Cho một lượng khí thực hiện quá trình đẳng nhiệt từ trạng thái 1 ở áp suất 780 mmHg với thể tích 1l sang trạng thái 2 có áp suất 740 mmHg hỏi lúc này thể tích của lượng khí trong bình l
Trang 1BÀI TẬP CHƯƠNG V: CHẤT KHÍ
A TỰ LUẬN
1 Biết khối lượng của 1 mol nước µ =18.10− 3kg và 1mol cóN A =6,02.1023phân tử Xác định số phân tử có trong 200 cm3 nước Khối lượng riêng của nước là ρ =1000kg/m3
cacbon Hãy xác định khối lượng của nguyên tử cacbon và hidro trong khí này Biết một mol khí có
23
6,02.10
A
3 Một lượng khí ở nhiệt độ 18oC có thể tích 1m3 và áp suất atm Người ta nén đẳng nhiệt khí với áp suất 3,5atm Tích thể tích khí nén
4 Người ta điều chế khí hidro và chứa một bình lớn dưới áp suất 1atm ở nhiệt độ 20oC Tính thể tích khí, lấy
từ bình lớn ra để nạp vào bình nhỏ thể tích là 20lit dưới áp suất 25atm Coi nhiệt độ không đổi
5 Tính khối lượng khí oxi đựng trong bình thể tích 10 lit dưới áp suất 150atm ở nhiệt độ 0oC Biết ở đều kiện chuẩn khối lượng riêng của oxi là 1,43 kg/m3
6 Ở chính giữa một ống thủy tinh nằm ngang, tiết diện nhỏ, chiều dài L = 100cm, hai đầu bịt kín có một cột
thủy ngân dài h = 20cm Trong ống có không khí Khi đặt ống thẳng đứng cột thủy ngân dịch chuyển xuống dưới một đoạn l = 10cm Tìm áp suất của không khí trong ống khi ống nằm ngang ra cmHg và Pa
Coi nhiệt độ không khí trong ống không đổi và khối lượng riêng thủy ngân là ρ = 1,36.104kg/m3
7 Một bình kín chứa khí oxi ở nhiệt độ 200C và áp suất 105 Pa Nếu đem bình phơi nắng ở nhiêt độ 400C thì áp suất trong bình sẽ là bao nhiêu ?
8 Một săm xe máy được bơm căng không khí ở nhiệt độ 200C và áp suất 2 atm Hỏi săm có bị nổ không khi để ngoài nắng nhiệt độ 420C? Coi sự tăng thể tích của săm là không đáng kể và biết săm chỉ chịu được áp suất tối đa là 2,5 atm
9 Một bình thủy tinh kín chịu nhiệt chứa không khí ở điều kiện chuẩn Nung nóng bình lên tới 2000C Áp suất không khí trong bình là bao nhiêu? Coi sự nở vì nhiệt của bình là không đáng kể
10 Một chai chứa không khí được nút kín bằng một nút có trọng lượng không đáng kể, tiết diện 2,5cm2 Hỏi phải đun nóng không khí trong chai lên tới nhiệt độ tối thiêu bằng bao nhiêu để nút bật ra ? Biết lực ma sát giữa nút và chai có độ lớn là 12 N, áp suất ban đầu của không khí trong chai bằng áp suất khí quyển và bằng 9,8.104Pa, nhiệt độ ban đầu của không khí trong chai là -30C
11 Một lượng khí đựng trong một xi lanh có pittông chuyển động được Các thông số trạng thái của lượng khí này là: 2
atm, 300K Khi pit tong nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12l Xác định nhiệt độ của khí nén.
12 Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10m khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03atm
và nhiệt độ 200K Hỏi bán kímh của bong khi bơm, biêt bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K ?
13 Tính khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ 1000C và áp suất 2.105Pa Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C
và 1,01.105 Pa là 1,29kg/m3
14 Một bình cầu dung dịch 20l chứa oxi ở nhiệt độ 160C và áp suất 100atm Tính thể tích của lượng khí này ở điều kiện chuẩn Tạo sao kết quả tìm được chỉ là gần đúng?
15 Người ta bơm khí oxi ở điều kiện chuẩn vào một bình có thể tích 5000l sau nữa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ
240C và áp suất 765mmHg Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây Coi quá trình bơm diễn ra một cách điều đặn
16 Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện chuẩn, sau đó nhiệt độ của
không khí tăng lên tới 10oC, trong khi áp suất là 78 cmHg Tính thể tích của lượng khí đã ra khỏi phòng và khối lượng không khí còn lại trong phòng
17 Một xi lanh có pittong cách nhiệt và nằm ngang Pittong ở vị trí chia xi lanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài của
mỗi phần là 30cm Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 17oC và áp suất 2 atm Muốn pittong dịch chuyển 2cm thì phải đun nóng khí ở một phần lên thêm bao nhiêu ? Áp suất cuả khí pittong đã dịch chuyển là bao nhiêu
18 Biết khối lượng của 1 mol nước µ =18.10− 3kg và 1mol cóN A =6,02.1023phân tử Xác định số phân tử có trong 200 cm3 nước Khối lượng riêng của nước là ρ =1000kg/m3
19 Một lượng khí ở nhiệt độ 300K, có thể tích 8lít và áp suất 1atm Người ta nén đẳng nhiệt khí đến lúc thể
tích chỉ còn 8lít; 2lít
a) Tính áp suất chất khí trong các trường hợp trên
b) Vẽ trên đồ thị POV, POT, TOV mô tả quá trình biến đổi trên
20 Một bình kín có dung tích không đổi là 10l chứa khí oxi ở nhiệt độ 200K và áp suất 105 Pa Tăng nhiêt độ khí lên 300K ; 400K
a) Tính áp suất khí trong các trường hợp trên
Trang 2b) Vẽ trên đồ thị POV, POT, TOV biểu diễn các quá trình trên.
