngược lại
-2 hs yếu nhắclại
- Hổ trơl HSyếu, trập các
em đĩng vai
- Chú ý hs yếu
Trang 3-Kết luận: Cư xử lịch sự khi đến nhà người
khác là thể hiện nếp sống văn minh, được mọi
1 Kiến thức: Giúp học sinh :
- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, số 6
- Biết thời điểm , khoảng thời gian
- N hận biết sử dụng khoảng thời gian trong đời sống hằng ngày
2 Kỹ năng: -Biết xem đồng hồ
3 Thái độ: - Giáo dục cho HS sử dụng thời gian hợp lí
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Mô hình đồng hồ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Yêu cầu HS quan sát kĩ đồng hồ, tranh đọc
hiểu các hoạt động và thời điểm diễn ra các
hoạt động
-GV nhận xét chốt lại
a) Nam và các bạn đến vườn thú lúc8 giờ 30
phút
b) Nam và các bạn đến chuồng Voi lúc 9giờ
c) Nam và các bạn đến chuồng hổ lúc 9 giờ
15 phút
d) Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc 10 giờ15p
e) Nam và các bạn ra về lúc 11 giờ đúng
*Bài 2:
-H/d, nêu lần lượt từng câu hỏi:
+Hà đến trường lúc mấy giờ?
+Toàn đến trường lúc mấy giờ?
- 2 HS nhắc lại tên bài
-2 hs yếu nhắc lại yêu cầu-HS quan sát tranh ở SGK trả lời:
-2 HS đọc yêu cầu phần a
-HS trả lời
-Lúc 7 giờ
-Lúc 7 giờ 15 phút-Bạn Hà đến sớm hơn
-Giúp hs yếulàm bài
-1 HS yếu lênquay kim đồng
hồ lúc 7 giờ
1 Hs lên quay
Trang 4-Em điền giờ hay phút vào câu a? vì sao?
Em điền phút vào câu b? vì sao?
-GV nhận xét
3- Củng cố, dặn dị.
-Nhận xét tiết học
-1 HS đọc yêu cầu bài
-Điền giờ khơng điền phút, vì 8 phútthì quá ít
-Điền phút khơng đièn giờ, vì 15 giờquá dài nam khơng đi học được
kim đồng hồlúc 7 giờ 15phút
Tiết 3 &4: Tập đọc
Tôm Càng và Cá conI/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức; Đọc
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu dấu câu và cụm từ rĩy, bước đầu biết đọc trơi chảy tồn bài.-Hiểu ND: Cá con và Tơm càng điều cĩ tài riêng, Tơm cứu được bạn qua khoải nguy hiểm.Tình bạn củahọ như vậy càng khăng khít
2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, nhanh
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết quý trọng tình bạn và giúp đỡ nhau trong hoạn nạn
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa bài đọc
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp.
-Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
c)GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhĩm.
d) GV cho HS thi đọc từng đoạn.
- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp
HS nối tiếp đọc từng đoạn trongnhĩm
- HS các nhĩm thi đọc -Lớp đọc đồng thanh
-Tăng thời gianluyện đọc
Tăng thời gianluyện đọc
3-Tìm hiểu bài:
Câu 1: Tơm Càng đang làm gì dưới đáy
Trang 5+Khi đó cậu đã gặp một con vật ntn?
+Con vật đó tên là gì?
Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm
Câu 3: Đuôi của cá con có ích lời gì?
+Tôm Càng có thái độ ntn đối với Cá Con?
+Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gì xảy
ra?
Câu 4: Hãy kể lại việc Tôm càng cứu cá con?
Câu 5: Em thấy tôm Càng có gì đáng khen?
4- Luyện đọc lại
-GV nhận xét, tuyên dương
5- Củng cố dặn dò.
