1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Lop 5 tuan 20 co du cac tich hop long ghep

32 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 84,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 1: Nhờ cung cấp năng lợng mà các vật có thể biến đổi vị trí, hình d¹ng - GV tiến hành làm từng thí nghiệm - Quan sát GV làm thí nghiệm, trao đổi với cho HS quan sát, trả lời câ[r]

Trang 1

ần 20

Thửự hai ngaứy 03 thaựng 01 naờm 2011

Tiết 1: Chào cờ

Tiết 2: TOAÙN

Tiết 96: luyện tập(99) I.MT:- Giuựp hoùc sinh vaọn duùng kieỏn thửực ủeồ tớnh chu vi hỡnh troứn

- Reứn hoùc sinh kyừ naờng vaọn duùng coõng thửực ủeồ tớnh chu vi hỡnh troứn, tớnh ủửụứng kớnh cuỷa hỡnh troứn khi bieỏt chu vi cuỷa hỡnh troứn

-Hs đại trà làm đợc các bài tâp1a,b,2c,3 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà.

- Vaọn duùng trửùc tieỏp coõng thửực ủeồ laứm

baứi taọp

- Chuự yự vụựi trửụứng hụùp r = 2 12 cm thỡ

ủoồi ra soỏ thaọp phaõn hoaởc phaõn soỏ

Baứi 2:SGK trang 99

- Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc ủeà.

- Giaựo vieõn choỏt laùi caựch tỡm baựn kớnh

khi bieỏt C (dửùa vaứo caựch tỡm thaứnh phaàn

- Lửu yự baựnh xe laờn 1 voứng  ủi ủửụùc S

ủuựng baống chu vi baựnh xe

Baứi 4:( daứnh cho HS khaự, gioỷi)

Giaựo vieõn choỏt

- Chu vi hỡnh chửừ nhaọt – vuoõng – troứn.

- P = (a + b)  2

- P = a  4

- C = d  3,14

- HS leõn baỷng traỷ lụứi vaứ ghi coõng thửực

- Hoùc sinh nhaọn xeựt.

- Hoùc sinh ủoùc ủeà.

- Laứm baứi.

- Chửừa chung caỷ lụựp

- Hoùc sinh ủoùc ủeà.

- Toựm taột.

- Hoùc sinh giaỷi.

- Sửỷa baứi – Neõu coõng thửực tỡm baựn

kớnh vaứ ủửụứng kớnh khi bieỏt chu vi

r = c : 3,14 : 2

d = c : 3,14

- Hoùc sinh ủoùc ủeà

- Toựm taột -Giaỷi – sửỷa baứi.

- Neõu coõng thửực tỡm c bieỏt d.

- Hoùc sinh ủoùc ủeà – laứm baứi.

- Sửỷa baứi.

Trang 2

3: Cuỷng coỏ – daởn doứ

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ tuyeõn dửụng.

- Chuaồn bũ: “Dieọn tớch hỡnh troứn”.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Tiết 3: Tập đọc

TháI s trần thủ độ I.MT: - Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi vaờn, ủoùc phaõn bieọt ủửụùc lụứi caực nhaõn vaọt

- Hieồu: Thaựi sử Traàn Thuỷ ẹoọ laứ ngửụứi gửụng maóu, nghieõm minh, coõng

baống,khoõng vỡ tỡnh rieõng maứ laứm sai pheựp nửụực(Trả lời đợc các câu hỏi trong SGK) -Giaựo duùc cho hoc sinh tớnh coõng minh daựm nhaọn traựch nhieọm veà mỡnh.

II CHUAÅN Bề

Tranh minh hoùa baứi ủoùc Sgk

III HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

A Kieồm tra baứi cuừ: 4em

B Baứi mụựi:

a) Giụựi thieọu baứi:Trửùc tieỏp

-Cho Hs xem tranh

b) Hửụựng daón luyeọn ủoùc

-Cho Hs ủoùc toaứn baứi

-Gv chia ủoaùn: 3 ủoaùn

ẹoaùn 1: “Tửứ ủaàu ủeỏn oõng mụựi tha

cho”

ẹoaùn 2: “Tieỏp ủeỏn noựi roài, laỏy vaứng,

luùa thửụỷng cho.)

ẹoaùn 3: “Coứn laùi”

-Gv hửụựng daón ủoùc tửứ khoự, giaỷi nghúa

tửứ khoự

-Gv ủoùc maóu

c) Hửụựng daón tỡm hieồu baứi

-Cho Hs ủoùc ủoaùn 1

+Khi coự ngửụứi muoỏn xin chửực caõu

ủửụng, Traàn Thuỷ ẹoọ laứm gỡ?

-Gv boồ sung: Caựch xửỷ sửù naứy cuỷa Traàn

Thuỷ ẹoọ coự yự raờn ủe nhửừng keỷ coự yự ủũnh

mua quan baựn tửụực, laứm roỏi loaùn pheựp

nửụực

-Cho hs ủoùc ủoaùn 2

+Trửụực vieọc laứm cuỷa ngửụứi quaõn hieọu,

Traàn Thuỷ ẹoọ xửỷ lớ ra sao?

Giaỷi nghúa tửứ: “theàm caỏm” laứ khu vửùc

caỏm trửụực cung vua

“Ngửụứi coõng daõn soỏ Moọt (Phaàn 2)”

- 4 em leõn kieồm tra baứi (ủoùc phaõn vai)vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi

Hs xem tranh

-1 em ủoùc caỷ baứi -Hs ủoùc noỏi tieỏp (3 lửụùt) – luyeọn ủoùc tửứ khoự, giaỷi nghúa tửứ

-Nghe gv ủoùc baứi

-1 em ủoùc +Traàn Thuỷ ẹoọ ủoàng yự, nhửng yeõu caàuchaởt moọt ngoựn chaõn ngửụứi ủoự ủeồ phaõnbieọt vụựi nhửừng caõu ủửụng khaực

-1 em ủoùc ủoaùn 2+Khoõng nhửừng khoõng traựch moực maứ coứn thửụỷng cho vaứng, luùa

Trang 3

“khinh nhụứn” laứ coi thửụứng.

-Cho hs ủoùc ủoaùn 3:

-Giaỷi nghúa “chaàu vua” tửực laứ vaứo trieàu

nghe leọnh cuỷa vua

“chuyeõn quyeàn” naộm moùi quyeàn haứnh

vaứ tửù quyeỏt ủũnh moùi vieọc

“haù thaàn” tửứ quan laùi thụứi xửa duứng ủeồ

tửù xửng hoõ khi noựi vụựi vua

“taõu xaống” tửực laứ taõu sai sửù thaọt.

+Khi bieỏt coự vieõn quan taõu vụựi vua

raống mỡnh chuyeõn quyeàn, Traàn Thuỷ ẹoọ

noựi theỏ naứo?

+Nhửừng lụứi noựi vaứ vieọc laứm cuỷa Traàn

Thuỷ ẹoọ cho thaỏy oõng laứ ngửụứi nhử theỏ

naứo?

+Noọi dung chớnh cuỷa truyeọn noựi leõn

ủieàu gỡ?

d) Hửụựng daón luyeọn ủoùc dieón caỷm

-Gv treo baỷng ủoaùn ủoùc dieón caỷm

-Gv ủoùc maóu; - Cho hs luyeọn ủoùc

-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

-Cho Hs ủoùc phaõn vai

-Nhaọn xeựt tuyeõn dửụng

4 Cuỷng coỏ, daởn doứ:

-Nhaộc laùi yự nghúa cuỷa caõu chuyeọn

-Daởn Hs veà nhaứ luyeọn ủoùc vaứ keồ laùi

caõu chuyeọn cho ngửụứi thaõn nghe

Chuaồn bũ baứi “Nhaứ taứi trụù ủaởc bieọt cuỷa

caựch maùng”.

