1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

UNIT 5 LESON 1 A 1 2

19 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thì hieän taïi ñôn giaûn ñöôïc duøng vôùi caùc traïng töø chæ thôøi gian: every morning, every afternoon, every evening,.. a) What does Nga do everyday?. b) What does she do every morni[r]

Trang 1

Welcome to our English class!

Trang 2

What time is it?

12 1

2 3 6

9

11 10

8

4

12 1

2 3 6

9

11 10

8

4

12 1

2 3 6

9

11 10

8

4

12 1

2 3 6

9

11 10

8

4

Trang 3

What time is it?

It’s four fifteen.

What time is it?

It’s seven o’clock.

12 1

2 3 6

9

11 10

8

4

12 1

2 3 6

9

11 10

8

4

It’s fifteen past four.

Trang 4

What time is it?

It’s nine forty.

What time is it?

It’s half past eight.

12 1

2 3 6

9

11 10

8

4

12 1

2 3 6

9

11 10

8

4

It’s thirty past eight It’s eight thirty.

It’s forty past nine.

Trang 5

Unit 5:

Friday, October 15th, 2010

( P.52 & P.53)

Trang 6

- What do you do every morning?

Trang 8

- thing(n): vật, đồ vật

- (to) do … homework: làm bài tập về nhà

Trang 9

get dressed play games

get up have breakfast do … homework

go to school

1

6 5

3 2

4

Trang 10

Everyday, I get up at six.

Everyday, Nga gets up at six.

Every morning, I go

to school.

She goes to school.

Every afternoon, I play games. do my homework. Every evening, I

Trang 11

Everyday, I

get up at six.

Everyday, Nga gets up at six.

Every morning, I go

to school.

She goes to school.

Every afternoon, I

play games.

Every evening, I

do my homework.

Trang 12

Model sentences

Everyday, I go to school.

Everyday, she goes to school.

Present simple tense:

I + V(Infinitive)

He/ She + V.s / es Notes: Thêm “es” vào sau các động từ khi tận cùng bằng :

-o, -x, -s, -z, -ch, -sh

Thì hiện tại đơn giản

E.g: I go

She goes

I do

He does

I brush She brushes Thì hiện tại đơn giản được dùng với các trạng từ chỉ thời gian: every morning, every afternoon, every evening,

Trang 13

a) What does Nga do everyday?

b) What does she do every morning? c) What does she do every afternoon?

d) What does she do every evening?

Trang 14

 Everyday, Nga gets up at six.

 Every morning, she goes to school.

a) What does Nga do everyday?

b) What does she do every morning?

ANSWERS

Trang 15

 Every afternoon, she plays games.

c) What does she do every afternoon?

d) What does she do every evening?

 Every evening, she does her homework.

Trang 16

Substitution Drill

I brush my teeth.

I wash my face.

She

Nga gets

She

She

She

gets

She She

has goes plays

She does her

Trang 17

Exercise

* Chia động từ trong ngoặc đơn sang thì hiện tại

đơn giản ( Present simple tense):

1/ I ……… ( get ) up at 6.00 every morning.

2/ She ……… ( go ) to school everyday.

3/ Nga ……….( play ) games every afternoon 4/ He ……… ( brush ) his teeth every evening.

get goes plays brushes

Trang 18

- Học thuộc từ vựng và mẫu câu.

-Đọc lại phần A1 và các câu trả lời phần A 2 -Đọc phần A 3, soạn từ vựng và trả lời câu hỏi phần A 4

Trang 19

The lesson today is stopped here.

Ngày đăng: 27/04/2021, 18:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w