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS chuẩn bị cho tiết Kể chuyện
-Một con vật lạ, thân dẹt, hai mắt trònxoe
-Cá Con
-Chào bạn, tôi là Cá Con chúng tôicũng sống dưới nước như họ nhà Tômcác bạn
-Vừa là mái chèo, vừa là bánh lái
-Tôm Càng nắc nỏm khen, phục lăn
-Một con cá to lao tới đớp cá con
1 Kiến thức: Giúp HS :
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia
-Biết tìm x trong các bài tạp dạng : x : a = b ( với a,b là các số bé và phép tính tìm x làphép tínhnhân trong bảng đã học)
-Biết giải bài toán có một phép nhân
2 Kỹ năng: -Trình bày bài đúng, chính xác
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
-6 tấm bìa hình vuông
-Các tấm bìa ghi: số bị chia, số chia, thương
II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ
- Chấm VBT về nhà
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng
2-Ôn lại mối quan hệ giữa phép nhân và
phép chia
- HS mang vở lên
-2 HS nhắc lại tên bài
Trang 6-Có 6 hình vuông xếp thành 2 hàng Hỏi mỗi
-Vậy chúng ta thấy trong một phép chia, số
bị chia = thương nhân với số chia
3- Giới thiệu cách tìm số bị chia X chưa biết
Kết luận: Muốn tìm số bị chia chưa biết ta
lấy thương nhân với số chia.
Bài 3: Giải bài toán
+Có mấy em được nhận kẹo?
+Mỗi em được nhận bao nhiêu cái?
+Vậy muốn biết có tất cảbao nhiêu cái kẹo ta
-2 HS đọc yêu cầu bài
-HS nhẩm rồi nêu kết quả
-2 HS đọc yêu cầu bài
-Có 3 em được nhận kẹo
-2 hs yếunhắc lại
HS nêu lạicách tìm số
bị chia
-2 hs yếunhắc lại
Trang 7-GV chấm chữa bài
4-Củng cố, dặn dị
-Nhận xét tiết học
-Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia
-mỗi em nhận được 5 cái kẹo
-Ta lấy 5 x 3-Hs làm bài vào vở
-1 HS lên bảng làm bài
Bài giải
Số kẹo cĩ tất cả là:
3 x 5 = 15(cái kẹo) Đáp số : 15 cái kẹo
-2 hs yếu nhắc lại
-2 hs yếunhắc lại
Giúp HSyếu làm bài
Tiết 2: Kể chuyện
Tôm Càng và Cá con
I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :
1 Kiến thức: - Dựa theo tranh, kẻ lại được từng đoạn của câu chuyện.
2 Kỹ năng: - Biết phối hợp lời người kể với giọng điệu, cử chỉ
- Nghe và ghi nhớ lời kể của bạn, nhận xét được lời kể của bạn
3 Thái độ: - Yêu thích mơn Kể chuyện
II/
Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh minh họa-Bảng phụ ghi các câu gợi ý
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hđ1 Kiểm tra bài cũ:
-GV nhận xét
HĐ2: Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2- Hướng dẫn kể chuyện
a)Kể lại từng đoạn câu chuyện:
-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh và nĩi
nội dung tranh
+Tranh 1:Tơm càng và Cá con làm quen với
nhau trong trường hợp nào? +Hai bạn đã nĩi
gì?
+Tranh 2: Cá Con khoe gì với bạn?
+Tranh 3 và 4 tương tự như tranh 1 và 2
b)Kể lại câu chuyện theo vai:
- 3 HS tiếp nối nhau kể câu chuyệnSơn Tinh, Thuỷ Tinh
- 2HS nhắc lại tên bài
-Khi Tơm càng đang tập búng càng
Họ tự giới thiệu và làm quen
-Đuơi tơi vừa là bánh lái vừa là máichèo đấy
-2 hs yếu nhắc lại
GV kể mẫu trước
Trang 8-GV gọi 3 HS lên bảng kể lại câu chuyện
- Dặn HS về nhà kể lại cho người thân nghe
-3 HS nhận vai: Người dẫn chuyện,
cá con, Tôm Càng dựng lại câuchuyện
- Hiểu đặc điểm, hình dáng màu sắc của một số con vật nuôi quen thuộc
- Biết cachs vẽ con vật
- Vẽ được con vật đơn giản ý thích
II/ CHUẨN BỊ :
- Bài vẽ của HS năm trước -Sưu tầm các tranh vẽ về vật nuôi
-Hình minh hoạ hướng dẫn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
* Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
* Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
*Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét
- GV giới thiệu một số ảnh các con vật
-Cho HS kể tên 1 số con vật nuôi khác
* Hoạt động 2: Cách vẽ con vật:
- GV giới thiệu hình minh họa và h/d
+Vẽ bộ phận lớn của con vật trước, vẽ các bộ
-2 Hs nhắc lại tên bài
-HS quan sát, nhận xét: tên convật, đầu, mình, chân, màu sắc
Giúp HS yếu hoàn thành bài
Trang 9-Nhận xét tiết học - Lớp nhận xét vẽ.
