Cám ơn các bạn đã theo dõi Xin trân trọng kính chào!.[r]
Trang 1Phương trình đường tròn
Hình Học 10 – Cơ Bản
Giáo sinh: Đặng Hải Long MSSV: 106121059
y
I
a
M
Trang 2Phương trình đường tròn
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
M y
I
a
Trong mặt phẳng Oxy cho đường
tròn (C) tâm I(a,b), bán kính R
Nhận xét:
M nằm ngoài đường tròn MI > R
M nằm trong đường tròn MI < R
M M
M nằm trên đường tròn MI = R
Trang 3Phương trình đường tròn
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
y
I
a
Trong mặt phẳng Oxy cho đường
tròn (C) tâm I(a;b), bán kính R
Nhận xét:
M nằm ngoài đường tròn MI > R
M nằm trong đường tròn MI < R
M
M nằm trên đường tròn MI = R
M(x;y)
( x a ) ( y b ) R
( x a ) ( y b ) R
phương trình đường tròn (C)
Vậy trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(a;b) bán kính R có
phương trình là (x – a)2 + (y – b)2 = R2
Trang 4Phương trình đường tròn
1 Ptrình đtròn có
tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy,
đường tròn tâm
I(a,b) bk R có pt là
(x–a)2+(y–b)2 =
R 2
Ví dụ
Đường tròn tâm I(2;-3) bk R=3 có pt là:
Bài tập
Cho 2 điểm A(-5;0) và B(1;8) Viết pt đtròn (C) nhận AB làm
đường kính
tâm I của đtròn là trđiểm của AB I(-2;4)
Giải
bk R = IB = 5
Pt đtròn:
Đường tròn tâm O (O là gốc tọa độ) bk
R có pt là:
Trang 5Phương trình đường tròn
Chú ý Đtròn tâm O
(O là gốc tọa độ) bk R
có pt là x2 + y2 = R2
1 Ptrình đtròn có
tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy,
đường tròn tâm
I(a,b) bk R có pt là
(x–a)2+(y–b)2 =
R 2
2 Nhận xét
trong đó c = a2 + b2 – R2
x2 + y2 – 2x – 2y – 2 = 0 (1)
( x2– 2x +2) + (y2 – 2y +2) = 2+2+2
x2 + y2 – 2x – 2y = 2
(x – 1)2 + (y – 1)2 = (8 )2
(1) là ptrình đtròn tâm I(1;1) bk R = 8
Trang 6Phương trình đường tròn
Chú ý Đtròn tâm O
(O là gốc tọa độ) bk R
có pt là x2 + y2 = R2
1 Ptrình đtròn có
tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy,
đường tròn tâm
I(a,b) bk R có pt là
(x–a)2+(y–b)2 =
R 2
2 Nhận xét
trong đó c = a2 + b2 – R2
x2 + y2 – 2x – 4y + 6 = 0 (2)
(x – 1)2 + (y – 2)2 = –1
(2) Và (3) không phải là ptrình đtròn
x2 + y2 – 4x + 6y + 13 = 0 (3)
(x – 2)2 + (y + 3)2 = 0
Trang 7Phương trình đường tròn
Chú ý Đtròn tâm O
(O là gốc tọa độ) bk R
có pt là x2 + y2 = R2
1 Ptrình đtròn có
tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy,
đường tròn tâm
I(a,b) bk R có pt là
(x–a)2+(y–b)2 =
R 2
2 Nhận xét
( x2– 2ax +a2) + (y2 – 2by +b2) = – c +a2 + b2
x2 + y2 – 2ax – 2by = – c
(x – a)2 + (y – b)2 = a2 b2 c 2
Khi a2 + b2 – c>0 (*) là ptrình đtròn
tâm I(a;b) bk R = a2 b2 c
Trang 8Phương trình đường tròn
Chú ý Đtròn tâm O
(O là gốc tọa độ) bk R
có pt là x2 + y2 = R2
1 Ptrình đtròn có
tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy,
đường tròn tâm
I(a,b) bk R có pt là
(x–a)2+(y–b)2 =
R 2
2 Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt
x 2 +y 2 –2ax–2by+c=0 là
ptrình đtròn tâm I(a;b)
bk R = a2 b2 c
Các pt sau có phải là pt đtròn không ? Nếu
phải tìm tâm, bán kính
x2 + y2 + 3x– 5y – 0,5 = 0
Đ S Đ
x2 + y2 + 6x + 2y + 10 = 0
S
I(-3/2;5/2) R=3 I(-1/2;1/4) R=1
Trang 9Phương trình đường tròn
Chú ý Đtròn tâm O
(O là gốc tọa độ) bk R
có pt là x2 + y2 = R2
1 Ptrình đtròn có
tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy,
đường tròn tâm
I(a,b) bk R có pt là
(x–a)2+(y–b)2 =
R 2
2 Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt
x 2 +y 2 –2ax–2by+c=0 là
ptrình đtròn tâm I(a;b)
bk R = a2 b2 c
3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
M 0 (x 0 ;y 0)
I(a;b)
(
)
() qua ??? M 0 (x 0 ;y 0)
có VTCP hoặc VTPT??? VTPTIM 0
M0(x0;y0) là một điểm nằm trên đường tròn.
