1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Ke hoach nam hoc 24 - 36 thang

29 3,4K 7
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục mầm non năm học 2010 – 2011
Chuyên ngành Giáo dục mầm non
Thể loại Kế hoạch
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 226 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhận biết cảm xúc vui – buồn, sợ hãi… - Thực hiện yêu cầu đơn giản của người lớn.. Phát triển cảm xúc thẩm mỹ - Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanhcủa các nh

Trang 1

KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC MẦM NON

NĂM HỌC 2010 – 2011 Nhà trẻ D2 – Mầm non Victoria

Thực hiện thông tư ngày 13 tháng 9 năm 2010, của Bộ giáo dục và Đào tạo về việc ban hành và thực hiện chương trình giáo dụcmầm non

Thực hiện hướng dẫn thực hiện chương trình của ban giám hiệu trường Mầm non Minh Khai thực hiện kế hoạch, tình hình của lớpNhà trẻ D2

- Số học sinh của lớp 15 trẻ/ 2 cô

- GV đều đạt trình độ chuẩn, trên chuẩn

- GV nhiệt tình trong công việc, có khả năng cập nhật CNTT áp dụng vào công tác soạn giảng

- Được sự quan tâm, chỉ đạo sát sao của BGH nhà trường về chuyên môn cũng như tạo điều kiện về CSVC, học bồi dưỡng chuyênmôn, kiến tập các tiết hay – dạy giỏi của đồng nghiệp

Trang 2

- Được sự quan tâm của cha mẹ trẻ về mọi mặt.

3 Khó khăn:

- 100% trẻ là học sinh mới đến trường, mọi nề nếp sinh hoạt – học tập chưa có thói quen nề nếp

- Một số trẻ sinh cuối năm còn yếu (thể chất, nhận thức), nhút nhát, hay khóc

Lớp nhà trẻ D1 đã xây dựng kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục, năm học 2010 – 2011 cụ thể như sau:

A MỤC TIÊU CUỐI ĐỘ TUỔI NHÀ TRẺ (24 -> 36 tháng)

Chương trình giáo dục nhằm giúp trẻ từ 24 ->- 36 tháng, phát triển hài hòa về các mặt thể chất, nhận thức, ngôn ngữ, tìnhcảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ

Phát triển thể

chất

- Trẻ khỏe mạnh, có chiều cao, cân nặng phát triển bình thường theo lứa tuổi

+ Trẻ trai: Cân nặng đạt: 13 -16 kg + Trẻ gái: Cân nặng đạt: 12,2 – 15,4kg Chiều cao đạt: 89,4 – 103,6cm Chiều cao đạt: 88,4 – 102,7cm

- Đi thẳng người

- Bò, trườn, ném

- Bật xa = 2 chân khoảng 20 cm

- Xâu được chuỗi hạt

- Làm được 1 số việc tự phục vụ đơn giản với sụ giúp đỡ của người lớn

- Biết 1 số vật dụng, nơi nguy hiểm và tránh khi được nhắc nhở

Phát triển nhận

thức

- Thích khám phá đồ vật

Trang 3

- Gọi tên và nói được chức năng của một số bộ phận cơ thể (mắt, mũi, tai miệng, tay, chân, đầu).

- Biết tên cô giáo và 1 số bạn trong lớp

- Biết dùng 1 số đồ vật thay thế trong trò chơi

- NB được vài đặc điểm nổi bật của 1 số đồ vật, hoa quả, cây cối, con vật gần gũi (màu sắc, hình dạng) vàcông cụ

- Nhận ra 3 màu cơ bản: xanh – đỏ - vàng, to – nhỏ, hình vuông, tròn

Phát triển ngôn

ngữ

- Phát âm rõ

- Đọc được thơ, kể lại truyện ngắn quen thuộc theo tranh

- Diễn đạt được bằng lời nói các yêu cầu đơn giản

- Trả lời được câu hỏi: Để làm gì, tại sao?

