1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

GIAO AN LOP TUAN 26 CKTKN

24 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 307 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS trưng bày sản phẩm.. -Nhận xét tiết học. Kiến thức : - Chép lại chính xác một đoạn truyện vui: Vì sao cá không biết nói. Thái độ: -Giáo dục cho HS có ý thức rèn luyện chữ viết và t[r]

Trang 1

Thứ, ngày Mơn Tên bài dạy

HAI

01/03/10

Đạo đứcTốnTập đọcTập đọc

-Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2 )

-Luyện tập-Tơm càng và cá con

-Luyện tập-Sơng Hương-Từ ngữ về sơng biển Dấu phẩy

NĂM

04/04/10

Tập viếtTốnThủ cơng

Âm nhạc

-Sơng Hương

-Đáp lời đồng ý Tả ngắn về biển

-Luyện tập

-Học bài hát: Chim Chích bơng

Môn : Thể dục ; Thứ tư -Thứ năm GV: Ksor Y Buks: Phụ trách

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng 2 năm 2010

Tiết :1 Đạo đức

Lịch sự khi đến nhà người khác ( T2)I/ MỤC TIÊU :

- 1.Kiến thức: -Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác

Biết cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè , người quen

2 Kỹ năng: -HS biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

3 Thái độ: -HS cĩ thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác

II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

- Chuyện đến chơi nhà bạn

-Tranh minh hoạ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

* Kiểm tra bài cũ :

Hỏi: -Khi đến nhà người khác em phải làm gì?

- GV nhận xét

Bài mới

-Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Đĩng vai:

GV chia lớp thành 3 nhĩm và giao việc

+Tình huống 1:Em sang nhà bạn, em thấy trong

tủ cĩ nhiều đồ chơi mà em rất thích, em sẽ

+Tình huống 2:Em chơi ở nhà bạn thì đến giờ ti

vi cĩ phim hoạt hình, nhưng khi đĩ nhà bạn lại

khong bật ti vi Em sẽ

+Tình huống 3: Em sang nhà bạn chơi, em thấy

bà của bạn bị mệt Em sẽ

-Gv nhận xét, kết luận:

+Tình huống 1:Em cần hỏi mượn nếu chủ nhà

cho phép mới lấy ra chơi và phải giữ cẩn thận

+Tình huống 2: Em cĩ thể đề nghị chủ nhà mở

chứ khơng nên tự ý bật ti vi xem

+Tình huống 3: Em cần đi nhẹ, nĩi khẽ hoặc ra

về chờ lúc khác sang chơi

*Hoạt động 2: Trị chơi: Đố vui.

-GV phổ biến luật chơi

-H/d 2 nhĩm chuẩn bị 2 câu đố về chủ đề đến

chơi nhà khác và cho 2 nhĩm đố nhau

+Vì sao cần phải lịch sự khi đến nhà người

-Nhĩm 1 thảo luận và đĩng vai

-Nhĩm 2 thảo luận và đĩng vai

-Nhĩm 3 thảo luận và đĩng vai

-Các nhĩm khác nhận xét, bổsung

-Hs lắng nghe

-Nhĩm 1 ra 2 câu đố.Nhĩm 2 trảlời và ngược lại

-2 hs yếu nhắclại

- Hổ trơl HSyếu, trập các

em đĩng vai

- Chú ý hs yếu

Trang 3

-Kết luận: Cư xử lịch sự khi đến nhà người

khác là thể hiện nếp sống văn minh, được mọi

1 Kiến thức: Giúp học sinh :

- Biết xem đồng hồ kim phút chỉ vào số 3, số 6

- Biết thời điểm , khoảng thời gian

- N hận biết sử dụng khoảng thời gian trong đời sống hằng ngày

2 Kỹ năng: -Biết xem đồng hồ

3 Thái độ: - Giáo dục cho HS sử dụng thời gian hợp lí

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mô hình đồng hồ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

-Yêu cầu HS quan sát kĩ đồng hồ, tranh đọc

hiểu các hoạt động và thời điểm diễn ra các

hoạt động

-GV nhận xét chốt lại

a) Nam và các bạn đến vườn thú lúc8 giờ 30

phút

b) Nam và các bạn đến chuồng Voi lúc 9giờ

c) Nam và các bạn đến chuồng hổ lúc 9 giờ

15 phút

d) Nam và các bạn ngồi nghỉ lúc 10 giờ15p

e) Nam và các bạn ra về lúc 11 giờ đúng

*Bài 2:

-H/d, nêu lần lượt từng câu hỏi:

+Hà đến trường lúc mấy giờ?

