Trường Tiểu học Khai Th¸i. Người thực hiện: Nguyễn Thị ¸ nh[r]
Trang 1Phòng GD&ĐT Phó Xuyªn Trường Tiểu học Khai Th¸i
Người thực hiện: Nguyễn Thị ¸nh
Tuần 6 Tiết 29
Trang 2Tính:
2
0
6 48
2 24
0 4
2 4
48
Trang 3Ta viết: 8 : 2 = 4
*8 chia 2 được 4, viết 4.
* 4 nhân 2 bằng 8,
*9 chia 2 được 4, viết 4.
8 trừ 8 bằng 0, viết 0.
b)
Thứ năm ngày 13 tháng 10 năm 2010
Toán: (Tiết 29)
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
2 8
4
4
a)
0 8
9
Ta nói: 8 : 2 là phép chia hết Đọc là: Tám chia hai bằng bốn
Ta nói: 9 : 2 là phép chia
có dư, 1 là số dư.
Ta viết: 9 : 2 = 4 (dư 1) Đọc là: chín chia 2 bằng 4, dư
1.
Chú ý:
4 nhân 2 bằng 8,
9 trừ 8 bằng 1, viết 1.
1
Số dư bé hơn số chia.
Trang 4Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
5
0
24 6
N
12 : 6 = 2
6 12
a) Mẫu:
0
12 2
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Toán: (Tiết 29)
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
Trang 5Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
3
1
16 4
N
17 : 5 = 3
(dư 2)
5 17
b) Mẫu:
2
15 3
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Toán: (Tiết 29)
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
19 : 3 = 6 (dư 1)
29 : 6 = 4 (dư 5)
19 : 4 = 4 (dư 3)
Trang 6Bài 1: Tính rồi viết theo mẫu:
3
2
0
20 : 3 = 6
(dư 2)
1
45
V
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Toán: (Tiết 29)
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
c)
(dư 1)
42 : 6 = 7
7
Trang 7Bài 2: Đ – S ?
4
0
6
5 0
48 8
5 15
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Toán: (Tiết 29)
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
s
Trang 8số ô tô trong hình nào?
2
1
Đã khoanh vào
Bài 3:
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010
Toán: (Tiết 29)
PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ
Đúng
Trang 106x2 12:6
20:2 21:2
0
56
789
10
Trang 1112:6 24:2
13:6 20:2
0
56
789
10
Trang 12C¸c thÇy, c« gi¸o
vµ c¸c em häc sinh.