Phát triển tình

cảm và QHXH

- Thích chơi với bạn

- Nhận biết cảm xúc vui – buồn, sợ hãi…

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của người lớn

- Thích tự làm một số việc đơn giản

- Biết chào hỏi, cảm ơn

- Biết 1 số việc được phép làm, không được phép làm

- Thích hát 1 số BH quen thuộc và vận động đơn giản theo nhạc

- Vẽ nguệch ngoạc bằng bút sáp, phấn, dán dính

B KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH

Trang 4

I Phân phối thời gian:

- Chương trình giáo dục mầm non được xây dựng trong 35 tuàn, mỗi tuần 5 ngày (từ ngày 13/9 – 20/5/2010)

- Kế hoạc nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục thực hiện theo chế độ sinh hoạt hàng ngày của độ tuổi nhà trẻ

- Thời điểm nghỉ hè, các ngày lế tết, nghỉ học theo quy định chung của Bộ GD&ĐT

- Chương trình giáo dục mầm non (Nhà trẻ) sẽ được dự kiến thực hiện theo các chủ điểm sau:

STT CHỦ ĐỀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ NHÁNH

SỐ TUẦN NGÀY, THÁNG TÊN CHỦ ĐỀ NHÁNH SỐ TUẦN

1 Trường mầm non của bé 07 13/9 ->29/10/2010 - Nhánh 1: Cô giáo và các bạn của bé

- Nhánh 2: Bé vui cùng chị Hằng

- Nhánh 3: Bé chơi cùng các bạn

- Nhánh 4: Bé vui đón đại lễ 1000 nămThăng Long Hà Nội

- Nhánh 5: Lớp dâu tây của bé

- Nhánh 6: Bé yêu cô giáo và các bạn tronglớp

01010101

0101

2 Gia đình của bé 06 01/11 -> 10/12 - Nhánh 1: Những người bạn thân của bé?

- Nhánh 2: Mẹ của bé

- Nhánh 3: Cô giáo mến yêu

- Nhánh 4: Ngôi nhà thân yêu của bé

01010101

Trang 5

STT CHỦ ĐỀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ NHÁNH

SỐ TUẦN NGÀY, THÁNG TÊN CHỦ ĐỀ NHÁNH SỐ TUẦN

- Nhánh 5: Đồ dùng gia đình của bé

- Nhánh 6: Đồ dùng gia đình của bé (đồ dùng

để ăn)

0101

3 Bé yêu cây xanh 07 13/12 ->28/1/2010 - Nhánh 1: Hoa đẹp xung quanh bé

- Nhánh 2: Bé vui đón giáng sinh

- Nhánh 3: Bé yêu các lợi hoa (cúc, hồng)

- Nhánh 4+5: Bé yêu các loại quả (quả cam,

đu đủ)

- Nhánh 5+6: Bé đã được ăn những rau củgì?

010101010101

4 Bé vui đón tết 04 07/2 ->04/3/2010 - Nhánh 1: Xem chợ hoa ngày tết

- Nhánh 2: Quần áo ngày tết

- Nhánh 3: Bé đi chơi tết

- Nhánh 4: Ngày hội của cô và mẹ

01010101

5 Những con vật đáng yêu 06 07/3 -> 15/4/2010 - Nhánh 1: Những con vật trong gia đình (2

Trang 6

STT CHỦ ĐỀ THỜI GIAN THỰC HIỆN CHỦ ĐỀ NHÁNH

SỐ TUẦN NGÀY, THÁNG TÊN CHỦ ĐỀ NHÁNH SỐ TUẦN

- Nhánh 4: Những con vật sống dưới nước(con cá, tôm, cua)

0101

6 Bé đi phương tiện giao

thông nào? – Sinh nhật

Bác.

05 18/4 -> 20/5 - Nhánh 1: Bi bô bi bô tiếng kêu của xe là gì?

- Nhánh 2: Xe đạp, xe máy có mấy bánh

- Nhánh 3: Bé biết gì về tàu hỏa

- Nhánh 4: Thuyền đi ở đâu

- Nhánh 5: Bé biết gì máy bay?