+Toàn đến trường lúc mấy giờ?

- 2 HS nhắc lại tên bài

-2 hs yếu nhắc lại yêu cầu-HS quan sát tranh ở SGK trả lời:

-2 HS đọc yêu cầu phần a

-HS trả lời

-Lúc 7 giờ

-Lúc 7 giờ 15 phút-Bạn Hà đến sớm hơn

-Giúp hs yếulàm bài

-1 HS yếu lênquay kim đồng

hồ lúc 7 giờ

1 Hs lên quay

Trang 4

-Em điền giờ hay phút vào câu a? vì sao?

Em điền phút vào câu b? vì sao?

-GV nhận xét

3- Củng cố, dặn dị.

-Nhận xét tiết học

-1 HS đọc yêu cầu bài

-Điền giờ khơng điền phút, vì 8 phútthì quá ít

-Điền phút khơng đièn giờ, vì 15 giờquá dài nam khơng đi học được

kim đồng hồlúc 7 giờ 15phút

Tiết 3 &4: Tập đọc

Tôm Càng và Cá conI/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức; Đọc

- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu dấu câu và cụm từ rĩy, bước đầu biết đọc trơi chảy tồn bài.-Hiểu ND: Cá con và Tơm càng điều cĩ tài riêng, Tơm cứu được bạn qua khoải nguy hiểm.Tình bạn củahọ như vậy càng khăng khít

2.Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, nhanh

3 Thái độ: -Giáo dục cho HS biết quý trọng tình bạn và giúp đỡ nhau trong hoạn nạn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

b) GV hướng dẫn đọc từng đoạn trước lớp.

-Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải

c)GV hướng dẫn đọc từng đoạn trong nhĩm.

d) GV cho HS thi đọc từng đoạn.

- HS nối tiếp đọc từng đoạn trước lớp

HS nối tiếp đọc từng đoạn trongnhĩm

- HS các nhĩm thi đọc -Lớp đọc đồng thanh

-Tăng thời gianluyện đọc

Tăng thời gianluyện đọc

3-Tìm hiểu bài:

Câu 1: Tơm Càng đang làm gì dưới đáy

Trang 5

+Khi đó cậu đã gặp một con vật ntn?

+Con vật đó tên là gì?

Câu 2: Cá Con làm quen với Tôm

Câu 3: Đuôi của cá con có ích lời gì?

+Tôm Càng có thái độ ntn đối với Cá Con?

+Khi Cá Con đang bơi thì có chuyện gì xảy

ra?

Câu 4: Hãy kể lại việc Tôm càng cứu cá con?

Câu 5: Em thấy tôm Càng có gì đáng khen?

4- Luyện đọc lại

-GV nhận xét, tuyên dương

5- Củng cố dặn dò.

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS chuẩn bị cho tiết Kể chuyện

-Một con vật lạ, thân dẹt, hai mắt trònxoe

-Cá Con

-Chào bạn, tôi là Cá Con chúng tôicũng sống dưới nước như họ nhà Tômcác bạn

-Vừa là mái chèo, vừa là bánh lái

-Tôm Càng nắc nỏm khen, phục lăn

-Một con cá to lao tới đớp cá con

1 Kiến thức: Giúp HS :

- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia

-Biết tìm x trong các bài tạp dạng : x : a = b ( với a,b là các số bé và phép tính tìm x làphép tínhnhân trong bảng đã học)

-Biết giải bài toán có một phép nhân

2 Kỹ năng: -Trình bày bài đúng, chính xác

3 Thái độ: -Giáo dục cho HS tính cẩn thận chính xác trong tính toán

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

-6 tấm bìa hình vuông

-Các tấm bìa ghi: số bị chia, số chia, thương

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

biệtHĐ1 Kiểm tra bài cũ

- Chấm VBT về nhà

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài- Ghi tên bài lên bảng

2-Ôn lại mối quan hệ giữa phép nhân và

phép chia

- HS mang vở lên

-2 HS nhắc lại tên bài

Trang 6

-Có 6 hình vuông xếp thành 2 hàng Hỏi mỗi

-Vậy chúng ta thấy trong một phép chia, số

bị chia = thương nhân với số chia

3- Giới thiệu cách tìm số bị chia X chưa biết

Kết luận: Muốn tìm số bị chia chưa biết ta

lấy thương nhân với số chia.

