1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tuan 12 hoan chinh Tuan 12

29 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 413,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuyªn d¬ng HS.. Rót kinh nghiÖm sau gi¶ng d¹y :.. NhËn xÐt, ghi ®iÓm. - HS chÐp bµi vµo vë.. Bèn bÒ yªn tÜnh. b) §iÒn thanh hái hoÆc thanh ng·... HS cã hµnh vi quan t©m, gióp ®ì b¹n bÌ t[r]

Trang 1

Môn : Tập đọc Bài : Sự tích cây vú sữa

I- Mục tiêu :

1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : ham chơi, la cà, khắp nơi, kì lạ thay, trổ ra, nở trắng …

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩyvà giữa các cụm từ

- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc.

2- Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa của các từ mới: vùng vằng, la cà; hiểu ý diễn đạt qua các hình ảnh : mỏi mắt chờ

mong, (lá) đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờ con, (cây) xoà cành ôm cậu …

- Hiểu ý nghĩa của câu chuyện : Tình cảm yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A- Kiểm tra bài cũ:

5 phút - GVkiểm tra HS đọc bài Cây xoài của ông em và trả lời câu hỏi ở SGK.

2- Luyện đọc : + GV hớng dẫn và đọc mẫu: - HS lắng nghe

32 phút - Giọng chậm dãi, nhẹ nhàng, giàu cảm

xúc, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả, gợicảm

+ GV hớng dẫn luyện đọc, kết hợp

giải nghĩa từ :

+ Đọc từng câu : - GV uốn nắn cho HS - HS tiếp nối nhau đọc từng câu

trong mỗi đoạn

- Đọc từ khó : ham chơi, la cà, khắp nơi, kì lạ thay,

- HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- HS nêu cách đọc

- Hớng dẫn HS giải thích một số từ khó Vùng vằng, la cà Tiết :

Trang 2

+Đọc từng đoạn trong

nhóm :

Giải thích thêm các từ ngữ : mỏi mắt

chờ mong : Chờ đợi, mong mỏi quá

lâu; Trổ ra : nhô ra, mọc ra; đỏ hoe : màu đỏ của mắt đang khóc; xoè cành :

Câu 1: Vì sao cậu bé bỏ nhà ra đi?

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng.vùng vằng bỏ đi

Câu 2: Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm đờng

về nhà? - Đi la cà khắp nơi, cậu vừa đói,vừa rét, lại bị trẻ lớn hơn đánh Trở về nhà không thấy mẹ, cậu bé đã

làm gì? - Gọi mẹ khản cả tiếng rồi ôm lấy một cây xanh trong vờn mà khóc

Câu 3: Thứ quả lạ xuất hiện trên cây nh thế

nào?

- Gọi HS đọc đoạn 3

- Lớn nhanh, da căng mịn, màuxanh óng ánh…tự rơi vào lòng cậubé; khi môi cậu vừa chạm vào,bỗng xuất hiện dòng sữa trào ra …

Câu 4: - Những nét nào ở cây gợi lên hình ảnh

của mẹ? - Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc chờcon; Cây xoà cành ôm cậu bé nh

tay mẹ âu yếm vỗ về

Trang 3

Môn : Toán Bài : Tìm số bị trừ

I- Mục tiêu :

Giúp HS :

- Biết cách tìm một số bị trừ khi biết hiệu và số trừ

- áp dụng cách tìm số bị trừ để giải các bài tập có liên quan

- Củng cố kĩ năng vẽ đoạn thẳng qua các điểm cho trớc Biểu tợng về hai đoạn thẳng cắt nhau

- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế

Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A- Kiểm tra bài cũ:

Bớt đi 4 ô vuông Hỏi còn lạibao nhiêu ô vuông?

- Làm thế nào để biết còn lại baonhiêu ô vuông? - Thực hiện phép tính 10 – 4 = 6

- Hãy nêu tên các thành phần vàkết quả trong các phép tính trên? - Số bị trừ, số trừ, hiệu.

Bài toán 2: Có một mảnh giấy

đ-ợc cắt 4 ô vuông Còn lại 6 ôvuông Hỏi lúc đầu tờ giấy cóbao nhiêu ô vuông?

- Làm thế nào biết số ô vuông? - Thực hiện phép tính 6 + 4 = 10Bớc 2 : Giới thiệu kĩ thuật tính

- Nêu : Gọi số ô vuông ban đầucha biết là x Số ô vuông bớt đi

là 4 Số ô vuông còn lại là 6

Hãy đọc phép tính tơng ứng đểtìm số ô vuông còn lại

Trang 4

- Muốn tìm số bị trừ ta làm thếnào? - Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệucộng với số trừ.

