1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Phương phap tọa độ trong KG

7 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 553 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Viết phương trình mặt phẳng ABC.. 2 Tính chiều cao của tứ diện OABC xuất phát từ O.. 6 Tính góc giữa 2 đường thẳng OA và BC.. 7 Viết phương trình mặt cầu tâm B và tiếp xúc với 7 Viết p

Trang 2

Trong không gian Oxyz cho 3 điểm A(3,1,-1); B(2,-1,4) C(1,2,3) và mp

(): 2x-y+3z-1=0

1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

CMR: 4 điểm O, A, B, C không đồng phẳng

2) Tính chiều cao của tứ diện OABC xuất phát từ O

3) Viết phương trình mp () đi qua điểm A và song song với mp ()

4) Viết PTTS, PTCT của đường thẳng ∆ đi qua điểm B và vuông góc với

mp ()

5)

5) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A, B và vuông góc mp ()

6) Tính góc giữa 2 đường thẳng OA và BC

7) Viết phương trình mặt cầu tâm B và tiếp xúc với

7) Viết phương trình mặt cầu tâm B và tiếp xúc với mp ()

8) Tìm toạ độ tiếp điểm M của mặt cầu và mp

8) Tìm toạ độ tiếp điểm M của mặt cầu và mp ()

Chi tiết

Chi tiết Chi tiết

Kết thúc

Phương pháp toạ độ

trong không gian

Next

Trang 3

1) Viết phương trình mặt phẳng (ABC)

A(3,1,-1); B(2,-1,4) ; C(1,2,3); O(0;0;0)

O

A

B

C

) 4

; 1

; 2 ( ),

5

; 2

;

1

AB

) 5

; 6

; 13 ( ] ,

[ : = = − − −

VTPT n AB AC

2 vectơ không cùng phương và có giá nằm

trên mp(ABC) nên VTPT của mp(ABC) là :

PT mp (ABC) đi qua điểm A(3; 1; -1)

và có VTPT (-13; -6; -5 )có dạng:

230

40 ))

( ,

= d O ABC

OH

H Giải:

2) Gọi H là hình chiếu của O trên mp(ABC)

-13(x - 3) – 6(y - 1) – 5(z + 1) = 0

⇔ 13x + 6y +5z - 40 = 0

Thay toạ độ điểm O(0;0;0) vào PT mp(ABC) ta được: - 40 = 0 (vô lý)

Nên điểm O∉(ABC) ⇒O, A, B, C không đồng phẳng

Trang 4

PT mp () ®i qua ®iÓm A(3, 1, -1) cã d¹ng:

2(x-3) - (y-1) + 3(z+1) = 0  2x - y+ 3z -2 = 0



+

=

=

+

=

t z

t y

t x

PTTS

3 4 1

2 2 :

3

4 1

1 2

2

+

=

PTCT

(2, 1,3)

nβ

⇒ uur = −

3) PT mp (α) ®i qua A(3;1; -1) vµ //(β): 2x –y +3z –1 = 0

lµ mét vect¬ ph¸p tuyÕn cña mp (α) 

nuurβ

Back

A(3, 1, -1)

B (2, -1, 4)

β

V× ∆ ⊥ (β) nªn VTPT cña mp (β) lµ 1 VTCP

cña ®t ∆

4) ViÕt PTTS, PTCT cña ®­êng th¼ng ∆ ®i qua ®iÓm B vµ

vu«ng gãc víi mp ()

Back

Trang 5

P

nβ

uur

B

5)

5) Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua

A(3,1,-1); B(2,-1,4) và mp (): 2x-y+3z-1=0

Back

PT mp (P) đi qua A(3; 1; -1) có dạng: (P)

-(x-3) +13(y-1) +5(z+1)=0

 x - 13y - 5z + 5 = 0

) 5

; 13

; 1 ( ] ,

=

11

5 1

9 1 1 1 9

| 1 3 3

|

| )

; cos(

|

+ + +

+

+

=

= OA BC

ϕ

6) Tính góc giữa 2 đường thẳng OA và BC

Gọi ϕ là góc giữa 2 đường thẳng OA và BC

) 1

; 3

; 1 ( );

1

;

1

;

3

OA

O

A

B

C

Trang 6

7) Viết phương trình mặt cầu tâm B(2; -1; 4) và tiếp xúc

với

với mp (): 2x – y + 3z -1 = 0

Gọi PT mặt cầu tâm B(3; 1; -1) , bán kính R có dạng:

(x- 3)2 + (y - 1)2 + (z + 1)2 = R2

+) Vì m/c tiếp xúc với mp () nên R = d(B, ())

14

1 9

1 4

| 1 1 3 1 3 2

| )) ( ,

+ +

=

= d B β

.B r

β)

+) PT mặt cầu có dạng:

14

1 )

1 (

) 1 (

) 3

8) Tìm toạ độ tiếp điểm của mặt cầu và mp

8) Tìm toạ độ tiếp điểm của mặt cầu và mp ()

Gọi M là hình chiếu của B trên mp( ( ) thì M là tiếp điểm của mặt cầu và mp( thì M là tiếp điểm của mặt cầu và mp( )

M là giao điểm của mp(

M là giao điểm của mp() và đường thẳng ∆ đi qua B và vuông góc với mp( đi qua B và vuông góc với mp( ) nên toạ độ M là nghiệm của hệ PT:



=

− +

+

=

=

+

=

) 4 ( 0 1 3 2

) 3 ( 3 4

) 2 ( 1

) 1 ( 2 2

z y

x

t z

t y

t x

8

7 0

1 ) 3 4 ( 3 ) 1 ( ) 2 2 (

2 + − − − + + − = ⇔ = −

 −

=

=

=

8

11

; 8

1

; 4 1

8 11 8 1 4 1

M z

y x

Back

Trang 7

Kính chúc các thầy cô giáo mạnh khoẻ, công tác tốt

Chúc các em học sinh mạnh khoẻ và có một kì thi đạt kết quả cao nhất.

Ngày đăng: 17/07/2014, 10:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w