Bài 3: Giải bài toán

+Có mấy em được nhận kẹo?

+Mỗi em được nhận bao nhiêu cái?

+Vậy muốn biết có tất cảbao nhiêu cái kẹo ta

-2 HS đọc yêu cầu bài

-HS nhẩm rồi nêu kết quả

-2 HS đọc yêu cầu bài

-Có 3 em được nhận kẹo

-2 hs yếunhắc lại

HS nêu lạicách tìm số

bị chia

-2 hs yếunhắc lại

Trang 7

-GV chấm chữa bài

4-Củng cố, dặn dị

-Nhận xét tiết học

-Cho HS nhắc lại cách tìm số bị chia

-mỗi em nhận được 5 cái kẹo

-Ta lấy 5 x 3-Hs làm bài vào vở

-1 HS lên bảng làm bài

Bài giải

Số kẹo cĩ tất cả là:

3 x 5 = 15(cái kẹo) Đáp số : 15 cái kẹo

-2 hs yếu nhắc lại

-2 hs yếunhắc lại

Giúp HSyếu làm bài

Tiết 2: Kể chuyện

Tôm Càng và Cá con

I / MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

1 Kiến thức: - Dựa theo tranh, kẻ lại được từng đoạn của câu chuyện.

2 Kỹ năng: - Biết phối hợp lời người kể với giọng điệu, cử chỉ

- Nghe và ghi nhớ lời kể của bạn, nhận xét được lời kể của bạn

3 Thái độ: - Yêu thích mơn Kể chuyện

II/

Đ Ồ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa-Bảng phụ ghi các câu gợi ý

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hđ1 Kiểm tra bài cũ:

-GV nhận xét

HĐ2: Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

2- Hướng dẫn kể chuyện

a)Kể lại từng đoạn câu chuyện:

-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh và nĩi

nội dung tranh

+Tranh 1:Tơm càng và Cá con làm quen với

nhau trong trường hợp nào? +Hai bạn đã nĩi

gì?

+Tranh 2: Cá Con khoe gì với bạn?

+Tranh 3 và 4 tương tự như tranh 1 và 2

b)Kể lại câu chuyện theo vai:

- 3 HS tiếp nối nhau kể câu chuyệnSơn Tinh, Thuỷ Tinh

- 2HS nhắc lại tên bài

-Khi Tơm càng đang tập búng càng

Họ tự giới thiệu và làm quen

-Đuơi tơi vừa là bánh lái vừa là máichèo đấy

-2 hs yếu nhắc lại

GV kể mẫu trước

Trang 8

-GV gọi 3 HS lên bảng kể lại câu chuyện

- Dặn HS về nhà kể lại cho người thân nghe

-3 HS nhận vai: Người dẫn chuyện,

cá con, Tôm Càng dựng lại câuchuyện

- Hiểu đặc điểm, hình dáng màu sắc của một số con vật nuôi quen thuộc

- Biết cachs vẽ con vật

- Vẽ được con vật đơn giản ý thích

II/ CHUẨN BỊ :

- Bài vẽ của HS năm trước -Sưu tầm các tranh vẽ về vật nuôi

-Hình minh hoạ hướng dẫn

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

* Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

-Nhận xét

* Bài mới

- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

*Hoạt động 1: Quan sát , nhận xét

- GV giới thiệu một số ảnh các con vật

-Cho HS kể tên 1 số con vật nuôi khác

* Hoạt động 2: Cách vẽ con vật:

- GV giới thiệu hình minh họa và h/d

+Vẽ bộ phận lớn của con vật trước, vẽ các bộ

-2 Hs nhắc lại tên bài

-HS quan sát, nhận xét: tên convật, đầu, mình, chân, màu sắc

Giúp HS yếu hoàn thành bài

Trang 9

-Nhận xét tiết học - Lớp nhận xét vẽ.

Tiết 4: Chính tả

Tập chép: Vì sao cá không biết nóiI/ MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: - Chép lại chính xác một đoạn truyện vui: Vì sao cá khơng biết nĩi.

- Làm đúng các bài tập phân biệt r/d: ưt/ ưc

2 Kỹ năng: -Rèn kỹ năng viết nhanh, đúng

3 Thái độ: -Giáo dục cho HS cĩ ý thức rèn luyện chữ viết và trình bày bài sạch đẹp.

II/ DỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Bảng phụ viết BT chính tả

- Bảng phụ + Phiếu bài tập bài 2

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HĐ1.Kiểm tra bài cũ:

-GV đọc : sản xuất, chim sẻ xẻ gỗ, sung

Hỏi: +Việt hỏi anh điều gì?