- Yêu cầu HS nhắc lại cách tìm số

bị trừ trong phép trừ

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- HS làm bài rồi chữa VD :

- Yêu cầu HS nêu cách tính

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài và chữa bài

- Yêu cầu HS tự vẽ, tự ghi tên điểm

- Cách vẽ đoạn thẳng qua 2 điểm cho trớc?

- Chúng ta dùng kí hiệu gì để ghitên các điểm

- HS nêu yêu cầu của bài

- Chuẩn bị bài sau : 13 - 5

Rút kinh nghiệm sau giảng dạy :

Trang 5

Môn : Tập đọc Bài : Mẹ

I- Mục tiêu :

1- Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ : lặng rồi, nắng oi, lời ru, chẳng bằng, giấc tròn …

- Ngắt nhịp đúng câu thơ lục bát (2/4 và 4/4; riêng dòng 7,8 ngắt 3/3 và 3/5)

- Biết đọc kéo dài các từ ngữ gợi cả âm thanh: ạ ời, kéo cà; đọc bài với giọng nhẹ nhàng, tình cảm

2- Rèn kĩ năng đọc hiểu :

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ đợc chú giải

- Hiểu hình ảnh so sánh Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.

- Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình trơng bao la của mẹ dành cho con

Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A- Kiểm tra bài cũ:

5 phút - GVkiểm tra HS đọc bài Sự tích cây vú sữa và trả lời câu hỏi ở SGK. -2 HS đọc 3 đoạn.

B- Bài mới: - Nhận xét, ghi điểm

1- Giới thiệu bài :

- Đọc từ khó : lặng rồi, nắng oi, lời ru, chẳng bằng,

giấc tròn , ngọn gió, suốt đời… - HS đọc cá nhân, đồng thanh.+ Đọc từng đoạn trớc lớp : - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Đọc câu khó : Lặng rồi / cả tiếng con ve /

- GV giải nghĩa thêm : con ve : loài bọ

có cánh trong suốt sống trên cây, ve đực

kêu “ve, ve” về mùa hè; võng : đồ

dùng để nằm đợc bện, tết bằng sợi haylàm bằng vải, hai đầu mắc vào tờng, cộtnhà hoặc thân cây

Nắng oi, giấc tròn.

Tiết :

Trang 6

Câu 1: Hình ảnh nào cho biết đêm hè rất oi bức?

- Gọi HS đọc đoạn 2

- Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệttrong đêm hè oi bức

Câu 2: Mẹ làm gì để con ngủ ngon?

- Gọi HS đọc đoạn cả bài

- Mẹ vừa đa võng hát ru, vừa quạtcho con mát

Câu 3: - Ngời mẹ đợc so sánh với những hình

ảnh nào? - Ngời mẹ đợc so sánh với hìnhảnh những ngôi sao “thức” trên

bầu trời đêm; ngọn gió mát lành

- Thi đọc thuộc lòng từng đoạn thơ

- Thi đọc thuộc lòng cả bài thơ

C- Củng cố- dặn

dò: 3 phút - Bài thơ giúp em hiểu về ngời mẹ nhthế nào?

- Em thích nhất hình ảnh nào trongbài, vì sao?

- Nhận xét giờ Tuyên dơng HS

- Mẹ dành tất cả tình yêu thơngcho con cái

- HS phát biểu tự do

- Chuẩn bị bài sau : Bông hoa niềm vui

Rút kinh nghiệm sau giảng dạy:

Trang 7

Môn : Toán Bài : 13 trừ đi một số : 13 - 5

I- Mục tiêu :

Giúp HS :

- Tự lập đợc bảng trừ có nhớ, dạng 13 – 5 (nhờ các thao tác trên đồ dùng học tập) và bớc đầu học thuộc bảng trừ đó

- Biết vận dụng bảng trừ đã học để làm tính (tính nhẩm, tính viết) và giải toán

- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế

II- Đồ dùng :

- GV : 1 thẻ que tính, mỗi thẻ biểu thị một chục que tính và 13 que tính rời, bảng gài

- HS : SGK, vở ô li Bộ đồ dùng học toán

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung –

Thời gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A- Kiểm tra bài cũ:

5 phút Tìm x : x – 35 = 47 x – 28 = 49

- GV nhận xét, ghi điểm

- 2 HS viết bảng

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài :

2 phút

- GV nêu yêu cầu của bài học

-GV ghi bảng

-HS ghi vở

2- Giới thiệu phép

trừ 12 - 8 :

10 phút + Bớc 1 : Giới thiệu: * Nêu bài toán : Có 13 que tính, bớt đi 5 que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính? - HS nêu lại bài toán - Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính, ta làm thế nào? + Bớc 2 : Đi tìm kết quả : - GV yêu cầu HS sử dụng que tính để tìm kết quả - GV thực hành gài que tính + Bớc 3 : Đặt tính và tính : - Gọi 1 HS bất kì lên bảng đặt tính và nêu lại cách làm - HS thao tác trên que tính và đa ra kết quả : 8 que tính - Lấy 3 que tính rời rồi tháo bó que tính lấy tiếp 2 que tính nữa (3 + 2 = 5) Lấy 13 – 3 = 10 rồi lấy 10 – 2 = 8

13

-

5

8

- Hớng dẫn HS sử dụng que tính

t-ơng tự nh trên để tự lập bảng trừ và tự viết hiệu tơng ứng vào từng phép trừ, chẳng hạn 13-4=9,13-5=8

- HS thực hành

- Nhận xét về các số bị trừ, số trừ

và hiệu ở các phép tính

Bài 1 : ( SGK tr 57)

(a)7 phút

Tính nhẩm:

- Khi biết kết quả của 9 + 4 = 13 ta

- HS nêu yêu cầu của bài và tự làm bài

- 3 HS chữa bảng

Tiết :

Trang 8

có thể viết ngay kết quả của 4 + 9

đ-ợc không? Vì Sao?

- Nêu kết quả của 13 – 9 và 13 –4?

Nhận xét về các phép cộng vàcác phép trừ của cột tính này?

13- 9 = 4 13 – 3 = 9

- Chúng đều có các số 9, 4, 13 Lấy tổngtrừ số hạng này thì đợc số hạng kia

- Nhận xét kết quả của 13 – 3 – 5 và 13 – 8? - Bằng nhau vì cùng = 5.

- Để làm tốt bài tập 1, em cần dựa vào kiến thức nào đẫ học? - Thuộc bảng cộng và bảng trừ : 13 trừ đi một số

7 phút - Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu xe

Trang 9

Môn : Chính tả (Tập chép)

Bài : Mẹ

I- Mục tiêu :

- Chép lại chính xác, trình bày đúng một đoạn trong bài thơ Mẹ Biết viết hoa chữ đầu bài, đầu

dòng thơ; biết trình bày các dòng thơ lục bát (nh cách trình bày trên bảng của thầy, cô)

- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ yê / ya ; gi / r; hoặc thanh hỏi / thanh ngã.

- Giúp HS rèn chữ viết đẹp và giữ vở sạch sẽ

II- Đồ dùng :

- GV : Bảng lớp viết sẵn bài tập chép, nội dung bài tập 2,3

- HS : Sách giáo khoa, vở ô li

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung –

Thời gian

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A- Kiểm tra bài cũ:

5 phút Viết bảng : con nghé, ngời cha.Nhận xét, ghi điểm. - 2 HS viết bảng.

- Hớng dẫn HS nhận xét:

+ Đếm và nhận xét số chữ của cácdòng thơ trong bài chính tả? - Bài thơ viết theo thể thơ lục bát.Cứ một dòng 6 chữ lại tiếp một

- GV uốn nắn t thế ngồi cho HS - HS chép bài vào vở

- Đọc soát lỗi lần 1 - HS tự chữa lỗi

- Đọc soát lỗi lần 2 - HS đổi vở

c) Chấm và chữa - GV chấm 7 đến 9 bài

Tiết :

Trang 10

bài : 4 phút Nhận xét từng bài về các mặt :chép nội dung (đúng / sai), chữ

viết (sạch, đẹp / xấu, bẩn) ; cáchtrình bày (đúng / sai)

2- H ớng dẫn làm bài

tập chính tả: 7 phút

Bài tập 2 : Điền ya hay yê/ iê

- GV gọi một HS lên bảng làm bàitrên bảng quay

+ Lời giải :

Đêm đã khuya Bốn bề yên tĩnh.

Ve đã lặng yên vì mệt và gió cũng thôi trò chuyện cùng cây Nhng từ gian nhà nhỏ vẫn vẳng ra tiếng võng kẽo kẹt, tiếng mẹ ru con.