-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

-1 em ủoùc ủoaùn 3-Hs giaỷi nghúa tửứ maứ mỡnh bieỏt

+Traàn Thuỷ ẹoọ nhaọn loói vaứ xin vua ban thửụỷng cho vieõn quan daựm noựi thaỳng

+Traàn Thuỷ ẹoọ cử xửỷ nghieõm minh, khoõng vỡ tỡnh rieõng, nghieõm khaộc vụựi baỷn thaõn, luoõn ủeà cao kổ cửụng, pheựp nửụực

* Ca ngụùi thaựi sử Traàn Thuỷ ẹoọ – moọt ngửụứi cử xửỷ gửụng maóu, nghieõm minh, khoõng vỡ tỡnh rieõng maứ laứm sai pheựp nửụực.

- Nắm đợc quy tắc và công thức tính diện tich hình tròn

- Vận dụng đợc quy tắc và công thức tính diện tích hình tròn để giải

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1a,b, 2a,b, 3 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trongsgk

II HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

Trang 4

1 Kiểm tra bài cũ

* Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3

( tiết 96) SGK

-GV nhận xét, chữa bài và cho điểm

2 Bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 Giới thiệu quy tắc và công

thức tính diện tích hình tròn

- GV giới thiệu quy tắc và công

thức tính diện tích hình tròn thông

qua bán kính nh SGK

+ Muốn tính diện tich hình tròn ta

lấy bán kính nhân với bán kính rồi

nhân với số 3,14

+ Ta có công thức :

S = r x r x 3,14Trong đó :

- HS theo dõi GV giới thiệu

- HS làm bài vào giấy nháp, sau đó

HS đọc kết quả trớc lớp

Diện tích của hình tròn là :

2 x 2 x 3,14 = 12,56 (dm2)

HS đọc đề toán+ Muốn tính diện tích của hình tròn

ta lấy bán kính nhân với bán kínhrồi nhân với số 3,14

- HS làm vào vở bài tập

a, Diện tích của hình tròn là :

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

b, Diện tích của hình tròn là :0,4 x 0,4 x 3,14 = 0,5024 (dm2)

c, Diện tích của hình tròn là :

3 3 3,14 1,1304

- HS làm bài vào vở bài tập

a, Bán kính của hình tròn là :

12 : 2 = 6 (cm)

Trang 5

- GV mời 1 HS đọc bài làm trớc lớp

để chữa bài

- GV nhận xét và cho điểm HS,

sau đó yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau

đổi chéo vở để kiểm tra bài của

5 5   (m2)

- 1 HS đọc lại kết quả bài làm, cảlớp theo dõi và nhận xét bài làm củabạn

- 1 HS đọc đề toán cho cả lớp cùngnghe

- Mặt bàn có hình tròn, bán kính45cm, vì thế diện tích của mặt bànchính là diện tích của hình tròn bánkính 45cm

- HS làm bài vào vở bài tập

- HS khaự, gioỷi: Phaựt bieồu ủửụùc nhửừng suy nghú cuỷa mỡnh veef traựch nhieọm cuỷa

coõng daõn vụựi ủaỏt nửụực (câu hỏi 3)

- Giaựo duùc cho HS coự loứng yeõu nửựoc coự traựch nhieọm cuỷa 1 coõng daõn

II CHUẨN BỊ :

- Chân dung nhà t sản Đỗ Đình Thiện

- Bảng phụ viết sẵn câu đoạn cần hớng dẫn luyện đọc

III HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS đọc bài Thái s Trần Thủ

Độ và trả lời câu hỏi về nội dung bài

- Gọi HS nhận xét bạn đọc bài và trả

lời câu hỏi

- 2HS đọc bài và trả lời câu hỏi theo SGk

- Nhận xét cả phần đọc và trả lời câu hỏi

Trang 6

- Cho điểm từng học sinh.