Tiết 4: Chính tả
Tập chép: Vì sao cá không biết nóiI/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: - Chép lại chính xác một đoạn truyện vui: Vì sao cá khơng biết nĩi.
- Làm đúng các bài tập phân biệt r/d: ưt/ ưc
2 Kỹ năng: -Rèn kỹ năng viết nhanh, đúng
3 Thái độ: -Giáo dục cho HS cĩ ý thức rèn luyện chữ viết và trình bày bài sạch đẹp.
II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ viết BT chính tả
- Bảng phụ + Phiếu bài tập bài 2
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HĐ1.Kiểm tra bài cũ:
-GV đọc : sản xuất, chim sẻ xẻ gỗ, sung
Hỏi: +Việt hỏi anh điều gì?
+Lân trả lời em như thế nào?
+Câu trả lời ấy cĩ gì đáng buồn cười?
+Lời nĩi của 2 anh em được viết sau dấu câu
Bài 2: Điền vào chỗ trống ut hay uc?
- GV h/d, cho Hs làm vào B/C chỉ cần ghi
-"Em hỏi thật ngớn ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước thì khơng?"
-HS trả lời
-Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang
- 1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con
Trang 10Tiết 5: Tự nhiên và xã hội
Một số loài cây sống ở dưới nướcI/ MỤC TIÊU
1 Kiến thức: - Nêu ích lợi của một số lồi cây sống dưới nước
2 Kỹ năng: -Phân biệt được một số lồi cây sống trơi nổi trên mặt nước và một số cây cĩ thể bám sâu vào bùn ở đáy nước
3 Thái độ: - Thích sưu tầm và bảo vệ cây cối
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Hình vẽ trong SGK
- Tranh ảnh một số lồi cây sống dưới nước
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
* Kiểm tra bài cũ
-Nêu một số cây sống trên cạn và ích lợi
của chúng
-GV nhận xét
* Bài mới
- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.
-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh và nĩi
tên của chúng
+Hình 1 là cây gì?
+Hình 2 là cây gì?
+Hình 3 là cây gì?
-Các em hãy quan sát các tranh ở sách giáo
khoa và cho cơ biết trong số những cây
được giới thiệu cây nào sống trơi nổi trên
mặt nước? cây nào rễ cắm sâu dưới đáy bùn
-Cây bèo
-Cây rong
- Cây sen
-HS thảo luận nhĩm và trả lời:
Cây bèo trơi nổi trên mặt nước, câysen cĩ rễ cắm sâu dưới đáy bùn ở ao,hồ
-2 hs yếu nhắc lại
Cho HS kể thêm 1
số cây khác
Trang 11ảnh đã sưu tầm được để quan sát theo
-Nhắc HS yêu quý và bảo vệ cây
-HS quan sát và phân loại: tên cây, rễcây, thân cây, lá cây, hoa
-Đại diện nhóm lên trình bày
- Biết cách tìm số bị chia
- Nhận biết số bị chia, số chia, thương
- Biết giải bài toán có một tính nhân
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết bài tập 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HĐ1: Kiểm tra bài cũ
-Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 5
-2 HS nhắc lại cach stìm số bị chia
- 2 HS nhắc lại tên bài
-2 HS đọc yêu cầu bài
-Lớp lần lượt làm vào bảng con:
y : 2 = 3 y : 3 = 5
y = 3 x 2 y = 5 x 2
y = 6 y = 10-2 HS đọc yêu cầu bài-HS theo dõi
-Ta cộng các phần còn lại vớinhau
-Ta thực hiện phép nhân các thànhphần còn lại của phép chia vớinhau
-2 hs yếu nhắc lạicách tìm số bị chia
-2 hs yếu nhắc lại
Trang 12-GV nhận xét, chữa bài.
Bài 3:Điền số thích hợp vào ơ trống.(giảm
cột 6 và 7)
-GV hướng dẫn
+Muốn tìm số bị chia, thương ta làm ntn?