01

01010101

Vui tết thiếu nhi 1/6 – Liên hoan

văn nghệ - Tổng kết năm học

I Chế độ sinh hoạt

Chế độ sinh hoạt là sự phân bổ thời gian và các HĐ trong ngày đối với trẻ nhà trẻ một cách hợp lý, nhằm đáp ứng nhu cầu về tâm lý, sinh lý của trẻ Qua

đó giúp trẻ hình thành những nề nếp, thói quen và thích nghi với cuộc sống ở nhà trẻ.

7h15 ->8h30 Vệ sinh phòng nhóm, đón trẻ,chơi, thể dục

sáng

7h15 ->8h30 Vệ sinh phòng nhóm, đón trẻ,chơi, thể dục

sáng

Trang 7

SINH HOẠT MÙA HÈ SINH HOẠT MÙA ĐÔNG

9h30->10h15 Chơi, hoạt động ở các góc 9h30->10h15 Chơi, hoạt động ở các góc

10h15->11h30 vệ sinh cá nhân, ăn bữa chính 10h15->11h30 vệ sinh cá nhân, ăn bữa chính

14h15->14h45 VĐ nhẹ, vệ sinh cá nhân 14h15->14h45 VĐ nhẹ, vệ sinh cá nhân

15h15->16h->15 Chơi, hoạt động theo ý thích 15h15->16h->15 Chơi, hoạt động theo ý thích

Ghi chú:GV có thể linh hoạt thay đổi thứ tự các HĐ ( chơi ngoài trời,HĐở các góc ) tùy theo tình hình thời tiết

thời khóa biểu

C NỘI DUNG

I.Nuôi d ư ỡng và chăm sóc sức khỏe:

Trang 8

1 Tổ chức ăn:

- thực hiên chế dộ ăn, khẩu phần ăn phù hợpvới trẻ 24-> 36 tháng (theo định lượng của nhà trường - tỷ lệ calo)

-Tổ chức bữa ăn cho trẻ theo đúng quy chế chuyên môn

- Động viên trẻ ăn hết xuất để đạt được nhu cầu về năng lượng ở tại trường của 1 trẻ/ngày là 760k calo

- Số bữa ăn tại trường: Một bữa chính – 1 bữa phụ

- Nước uống: 1,6 ->2,0 lít/trẻ/ngày (kể cả lượng nước trong thức ăn) Cho trẻ uống ít nhất 7 lần /ngày (mỗi lần 50->70mni), ngoài

ra cho tre uống theo nhu cầu

- Thực hiện thực đơn theo mùa ( Mùa đông – mùa hè): Theo thực đơn của nhà trường

2 Tổ chức ngủ:

- Tổ chức cho trẻ ngủ một giấc buổi trưa + Mùa hè : Từ11h45->14h45

+ Mùa đông: Từ 12h00->14h30

- Bố trí GV trực trẻ ngủ theo đúng quy chế chuyên môn

- Tổ chức cho trẻ nghe nhạc vào thời điểm đầu và cuối giờ ngủ

3 vệ sinh:

- Vệ sinh cá nhân: GV vệ sinh đầu tóc, mặt mũi, tay chân, quần áo và một số nề nếp thói quen ở lớp

- Vệ sinh môi trường: vệ sinh phòng nhóm, đồ dùng, đồ chơi: 01 lần/ tuần

- Vệ sinh toàn trường: 01 lần/ tháng

4 Chăm sóc sức khỏe và an toàn

- Tổ chức khám sức khỏe cho trẻ 02 lần / năm

- Theo dõi đánh giá sự phát triển về cân nặng, chiều cao của trẻ: + Trẻ bình thường: 04 lần/ năm

Trang 9

+ Trẻ suy dinh dưỡng, béo phì: 01 lần/ tháng.

- Phòng tránh các bệnh thường gặp: Các bệnh về hô hấp, tiêu chảy và các bệnh theo mùa: Đau mắt hột, quai bị, thủy đậu cúm (đặcbiệt phòng chống dịch cúm a/H1N1 và dịch sốt xuất huyết)

- Theo dõi thường xuyên lịch tiêm chủng cho trẻ theo độ tuổi (nhà trẻ )

- Bảo vệ an toàn cho trẻ và phòng tránh một số tai nạn thường gặp (chấn thương, hóc sặc…)

Hô hấp: hít vào - thở ra.