2 Dạy bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Gọi HS đọc toàn bài

- Gọi HS đọc phần chú giải trong

SGK

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp bài văn

- Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Gọi HS đọc toàn bài

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm toàn bài, trả

lời các câu hỏi trong SGK

những tài trợ giúp rất lớn về tiền bạc

và tài sản cho Cách mạng trong nhiều

giai đoạn khác nhau Ông ủng hộ tới 3

vạn đồng trong khi quỹ Đảng chỉ có

24 đồng Khi đất nớc hoà bình, ông

còn hiến toàn bộ đồn điền Chi Nê màu

mỡ của mình cho nhà nớc

2 Việc làm của ông Thiện thể hiện

những phẩm chất gì?

3 Từ câu chuyện trên, em suy nghĩ

nh thế nào về trách nhiệm của công

dân với đất nớc

4 Dựa vào phần tìm hiểu bài, em

hãy nêu ý nghĩa của bài

- 5 HS đọc theo từng đoạn của bài

b) Khi cách mạng thàh công: năm 1945,trong tuần lễ Vàng, ông ủng hộ chính phủ 64lạng vàng, góp vào Quỹ độc lập Trung ơng

10 vạn đồng Đông Dơng

c) Trong kháng chiến: gia đình ông ủng hộcán bộ, bộ đội khu II hàng trăm tấn thóc.d) Sau khi hoà bình lập lai: ông hiến toàn

bộ đồn điền Chi Nê màu mỡ cho Nhà nớc

- Lắng nghe

2 Việc làm của ông Thiện cho thấy ông làmột công dân yêu nớc, có tấm lòng vì đạinghĩa, sẵn sàng hiến tặng số tài sản rất lớncủa mình cho Cách mạng vì mong muốn đợcgóp sức mình vào sự nghiệp chung

3 Nối tiếp nhau trả lời theo ý hiểu

4 Bài ca gợi, biểu dơng một công dân yêunớc, một nhà t sả đã có nhiều tài trợ giúpcho Cách mạng về tiền bạc và tài sản trong

Trang 7

c) Đọc diễn cảm

- Gọi 5 HS nối tiếp nhau đọc bài

- Treo bảng phụ có nội dung luyện

đọc

+ GV đọc mẫu đoạn văn

+ Yêu cầu HS luyện đọc theo cặp

- Tổ chức cho HS thi đọc diễn cảm

3 Củng cố - Dặn dò

- Hỏi: Tại sao ông Đỗ Đình Thiện lại

đợc gọi là nhà tài trợ đặc biệt cho

- Giỏ đỡ, ống nghiệm, đốn cồn, thỡa, nến

- Một ớt đường kớnh trắng, lon sửỷa boứ saùch.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GIAÙO VIEÂN HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HOẽC SINH

1 Baứi cuừ: Sửù bieỏn ủoồi hoaự hoùc (tieỏt 1).

2 Baứi mụựi

a Giụựi thieọu baứi mụựi: “Sửù bieỏn ủoồi hoaự hoùc”.

- Theỏ naứo laứ sửù bieỏn ủoồi hoaự hoùc?

- Neỏu vớ duù.

b Noọi dung

 Hoaùt ủoọng 1: Thaỷo luaọn.

- Cho Hs laứm vieọc theo nhoựm.

- Trửụứng hụùp naứo coự sửù bieỏn ủoồi hoaự hoùc? Taùi sao

baùn keỏt luaọn nhử vaọy?

- Trửụứng hụùp naứo laứ sửù bieỏn ủoồi lớ hoùc? Taùi sao

baùn keỏt luaọn nhử vaọy?

- ẹaùi dieọn moói nhoựm traỷ lụứi moọt caõu hoỷi.

- Caực nhoựm khaực boồ sung.

Khoõng ủeỏn gaàn caực hoỏ voõi ủang toõi, vỡ noự toaỷ

nhieọt, coự theồ gaõy boỷng, raỏt nguy hieồm

 Hoaùt ủoọng 2: Troứ chụi “Chửựng minh vai troứ cuỷa

-Hoùc sinh tửù ủaởt caõu hoỷi

- Hoùc sinh khaực traỷ lụứi.