-Cho HS làm bài vào phiếu BT
-GV ghi kết quả đúng lên bảng
-Lớp lần lượt làm vào bảng con:
- 2 HS đọc yêu cầu bài
-2 hs yếu nhắc lại
Giúp HS yếu làmbài
Tiêt 2: Tập đọc
Sông HươngI/ MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ, bước đầu biết đọc trơi chảy dược tồnbài
- Hiểu ND: Vẻ đẹp, thơ mộng luơn luơn bién đổi sắc màucủa dịng sơng Hương
2 Kỹ năng:- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu
- Đọc bài với giọng chậm rãi
3 Thái độ : -Giáo dục cho HS biết yêu quý quê hương, đất nước, yêu vẻ đẹp của thiên nhiên
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh họa bài ( SGK)
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
- 2 HS đọc bài Tơm càng và cácon
- 2 HS nhắc lại tên bài
Trang 13b)GV hướng dẫn đọc đoạn trước lớp
-Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải
c) GV hướng dẫn đọc đoạn trong nhĩm
d) Cho các nhĩm thi đọc
- GV nhận xét và tuyên dương
e) Cho HS đọc DT đoạn 2
3- Tìm hiểu bài
Câu 1: Tìm những từ chỉ màu xanh khác
nhau của Sơng Hương
+Những màu xanh ấy do cái gì tạo nên?
Câu 2: Vào mùa hè Sơng Hương đổi màu
như thế nào ?
-Gọi 2 HS đọc lại đoạn 2
Câu 3: Vì sao nĩi Sơng Hương là một đặc
ân của thiên nhiên dành cho Huế?
- HS nối tiếp đọc đoạn trước lớp,
- HS nối tiếp đọc đoạn trongnhĩm
- Thi đọc giữa các nhĩm
- Lớp đọc ĐT đọan 2
- Xanh thẳm, xanh biếc, xanh non
- HS trả lời -HS trao đổi rồi trả lời
- Vì nĩ làm cho khơng khí tronglành, làm tan biến những tiếng ồn
Tiết 3: Luyện từ và câu
Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy
I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Kiến thức: - Nhận biết một số lồi cá nước măn , nước ngọt ( BT1 ), kể dược một số convật sống ở dưới nước ( BT2)
- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu cịn thiếu dấu phẩy(BT3)
2 Kỹ năng: -Sử dụng dấu phẩy đúng chỗ khi viết
3 Thái độ: - Yêu tiếng Việt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
-Tranh minh hoạ trong SGK
- Bảng phụ viết bài tập 3
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
HĐ1 Kiểm tra bài cũ
-Một số HS mang VBT lên bàn
Trang 14GV nhận xét.
HĐ2 Bài mới
1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng
2- Hướng dẫn làm BT
Bài 1 : Xếp các lồi cá theo nhĩm
-GV cho Hs quan sát tranh và đọc tên các
-GV cho HS chơi trị chơi tiếp sức 1 em viết
xong chuyên phấn cho em kia viết
+Trăng trên sơng, trên đồng, trên làng quê,
tơi đã thấy nhiều
+Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, vàng
dần, càng nhẹ dần
3- Củng cố, dặn dị.
-GV nhận xét tiết học
GV-2 HS nhắc lại tên bài
- 2 HS đọc yêu cầu bài
- HS quan sát tranh và trả lời
Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm2010
Tiết 1: Tập viết
Chữ hoa XI/ MỤC TIÊU:
- Viết đúng chữ X ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịngcỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Xuôi ( 1 dịng cỡ
vừa , 1 dịng cỡ nhỏ) , Xuôi chèo mát mái (3 lần)
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Mẫu chữ hoa X
- Bảng phụ viết mẫu cụm từ ứng dụng
Trang 15III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
Hđ1 Kiểm tra bài cũ
-Gắn mẫu chữ X hoa lên bảng và hỏi:
+Chữ X cao mấy li?
a)- GV giới thiệu cụm từ ứng dụng
- GV giải nghĩa: Xuôi chèo mát mái.
+Những chữ nào cao 2 li rưỡi
+Các chữ còn lại cao mấy li
+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?
b) H/d HS viết chữ Xuôi vào B/C
- GV nhận xét sửa sai
4- GV hướng dẫn viết vào vở
-Nêu yêu cầu viết
- GV chấm bài, nhận xét
5- Củng cố, dặn dò
-Nhận xét tiết học
-Nhắc HS hoàn thành bài viết ở nhà
- 2 HS nhắc lại tên bài
- HS quan sát và trả lời
- Cao 5 li
- Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3 nét: 2 nét móc 2 đầu và mộtnét xiên
Tăng thời gian luyện viết
- Nhận biết được chu vi hình tam giác, hình tứ giác
- Biết tính chu vi hình tam giac s, hình tứ giác , khi biết độ dài mỗi cạnh của nó