quy định chuẩn kiến thức, kỹ năng, phạm vi và cấu trúc nội dung giáo dục, phương pháp và h.nh thức tổ chức hoạt động giáo dục, cách thức đánh giá kết quả giáo dục đối với các môn học [r]
Trang 1LuËt gi¸o dôc 2005
Điều 4 Hệ thống giáo dục quốc
dân
1 Hệ thống giáo dục quốc dân gồm giáo dục chính quy
và giáo dục thường xuyên.
2 Các cấp học và tr×nh độ đào tạo của hệ thống giáo
dục quốc dân bao gồm:
a) Giáo dục mầm non;
b) Giáo dục phổ thông;
c) Giáo dục nghề nghiệp;
d) Giáo dục đại học và sau đại học.
Trang 2LuËt gi¸o dôc 2005
Điều 6 Chương tr×nh giáo dục
1 Chương tr×nh giáo dục thể hiện mục tiêu giáo dục; quy định chuẩn kiến thức, kỹ năng, phạm vi và cấu trúc nội dung giáo dục, phương pháp và h.nh thức tổ chức hoạt động giáo dục, cách thức đánh giá kết quả giáo dục đối với các môn học ở mỗi lớp, mỗi cấp học hoặc tr.nh độ đào tạo.
2 Chương tr×nh giáo dục phải bảo đảm tính hiện đại, tính ổn định, tính thống nhất; kế thừa giữa các cấp học, các tr×nh độ đào tạo và tạo điều kiện cho sự
phân luồng, liên thông, chuyển đổi giữa các tr.nh độ đào tạo, ngành đào tạo và h.nh thức giáo dục trong hệ thống giáo dục quốc dân.
Trang 3Điều 6.
3 Yêu cầu về nội dung kiến thức và kỹ năng quy định trong chương tr×nh giáo dục phải được cụ thể hóa thành sách giáo khoa ở giáo dục phổ
thông, giáo tr×nh và tài liệu giảng dạy ở giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học, giáo dục thường xuyên Sách giáo khoa, giáo tr×nh và tài liệu
giảng dạy phải đáp ứng yêu cầu về phương pháp giáo dục.
4 Chương tr×nh giáo dục được tổ chức thực hiện theo năm học đối với giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông; theo năm học hoặc theo h.nh thức tích luỹ tín chỉ đối với giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học.
Trang 4Điều 29 Chương tr×nh giáo dục phổ thông,
sách giáo khoa
1 Chương tr×nh giáo dục phổ thông thể
hiện mục tiêu giáo dục phổ thông; quy định chuẩn kiến thức, kỹ năng, phạm vi và cấu trúc nội dung giáo dục phổ thông, phương pháp và h.nh thức tổ chức hoạt động giáo
dục, cách thức đánh giá kết quả giáo dục đối với các môn học ở mỗi lớp và mỗi cấp học của giáo dục phổ thông.
Trang 5Điều 29.
2 Sách giáo khoa cụ thể hóa các yêu cầu về nội dung kiến thức và
kỹ năng quy định trong chương
tr×nh giáo dục của các môn học ở mỗi lớp của giáo dục phổ thông, đáp ứng yêu cầu về phương pháp giáo dục phổ thông
Trang 6Điều 29
3 Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành chương tr×nh giáo
dục phổ thông, duyệt sách giáo
khoa để sử dụng chính thức, ổn
định, thống nhất trong giảng dạy, học tập ở các cơ sở giáo dục phổ thông, trên cơ sở thẩm định của
Hội đồng quốc gia thẩm định
chương tr×nh giáo dục phổ thông và sách giáo khoa.
Trang 7tài liệu Ch ơng trình giáo dục phổ thông
1 Những vấn đề chung
2 Ch ơng trình chuẩn của 23 môn học và hoạt động giáo dục
3 Ch ơng trình các cấp học : Ch ơng trình Tiểu học, Ch ơng trình Trung học cơ sở, Ch
ơng trình Trung học phổ thông.