Tay: hai tay giờ lên cao Bụng:Cúi người về phía

trước

Chân: ngồi xuống - đứng

lên

* Tập các kỹ năng VĐCb

- Đi trong đường hẹp

- Chạy theo hướng thẳng

1 Luyện tập và phối hợp các giácquan:

* thị giác, thính giác…

- Nghe và NB âm thanhcủa một số đồ chơi

- Sợ nắn, nhìn ngửi , đồvật để NB Đ2 nổi bật

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi

để NB mềm - cứng – trơn(nhẵn) – xù xì

2 Nhận biết:

* Một số đồ dùng, đồ chơi:

- Tên, Đ2 nổi bật, công

1 Nghe:

- Nghe và thực hiện cácyêu cầu bằng lời nói

- Nghe các BH, bài thơ

2 Nói:

- Sử dụng các từ chỉ đồvật, Đ2, hành động quenthuộc trong giao tiếp

- Giao tiếp với người xung quanh

- Chơi thân thiện với bạn: Chơi

Trang 10

- Tập nói với người lớn khi

có nhu cầu ăn, ngủ, VS

dụng và cách sử dụng đồdùng, đồ chơi quenthuộc

- Một số hoạt động ngàykhai trường, tết trung thu

- Một số trò chơi dângian

* Bản thân, người gần gũi:

- Tên cô giáo, các bạn,lớp

- ĐD, ĐC của bản thân,lớp

và giao tiếp: Chào tạm biệt, cảm

ơn, nói từ “dạ”, “ vâng ạ”…

- Thực hiện 1 số quy định đơn

giản trong sinh hoạt ở lớp: xếphàng chờ đến lượt, để ĐC vào nơiquy định

3 Phát triển cảm xúc thẩm mỹ

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai

điệu khác nhau; nghe âm thanhcủa các nhạc cụ

- hát và vận động đơn giản theonhạc

1 Luyện tập và phối hợp các giác quan:

Trang 11

LĨNH VỰC

CHỦ ĐỀ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN TC – QHXH - THẨM MỸ

Hô hấp: Hít vào - thở ra.

Tay: Đưa tay ra phía trước Bụng:Nghiêng người sang

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi

để NB mềm - cứng – trơn(nhẵn) – xù xì

2 Nhận biết:

* Một số bộ phận cơ thể con người:

- Tên, chức năng chính 1

số bộ phận cơ thể: mắtmũi, miệng, tay…

* Bản thân, người gần gũi:

- Tên và Đ2 bên ngoàicủa bản thân

- ĐD, ĐC của bản thân,lớp

- Tên và công việc củanhững người gần gũitrong gia đình

- Đọc các đoạn thớ, bàithơ ngắn có 3 – 4 tiếng

- Sử dụng các từ thể hiện

sự lễ phép khi nói chuyệnvới người lớn

- Trả lời và đặt câu hỏi:

Cái gì? Ở đâu? Thế nào?

3 Làm quen với đọc, viết

-Lắng nghe khi người lớnđọc sách

ngoài bản thân

- Thực hiện yêu cầu đơn giản của

cô giáo

* NB và thể hiện 1 số trạng thái cảm xúc:

- NB và thể hiện 1 số trạng thái cảm xúc: vui buồn, tức giận qua

nét mặt, cử chỉ của trẻ và ngườithân

- Biểu lộ tình cảm với bố, mẹ vàngười thân

2 Phát triển kỹ năng XH:

* Mối quan hệ tích cực với con người và sự vật gần gũi.

- Giao tiếp với người xung quanh

- Chơi thân thiện với bạn: Chơicạnh bạn, không tranh giành ĐCvới bạn

- Tập sử dụng ĐDĐC

* Hành vi văn hóa giao tiếp đơn giản.