Cho đường tròn (C) tâm I(a;b)
( ) là tiếp tuyến với (C) tại M0
Viết pt đthẳng ( )???
(x0–a;y0–b)
Ptrình () (x0–a)(x–x0) + (y0–b)(y–y0) = 0
(C)
() là tt của đtròn (C) tâm I tại M0 M0I()
Trang 10Phương trình đường tròn
Chú ý Đtròn tâm O
(O là gốc tọa độ) bk R
có pt là x2 + y2 = R2
1 Ptrình đtròn có
tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy,
đường tròn tâm
I(a,b) bk R có pt là
(x–a)2+(y–b)2 =
R 2
2 Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt
x 2 +y 2 –2ax–2by+c=0 là
ptrình đtròn tâm I(a;b)
bk R = a2 b2 c
3 Ptrình tt của đtròn
Tt với (C) tâm I(a;b)
tại M (x ;y ) có ptrình
Ví dụ
1 Viết ptrình tiếp tuyến () tại điểm M 0 (3;4)
thuộc đường tròn (C) tâm I(1;2).
2(x–3) + 2(y– 4) = 0
2 x + 2 y – 14 = 0
Giải
0(2; 2)
IM
tiếp tuyến () có ptrình
x + y – 7 = 0
Trang 11Phương trình đường tròn
Chú ý Đtròn tâm O
(O là gốc tọa độ) bk R
có pt là x2 + y2 = R2
1 Ptrình đtròn có
tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy,
đường tròn tâm
I(a,b) bk R có pt là
(x–a)2+(y–b)2 =
R 2
2 Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt
x 2 +y 2 –2ax–2by+c=0 là
ptrình đtròn tâm I(a;b)
bk R = a2 b2 c
3 Ptrình tt của đtròn
Tt với (C) tâm I(a;b)
tại M0(x0;y0) có ptrình
Ví dụ
1 Viết ptrình tiếp tuyến () tại điểm M 0(3;4)
thuộc đường tròn (C) tâm I(1;2).
Giải
(2; 2)
IM
tiếp tuyến (1) có ptrình x + y – 7 = 0
2 Viết ptrình tiếp tuyến () tại điểm M 0(-1;3)
thuộc đường tròn (C) có pt (x–2)2 + (y+1)2 = 5
Giải I(2;-1)
0( 3; 4)
IM
tiếp tuyến () có ptrình -3(x + 1) +4( y – 3) = 0
-3x + 4y – 15 = 0
Trang 12Phương trình đường tròn
Chú ý Đtròn tâm O
(O là gốc tọa độ) bk R
có pt là x2 + y2 = R2
1 Ptrình đtròn có
tâm và bk cho trước
Trong mp Oxy,
đường tròn tâm
I(a,b) bk R có pt là
(x–a)2+(y–b)2 =
R 2
2 Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Pt
x 2 +y 2 –2ax–2by+c=0 là
ptrình đtròn tâm I(a;b)
bk R = a2 b2 c
3 Ptrình tt của đtròn
Tt với (C) tâm I(a;b)
tại M (x ;y ) có ptrình
Bài tập
1 Viết ptrình tiếp tuyến tại điểm M(4;1) thuộc
đường tròn (C): x 2 + y2 – 2x + 6y – 15 = 0
2 Viết ptrình tiếp tuyến của (x + 5)2 + (y – 2)2 = 25
tại giao điểm M của (C) với trục tung
3 Viết ptrình tiếp tuyến của (x – 2)2 + (y – 3)2 = 8
biết tiếp tuyến đó qua M(4;1)
Trang 13Phương trình đường tròn
Chú ý Đường tròn tâm O (O là gốc tọa độ) bán kính R có phương trình là
x2 + y2 = R2
1 Phương trình đường tròn có tâm và bán kính cho trước
Trong mặt phẳng Oxy, đường tròn tâm I(a,b) bán kính R có phương trình là
(x–a)2+(y–b)2 = R2
2 Nhận xét
Khi a2 + b2 – c>0 Phương trình x2+y2–2ax–2by+c=0 là phương trình đường tròn tâm I(a;b) bán kính R = a2 b2 c
3 Phương trình tiếp tuyến của đường tròn
Tiếp tuyến với (C) tâm I(a;b) tại M0(x0;y0) có phương trình
(x0 – a)(x – x0) + (y0 – b)(y – y0)=0
Chú ý () là tt của đtròn (C) tâm I MI()
Trang 14Bài học kết thúc Cám ơn các bạn đã theo dõi
Xin trân trọng kính chào!