-Nhoựm trửụỷng ủieàu khieồn thaỷoluaọn

a) Cho voõi soỏng vaứo nửụực.b) Duứng keựo caột giaỏy thaứnh

nhửừng maỷnh vuùn

c) Moọt soỏ quaàn aựo maứu khi

phụi naộng bũ baùc maứu.d) Hoaứ tan ủửụứng vaứo nửụực-

Nhoựm trửụỷng ủieàukhieồn chụi 2 troứ chụi

- Caực nhoựm giụựi thieọu caực bửực

Trang 8

aựnh saựng vaứ nhieọt trong bieỏn ủoồi hoaự hoùc”.

- Sửù bieỏn ủoồi tửứ chaỏt naứy sang chaỏt khaực goùi laứ sửù

bieỏn ủoồi hoaự hoùc, xaỷy ra dửụựi taực duùng cuỷa nhieọt,

aựnh saựng nhieọt ủoọ bỡnh thửụứng

3: Cuỷng coỏ- daởn doứ

- Đoùc laùi toaứn boọ noọi dung baứi hoùc.

- Xem laùi baứi + Hoùc ghi nhụự.

- Chuaồn bũ: Naờng lửụùng.

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

thử vaứ bửực aỷnh cuỷa mỡnh

Tiết 5: CHÍNH TAÛ

Nghe viết: Cánh cam lạc mẹ

Phân biệt âm đầu: r/d/gi; âm chính: o/ô

-Vài tờ phiếu khổ to viết sẵn BT2

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 1 HS lên bảng đọc cho 3 HS viết

bảng lớp các từ ngữ cần chú ý chính tả

của tiết học trớc

- Nhận xét chữ viết của HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Trong bài chính tả hôm nay, các em sẽ

nghe viết bài thơ Cánh chim lạc mẹ và

+ Bọ dừa, cào cào, xén tóc

+ Cánh cam lạc mẹ nhng đợc sự chechở, yêu thơng của bạn bè

Trang 9

- Yêu cầu HS nêu các từ khó, dễ lẫn khi

viết chính tả

- Yêu cầu HS đọc và viết các từ vừa tìm

đợc

c, Viết chính tả

- GV cho HS viết theo quy định Nhắc

HS lùi vào 2 ô, để cách 1 dòng giữa các

khổ thơ

d, Soát lỗi, chấm bài

2.3 H ớng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2

a, Gọi HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS tự làm bài

-1 HS làm vào giấy khổ to dán lên bảng

Đọc mẩu chuyện đã hoàn thành GV cùng

HS sửa chữa

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Gọi HS đọc lại mẩu chuyện

- Hỏi : Câu chuyện đáng cời ở chỗ nào?

3 Củng cố dặn dò

- Nhận xét chữ viết của HS

- Nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà kể lại câu chuyện Giữa

cơn hoạn nạn cho ngời thân nghe và

chuẩn bị bài sau

- HS nối tiếp nhau nêu các từ khó viết

chính tả Ví dụ : Vờn hoang, xô vào, trắng sơng, khản đặc, râm ran

- 3 HS lên viết HS dới lớp viết vào giấynháp

- 1 HS đọc thành tiếng

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luận làm bài vào vở 1 HS làm bài vào bảng nhóm

- Treo bảng nhóm, đọc chuyện, sửa chữacho bạn

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

+ Anh chàng vừa ngốc nghếch vừa ích kỉkhông hiểu ra rằng : nếu thuyền chìm thìbản thân anh ta cũng chết

- Lắng nghe

- HS chuẩn bị bài sau

Thửự tử ngaứy 05 thaựng 01 naờm 2011

Tiết 1: thể dục

Tung và bắt bóng nhảy dây kiểu chụm hai chân.