- Thực hiện 1 số hành vi văn mình

Trang 12

LĨNH VỰC

CHỦ ĐỀ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN TC – QHXH - THẨM MỸ

uống nước

- Tập luyện nề nếp TQtrong ăn uống

- Tập một số thao tác đơngiản trong rửa tay

* Màu, kích thước…

- Màu vàng.

- Kích thước to – nhỏ

ơn, nói từ “dạ”, “ vâng ạ”… - Cửchỉ lời nói lễ phép: Chào hỏi, cảmơn

- Yêu mến bố, mẹ và những ngườithân

- Thực hiện 1 số quy định đơn

giản trong sinh hoạt ở lớp

3 Phát triển cảm xúc thẩm mỹ

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai

điệu khác nhau; nghe âm thanhcủa các nhạc cụ

- hát và vận động đơn giản theonhạc

Hô hấp: Hít vào - thở ra.

Tay: Đưa tay ra phía trước Bụng:Cúi người về phía

trước

1 Luyện tập và phối hợp các giác quan:

* Thị giác, thính giác…

- Sợ nắn, nhìn ngửi , đồvật để NB Đ2 nổi bật

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi

để NB mềm - cứng – trơn(nhẵn) – xù xì

1 Nghe:

- Hiểu các từ chỉ một sốnghề

- Nghe hiểu nôi dung cáccâu đơn

- Nghe các câu hỏi: “Cáigì”, “Làm gì”,…

Trang 13

LĨNH VỰC

CHỦ ĐỀ PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ PHÁT TRIỂN TC – QHXH - THẨM MỸ

Chân: Ngồi xuống - đứng

2 Giáo dục D 2 và SK:

- Luyện thói quen trongsinh hoạt: rửa tay, uốngnước

- Tập luyện nề nếp TQtrong ăn uống

- Tập một số thao tác đơngiản trong rửa tay, lau mặt

- Tập đi vệ sinh đúng nơiquy định

- Tìm đồ vật vừa mới cấtdấu

- Bày tỏ tình cảm, nhucầu của bản thân bằngcác câu đơn giản

- Đọc thơ, đồng giao

- Trả lời và đặt câu hỏi:

Cái gì? Ở đâu? Thế nào?

3 Làm quen với đọc, viết

-Lắng nghe khi người lớnđọc sách

- Xem truyện

- NB và thể hiện 1 số trạng thái cảm xúc: vui buồn, tức giận qua

- Quan tâm đến các vật nuôi

* Hành vi văn hóa giao tiếp đơn giản.

- Thực hiện 1 số quy định đơn

giản trong sinh hoạt lớp

- Thực hiện 1 số hành vi văn minh

và giao tiếp: chơi với bạn, khôngcấu bạn

3 Phát triển cảm xúc thẩm mỹ

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai

điệu khác nhau; nghe âm thanhcủa các nhạc cụ

- Hát và vận động đơn giản theo

Trang 14

Hô hấp: Hít vào - thở ra.

Tay: Hai tay đưa sang

* Thị giác, thính giác…

- Sợ nắn, nhìn ngửi ,bánh – hoa quả để NB Đ2

nổi bật

- Sờ nắn đồ vật, đồ chơi

để NB mềm - cứng – trơn(nhẵn) – xù xì

- Tìm đồ vật vừa mới cấtdấu

- Những hoạt động tổ

1 Nghe:

- Hiểu các từ chỉ một sốnghề

- Nghe hiểu nôi dung cáccâu đơn

- Nghe các câu hỏi: “Cáigì”, “Làm gì”,…

- Nghe các BH, bài thơ,

ĐD trong chủ đề

2 Nói:

- Thể hiện như cầu mongmuốn và hiểu biết = 1 – 2câu đơn giản

- Bày tỏ tình cảm, nhucầu của bản thân bằngcác câu đơn giản

- NB và thể hiện 1 số trạng thái cảm xúc: vui buồn, tức giận qua

- Quan tâm đến các vật nuôi

* Hành vi văn hóa giao tiếp đơn

Trang 15

- Mặc quần áo, đi dép, VS,cởi quần áo khi bị ướt.