+Lân trả lời em như thế nào?

+Câu trả lời ấy cĩ gì đáng buồn cười?

+Lời nĩi của 2 anh em được viết sau dấu câu

Bài 2: Điền vào chỗ trống ut hay uc?

- GV h/d, cho Hs làm vào B/C chỉ cần ghi

-"Em hỏi thật ngớn ngẩn Nếu miệng em ngậm đầy nước thì khơng?"

-HS trả lời

-Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang

- 1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con

Trang 10

Tiết 5: Tự nhiên và xã hội

Một số loài cây sống ở dưới nướcI/ MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Nêu ích lợi của một số lồi cây sống dưới nước

2 Kỹ năng: -Phân biệt được một số lồi cây sống trơi nổi trên mặt nước và một số cây cĩ thể bám sâu vào bùn ở đáy nước

3 Thái độ: - Thích sưu tầm và bảo vệ cây cối

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Hình vẽ trong SGK

- Tranh ảnh một số lồi cây sống dưới nước

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

* Kiểm tra bài cũ

-Nêu một số cây sống trên cạn và ích lợi

của chúng

-GV nhận xét

* Bài mới

- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

* Hoạt động 1: Làm việc với SGK.

-Yêu cầu HS quan sát kĩ từng tranh và nĩi

tên của chúng

+Hình 1 là cây gì?

+Hình 2 là cây gì?

+Hình 3 là cây gì?

-Các em hãy quan sát các tranh ở sách giáo

khoa và cho cơ biết trong số những cây

được giới thiệu cây nào sống trơi nổi trên

mặt nước? cây nào rễ cắm sâu dưới đáy bùn

-Cây bèo

-Cây rong

- Cây sen

-HS thảo luận nhĩm và trả lời:

Cây bèo trơi nổi trên mặt nước, câysen cĩ rễ cắm sâu dưới đáy bùn ở ao,hồ

-2 hs yếu nhắc lại

Cho HS kể thêm 1

số cây khác

Trang 11

ảnh đã sưu tầm được để quan sát theo

-Nhắc HS yêu quý và bảo vệ cây

-HS quan sát và phân loại: tên cây, rễcây, thân cây, lá cây, hoa

-Đại diện nhóm lên trình bày

- Biết cách tìm số bị chia

- Nhận biết số bị chia, số chia, thương

- Biết giải bài toán có một tính nhân

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng phụ viết bài tập 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

HĐ1: Kiểm tra bài cũ

-Gọi 2 HS đọc thuộc lòng bảng chia 5

-2 HS nhắc lại cach stìm số bị chia

- 2 HS nhắc lại tên bài

-2 HS đọc yêu cầu bài

-Lớp lần lượt làm vào bảng con:

y : 2 = 3 y : 3 = 5

y = 3 x 2 y = 5 x 2

y = 6 y = 10-2 HS đọc yêu cầu bài-HS theo dõi

-Ta cộng các phần còn lại vớinhau

-Ta thực hiện phép nhân các thànhphần còn lại của phép chia vớinhau

-2 hs yếu nhắc lạicách tìm số bị chia

-2 hs yếu nhắc lại

Trang 12

-GV nhận xét, chữa bài.

Bài 3:Điền số thích hợp vào ơ trống.(giảm

cột 6 và 7)

-GV hướng dẫn

+Muốn tìm số bị chia, thương ta làm ntn?

-Cho HS làm bài vào phiếu BT

-GV ghi kết quả đúng lên bảng

-Lớp lần lượt làm vào bảng con:

- 2 HS đọc yêu cầu bài

-2 hs yếu nhắc lại

Giúp HS yếu làmbài

Tiêt 2: Tập đọc

Sông HươngI/ MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: - Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ, bước đầu biết đọc trơi chảy dược tồnbài

- Hiểu ND: Vẻ đẹp, thơ mộng luơn luơn bién đổi sắc màucủa dịng sơng Hương

2 Kỹ năng:- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu

- Đọc bài với giọng chậm rãi

3 Thái độ : -Giáo dục cho HS biết yêu quý quê hương, đất nước, yêu vẻ đẹp của thiên nhiên

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh minh họa bài ( SGK)

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

- GV nhận xét

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

- 2 HS đọc bài Tơm càng và cácon

- 2 HS nhắc lại tên bài

Trang 13

b)GV hướng dẫn đọc đoạn trước lớp

-Giúp HS hiểu nghĩa các từ chú giải

c) GV hướng dẫn đọc đoạn trong nhĩm

d) Cho các nhĩm thi đọc

- GV nhận xét và tuyên dương

e) Cho HS đọc DT đoạn 2

3- Tìm hiểu bài

Câu 1: Tìm những từ chỉ màu xanh khác

nhau của Sơng Hương

+Những màu xanh ấy do cái gì tạo nên?