Trang 8baoưgồmư:
- Mục tiêu giáo dục phổ thông, mục tiêu giáo dục các cấp học, mục tiêu giáo dục các
môn học và hoạt động giáo dục ;
- Phạm vi và cấu trúc nội dung giáo dục đáp ứng mục tiêu giáo dục của từng môn học, hoạt động giáo dục và phù hợp với sự phát triển tuần tự của các cấp học ;
Trang 9baoưgồmư:
- Chuẩn kiến thức, kĩ năng và yêu cầu cơ bản về thái độ mà học sinh cần phải và có thể đạt đ ợc ;
- Ph ơng pháp giáo dục và hình thức tổ chức giáo dục phù hợp với đặc tr ng của giáo dục phổ thông ;
- Cách thức đánh giá kết quả giáo dục phù hợp với đặc tr ng của môn học và hoạt động giáo dục ở từng cấp học
Trang 10phổưthông
a) Bảo đảm giáo dục toàn diện ; phát triển cân đối, hài hoà về đạo đức, trí tuệ, thể chất, thẩm mĩ và các kĩ năng cơ bản ; hình thành
và phát triển những phẩm chất, năng lực cần thiết của con ng ời Việt Nam đáp ứng yêu
cầu của sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất n ớc ;
b) Bảo đảm tính phổ thông, cơ bản, hiện đại,
h ớng nghiệp và có hệ thống ; chú trọng thực hành, gắn với thực tiễn cuộc sống, phù hợp với tâm sinh lí lứa tuổi của học sinh, đáp ứng mục tiêu giáo dục phổ thông ;
Trang 11phổưthông
c) Tạo điều kiện thực hiện ph ơng pháp giáo dục phát huy tính tích cực, tự giác, chủ động, sáng tạo của học sinh, bồi d ỡng năng lực tự học ;
d) Bảo đảm tính thống nhất của ch ơng trình giáo dục phổ thông trong phạm vi cả n ớc, đồng thời có thể vận dụng cho phù hợp với đặc điểm các vùng miền, nhà tr ờng và các nhóm đối t ợng học sinh ; e) Tiếp cận trình độ giáo dục phổ thông của các n
ớc có nền giáo dục phát triển trong khu vực và
trên thế giới.
Trang 12Chuẩnưkiếnưthức,ưkĩưnăngưvàưyêuưcầuư vềưtháiưđộưcủaưchươngưtrìnhưgiáoưdụcư
phổưthông
Chuẩn kiến thức, kĩ năng là các yêu cầu
cơưbản,ưtốiưthiểuưvềưkiếnưthức,ưkĩưnăng
của môn học, hoạt động giáo dục mà học sinh cần phải có và có thể đạt đ ợc sau
từng giai đoạn học tập
Mỗi cấp học có chuẩn kiến thức, kĩ năng
và yêu cầu về thái độ mà học sinh cần
phải đạt đ ợc.
Trang 13Chuẩnưkiếnưthức,ưkĩưnăngưvàưyêuưcầuư vềưtháiưđộưcủaưchươngưtrìnhưgiáoưdụcư
phổưthông
học, hoạt động giáo dục
Trang 14phổưthông
Đánh giá kết quả giáo dục của học sinh ở các môn học và hoạt động giáo dục trong mỗi lớp, mỗi cấp học nhằm:
- xác định mức độ đạt đ ợc mục tiêu giáo dục
- làm căn cứ để điều chỉnh quá trình giáo dục
- góp phần nâng cao chất l ợng giáo dục
toàn diện
Trang 15Yêuưcầuưđ ánhưgiáưkếtưquảưgiáoưdụcư
phổưthông
a) Bảo đảm tính khách quan, toàn diện, khoa học và trung thực ;
b) Căn cứ vào chuẩn kiến thức, kĩ năng và yêu cầu về thái độ đ ợc cụ thể hoá ở từng môn học, hoạt động giáo dục ;
Trang 16Yêuưcầuưđ ánhưgiáưkếtưquảưgiáoưdụcư
phổưthông
c) Phối hợp giữa đánh giá th ờng xuyên và đánh giá định kì, đánh giá của giáo viên và tự đánh giá của học sinh, đánh giá của nhà tr ờng và
đánh giá của gia đình, của cộng đồng ;
d) Kết hợp giữa hình thức trắc nghiệm khách
quan, tự luận và các hình thức đánh giá khác ; e) Sử dụng công cụ đánh giá thích hợp
Trang 171 Những vấn đề cơ bản của CT GDPT là gì?
2 Chuẩn KTKN của CTGDPT là gì? Đ ợc sử dụng
3 Trong quá trình giảng dạy thì giáo viên cần sử dụng tài liệu nào? Mối quan hệ giữa các tài liệu
đó Tài liệu nào làm cơ sở pháp lí?
4 Nêu những vấn đề cơ bản của CT môn Toán?