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- Các HS khác làm bài vào vở ô li

- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

- Lớp nhận xét, chốt lại lời giải đúng

b) Điền thanh hỏi hoặc thanh ngã.

- Những tiếng có thanh hỏi : cả,

chẳng, ngủ, của

- Những tiếng có thanh ngã :

cũng, vẫn, kẽo, võng, những, đã

C- Củng cố- dặn dò:

3 phút - Nhận xét giờ học, tuyên dơng HS viết bài sạch, đẹp Tự học bài 3 b

- Yêu cầu HS chép bài chính tả cha

đẹp về nhà chép lại

Bài sau : Bông hoa Niềm Vui

Rút kinh nghiệm sau giảng dạy

Trang 11

Môn : Đạo Đức Bài : Quan tâm giúp đỡ bạn bè (Tiết 1)

I- Mục tiêu :

1 HS biết:

- Quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ, thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ khi bạn gặp khó khăn

- Sự cần thiết của việc quan tâm, giúp đỡ bạn

- Quyền không bị phân biệt đối xử của trẻ em

2 HS có hành vi quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong cuộc sống hằng ngày

3 HS có thái độ :

- Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh

- Đồng tình với những biểu hiện quan tâm, giúp đỡ bạn bè

II- Đồ dùng :

- GV: Bộ tranh nhỏ gồm 7 chiếc khổ A5 dùng cho Hoạt động 2 – tiết 1

- HS : Vở bài tập đạo đức 2 (nếu có), thẻ ý kiến

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung –

Thời gian

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A- Kiểm tra bài cũ:

Mục tiêu : Giúp HS hiểu đợc biểu hiện

cụ thể của việc quan tâm giúp đỡ bạn bè

Cách tiến hành :

- GV kể chuyện Trong giờ ra chơi. - HS đọc lại lần thứ hai

- Thảo luận nhóm 4 :

- Các bạn lớp 2A đã làm gì khi bạn ờng bị ngã?

C Em có đồng tình với việc làm của cácbạn lớp 2A không? Tại sao?

+ GV kết luận :

* Khi bạn ngã, em cần hỏi thăm và nâng bạn dậy Đó là biểu hiện của việc qua tâm, giúp đỡ bạn.

- Đại diện các nhóm trình bày

Tiết :

Trang 12

- HS làm việc theo nhóm 4.

- Các nhóm trình bày

Tranh 1: Cho bạn mợn đồ dùnghọc tập

Tranh 2: Cho bạn chép bài kiểm tra.Tranh 3: Giảng bài cho bạn.Tranh 4: Nhắc bạn không đợc xem truyện trong giờ học

Tranh 5: Đánh nhau với bạn.Tranh 6: Thăm bạn ốm

Tranh 7: Không cho bạn cùngchơi vì bạn là con nhà nghèo(hoặc khác giới với mình hoặc

Mục tiêu : Giúp HS biết đợc lí do vì

sao cần quan tâm, giúp đỡ bạn

Cách tiến hành:

- GV lần lợt nêu từng ý kiến, yêu cầu

HS giơ thẻ ý kiến theo quy ớc

- Sau mỗi ý kiến, GV mời một số HS

- GV kết luận : Quan tâm giúp đỡ bạn

bè là việc làm cần thiết của mỗi HS.

Khi quan tâm đến bạn, em sẽ mang lại niềm vui cho bạn, cho mình và tình bạn càng thêm thân thiết, gắn bó.

C- Củng cố- dặn

dò: 3 phút - Nhận xét giờ học Tuyên dơng HS.- Bài sau: Quan tâm, giúp đõ bạn (Tiết2).

Rút kinh nghiệm sau giảng dạy :

Trang 13

Môn : Luyện từ và câu Bài : Từ ngữ về tình cảm gia đình.

Dấu phẩy

I- Mục tiêu :

- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình

- Biết đặt dấu phẩy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu

- Giúp HS vận dụng tốt kiến thức đã học

II- Đồ dùng :

- GV : Bảng phụ viết nội dung các bài tập

- HS : Sách giáo khoa, vở ô li, bảng nhóm, bút dạ

III- Các hoạt động dạy học :

Nội dung Thời

A- Kiểm tra bài cũ:

