Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng gam, có số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối.. Thể tích mol của chất khí là gì?II.. T
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo h ng hà
Tr ờng THCS tiến đức
Trang 2I Mol là gì?
Trang 36 1023 nguyên tử nguyên tử
sắt
1 mol nguyên tử sắt 1 mol phân tử nước
6 1023 phân tử
nước
Một mol nguyên tử sắt là gì?
Một mol phân tử nước là gì?
I Mol là gì?
Trang 4Mol là lượng chất có chứa N
(6.10 23 ) nguyên tử hoặc phân tử
chất đó.
(N = 6.10 23 : là số Avogađro)
Bµi tËp 1: Chän néi dung thÝch
chứa Al:
A) 6.10 23 nguyên tử B) 6.10 23 phân tử C) 9.10 23 nguyên tử D) 7,5.10 23 nguyên tử
H 2 O A) 6.10 23 nguyên tử C) 6.10 23 phân tử
B) 0,3.10 0,3.10 23 23 phân tử phân tử D) 9.10 23 nguyên tử
I Mol là gì?
9.10 23 nguyên tử
Trang 5Mol là lượng chất có chứa N
(6.10 23 ) nguyên tử hoặc phân tử
chất đó.
(N = 6.10 23 : là số Avogađro)
Bµi tËp 1: Chän néi dung thÝch
chứa Al:
A) 6.10 23 nguyên tử B) 6.10 23 phân tử C) 9.10 23 nguyên tử D) 7,5.10 23 nguyên tử
H 2 O A) 6.10 23 nguyên tử C) 6.10 23 phân tử B) 0,3.10 23 phân tử
0,3.10 23 phân tử
D) 9.10 23 nguyên tử
I Mol là gì?
9.10 23 nguyên tử
H·y ph©n biƯt hai
c¸ch viÕt sau:
A 1 mol H
B 1 mol H (1 mol nguyên tử hiđro)2
(1 mol phân tử hiđro)
Trang 6Ông sinh tại Turin, Ý trong một gia đình luật gia Italia Nǎm 1806 ông được mời giảng dạy vật lý ở trường Đại học Turin và bắt đầu tiến hành nghiên cứu khoa học
Là người đầu tiên xác định thành phần định tính, định lượng của các hợp chất, phát minh ra định luật Avoga đro ro xác định về lượng của các chất thể khí, dẫn đến sự phát triển rõ ràng khái niệm quan trọng nhất của hoá học: nguyên tử, phân tử, …
Avoga®ro
Nhµ VËt lÝ – Ho¸ häc Ho¸ häc
Sinh ngµy: 09/08/1776
MÊt ngµy: 09/07/1856
Trang 71 mol Fe 1 mol Cu
Trang 8II Khối lượng mol (M) là gì?
I Mol là gì?
Trang 9Ai nh ìn k , hi u nhanh: ĩ, hiểu nhanh: ểu nhanh:
18 g
-> Kết luận gì về mối liên hệ giữa khối lượng mol M và số N?
nước Fe
H2
N phân tử
N phân tử
N nguyên tử
II Khối lượng mol (M) là gì?
I Mol là gì?
Trang 10Nhận xét gì về nguyên tử khối (NTK), phân tử khối (PTK) của một chất với khối lượng mol nguyên tử hay phân tử chất đó?
NTK Fe = 56 56 M Fe =
PTK H2O = 18 M H2O =
g g
Ai nhìn kĩ hiểu
nhanh?
II Khối lượng mol (M) là gì?
I Mol là gì?
18
Trang 11Khối lượng mol của một chất là
khối lượng của N nguyên tử hoặc
phân tử chất đó, tính bằng gam, có
số trị bằng nguyên tử khối hoặc
phân tử khối.
Ví dụ:
M H 2 O = 18 g
M H 2 = 2 g
Hãy phân biệt hai cách viết
sau:
H
M
2
H
M
(khối lượng mol nguyên tử hiđro)
a.
b.
(khối lượng mol phân tử hiđro)
II Khối lượng mol (M) là gì?
I Mol là gì?
Trang 12III Thể tích mol của chất khí là gì?
II Khối lượng mol (M) là gì?
I Mol là gì?
Trang 13N phân tử
H2 N phân tử CO2 N phân tử N2
Thảo luận nhóm:
Nhận xét gì về thể tích của các khí
trên?
Trong cùng điều kiện về nhiệt độ và áp
suất, 1 mol chất khí bất kì có thể tích như
thế nào?
Ở cùng nhiệt độ và áp suất, thể tích mol của các chất
khí:
11 12
10 1
6
4
2
5 8
9 7
3
III Thể tích mol của chất khí là gì?
II Khối lượng mol (M) là gì?
I Mol là gì?
Trang 14Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.
Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
Ở điều kiện th ường (20 ng (200C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 24 lít.
III Thể tích mol của chất khí là gì?
II Khối lượng mol (M) là gì?
I Mol là gì?
Trang 15A 1 mol phân tử CO2
B 0,25 mol phân tử O2
C 1,5 mol phân tử N2
D 1,75 mol phân tử H2
Tìm thể tích ở điều kiện tiêu chuẩn của:
V = 1 . 22,4 = 22,4 (l)
V = 0,25 . 22,4 = 5,6 (l)
V = 1,5 22,4 = 33,6 (l)
V = 1,75 22,4 = 39,2 (l)
Bài tập 2:
III Thể tích mol của chất khí là gì?
II Khối lượng mol (M) là gì?
I Mol là gì?
Trang 16I Mol là gì?
Mol là lượng chất có chứa N (6.10 23 ) nguyên tử hoặc phân tử chất đó.
(N = 6.10 23 : là số Avogađro)
II Khối lượng mol (M) là gì?
Khối lượng mol của một chất là khối lượng của N nguyên tử hoặc phân tử chất đó, tính bằng gam, có số trị bằng nguyên tử khối hoặc phân tử khối.
III Thể tích mol của chất khí là gì?
Thể tích mol của chất khí là thể tích chiếm bởi N phân tử chất đó.
Ở điều kiện tiêu chuẩn (0 0 C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các chất khí đều bằng 22,4 lít.
Ở điều kiện th ường (20 ng (20 0 C và áp suất 1 atm), thể tích mol của các
chất khí đều bằng 24 lít.
Trang 17Bµi tËp 3: Có 1 mol H2 và 1 mol O2 Hãy cho biết:
A Số phân tử của mỗi chất là bao nhiêu?
B Khối lượng mol của mỗi chất là bao nhiêu?
C Ở cùng điều kiện tiêu chuẩn (O0C, 1 atm), chúng
có thể tích là bao nhiêu?
Đáp án: Mỗi chất có 6 1023 phân tử
Đáp án:
2
2
III Thể tích mol của chất khí là gì?
II Khối lượng mol (M) là gì?
I Mol là gì?
Trang 18DẶN DÒ:
- Học bài.
-Làm bài tập 1 đến 4 trang 65 _ SGK.
-Đọc trước bài 19:
CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG,
THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT
Trang 19CẢM ƠN QUÍ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH
ĐÃ THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY