Con Sa Sùng: • Mùa hè, nếu có dịp đi du lịch vào rừng bạn sẽ không tránh khỏi phải "chạm trán" một con vật nhỏ như con cuốn chiếu, chuyên bám vào người để hút máu: Con vắt!. • Con vắt số
Trang 1NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
QUÝ THẦY CÔ VỀ DỰ GIỜ BUỔI
HỌC HÔM NAY !!!
Trang 2Bài 17
Trang 3Giun đất
Bụng thựa
r ơi
Đỉa
Sa sựng
Vắt
Trang 4Con sá sùng, còn gọi là trùn biển, cũng na ná con trùn đất nhưng có phần to hơn, chuyên sống ở các đụn cát ven biển Sá sùng được dùng xào, nướng thành món ăn rất ngon, bổ dưỡng
Con Sa Sùng:
• Mùa hè, nếu có dịp đi du lịch
vào rừng bạn sẽ không tránh
khỏi phải "chạm trán" một con
vật nhỏ như con cuốn chiếu,
chuyên bám vào người để hút
máu: Con vắt!
• Con vắt sống trên cạn và
thường có mặt ở nơi đất ẩm
thấp, đầy lá rụng như các lối
dẫn vào rừng
Trang 5STT Môi trường sống Lối sống
1 Giun đất
2 Đỉa
3 Rươi
4 Giun đỏ
5 Vắt
6 Sa sùng
Đại diện
Đa dạng
Cụm từ gợi ý: Đất ẩm, nước ngọt, nước mặn, nước lợ, lá cây
Tự do, chui rúc, ký sinh, định cư
§Êt Èm Chui rúc, tự do
N íc ngät Ký sinh , tự do
§Êt, l¸ c©y Tự do
Trang 6Giun đất Giun đỏ Đỉa Rươi
1 Cơ thể phân đốt
2 Cơ thể không phân đốt
3 Có thể xoang (khoang cơ thể chính
thức)
4 Có hệ tuần hoàn, máu đỏ
5 Hệ thần kinh và giác quan phát
triển
6 Di chuyển nhờ chi bên, tơ hay hệ
cơ của thành cơ thể
7 Ống tiêu hoá thiếu hậu môn
8 Ống tiêu hoá phân hoá
9 Hô hấp qua da hay mang
TT
§¹i diÖn
§Æc ®iÓm
Trang 7- Làm thức ăn cho ng ời:
- Làm thức ăn cho động vật khác:
- Làm cho đất trồng xốp, thoáng:
- Làm màu mỡ đất trồng:
- Làm thức ăn cho cá:
- Có hại cho động vật và ng ời:
R ơi, sa sùng, bông thùa
Giun đất,giun đỏ, giun ít tơ
Các loại giun đất
Các loại giun đất
Giun đỏ, rươi, sa sùng, rọm , r ơi, sa sùng, rọm
Các loại đỉa,vắt
Trang 8Canh Sa Sùng Chả Rươi
Một số món ăn đặc sản từ Giun Đốt:
Trang 9Đỉa hút máu
Con Vắt
khi chưa
hút máu
Con vắt
đã hút
máu no
Một số giun đốt gây hại cho người
Trang 10Em hãy điền chữ (Đ) tr ớc những câu đúng với đặc điểm của ngành Giun đốt, và chữ (S) tr ớc những câu sai :
S 1 Cơ thể dẹp, có đối xứng hai bên.
2 Cơ thể dài phân đốt
3 Có thể xoang (khoang cơ thể chính thức).
4 Có xoang cơ thể ch a chính thức.
5 Hô hấp qua da hay mang.
6 Hệ tuần hoàn kín, máu màu đỏ.
7 Cơ quan tiêu hoá dạng ống, thiếu hậu môn.
8 Hệ tiêu hoá phân hoá.
9 Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, giác quan phát triển.
10 Di chuyển nhờ lông bơi
11 Di chuyển nhờ chi bên, hay tơ của thành cơ thể.
Đ
Đ
S
Đ
Đ
S
Đ
S
S
Đ
Trang 111 Häc bµi:
- Häc thuéc bµi:
+ Biết được một số giun đốt thường gặp
+ Trình bày được đặc điểm chung của ngành giun đốt.
+ Biết được vai trò của ngành Giun đốt.
- Tr¶ lêi c¸c c©u hái ( 1 ), ( 2 ) vµ ( 3 ) – SGK , Tr 61.
2 Lµm bµi tËp :
- Lµm bµi tËp ( 4 ) – SGK, Tr 61.
3 Ôn tâp:
_Ngành động vật nguyên sinh
_Ngành ruột khoang
_ Các nghành Giun
Trang 12XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ
THAM DỰ
CỦA QUÝ THẦY
CÔ !!!!!!!
Trang 13Hết giờ
3456789
10