5 phút - Nêu các từ ngữ chỉ đồ dùng tronggia đình và tác dụng của mỗi đồ vật

- GV khuyến khích HS chọn nhiều từ

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- Hoạt động nhóm 4

- Các nhóm ghi các từ ngữ rabảng nhóm Hết thời gian quy

định, đại diện mỗi nhóm gắn kếtquả của nhóm mình lên bảng lớp;Cả lớp nhận xét, bổ sung và kếtluận nhóm thắng cuộc (tìm đúng,

đủ từ nhất)

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

(từ chỉ tình cảm gia đình vừa tìm

đ-ợc ở BT1) để điền vào chỗ trốngtrong các câu a, b, c

- Lớp làm bài vào bảng nhóm

- Đại diện các nhóm đọc bài

- GV chốt lại lời giải đúng

+ Cháu kính yêu (yêu quý, thơng

yêu, yêu thơng …) ông bà.

Tiết :

Trang 14

+ Con yêu quý (kính yêu, thơng yêu,

- Vẻ mặt mọi ngời thế nào?

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS trả lời

- Nhiều HS tiếp nói nhau nói theotranh Cả lớp nhận xét

* Em bé ngủ trong lòng mẹ Bạn HS

đa cho mẹ xem quyển vở ghi một

điểm 10 Mẹ khen con gái rất giỏi.

- Nhận xét giờ học, khen ngợi, độngviên những HS học tốt, có cố gắng

- Chăn màn, quần áo

- Dấu phẩy đặt sau chữ màn

- HS làm bài vào vở và chữa

a) Chăn màn, quần áo đợc xếp gọngàng

b) Giờng tủ, bàn ghế đợc kê ngayngắn

c) Giày dép, mũ nón đợc để

đúng chỗ

- Về nhà tìm thêm một số từ chỉ tìnhcảm gia đình

- Bài sau : Từ ngữ về công việc gia đình

- chăm lo, săn sóc, nuôi nấng, bảo ban, chỉ bảo, khuyên nhủ

Rút kinh nghiệm sau giảng dạy.

- Vận dụng khi giải toán có lời văn (toán đơn giải bằng 1 phép tính trừ)

- Giải bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn

- Biết vận dụng tốt kiến thức đã học vào thực tế

Trang 15

Thời gian

A- Kiểm tra bài cũ:

5 phút Đặt tính : 53 – 36 ; 63 - 29- GV nhận xét, ghi điểm - 2 HS viết bảng

B- Bài mới:

1- Giới thiệu bài :

1 phút

- GV nêu yêu cầu của bài học

-GV ghi bảng

-HS ghivở

2 Luyện tập :

Bài 1 : ( SGK tr 60)

5 phút

- Củng cố về bảng

trừ 13 trừ đi một số

Tính nhẩm :

VD : 13- 4 = 9 13 – 6 = 7 13- 5 = 8 13 – 7 = 6

13- 8 = 5 13 – 9 = 4

- HS nêu yêu cầu của bài

- HS làm bài sau đó tiếp nối nhau

đọc kết quả từng phép tính

Bài 2 : ( SGK tr 60)

6 phút

- Củng cố phép trừ

dạng 33 – 5 và 53 –

15

Đặt tính rồi tính :

- Gọi vài HS nhắc lại cách thực hiện

- Lu ý HS thực hiện phép trừ từ phải sang trái

- HS nêu yêu cầu của bài và tự làm bài

- 3 HS chữa bảng VD :

a) 63 73 33 93

- - - -

35 29 8 46

28 44 25 47

Bài 4 : ( SGK tr 60) 7 phút - Củng cố về giải toán - Bài toán cho biết gì? - Bài toán hỏi gì? - Phát cho nghĩa là thế nào? - Muốn biết cô còn lại bao nhiêu quyển vở ta làm thế nào? - Nêu câu trả lời khác - 2 HS đọc đề toán - Cô giáo có : 63 quyển vở - Cô đã phát : 48 quyển vở - Cô còn lại : … quyển vở? - Bớt đi, lấy đi - HS làm bài vào vở ô li - 1 HS chữa bảng Lớp nhận xét Bài 5 : ( SGK tr 60) 6 phút Củng cố về bài toán trắc nghiệm có 4 lựa chọn.(hs khá giỏi) Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng : 43

-

26

17

Kết quả của phép tính trên là : A 27 B 37 C 17 D 69 - 2 HS yêu cầu của bài - HS làm bài vào vở ô li - 1 HS chữa bảng, giải thích lí do chọn - Lớp nhận xét

C 17

C- Củng cố- dặn dò:

4 phút -NX giờ học.-CB bài sau.

Ngày đăng: 27/04/2021, 08:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w