Câu 2: Vào mùa hè Sơng Hương đổi màu

như thế nào ?

-Gọi 2 HS đọc lại đoạn 2

Câu 3: Vì sao nĩi Sơng Hương là một đặc

ân của thiên nhiên dành cho Huế?

- HS nối tiếp đọc đoạn trước lớp,

- HS nối tiếp đọc đoạn trongnhĩm

- Thi đọc giữa các nhĩm

- Lớp đọc ĐT đọan 2

- Xanh thẳm, xanh biếc, xanh non

- HS trả lời -HS trao đổi rồi trả lời

- Vì nĩ làm cho khơng khí tronglành, làm tan biến những tiếng ồn

Tiết 3: Luyện từ và câu

Từ ngữ về sông biển Dấu phẩy

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 Kiến thức: - Nhận biết một số lồi cá nước măn , nước ngọt ( BT1 ), kể dược một số convật sống ở dưới nước ( BT2)

- Biết đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu cịn thiếu dấu phẩy(BT3)

2 Kỹ năng: -Sử dụng dấu phẩy đúng chỗ khi viết

3 Thái độ: - Yêu tiếng Việt

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh minh hoạ trong SGK

- Bảng phụ viết bài tập 3

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

HĐ1 Kiểm tra bài cũ

-Một số HS mang VBT lên bàn

Trang 14

GV nhận xét.

HĐ2 Bài mới

1- Giới thiệu bài - Ghi tên bài lên bảng

2- Hướng dẫn làm BT

Bài 1 : Xếp các lồi cá theo nhĩm

-GV cho Hs quan sát tranh và đọc tên các

-GV cho HS chơi trị chơi tiếp sức 1 em viết

xong chuyên phấn cho em kia viết

+Trăng trên sơng, trên đồng, trên làng quê,

tơi đã thấy nhiều

+Càng lên cao, trăng càng nhỏ dần, vàng

dần, càng nhẹ dần

3- Củng cố, dặn dị.

-GV nhận xét tiết học

GV-2 HS nhắc lại tên bài

- 2 HS đọc yêu cầu bài

- HS quan sát tranh và trả lời

Thứ năm ngày 3 tháng 3 năm2010

Tiết 1: Tập viết

Chữ hoa XI/ MỤC TIÊU:

- Viết đúng chữ X ( 1 dịng cỡ vừa , 1 dịngcỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Xuôi ( 1 dịng cỡ

vừa , 1 dịng cỡ nhỏ) , Xuôi chèo mát mái (3 lần)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Mẫu chữ hoa X

- Bảng phụ viết mẫu cụm từ ứng dụng

Trang 15

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

Hđ1 Kiểm tra bài cũ

-Gắn mẫu chữ X hoa lên bảng và hỏi:

+Chữ X cao mấy li?

a)- GV giới thiệu cụm từ ứng dụng

- GV giải nghĩa: Xuôi chèo mát mái.

+Những chữ nào cao 2 li rưỡi

+Các chữ còn lại cao mấy li

+ Khoảng cách giữa các chữ như thế nào ?

b) H/d HS viết chữ Xuôi vào B/C

- GV nhận xét sửa sai

4- GV hướng dẫn viết vào vở

-Nêu yêu cầu viết

- GV chấm bài, nhận xét

5- Củng cố, dặn dò

-Nhận xét tiết học

-Nhắc HS hoàn thành bài viết ở nhà

- 2 HS nhắc lại tên bài

- HS quan sát và trả lời

- Cao 5 li

- Gồm 1 nét viết liền, là kết hợp của 3 nét: 2 nét móc 2 đầu và mộtnét xiên

Tăng thời gian luyện viết

- Nhận biết được chu vi hình tam giác, hình tứ giác

- Biết tính chu vi hình tam giac s, hình tứ giác , khi biết độ dài mỗi cạnh của nó

Ngày đăng: 28/04/2021, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w