1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Mot so giun dot thuong gapDac diem chung giundot

15 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HÖ thÇn kinh d¹ng chuçi h¹ch, gi¸c quan ph¸t triÓn. Di chuyÓn nhê l«ng b¬i[r]

Trang 1

Kiểm tra bài cũ:

1 Trình bày cấu tạo ngoài của giun đât? Nêu lợi ích của giun đất đối với đất trồng ?

2 Chọn các câu trả lời đúng:

Giun đất xuất hiện cơ quan mới nào?

A Hệ tiêu hoá B Hệ thần kinh

E Hệ bài tiết G Hệ cơ x ơng.

* Cấu tạo ngoài:

- Cơ thể dài, thuôn hai đầu.

- Cơ thể phân đốt, mỗi đốt có một vòng tơ (chi bên).

- Có đai sinh dục, lỗ sinh dục.

* Lợi ích của giun đất đối với đất trồng:

-Làm cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ.

Trường THCS Tõn Hiệp B1

Trang 2

Tuần 9 Tiết 18-Bài 17(Trang 59)

một số giun đốt khác và

đặc điểm chung của ngành giun đốt

I Một số giun đốt th ờng gặp:

sa sùng

Trang 3

GIUN ĐẤT DÀI

NHẤT THẾ GIỚI

Trường THCS Tân Hiệp B1

Trang 4

GIUN ĐẤT KHỔNG LỒ

Trang 5

GIUN ĐẤT KHỔNG LỒ

Trường THCS Tân Hiệp B1

Trang 6

GIUN ĐẤT KHỔNG LỔ

Trang 7

Bài 17 : một số giun đốt khác và

đặc điểm chung của ngành giun đốt

I Một số giun đốt th ờng gặp:

r ơi

Trang 8

Bài 17 : một số giun đốt khác và

đặc điểm chung của ngành giun đốt

I.Một số giun đốt th ờng gặp :

Bài tập:Thảo luận chọn cụm từ gợi ý điền vào bảng sau

1 Giun đất

2 Đỉa

3 R ơi

4 Giun đỏ

5 Vắt

6 Sa sùng

đại diện

đa dạng

Cụm từ gợi ý: Đất ẩm, n ớc ngọt, n ớc mặn, n ớc lợ, lá cây

Tự do, chui rúc, ký sinh, định c

N ớc ngọt, mặn, lợ Ký sinh ngoài

N ớc ngọt Định c

Đất, lá cây Tự do

Trang 9

Kết luận:

- Giun đốt có nhiều loại: Vắt, đỉa, giun đỏ, r ơi,

sa sùng

- Sống ở các môi tr ờng: Đất ẩm, n ớc, lá cây

- Giun đốt có thể sống

tự do, định c hay chui rúc.

Bài 17 : một số giun đốt khác và

đặc điểm chung của ngành giun đốt I.Một số giun đốt th ờng gặp :

Trường THCS Tõn Hiệp B1

Trang 10

II Đặc điểm chung của giun đốt.

Giun đất Giun đỏ Đỉa R ơi

1 Cơ thể phân đốt

2 Cơ thể không phân đốt

3 Có thể xoang (khoang cơ thể chính thứ)

4 Có hệ tuần hoàn,máu đỏ

5 H.T.K và giác quan phát triển

6 Di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ của thành cơ thể

7 Ông tiêu hoá thiếu hậu môn

8 ống tiêu hoá phân hoá

9 Hô hấp qua da hay bằng mang

Bài tập: Thảo luận, đánh dấu () và điền nội dung phù hợp để hoàn thiện bảng sau

I Một số giun đốt th ờng gặp:

Bài 17 : một số giun đốt khác và

đặc điểm chung của ngành giun đốt

Trang 11

Đặc điểm chung của giun đốt :

+ Cơ thể dài phân đốt Có thể xoang.

+ Hô hấp qua da hay mang

+ Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ

+ Hệ tiêu hoá phân hoá

+ Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, giác quan phát

triển.

+ Di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ cơ của thành cơ

thể.

Bài 17 : một số giun đốt khác và

đặc điểm chung của ngành giun đốt

I Một số giun đốt th ờng gặp :

II Đặc điểm chung của giun đốt:

Trường THCS Tõn Hiệp B1

Trang 12

Bài 17 : một số giun đốt khác và

đặc điểm chung của ngành giun đốt

I Một số giun đốt th ờng gặp :

II Đặc điểm chung của giun đốt:

Iii vai trò của giun đốt:

Bài tập: Tìm đại diện của giun đốt điền vào chỗ trống cho phù hợp với ý nghĩa của chúng

- Làm thức ăn cho ng ời:

- Làm thức ăn cho động vật khác:

- Làm cho đất trồng xốp, thoáng:

- Làm màu mỡ đất trồng:

- Làm thức ăn cho cá:

- Có hại cho động vật và ng ời:

R ơi, sa sùng,bông thùa

Giun đất,giun đỏ, giun ít tơ

Các loại giun đất

Các loại giun đất

Giun ít tơ ,r ơi, sa sùng, rọm

Các loại đỉa,vắt

? Giun đốt có vai trò gì trong tự nhiên và trong đời sống con ng ời ?

Trang 13

Bài 17 : một số giun đốt khác và

đặc điểm chung của ngành giun đốt

I Một số giun đốt th ờng gặp :

II Đặc điểm chung của giun đốt:

Iii vai trò của giun đốt:

Kết luận:

-Lợi ích:

- Làm thức ăn cho ng ời và động vật, làm

cho đất tơi xốp, thoáng khí, màu mỡ.

-Tác hại:

- Hút máu ng ời và động vật

Gây bệnh

Trường THCS Tõn Hiệp B1

Trang 14

Bài tâp1: Em hãy điền dấu đúng (Đ) sai (S)vào ô trống: Những

đặc điểm đúng với giun đốt.

2 Cơ thể dài phân đôt.

3 Có thể xoang.

4 Có xoang cơ thể ch a chính thức.

5 Hô hấp qua da hay mang.

6 Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ.

7 Cơ quan tiêu hoá dạng ống, thiếu hậu môn.

8 Hệ tiêu hoá phân hoá.

9 Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, giác quan phát triển.

10 Di chuyển nhờ lông bơi

11 Di chuyển nhờ chi bên, hay tơ của thành cơ thể.

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ

Đ

S

Đ Bài tập 2: Hãy khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

Để nhận biết đại diện của giun đốt cần dựa vào đặc điểm nào ?

A Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên.

B Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun.

C Cơ thể hình giun phân đốt.

Trang 15

H ớng dẫn làm bài và học bài ở nhà

1 Học bài:

- Học thuộc bài và trả lời các câu hỏi ( 1 ), ( 2 ) và ( 3 )

SGK , Tr 61.

2 Làm bài tập :

- Làm bài tập ( 4 ) SGK, Tr 61.

3 Chuẩn bị bài sau:

- Ôn tập các nội dung kiến thức các bài từ đầu năm học để chuẩn bị cho Bài Kiểm tra 45 Chú ý Ch ơng: Giun dẹp, giun

tròn, giun đốt.

Trường THCS Tõn Hiệp B1

Ngày đăng: 27/04/2021, 21:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w