Trò chơi: “bóng chuyền sáu”

I.MT:

- Thực hiên đợc động tác tung và bắt bóng bằng hai tay, tung bóng bằng một tay, bắt bóng bằng hai tay

- Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

- Tiếp tục làm quen trò chơi: " Bóng chuyền sáu" Yêu cầu biết cách chơi và tham giachơi đợc

- Kiểm tra chứng cứ 1 của nhận xét 7

II CHUẨN BỊ :

Dây nhảy và bóng để HS luyện tập

III HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

1 Phần mở đầu

- GV phổ biến y/c, nhiệm vụ của bài

học

- Yêu cầu HS khởi động

- Cho HS chơi trò chơi "Làm theo

6-10'1-2'2-4'1-2'

- Đội hình 4 hàng dọc

- HS chạy chậm thành vòng tròn, đứng quay mặt vào vòng tròn, xoay các khớp cổ chân, cổtay, khớp gối

Trang 10

- GV quan sát và sửa sai hoặc nhắc

nhở, giúp đỡ HS thực hiện cha đúng

- GV biểu dơng tổ có nhiều ngời làm

đúng

*Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân

* Chơi trò chơi" Bóng chuyền sáu"

- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách

chơi, quy định chơi

- Chia HS thành các đội đều nhau

5- 7'7-9'

4- 6'

- HS tự ôn theo tổ, tổ trởng chỉ huy tổ mình tập

- Thi đua giữa các tổ với nhau 1lần

- HS tập theo tổ

- Đại diện từng tổ thi đua

- HS chơi thử 1 lần,sau đó chơi chính thức

- HS chạy chậm,thả lỏng tích cực kết hợp hít thở sâu

- Chu vi cuỷa hỡnh troứn

- Hs đại trà làm đợc các bài tâp1, 2 Hs khá giỏi làm đợc hết các bài trong sgk

II HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

- GV gọi 2 HS lên bảng là bài tập 2 và

bài trong vở bài tập

- Gọi HS dới lớp nêu công thức tính

diện tích hình tròn

- GV chữa bài của HS trên bảng lớp

- Nhận xét và cho điểm HS

2 Dạy học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

- Trong tiết học toán này chúng ta cùng

làm các bài toán luyện tập về chu vi và

- GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn

- GV yêu cầu HS đổi chéo vở để kiểm

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dới lớp theodõi và nhận xét

A, Diện tích của hình tròn là :

6 x 6 x 3,14 = 114,04 (cm2)

b, Diện tích của hình tròn là :

Trang 11

tra bài lẫn nhau.

Bài 2: sgk trang 100

- GV gọi HS đọc đề bài

- GV : Để tính đợc diện tích của hình

tròn em cần biết đợc những yếu tố nào ?

- Vởy chúng ta phải giải bài toán này

nh thế nào ?

- GV yêu cầu HS làm bài.

- GV mời 1 HS nhận xét bài làm của

bạn trên bảng lớp

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3: SGK trang 100

- GV mời 1 HS đọc yêu cầu đề bài

- GV yêu cầu HS quan sát kĩ hình và

suy nghĩ để nêu cách tính diện tích của

- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làmbài vào vở bài tập

Bài giải

Đờng kính của hình tròn là :6,28 : 3,14 = 2 (cm)Bán kính của hình tròn là :

2 : 2 = 1 (cm)Diện tích của hình tròn là :

0,7 + 0,3 = 1 (m)Diện tích của hình tròn lớn là :

1 x 1 x 3,14 = 3,14 (m2)Diện tích của thành giếng là :4,14 – 1,5386 = 1,6014 (m2)

Đáp số : 1,6014m2

- HS nhận xét bài làm của bạn, nếu bạn

Trang 12

- GV nhËn xÐt, kÕt luËn vỊ bµi gi¶i

II HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

1 Bài cũ: Luyện tập dựng đoạn kết bài

trong đoạn văn tả người

2 Bài mới

a Giới thiệu bài mới: Viết bài văn tả

người

- Tiết học hôm nay các em sẽ viết toàn bộ

một bài văn tả người theo một trong bốn

để đã nêu trong SGK

b.Nội dung

 Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh làm

bài

- HS đọc 4 đề bài trong SGK.

- Giáo viên gợi ý: Em cần suy nghĩ để

chọn được trong bốn đề văn đã cho một đề

hợp nhất với mình Em nên chọn một nghệ

sĩ nào mà em hâm mộ nhất và đã được

xem người đó biểu diễn nhiều lần, nên

chọn nhân vật em yêu thích trong các

truyện đã đọc

- Sau khi chọn đề bài em suy nghĩ, tự tìm

ý, sắp xếp thành dàn ý, rồi dựa vào dàn ý

đã xây dựng được em viết hoàn chỉnh bài

văn tả người

 Hoạt động 2: Học sinh làm bài.

- Giáo viên yêu cầu học sinh viết bài văn.

- Giáo viên thu bài cuối gi

- 1 học sinh đọc.

- Học sinh theo dõi lắng nghe.

- Học sinh viết bài văn.

-Đọc bài văn tiêu biểu

- Phân tích ý hay.

Trang 13

3:

Cuỷng coỏ- daởn doứ

- Giaựo vieõn nhaọn xeựt tieựt laứm baứi cuỷa hoùc

sinh

- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc

Tiết 4: LUYệN Từ Và CâU

Tiết 39: mở rộng vốn từ: công dân I.Mục tiêu:

* Hiểu nghĩa của từ công dân( BT1).

* Xếp đợc một số từ chứa tiếng công vào nhóm thích hợp theo yêu cầu của BT2

* Nắm đợc một số từ đồng nghĩa với từ công dân và sử dụng phù hợp với văn cảnh

* HS khá, giỏi làm đợc BT4 và giải thích lí do không thay đợc từ khác

- Bút dạ

II HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 3 HS đứng tại chỗ đọc đoạn văn

tả ngoại hình một ngời bạn của em trong

đó có sử dụng ít nhất 1 câu ghép

- Yêu cầu HS cả lớp theo dõi để trả lời

câu hỏi

+ Câu ghép trong đoạn văn là câu nào ?

+ Các vế câu trong câu ghép đợc nối

với nhau bằng cách nào ?

2 Dạy - học bài mới

2.1 Giới thiệu bài

2.2 H ớng dẫn làm bài tập

Bài 1: sgk trang 18

- Gọi HS đọc yêu cầu và nội dung của

bài tập

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải

quyết yêu cầu của bài

- Gợi ý HS có thể tra từ điển

- Gọi HS phát biểu

- Nhận xét câu trả lời của HS

- Kết luận : Công dân có nghĩa là ngời

dân của một nớc có quyền lợi và nghĩa

vụ đối với đất nớc

Trang 14

HS Yêu cầu HS làm việc trong nhóm.

- Phát giấy khổ to, bút dạ cho 1 nhóm

- Gọi nhóm làm vào giấy khổ to dán

phiếu lê bảng, đọc phiếu, yêu cầu các

nhóm khác bổ sung

- Nhận xét, kết luận lời giải đúng

- Lắng nghe, chữa bài

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- HS hoạt động nhóm

1 nhóm làm vào bẩng nhóm, các nhóm khác làm vào vở nháp

-Dán bảng nhóm, đọc, nhận xét, bổ sung

- Chữa bài

Công có nghĩa là "của

nhà nớc, của chung"

Công có nghĩa là "không thiên vị"

Công có nghĩa là "thợ, khéo tay"

Công dân, công cộng,

công chúng

Công bằng, công lý, côngtâm, công minh

Công nhân, công nghiệp

Tại sao em xếp từ công cộng vào cột

thứ nhất ?

- Hỏi tơng tự với một số từ khác Nếu

HS giải thich cha sát nghĩa, GV có thể

tham khảo để giải thích cho rõ :

+ Công bằng : Phải theo đúng lẽ phải,

không thiên vị

+ Công cộng : thuộc về mọi ngời hoặc

phụ vụ chung cho mọi ngời trong xã hội

+ Công lý : lẽ phải phù hợp với đạo lý

và lợi ích chung của xã hội

+ Công nghiệp : nghành kinh tế dùng

máy móc để khai thác tài nguyên, làm ra

t liệu sản xuất hoặc hàng tiêu dùng

- Yêu cầu HS làm việc theo cặp để giải

quyết yêu cầu của bài

- 1 HS đọc thành tiếng trớc lớp

- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, thảo luậnlàm bài

- Trả lời :+ Các từ đồng nghĩa với công dân :nhân dân, dân chúng, dân

- Chữa bài

- Nối tiếp nhau giải thích nghĩa của từ

và đặt câu

Trang 15

- Lu ý : Nếu từ nào HS cha hiểu GV có

thể giải thích thêm cho các em

+ Muốn trả lời đợc câu hỏi các em thử

thay thế từ công dân trong câu :

- Nhận biết mọi hoạt động và biến đổi đều cần năng lợng

- Nêu đợc một số ví dụ về hoạt động của con ngời, động vật, phơng tiện, máy móc

và chỉ ra nguồn năng lợng cho các hoạt động đó

- GDHS sử dụng tiết kiệm năng lợng.

- BVMT: bảo vệ môi trờng khi sử dụng các dạng năng lợng để hoạt động và biến

đổi

II CHUẨN BỊ :

- Nến, diêm, pin tiểu, một đồ chơi chạy bằng pin tiểu

- Bảng nhóm

III HOẠT ĐỘNG DAỴ HỌC :

hỏi: Lọ hoa đang ở vị trí nào?

- 3 HS lên bảng lần lợt trả lời các câu hỏi.+ GV gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi vềnội dung bài 38 – 39

+ Lọ hoa ở phía bên trái của góc bàn

+ Lọ hoa ở trên bàn học của bạn A

+ Lọ hoa ở trên bàn học của bạn A là do

Trang 16

+ Tại sao lọ hoa từ trên bàn giáo viên

cho HS quan sát, trả lời câu hỏi để đi

đến kết luận: Muốn làm cho các vật

xung quanh biến đổi cần có năng lợng

- GV kê 1 chiếc bàn ở giữa lớp, chuẩn

bị 1 chiếc cặp, 1 ngọn nến, diêm, pin,

- Chiếc cặp thay đổi vị trí là do đâu?

- Kết luận: Muốn đa cặp sách lên cao

hoặc đặt sang vị trí khác ta có thể dùng

tay để nhấc cặp lên Khi ta dùng tay

nhấc cặp là ta đã cung cấp cho cặp

sách một năng lợng giúp cho nó thay

đổi vị trí

2 Thí nghiệm với ngọn nến.

- GV đốt cắm ngọn nến vào đĩa

- Tắt điện trong lớp học và hỏi:

+ Em thấy trong phòng thế nào khi

3 Thí nghiệm với đồ chơi

- GV cho HS quan sát chiếc ô tô khi

cha lắp pin

- Yêu cầu HS bật công tắc của ô tô

đặt xuống bàn và nêu nhận xét

+ Tại sao ô tô lại không hoạt động?

- Quan sát GV làm thí nghiệm, trao đổi vớibạn ngồi bên cạnh để trả lời câu hỏi:

- HS cả lớp quay mặt về phía chiếc bàn,cùng GV thực hành

- Quan sát và trả lời câu hỏi

+ Khi tắt điện phong trở nên tối hơn

+ Khi thắp nến, nến toả nhiệt và phát ra

ánh sáng

+ Do nến bị cháy

-Lắng nghe

- Quan sát, làm thí nghiệm cùng GV, trao

đổi và trả lờ câu hỏi

- Nhận xét: ô tô không hoạt động

+ Ô tô không hoạt động vì không có pin

- Nhận xét: ô tô hoạt động bình thờng khilắp pin

Ngày đăng: 18/06/2021, 20:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w