1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

T27 - Toán 2- Số 0 trong phép nhân và phép chia

17 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 0,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHÀO TẠM BIỆT HẸN GẶP LẠI!.[r]

Trang 1

Toán lớp 2

TUẦN 27 TRƯỜNG TIỂU HỌC ÁI MỘ A

Trang 2

Số 0 trong phép nhân

và phép chia

Trang 3

Điền số vào ô trống ?

3 3

Ôn bài cũ

Trang 4

1/ Phép nhân có thừa số 0

0 x 2 = 0 + = 0 Vậy 0 x 2 = 0

Ta có 2 x 0 =

0

0

0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0

Ta có 3 x 0 = 0

* S ố 0 nhân với số nào cũng bằng 0

S ố nào nhân với 0 cũng bằng 0

0

0 0

0

0

0 0

0 0 0

Các em có nhận xét gì về kết quả các phép nhân của 0 với một số khác ?

Khi ta thực hiện phép nhân một số với 0 thì kết quả của phép nhân có gì đặc biệt ?

Trang 5

2/ Phép chia có số bị chia là 0

0 : 2 = 0

Số bị

chia

0 : 5 = Số

chia Thương

0

* Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0

Chú ý : Không có phép chia cho 0

0 0

Các em có nhận xét gì về thương của các phép chia có số bị chia là 0 ?

0 x 2 = 0

0 x 5 = 0

Trang 6

Bài 1:

0 x 4 =

4 x 0 =

0 x 2 = 0 x 3 = 0 x 1 =

2 x 0 = 3 x 0 = 1 x 0 =

0

0

Tính nhẩm

0

Trang 7

Bài 2:

0 : 4 =

0 : 2 =

0 : 3 =

0 : 1 =

0

0

0

0

Tính nhẩm

0

0 0

0

Trang 8

Bài 3:

x 5

=

0 a/

: 5 0 b/

= 3 x = 0

: 3 = 0

c/

d/

Số ?

0

0

0

0

Trang 9

Trò chơi : Kết bạn

Trang 10

Tính nhẩm:

20 987654321

Trang 11

Số ?

x 4 = 0

20 987654321

0

Trang 12

20 987654321

X : ?

x :

x

Hoặc

Trang 13

Chọn đáp án đúng

20 987654321

a/ 0 : 3 x 5 = 0 x 5

= 0 b/ 0 : 3 x 5 = 0 x 5

= 5

a/

Trang 14

4 : 4 x 0 =

Tính nhanh:

0

20 987654321

Trang 15

Tính nhanh:

4 x1 x 0 = 0

20 987654321

Trang 16

* Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0.

* Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0.

Chú ý : Không có phép chia cho 0.

Số 0 trong phép nhân và phép chia

Toán

Trang 17

CHÀO TẠM BIỆT HẸN GẶP LẠI!

Ngày đăng: 05/02/2021, 18:17

w