c) Tính khối lượng khí trong bình
21 Tính khối lượng khí oxi đựng trong bình thể tích 10 lit dưới áp suất 150atm ở nhiệt độ 0oC Biết ở đều kiện chuẩn khối lượng riêng của oxi là 1,43 kg/m3
22 Một chai chứa không khí được nút kín bằng một nút có trọng lượng không đáng kể, tiết diện 2,5cm2 Hỏi phải đun nóng không khí trong chai lên tới nhiệt độ tối thiêu bằng bao nhiêu để nút bật ra ? Biết lực ma sát giữa nút và chai có độ lớn là 12 N, áp suất ban đầu của không khí trong chai bằng áp suất khí quyển và bằng 9,8.104Pa, nhiệt độ ban đầu của không khí trong chai là -30C
23 Một bóng thám không được chế tạo để có thể tăng bán kính lên tới 10m khi bay ở tầng khí quyển có áp suất 0,03atm
và nhiệt độ 200K Hỏi bán kímh của bong khi bơm, biêt bóng được bơm khí ở áp suất 1 atm và nhiệt độ 300K ? ĐS: 3,56m
24 Tính khối lượng riêng của không khí ở nhiệt độ 1000C và áp suất 2.105Pa Biết khối lượng riêng của không khí ở 00C
và 1,01.105 Pa là 1,29kg/m3
25 Một xi lanh có pittong cách nhiệt và nằm ngang Pittong ở vị trí chia xi lanh thành hai phần bằng nhau, chiều dài của
mỗi phần là 30cm Mỗi phần chứa một lượng khí như nhau ở nhiệt độ 17oC và áp suất 2 atm Muốn pittong dịch chuyển 2cm thì phải đun nóng khí ở một phần lên thêm bao nhiêu ? Áp suất cuả khí pittong đã dịch chuyển là bao nhiêu ĐS: 41,4k; 2,14atm
26 Hai bình có thể tích v1 = 31, v2 = 4l thông nhau bằng ống nhỏ có khóa Ban đầu khóa đóng, người ta bơm vào bình 1 khí Hêli ở áp suất p1 = 2at, bình 2 khi Argon ở áp suất p2 = 1at Nhiệt độ trong hai bình như nhau
Mở khóa, tính áp suất của hỗn hợp khí ĐS: 1,43at
27 Một ống thủy tiết diện đều có một đầu kín, một đầu hở Trong ống có giam một cột không khí nhờ cột
thủy ngân dài 20cm Khi đặt ống thẳng đứng, miệng ở dưới thì chiều dài cột không khí là 48cm; khi đặt ống thẳng đứng miệng ở trên thì chiều dài cột không khí là 28cm Tìm
a áp suất khí quyển
b Chiều dài cột không khí khi ống nằm ngang
28 Một ống thủy dài, tiết diện đều có một đầu kín, một đầu hở Trong ống có giam một cột không khí nhờ cột
thủy ngân dài 5cm Khi đặt ống nằm ngang, thì chiều dài cột không khí là 12cm Tính chiều dài cột khí:
a) Ống thẳng đứng miệng ở dưới
29 Một xi lanh tiết diện 100cm2 chứa không khí ở nhiệt độ 270c, được đậy bằng một píttông kín cách đáy 50cm Pít tông khối lượng kgông đáng kể có thể trượt không ma sát Đặt lên pit tong một vật khối lượng 50kg thì Pittông di chuyển 5cm
a) Tính nhiệt độ khí lúc đó Cho áp suất khí quyển 105 Pa ĐS: 360K b) Tăng nhiệt độ khí thêm 50K Lúc này Pittong cách đáy xi lanh bao nhiêu?
30 Một ống thủy tinh dài 100cm, một đầu kín chứa không khí ở áp suất khí quyển là p0 = 76cmHg ấn đầu hở của ống vào chậu thủy ngân theo phương thẳng đứng cho đến khi cột thủy ngân vào trong ống là 20cm Tìm chiều dài phần ống còn ngoài không khí, biết rằng mực thủy ngân trong ống thấp hơn mặt thoáng của chậu thủy ngân
31 Một ống nghiệm tiết diện đều, hai đầu kín, dài l = 105cm, trong ống có một giọt thủy ngân dài 21cm Khi
đặt nằm ngang, giọt thủy ngân nằm giữa ống và có áp suất p0 = 72cmHg Dựng ống thẳng đứng, tìm khoảng di chuyển của giọt thủy ngân
32 Một phong vũ biểu có chiều dài ống là l = 80cm Do có bọt và một ít không khí nên phong vũ biểu chỉ sai
Khi áp suất khí quyển là 76cmHg thì phong vũ biểu chỉ 74cmHg
33 Hai bình cầu giống nhau bằng thủy tinh, mỗi bình có thể tích 197cm3 được nối với nhau bằng ống dài l = 30cm nằm ngang, tiết diện S = 0,2cm2 Trong ống có một giọt thủy ngân ngăn cách hai bình ở 00C giọt thủy ngân nằm ở giữa ống Khi ta nâng nhiệt độ bình 1 lên 30C, bình 2 giảm xuống -30c thì giọt thủy ngân dịch chuyển bao nhiêu ? Bỏ qua sự dãn nở của bình và ống
34 Ống nghiệm dài l = 50cm đặt thẳng đứng, miệng ống hướng lên Không khí trong ống ngăn cách với bên
ngoài bằng giọt thủy ngân đầy đến miệng ống dài h = 20m; nhiệt độ khí là 270C, áp suất khí quyển là 76cmHg Phải nung nóng khí đến nhiệt độ bao nhiêu để thủy ngân tràn hết ra ngoài
35 Cho ba bình thể tích v1 = v, v2 = 2v, v3 = 3v thông nhau, cách nhiệt đối với nhau Ban đầu các bình chứa khí ở cùng nhiệt độ T0 và áp suất p0 Sau đó, người ta hạ nhiệt độ bình 1 xuống T1 = T0/2, nâng nhiệt độ bình 2 lên T2 = 1,5T0, nâng nhiệt độ bình 3 lên T3 = 2 T0 Tình áp suất khí trong các bình theo p0
36 Dùng ống bơm để bơm không khí ở áp suất p0 = 105N/m2 vào quả bóng cao su có thể tích 31 (xem là không đổi) Bơm có chiều cao h = 50cm, đường kính trong d = 4cm Cần phải bơm bao nhiêu lần để không khí trong bóng cơ áp suất p = 3.105N/m2 khi:
Trang 3a Trước khi bơm, trong bóng không có không khí.