- Vứt rác đúng nơi quyđịnh

- Đọc thơ, đồng giao, tụcngữ, hò vè

3 Làm quen với đọc, viết

- Xem tranh và gọi têncác nhân vật truyện

giản.

- Thực hiện 1 số quy định đơn

giản trong sinh hoạt lớp

- Thực hiện 1 số hành vi văn minh

và giao tiếp: chơi với bạn, khôngcấu bạn

3 Phát triển cảm xúc thẩm mỹ

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai

điệu khác nhau; nghe âm thanhcủa các nhạc cụ

- Hát và vận động đơn giản theonhạc

- Di màu, xếp hình, xem tranh

Hô hấp: Hít vào - thở ra.

Tay: Tay đưa ra sau KH

1 Luyện tập và phối hợp các giác quan:

* Thị giác, thính giác…

- Sờ nắn, nhìn ngửi ,bánh – hoa quả để NB Đ2

nổi bật

1 Nghe:

- Hiểu và thực hiện một

số luật lệ GT đơn giản:

Đi bộ trên vỉa hề và cóngười lớn dắt…

- Nghe hiểu nôi dung các

1 Phát triển TC:

- NB một số trạng thái cảm xúctình cảm của người thân qua nétmặt cử chỉ

- Biểu lộ sở thích của mình về cácloại PTGT

Trang 16

- Tìm đồ vật vừa mới cấtdấu.

2 Nhận biết:

* Một số PTGT quen thuộc:

- Tên, đặc điểm nổi bậtcủa một số PTGT

- Tên gọi, ý nghĩ của tínhiệu đèn

* Màu, kích thước…

- Xác định trước – saubản thân

- Bày tỏ tình cảm, nhucầu của bản thân bằngcác câu đơn giản

- Đọc thơ, đồng giao

- Trả lời và đặt câu hỏi:

“Cái gì”? “Ở đâu”? “Thếnào”? “làm gì”?

- Đọc thơ, đồng giao, tụcngữ, hò vè

3 Làm quen với đọc, viết

- LQ với 1 số ký hiệubiển báo Gt, đèn tín hiệu,

- Thực hiện 1 số quy định đơn

giản trong sinh hoạt lớp

- Thực hiện 1 số hành vi văn minh

và giao tiếp: chơi với bạn, khôngcấu bạn

3 Phát triển cảm xúc thẩm mỹ

- Nghe hát, nghe nhạc với các giai

điệu khác nhau; nghe âm thanhcủa các nhạc cụ

- Hát và vận động đơn giản theonhạc

- Di màu, xé, vò, xếp hình, xemtranh

Trang 17

Đánh giá được ghi vào nhật ký hàng ngày của lớp, từ đó GV chỉnh kế hoạch và biện pháp giáo dục phù hợp trẻ.

II Đánh giá trẻ cuối chủ đề và theo giai đoạn:

1 Đánh giá cuối chủ đề:

Căn cứ vào mục tiêu của chủ đề để đánh giá mức độ đạt được của trẻ ở các lĩnh vực phát triển cuối chủ đề, trên cơ sở Gv điềuchỉnh kế hoạch chăm sóc, giáo dục trẻ cho chủ đề sau

Đánh giá được ghi vào phiếu đánh giá sau mỗi chủ đề

2 Đánh giá theo giai đoạn:

Dựa vào các chỉ số phát triển của trẻ theo độ tuổi nhà trẻ (trong sách hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục đối với trẻ 24

-> 36 tháng tuổi), GV đánh giá mức độ đạt được cảu trẻ ở các lĩnh vực phát triển, từ đó GV điều chỉnh kế hoạch, hoạt động giáodục đồng thời phối hợp với phụ huynh đề ra những biện pháp chăm sóc giáo dục trẻ ở giai đoạn tiếp theo một cách phù hợp vàhiệu quả

Đánh giá được ghi vào bảng đánh giá sự phát triển của tre:

D KẾT QUẢ MONG ĐỢI

Ngày đăng: 30/11/2013, 18:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN - Bài giảng Ke hoach nam hoc 24 - 36 thang
HÌNH VUÔNG – HÌNH TRÒN (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w