1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Gián án bai 5 chuong II Bien co va xac xuat

15 412 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án bài 5 chương II biến cố và xác suất
Người hướng dẫn Vũ Xuân Bùng, Giáo Viên Toán
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2007
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUÍ CÁC THẦY,CÔ ĐÃ TỚI THĂM LỚP VÀ DỰ GIỜ Tập thể lớp 11A21 chúng em NON SÔNG VIỆT NAM CÓ TRỞ NÊN VẺ VANGHAY KHÔNG?. DÂN TỘC VIỆT NAM CÓ ĐƯỢC VẺ VANG SÁNH VAI VỚI CÁC CƯỜNG QUỐC N

Trang 1

QUÍ CÁC THẦY,CÔ

ĐÃ TỚI THĂM LỚP VÀ DỰ GIỜ

Tập thể lớp 11A21 chúng em

NON SÔNG VIỆT NAM CÓ TRỞ NÊN VẺ VANGHAY KHÔNG?

DÂN TỘC VIỆT NAM CÓ ĐƯỢC VẺ VANG SÁNH VAI VỚI CÁC CƯỜNG QUỐC NĂM CHÂU ĐƯỢC HAY KHÔNG?

Chính là nhờ một phần lớn ở công học tập cuả các cháu

(Trích thư BÁC HỒ)

Trang 2

Tiết 32

Giáo Viên Dạy

VŨ XUÂN BÙNG - TỔ TOÁN

Lớp dạy 11A21- Trường THPT Trần Nguyên Hãn

Thời gian: Tiết 3 – Ngày 24-11-2007

V2

V1

X3 X2

X1

D4

D3 D2

D1

Trang 3

+ Kh/gian mẫu Ω = { SS; SN; NS; NN } gồm 4 kết quả đồng khả năng xảy ra

+ A = {SS} , n(A) = 1 ; n(Ω )= 4 P(A)=

Kiểm tra bài

1- Khái niệm không gian mẫu

2- Khái niệm biến cố cuả 1 phép thử

3- Giải bài toán sau :

Gieo ngẫu nhiên 1 đồng tiền cân đối và

đồng chất 2 lần Hãy liệt kê phần tử cuả : a- Không gian mẫu

b- Biến cố A: “Mặt sấp xuất hiện 2 lần”

c- Biến cố B: “Mặt sấp xuất hiện ít nhất

1lần”

+)B={SS; SN; NS},

Trang 4

T V N

ĐẶ Ấ ĐỀ

B N Ạ AN TR L I : Ả Ờ

EM Đ NG Ý V I NH N XÉT CU 1 B N NÀO ? Ồ Ớ Ậ Ả Ạ

Trang 5

Tiết 32

Để đánh giá khả năng xảy ra cuả 1 biến cố liên quan đến 1 phép thử

Ta c n phải gán cho biến cố đó ầ 1 con số hợp lý

Ta sẽ gọi con số đó Là xác suất cuả biến cố

VÍ DỤ : +) Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc cân đối

và đồng chất => khả năng xuất hiện từng mặt là

như nhau ta nói : chúng đồng khả năng xuất hiện

Trang 6

Tiết 32

VÍ DỤ : +) Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc cân đối

và đồng chất => khả năng xuất hiện từng mặt là

như nhau ta nói : chúng đồng khả năng xuất hiện

Khả năng xuất hiện mỗi mặt là : 16

{1 ; 3 ; 5}

2

1 6

3 6

1 6

1 6

1

=

= +

+

2 1

+) Gọi A là biến cố : “con súc sắc xuất hiện mặt lẻ ”

A =

 khả năng xuất hiện mặt lẻ là :

Ta gọi xác suất cuả A là :

Trang 7

CĨ 9 VIÊN BI , KH NĂNG L Y Đ Ả Ấ ƯỢ C 1 VIÊN BI

LÀ khả năng L Y Đ19 Ấ ƯỢ C 1 VIÊN BI Đ Ỏ LÀ

( 44 0 )

V2

V1

X3 X2

X1

D4

D3 D2

D1

M T H P Đ NG 4 VIÊN BI Đ , 3 VIÊN BI XANH , Ộ Ộ Ự Ỏ

2 VIÊN BI VÀNG TA L Y NG U NHIÊN 1VIÊN BI Ấ Ẫ

GỌI

A LÀ BI N C : L Y Đ Ế Ố Ấ ƯỢ C 1 VIÊN BI Đ , Ỏ

B LÀ BI N C : Ế Ố L Y Đ Ấ ƯỢ C 1 VIÊN BI XANH ,

C LÀ BI N C : Ế Ố L Y Đ Ấ ƯỢ C 1 VIÊN BI VÀNG ?? ”

Đánh giá khả năng xảy ra cuả biến cố A , B ,C ? Tương tự :khả năng L Y Đ Ấ ƯỢ C 1 VIÊN BI XANH LÀ

khả năng L Y Đ Ấ ƯỢ C 1 VIÊN BI VÀNG LÀ

0 0

33 3

1 9

3 9

1 9

1 9

1

=

= +

+

0 0

22 9

2 9

1 9

1

= +

Trang 8

Tiết 32

II- ĐỊNH NGHIÃ : Giả sử A là biến cố

liên quan đến 1 phép thử chỉ có 1 số hưũ hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện Ta gọi tỉ số là xác suất cuả biến cố A ,

kí hiệu : P(A)=

CHÚ Ý : n(A) số phần tử cuả A (hay số kết

quả thuận lợi cho biến cố A)

n(Ω) số kết quả có thể xảy ra cuả phép thử

) (

)

(

n

A n

) (

)

(

n A n

Trang 9

MUỐN TÌM XÁC SUẤT CUẢ 1 BIẾN CỐ

TRONG 1 PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN TA LÀM THẾ NÀO ?