b Trước khi bơm, trong bóng đã có không khí ở áp suất p1 = 1,3.105N/m2
Cho rằng nhiệt độ không thay đổi khi bơm
37 Ống thủy tinh tiết diện đều, một đầu kín, dài 40cm chứa không khí ở áp suất khí quyển p0 = 105N/m2 ấn ống xuống chậu nước theo phương thẳng đứng, miệng ở dưới sao cho đáy ống ngang với mặt thoáng của nước Tìm chiều cao cột nước trong ống, cho trọng lượng riêng của nước d = 104N/m2
38 Một ống thủy tinh dài 100cm, một đầu kín chứa không khí ở áp suất khí quyển là p0 = 76cmHg ấn đầu hở của ống vào chậu thủy ngân theo phương thẳng đứng cho đến khi cột thủy ngân vào trong ống là 20cm Tìm chiều dài phần ống còn ngoài không khí, biết rằng mực thủy ngân trong ống thấp hơn mặt thoáng của chậu thủy ngân
39 Một ống nghiệm tiết diện đều, hai đầu kín, dài l = 105cm, trong ống có một giọt thủy ngân dài 21cm Khi
đặt nằm ngang, giọt thủy ngân nằm giữa ống và có áp suất p0 = 72cmHg Dựng ống thẳng đứng, tìm khoảng di chuyển của giọt thủy ngân
40 Một phong vũ biểu có chiều dài ống là l = 80cm Do có bọt và một ít không khí nên phong vũ biểu chỉ sai
Khi áp suất khí quyển là 76cmHg thì phong vũ biểu chỉ 74cmHg
41 Hai bình cầu giống nhau bằng thủy tinh, mỗi bình có thể tích 197cm3 được nối với nhau bằng ống dài l = 30cm nằm ngang, tiết diện S = 0,2cm2 Trong ống có một giọt thủy ngân ngăn cách hai bình ở 00C giọt thủy ngân nằm ở giữa ống Khi ta nâng nhiệt độ bình 1 lên 30C, bình 2 giảm xuống -30c thì giọt thủy ngân dịch chuyển bao nhiêu ? Bỏ qua sự dãn nở của bình và ống
42 Ống nghiệm dài l = 50cm đặt thẳng đứng, miệng ống hướng lên Không khí trong ống ngăn cách với bên
ngoài bằng giọt thủy ngân đầy đến miệng ống dài h = 20m; nhiệt độ khí là 270C, áp suất khí quyển là 76cmHg Phải nung nóng khí đến nhiệt độ bao nhiêu để thủy ngân tràn hết ra ngoài
43 Hai bình có thể tích v1 = 31, v2 = 4l thông nhau bằng ống nhỏ có khóa Ban đầu khóa đóng, người ta bơm vào bình 1 khí Hêli ở áp suất p1 = 2at, bình 2 khi Argon ở áp suất p2 = 1at Nhiệt độ trong hai bình như nhau
Mở khóa, tính áp suất của hỗn hợp khí
44 Cho ba bình thể tích v1 = v, v2 = 2v, v3 = 3v thông nhau, cách nhiệt đối với nhau Ban đầu các bình chứa khí ở cùng nhiệt độ T0 và áp suất p0 Sau đó, người ta hạ nhiệt độ bình 1 xuống T1 = T0/2, nâng nhiệt độ bình 2 lên T2 = 1,5T0, nâng nhiệt độ bình 3 lên T3 = 2 T0 Tình áp suất khí trong các bình theo p0
45 Ở chính giữa một ống thủy tinh nằm ngang, tiết diện nhỏ, chiều dài L = 100cm, hai đầu bịt kín có một cột
thủy ngân dài h = 20cm Trong ống có không khí Khi đặt ống thẳng đứng cột thủy ngân dịch chuyển xuống dưới một đoạn l = 10cm Tìm áp suất của không khí trong ống khi ống nằm ngang ra cmHg và Pa
Coi nhiệt độ không khí trong ống không đổi và khối lượng riêng thủy ngân là ρ = 1,36.104kg/m3
46 Người ta bơm khí oxi ở điều kiện chuẩn vào một bình có thể tích 5000l sau nữa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt độ
240C và áp suất 765mmHg Xác định khối lượng khí bơm vào sau mỗi giây Coi quá trình bơm diễn ra một cách điều đặn
47 Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện chuẩn, sau đó nhiệt độ của
không khí tăng lên tới 10oC, trong khi áp suất là 78 cmHg Tính thể tích của lượng khí đã ra khỏi phòng và khối lượng không khí còn lại trong phòng
48 Biểu diễn các quá trình sau theo đồ thị V,T Từ trạng thái 1 (V1,T1, P1) sang trạng thái 2 (V2,T2,P1), từ
trạng thái 2 sang trạng thái 3 (V1,T2,P3 ) từ trạng thái 3 về 1( V1 ,T1, P1) biết T2>T1, V2>V1
49 Cho một lượng khí không đổi ở áp suất 5 atm thể tích là 7 lít ở nhiệt độ 280K Hỏi ở áp suất 10 atm thể
tích 3.5l thì nhiệt độ của lượng khí này là bao nhiêu?
50 Một lượng khí xác định chuyển từ trạng thái 1 sang trạng thái 2 thông qua quá trình đẳng tích Ở trạng thái
1 khí có áp suất là 1 atm và nhiệt độ lúc này là 320K Hỏi ở áp suất 4atm thì nhiệt độ của khí lúc này là?
51 Cho một lượng khí thực hiện quá trình đẳng nhiệt từ trạng thái 1 ở áp suất 780 mmHg với thể tích 1l sang
trạng thái 2 có áp suất 740 mmHg hỏi lúc này thể tích của lượng khí trong bình là bao nhiêu?
52 Một lượng khí xác định thực hiện quá trình đẳng áp từ trạng thái có thể tích là 3 lít ở nhiệt độ 290K sang
trạng thái có nhiệt độ 270K Hỏi ở trạng thái này thể tích mà lượng khí đạt tới là bao nhiêu?
53 Đun nóng đẳng tích một lượng khí nhiệt độ tăng lên 2 lần, áp suất tăng thêm 2 atm so với ban đầu Tính áp
suất ban đầu?
54 Một lượng khí xác định được nén đẳng tích từ áp suất 1atm lên áp suất 4 atm, thì thấy nhiệt độ tăng thêm
5K Nhiệt ban đầu là bao nhiêu?
55 Sau khi giãn một lượng khí thấy thể tích tăng lên 2 lần, nhiệt độ giảm 1.2 lần so với ban đầu Hỏi áp suất
của khí ở cuối quá trình giãn tăng hay giảm bao nhiêu so với lúc đầu?
56 Nén đẳng nhiệt một lượng khí từ trạng thái có áp suất P1 lên trạng thái có áp suất lớn gấp 1.6 lần so với
trước thì thấy thể tích giảm đi 10 lít so với ban đầu Tính thể tích ban đầu
B TRẮC NGHIỆM
Trang 41 Một bình chứa phân tử khí hêli Khối lượng hêli chứa trong bình là
2 Chọn câu trả lời đúng Khi đun nóng khí thì:
A Khối lượng của khối khí giảm
B Khối lượng của khối khí và khối lượng riêng không đổi
C Khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng giảm
D Khối lượng của khối khí không đổi và khối lượng riêng tăng
3 Một bình kín thể tích 12 lit chứa nitơ ở áp suất 80 atm có nhiệt độ là , xem nitơ là khí lý tưởng Khối lượng nitơ trong bình là giá trị nào dưới đây:
4 Một khối khí nitơ ở áp suất 15atm và nhiệt độ được xem là khí lí tưởng Hơ nóng đẳng tích khối khí đến Áp suất khối khí sau khi hơ nóng là:
5 Câu nào sau đây là không đúng ? Số Avôgadrô có giá trị bằng :
A Số phân tử chứa trong 16g ôxi
B Số phân tử chứa trong 18g nước lỏng
C Số nguyên tử chứa trong 22,4l khí ở và áp suất 1atm
D Số nguyên tử chứa trong 4g hêli
6 Một bình kín có thể tích 12 lít chứa khí nitơ ở áp suất 82 atm nhiệt độ xem khí là lý tưởng Nếu bình trên bị rò rỉ thì áp suất khí còn lại là 41 atm giả sử nhiệt độ không thay đổi thì khối lượng khí thoát ra là:
khối lượng riêng của không khí có điều kiện chuẩn là Khối lượng không khí thoát ra khỏi căn phòng là
8 Phát biểu nào sau đây phù hợp với định luật Gay Luy-xác?
A Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối
B Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối
C Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một chất khí xác định tỉ lệ với nhiệt độ tuyệt đối
D Trong quá trình đẳng áp, thể tích của một lượng khí xác định tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối
9 Chọn câu trả lời đúng: Khi ở trên núi cao, nấu cơm không chín được vì:
A Đun nước không sôi được B Gió nhiều làm cho nước không nóng được
C Nhiệt lượng bị bức xạ nhiều D Nước sôi ở nhiệt độ thấp không thể làm chín cơm
10 Định luật Saclơ được áp dụng cho quá trình
11 Một bình dung tích 5lít chứa 7g nitơ ( ) ở Áp suất khí trong bình là
của lượng khí đó biến đổi thì thể tích biến đổi 5lít Biết nhiệt độ không đổi Áp suất và thể tích ban đầu của khối khí là
13 Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Sác-lơ?
A Quả bóng bàn bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ.B Thổi không khí vào một quả bóng bay
C Đun nóng khí trong một xilanh kín
D Đun nóng khí trong một xilanh hở
14 Một mol khí ở áp suất 2atm và nhiệt độ thì chiếm một thể tích là
15 Một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5mol khí ở nhiệt độ Áp suất khí trong bình là
16 Trên mặt phẳng (p, V) đường đẳng nhiệt là:
A Đường thẳng B Đường parabol C Đường hyperbol D Đường exponient
17 Khi một lượng khí dãn đẳng nhiệt thì số phân tử n trong một đơn vị thể tích:
A Tăng tỉ lệ nghịch với áp suất p B Giảm tỉ lệ với áp suất p
C Không đổi D Biến đổi theo qui luật khác với các trường hợp trên
Trang 518 Nột bình chứa khí nén ở nhiệt độ và áp suất 40 atm nếu ta lấy ra một nửa lượng khí và nhiệt độ hạ xuống , khi đó áp suất kín trong bình là:
19 Một khối lượng khí lí tưởng xác định có áp suất 1atm được làm tăng áp suất lên đến 4atm ở nhiệt độ
không đổi thì thể tích biến đổi một lượng 3 lít Thể tích ban đầu của khối khí là
20 Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu Nhiệt
độ ban đầu của khối khí là
21 Câu nào sau đây nói về chuyển động của phần tử là không đúng?
A Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra
B Các phân tử chuyển động không ngừng
C Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao
D Các phân tử khí chuyển động theo đường thẳng giữa hai lần va chạm
22 Một bọt khí ở đáy hồ sâu 5m nổi lên đến mặt nước Giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau Thể
tích của bọt khí đã tăng lên là
23 Khi thở ra dung tích của phổi là 2,4 lít và áp suất của không khí trong phổi là 101,7.103Pa Khi hít vào áp suất của phổi là 101,01.103Pa Coi nhiệt độ của phổi là không đổi, dung tích của phổi khi hít vào bằng:
24 Để bơm đầy một khí cầu đến thể tích 100m3 có áp suất 0,1atm ở nhiệt độ không đổi người ta dùng các ống khí hêli có thể tích 50 lít ở áp suất 100atm Số ống khí hêli cần để bơm khí cầu bằng:
25 Một khối khí khi đặt ở điều kiện nhiệt độ không đổi thì có sự biến
thiên của thể tích theo áp suất như hình vẽ Khi áp suất có giá trị 0,5kN/m2 thì
thể tích của khối khí bằng:
A 3,6m3 B 4,8m3 C 7,2m3 D 14,4m3
26 Một bọt khí có thể tích 1,5cm3 được tạo ra từ khoang tàu ngầm đang lặn ở độ
sâu 100m dưới mực nước biển Hỏi khi bọt khí này nổi lên mặt nước thì sẽ có thể
tích bao nhiêu? Giả sử nhiệt độ của bọt khí là không đổi, biết khối lượng riêng của
nước biển là 103kg/m3, áp suất khí quyển là p0 = 105Pa và g = 10m/s2
A 15cm3 B 15,5cm3 C 16cm3 D 16,5cm3
27 Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy
ngân dài h = 16cm Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là
l1 = 15cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg Khi đặt ống thủy tinh thẳng đứng đầu hở
ở dưới thì cột không khí trong ống có chiều dài l2 bằng:
28 Một ống thủy tinh tiết diện đều S, một đầu kín một đầu hở, chứa một cột thủy ngân dài
h = 16cm Khi đặt ống thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều dài của cột không khí là l1 =
15cm, áp suất khí quyển bằng p0 = 76 cmHg Khi đặt ống thủy tinh nghiêng một góc α =
300 đối với phương thẳng đứng, đầu hở ở trên thì chiều cao của cột không khí trong ống
bằng:
22cm
29 Số Avôgađrô NA có giá trị được xác định bởi:
A Số phân tử chứa trong 22,4 lít khí Hiđrô
B Số phân tử chứa trong 18g nước lỏng
C Số phân tử chứa trong 12g cácbon của một chất hữu cơ
D Cả A, B, C
30 Cặp số liệu nào sau đây của một chất giúp ta tính được giá trị của số Avôgađrô?
A Khối lượng riêng và khối lượng mol B Khối lượng mol và thể tích phân tử
C Khối lượng mol và khối lượng phân tử D Cả 3 cách A, B, và C
31 Các phân tử khí lí tưởng có các tính chất nào sau đây:
A Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
B Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
C Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
0
V(m 3 )
p(kN/m 2 ) 0,5 1
2,4
h
l
1
h
l
2
Trang 6D Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
32 Các phân tử khí ở áp suất thấp và nhiệt độ tiêu chuẩn có các tính chất nào?
A Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
B Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
C Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
D Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
33 Các phân tử chất rắn và chất lỏng có các tính chất nào sau đây:
A Như chất điểm, và chuyển động không ngừng
B Như chất điểm, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
C Chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
D Như chất điểm, chuyển động không ngừng, tương tác hút hoặc đẩy với nhau
34 Theo thuyết động học phân tử các phân tử vật chất luôn chuyển động không ngừng Thuyết này áp dụng
cho:
C chất khí và chất lỏng D chất khí, chất lỏng và chất rắn
35 Các tính chất nào sau đây là của phân tử chất khí?
A Dao động quanh vị trí cân bằng B Luôn luôn tương tác với các phân tử khác
C.Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao D Cả A, B, và C
36 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
37 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
38 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
39 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariôt:
40 Trong quá trình đẳng nhiệt của một lượng khí nhất định, mật độ phân tử khí( số phân tử khí trong 1 đơn vị
thể tích) thay đổi như thế nào?
A Luôn không đổi B tăng tỉ lệ thuận với áp suất
C giảm tỉ lệ nghịch với áp suất D chưa đủ dữ kiện để kết luận
41 Một lượng không khí bị giam trong ống thủy tinh nằm ngang
bởi một cột thủy ngân có chiều dài h (mmHg) như hình vẽ, phần cột khí
bị giam trong ống có chiều dài là l0, p0 là áp suất khí quyển có đơn vị mmHg
Dựng ống thẳng đứng, miệng ống hướng lên trên thì chiều dài cột khí trong ống là:
42 Một lượng không khí bị giam trong ống thủy tinh nằm ngang bởi một cột thủy ngân có chiều dài h
(mmHg), phần cột khí bị giam trong ống có chiều dài là l0, p0 là áp suất khí quyển có đơn vị mmHg Dựng ống
0
p
1/V A
0
p
1/V B
0
p
1/V C
0
p
1/V D
0
V
T A
0
V
T B
0
V
T C
0
V
T D
0
V
p A
0
p
1/V B
0
V
1/p C
D Cả A, B, và C
0
p
1/V A
0
V
T C 0
pV
V B
D. Cả A, B, và C
h
l
’
h l
0
p0
Trang 7thẳng đứng, miệng ống hướng xuống dưới, giả sử thủy ngân không chảy khỏi ống thì chiều dài cột khí trong ống là:
43 Một lượng không khí bị giam trong ống thủy tinh nằm ngang bởi một
cột thủy ngân có chiều dài h (mmHg), phần cột khí bị giam trong ống có chiều dài
là l0, p0 là áp suất khí quyển có đơn vị mmHg Đặt ống nghiêng góc α = 600 so với
phương thẳng đứng, miệng ống hướng xuống, giả sử thủy ngân không chảy ra ngoài
thì chiều dài cột khí trong ống là:
44 Ống thủy tinh dài 60cm đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới
Một cột không khí cao 20cm bị giam trong ống bởi một cột thủy ngân cao 40cm
Biết áp suất khí quyển là 80cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở
dưới, coi nhiệt độ không đổi, một phần thủy ngân bị chảy ra ngoài Hỏi thủy ngân
còn lại trong ống có độ cao bao nhiêu ?
45 Ống thủy tinh đặt thẳng đứng đầu hở ở trên, đầu kín ở dưới Một cột không khí cao 20cm bị giam trong
ống bởi một cột thủy ngân cao 40cm Biết áp suất khí quyển là 80cmHg, lật ngược ống lại để đầu kín ở trên, đầu hở ở dưới, coi nhiệt độ không đổi, nếu muốn lượng thủy ngân ban đầu không chảy ra ngoài thì chiều dài tối thiểu của ống phải là bao nhiêu ?
46 Một ống thủy tinh úp vào trong chậu thủy ngân như hình vẽ làm một cột
không khí bị nhốt ở phần đáy trên có chiều dài l = 56mm, làm cột thủy ngân dâng lên
47 h = 748mmHg, áp suất khí quyển khi đó là 768 mmHg Thay đổi áp suất khí quyển
làm cột thủy ngân tụt xuống, coi nhiệt độ không đổi, tìm áp suất khí quyển khi cột
thủy ngân chỉ dâng lên h’ = 734mmHg:
48 Một hồ nước có độ sâu h tính theo m, nhiệt độ nước như nhau ở mọi nơi Một bọt khí ở đáy hồ nổi lên mặt
hồ thì thể tích của nó tăng lên bao nhiêu lần? Biết p0 là áp suất khí quyển tính theo Pa, ρ là khối lượng riêng của nước tính theo kg/m3:
49 Ở điều kiện tiêu chuẩn: 1 mol khí ở 00C có áp suất 1atm và thể tích là 22,4 lít Hỏi một bình có dung tích 5 lít chứa 0,5 mol khí ở nhiệt độ 00C có áp suất là bao nhiêu:
50 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 10 lít đến thể tích 4 lít thì áp suất của khí tăng lên bao nhiêu lần: A A 2,5
51 Ở mặt hồ, áp suất khí quyển p0 = 105Pa Một bọt khí ở đáy hồ sâu 5m nổi lên mặt nước thì thể tích của bọt khí tăng lên bao nhiêu lần, giả sử nhiệt độ ở đáy hồ và mặt hồ là như nhau, khối lượng riêng của nước là
103kg/m3, g = 9,8m/s2:
52 Nén khí đẳng nhiệt từ thể tích 9 lít đến thể tích 6 lít thì áp suất tăng một lượng Δp = 50kPa Áp suất ban
đầu của khí đó là:
A 40kPa B 60kPa C 80kPa D 100kPa
53 Đồ thị biểu diễn hai đường đẳng nhiệt của cùng một lượng khí lí tưởng
biểu diễn như hình vẽ Mối quan hệ về nhiệt độ của hai đường đẳng nhiệt này là:
A T2 > T1 B T2 = T1 C T2 < T1 D T2 ≤ T1
54 Một xilanh đang chứa một khối khí, khi đó pít - tông cách đáy
xilanh một khoảng 15cm Hỏi phải đẩy pít – tông theo chiều nào, một đoạn
bằng bao nhiêu để áp suất khí trong xilanh tăng gấp 3 lần? Coi nhiệt độ của
khí không đổi trong quá trình trên:
A Sang phải 5cm B sang trái 5cm C sang phải 10cm D sang trái 10cm
h l
0
p0 h l ’
α
40c
m 20c m
h
’
h
l
T1
T2 0
p
V
Trang 855 Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất 1 atm được làm tăng áp suất đến 4 atm ở nhiệt độ không đổi thì
thể tích biến đổi một lượng 3 lít Thể tích ban đầu của khối khí đó là:
56 Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một
xilanh có pít – tông đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24cm2,
57 áp suất khí trong xilanh bằng áp suất ngoài là 100kPa Cần một lực bằng
bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang trái 2cm ? Bỏ qua mọi ma sát,
coi quá trình trên đẳng nhiệt
58 Một lượng không khí có thể tích 240cm3 bị giam trong một xilanh có pít – tông
đóng kín như hình vẽ, diện tích của pít – tông là 24cm2, áp suất khí trong xilanh bằng
áp suất ngoài là 100kPa Cần một lực bằng
bao nhiêu để dịch chuyển pít – tông sang phải 2cm ? Bỏ qua mọi ma sát,
coi quá trình trên đẳng nhiệt
D 80N
59 Nếu áp suất của một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi 2.105Pa thì thể tích biến đổi 3 lít Nếu áp suất cũng của lượng khí trên biến đổi 5.105Pa thì thể tích biến đổi 5 lít Biết nhiệt độ không đổi trong các quá trình trên Áp suất và thể tích ban đầu của khí trên là:
A 2.105Pa, 8 lít B 4.105Pa, 9 lít C 4.105Pa, 12 lít D 2.105Pa, 12 lít
60 Một bình kín đựng khí Heli chứa N = 1,505.1023 nguyên tử khí Heli ở 00C và có áp suất trong bình là 1 atm Thể tích của bình đựng khí là:
61 Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng định luật Bôilơ – Mariốt đối với lượng khí xác định ở hai nhiệt độ khác
nhau với T2 > T1?
62 Một bình có thể tích 5,6 lít chứa 0,5 mol khí ở 00C, áp suất trong bình là:
63 Nén đẳng nhiệt một khối khí xác định từ 12 lít đến 3 lít thì áp suất tăng lên bao nhiêu lần:
vào quả bóng Sau 60 lần bơm quả bóng có dung tích 2 lít, coi quá trình bơm nhiệt độ không đổi, áp suất khí trong quả bóng sau khi bơm là:
65 Một khối khí lí tưởng nhốt trong bình kín Tăng nhiệt độ của khối khí từ 1000C lên 2000C thì áp suất trong bình sẽ:
A Có thể tăng hoặc giảm B tăng lên hơn 2 lần áp suất cũ
C tăng lên ít hơn 2 lần áp suất cũ D tăng lên đúng bằng 2 lần áp suất cũ
66 Nhiệt độ không tuyệt đối là nhiệt độ tại đó:
A Nước đông đặc thành đá B tất cả các chất khí hóa lỏng
C tất cả các chất khí hóa rắn D chuyển động nhiệt phân tử hầu như dừng lại
67 Cho đồ thị của áp suất theo nhiệt độ của hai khối khí A và B có thể tích không
đổi như hình vẽ Nhận xét nào sau đây là sai:
A Hai đường biểu diễn đều cắt trục hoành tại điểm – 2730C
B Khi t = 00C, áp suất của khối khí A lớn hơn áp suất của khối khí B
C Áp suất của khối khí A luôn lớn hơn áp suất của khối khí B tại mọi nhiệt độ
D Khi tăng nhiệt độ, áp suất của khối khí B tăng nhanh hơn áp suất của khối khí A
68 Ở 70C áp suất của một khối khí bằng 0,897 atm Khi áp suất khối khí này tăng đến 1,75 atm thì nhiệt độ của khối khí này bằng bao nhiêu, coi thể tích khí không đổi:
A
T2
A
T1 0
p
p
V B
T
V
T C
T
2
T
1
0
p
T D
T
1
T
2
A B
0
p(at m)
t( 0 C)
Trang 969 Một nồi áp suất có van là một lỗ tròn diện tích 1cm2 luôn được áp chặt bởi một lò xo có độ cứng k = 1300N/m và luôn bị nén 1cm, Hỏi khi đun khí ban đầu ở áp suất khí quyển p0 = 105Pa, có nhiệt độ 270C thì đến nhiệt độ bao nhiêu van sẽ mở ra?
70 Một bình chứa N = 3,01.1023 phân tử khí Heli Khối lượng khí Heli chứa trong bình là:
71 Một bình chứa N = 3,01.1023 phân tử khí Heli Biết nhiệt độ trong bình là 00C và áp suất là 1atm Thể tích của bình là:
72 Số phân tử nước có trong 1g nước là:
A 6,02.1023 B 3,35.1022 C 3,48.1023 D 6,58.1023
73 Khi làm nóng một lượng khí đẳng tích thì:
A Áp suất khí không đổi
B Số phân tử trong một đơn vị thể tích không đổi
C số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ
D số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm tỉ lệ nghịch với nhiệt độ
74 Một bình nạp khí ở nhiệt độ 330C dưới áp suất 300kPa Tăng nhiệt độ cho bình đến nhiệt độ 370C đẳng tích thì độ tăng áp suất của khí trong bình là:
75 Một lượng hơi nước ở 1000C có áp suất 1 atm ở trong một bình kín Làm nóng bình đến 1500C đẳng tích thì áp suất của khối khí trong bình sẽ là:
76 Cho đồ thị p – T biểu diễn hai đường đẳng tích của cùng một khối khí
xác định như hình vẽ Đáp án nào sau đây biểu diễn đúng mối quan hệ về thể tích:
A V1 > V2 B V1 < V2 C V1 = V2 D V1 ≥ V2
77 Một khối khí ban đầu ở áp suất 2 atm, nhiệt độ 00C, làm nóng khí đến nhiệt độ 1020C đẳng tích thì áp suất của khối khí đó sẽ là:
78 Một khối khí ở 70C đựng trong một bình kín có áp suất 1atm Đun nóng đẳng tích bình đến nhiệt độ bao nhiêu để khí trong bình có áp suất là 1,5 atm:
79 Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 270C và áp suất 0,6atm Khi đèn sáng, áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ bóng đèn Coi dung tích của bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là:
80 Khi đun nóng đẳng tích một khối khí thêm 10C thì áp suất khối khí tăng thêm 1/360 áp suất ban đầu Nhiệt
độ ban đầu của khối khí đó là:
81 Nếu nhiệt độ khi đèn tắt là 250C, khi đèn sáng là 3230C thì áp suất khí trơ trong bóng đèn khi sáng tăng lên là:
82 Một bình đầy không khí ở điều kiện tiêu chuẩn( 00C; 1,013.105Pa) được đậy bằng một vật có khối lượng 2kg Tiết diện của miệng bình 10cm2 Tìm nhiệt độ lớn nhất của không khí trong bình để không khí không đẩy được nắp bình lên và thoát ra ngoài Biết áp suất khí quyển là p0 = 105Pa
83 Một khối khí đựng trong bình kín ở 270C có áp suất 1,5 atm Áp suất khí trong bình là bao nhiêu khi ta đun nóng khí đến 870C:
84 Cùng một khối lượng khí đựng trong 3 bình kín có thể tích khác
nhau, đồ thị thay đổi áp suất theo nhiệt độ của 3 khối khí ở 3 bình được mô tả
như hình vẽ Quan hệ về thể tích của 3 bình đó là:
A V3 > V2 > V1 B V3 = V2 = V1 C V3 < V2 < V1 D V3 ≥ V2 ≥ V1
85 Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của thể tích một khối khí lí tưởng
xác định, theo nhiệt độ như hình vẽ Chỉ ra đâu là đáp án sai:
A Điểm A có hoành độ bằng – 2730C
B Điểm B có tung độ bằng 100cm3
0
p
T
V
2
0
T
p
V
3
Trang 10C Khối khí có thể tích bằng 100cm3 khi nhiệt độ khối khí bằng 136,50C
D Trong quá trình biến đổi, áp suất của khối khí không đổi
86 Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một khối khí lí tưởng xác định, từ trạng
thái 1 đến trạng thái 2 Đồ thị nào dưới đây tương ứng với đồ thị bên
biểu diễn đúng quá trình biến đổi trạng thái của khối khí này:
87 Trong thí nghiệm với khối khí chứa trong một quả bóng kín, dìm nó vào một chậu nước lớn để làm thay
đổi các thông số của khí Biến đổi của khí là đẳng quá trình nào sau đây:
A Đẳng áp B đẳng nhiệt C đẳng tích D biến đổi bất kì
88 Một thí nghiệm được thực hiện với khối không khí chứa trong bình cầu và ngăn với khí
quyển bằng giọt thủy ngân như hình vẽ Khi làm nóng hay nguội
bình cầu thì biến đổi của khối khí thuộc loại nào?
A Đẳng áp B đẳng tích C đẳng nhiệt D bất kì
89 Nếu đồ thị hình bên biểu diễn quá trình đẳng áp thì hệ tọa độ ( y; x) là hệ tọa độ:
A (p; T) B (p; V)
C (p; T) hoặc (p; V) D đồ thị đó không thể biểu diễn quá trình đẳng áp
90 : Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình
biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:
C đẳng nhiệt D bất kì không phải đẳng quá trình
91 Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình
biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:
C.đẳng nhiệt D bất kì không phải đẳng quá trình
92 Một lượng khí lí tưởng biến đổi trạng thái theo đồ thị như hình vẽ quá trình
biến đổi từ trạng thái 1 đến trạng thái 2 là quá trình:
C đẳng nhiệt D bất kì không phải đẳng quá trình
93 Cho đồ thị biến đổi trạng thái của một lượng khí lí tưởng từ 1 đến 2
Hỏi nhiệt độ T2 bằng bao nhiêu lần nhiệt độ T1 ?
A 1,5 B 2 C 3 D 4
94 Ở nhiệt độ 2730C thể tích của một khối khí là 10 lít Khi áp suất không đổi,
thể tích của khí đó ở 5460C là:
A 20 lít B 15 lít C 12 lít D 13,5 lít
95 12g khí chiếm thể tích 4 lít ở 70C Sau khi nung nóng đẳng áp, khối lượng riêng của khí là 1,2g/lít Nhiệt
độ của khối khí sau khi nung nóng là:
96 Một áp kế gồm một bình cầu thủy tinh có thể tích 270cm3 gắn với ống
nhỏ AB nằm ngang có tiết diện 0,1cm2 Trong ống có một giọt thủy ngân Ở 00C
giọt thủy ngân cách A 30cm, hỏi khi nung bình đến 100C thì giọt thủy ngân di
chuyển một khoảng bao nhiêu? Coi dung tích của bình không đổi, ống AB đủ dài
để giọt thủy ngân không chảy ra ngoài
97 Cho áp kế như hình vẽ câu hỏi 12 Tiết diện ống là 0,1cm2, biết ở 00C giọt thủy ngân cách A 30cm, ở 50C giọt thủy ngân cách A 50cm Thể tích của bình là:
A 130cm3 B 106,2cm3 C 106,5cm3 D 250cm3
98 Cho đồ thị hai đường đẳng áp của cùng một khối khí xác định như hình vẽ
Đáp án nào sau đây đúng:
A p1 > p2 B p1 < p2 C p1 = p2 D p1 ≥ p2
99 Ở 270C thể tích của một lượng khí là 6 lít Thể tích của lượng khí đó ở nhiệt độ 2270C khi áp suất không đổi là:
0 T1
V
T
T2
V1
V2
(1 ) (2
)
p0 (1
)
0
p
V
V1 V2
(2 ) A
p0 (2 )
0
p
V
V2 V1
(1 ) B
p2
p1
0 T2
p
T
T1
(2 ) (1
) C
p1
p2
0 T1
p
T
T2
(1 ) (2
) D
0
y
x
(1 )
(2 )
0
V
T
(1 )
(2 )
0
p
T
(1 )
(2 )
0
p
V
p1
p2 = 3p1/2
V1 V2 = 2V1
T1
T2 0
p
V (1)
(2)
0
V
T
p1
p2