CÁC BƯỚC VẬN DỤNG ĐỊNH NGHIÃ TÌM XÁC SUẤT

CUẢ 1 BIẾN CỐ A TRONG 1 PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN :

1- XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ KHÔNG GIAN MẪU

2-XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ BIẾN CỐ A

3- VẬN DỤNG CÔNG THỨC

II- ĐỊNH NGHIÃ : Giả sử A là biến cố

liên quan đến 1 phép thử chỉ có 1 số hưũ

hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện Ta

gọi tỉ số là xác suất cuả biến cố A ,

kí hiệu : P(A)=

CHÚ Ý : n(A) số phần tử cuả A (hay số kết

quả thuận lợi cho biến cố A)

n(Ω) số kết quả có thể xảy ra cuả phép thử

) (

)

( Ω

n

A n

) (

)

(

n A n

Trang 10

Tiết 32

II- ĐỊNH NGHIÃ : Giả sử A là biến cố

liên quan đến 1 phép thử chỉ có 1 số hưũ

hạn kết quả đồng khả năng xuất hiện Ta

gọi tỉ số là xác suất cuả biến cố A ,

kí hiệu : P(A)=

CHÚ Ý : n(A) số phần tử cuả A (hay số kết

quả thuận lợi cho biến cố A)

n(Ω) số kết quả có thể xảy ra cuả phép thử

) (

) (

n

A n

) (

)

(

n

A n

PHƯƠNG PHÁP TÌM XÁC SUẤT CUẢ 1 BIẾN CỐ (Bằng định nghiã) :

1- XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ KHÔNG GIAN MẪU

2-XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ BIẾN CỐ A

3- VẬN DỤNG CÔNG THỨC

Trang 11

+ Kh/gian mẫu Ω = { SS; SN; NS; NN }

gồm 4 kết quả đồng khả năng xảy ra

+ A = {SS} , n(A) = 1 ; n(Ω )= 4 P(A)= 14 +) B = {SN; NS} , n(B) = 2 ; n(Ω )= 4P(B) = +)C={SS; SN; NS},n(C) = 3;n(Ω )= 4P(C) =

HÃY XÁC ĐỊNH KHÔNG GIAN MẪU ?

HÃY XÁC ĐỊNH SỐ PHẦN TỬ CUẢ CÁC BIẾN CỐ A ,B ,C  P(A) , P(B) ,P(C) ?

4 1

VÍ DỤ 1

Gieo ngẫu nhiên 1 đồng tiền cân đối và đồng chất 2 lần Tính xác suất cuả các biến cố sau:

a- A: “Mặt sấp xuất hiện 2 lần”

b- B: “Mặt sấp xuất hiện đúng 1lần”

c- C: “Mặt sấp xuất hiện ít nhất 1lần” Giải :

Trang 12

VÍ DỤ 2

Gieo ngẫu nhiên 1 con súc sắc cân đối và đồng chất 2 lần

Tính xác suất cuả các biến cố sau:

A:“số chấm trong 2 lần gieo bằng nhau” B:“Tổng số chấm trong 2 lần gieo bằng 8 Giải :

Trang 13

GIẢI

+) TỪ 8 CHIẾC GIÀY CHỌN 2 CHIẾC CÓ

= 28 KHẢ NĂNG XẢY RA 

KHÔNG GIAN MẪU CÓ 28 PHẦN TỬ

+) BIẾN CỐ A: HAI CHIẾC CHỌN ĐƯỢC TẠO THÀNH MỘT ĐÔI CÓ 4 PHẦN TỬ (VÌ CÓ 4

ĐÔI GIÀY)  P(A) =

2 8

C

7

1 28

4

=

BÀI TẬP 3 TRANG 74 - SGK

Chọn ngẫu nhiên 2 chiếc giày từ 4 đôi giày

cỡ khác nhau Tính xác xuất để hai chiếc

chọn được tạo thành 1 đôi

Trang 14

+) HIỂU VÀ NHỚ ĐỊNH NGHIÃ XÁC SUẤT CUẢ 1 BIẾN CỐ

TRONG 1 PHÉP THỬ NGẪU NHIÊN + NHỚ PHƯƠNG PHÁP TÌM

XÁC SUẤT CUẢ 1 BIẾN CỐ

+ BÀI TẬP 1 , 2 , 4, 5, 6

TRANG 74 (SGK)

Trang 15

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN

CÁC THẦY CÔ GIÁO

ĐÃ NHIỆT TÌNH ĐẾN THAM DỰ VÀ GÓP Ý CHO GIỜ DẠY ĐẠT KẾT QUẢ TỐT ĐẸP.

XIN CHÚC CÁC THẦY CÔ :

SỨC KHOẺ VÀ HẠNH

PHÚC

Ngày đăng: 30/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w