III/ Các hoạt động dạy - học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS - Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học.. 1 số học sinh cả lớp.[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 25 tháng 3 năm 2013
TẬP ĐỌC: Tiết 79
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (tiết 1)
Đọc thêm : TĐVL
I/ Mục tiêu: -
-
thêm sinh HS khá, giỏi đọc tương đối lưu lốt (tốc độ đọc khoảng trên 65 tiếng / phút) kể được tồn bộcâu chuyện
II/ Chuẩn bị: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26.
- 6 bức tranh minh họa truyện kể bài tập 2 SGK
III/ Các hoạt động dạy - học :
1) Giới thiệu bài :(1’)
2) Kiểm tra tập đọc: (29’)
- Kiểm tra số học sinh cả lớp
4
1
- Yêu cầu lần lượt từng em lên bốc thăm để chọn
bài đọc
- Yêu cầu đọc một đoạn hay cả bài theo chỉ định
trong phiếu học tập
- Nêu câu hỏi về nội dung đoạn học sinh vừa đọc
- Nhận xét ghi điểm
- Yêu cầu những em đọc chưa đạt yêu cầu về
nhà luyện đọc để tiết sau kiểm tra lại
3) Bài tập 2:
- Yêu cầu học sinh kể chuyện "Quả táo" theo
tranh, dùng phép nhân hóa để lời kể được sinh
động
- Gọi HS nêu yêu cầu đề bài, cả lớp theo dõi
- Yêu cầu học sinh trao đổi theo cặp quan sát
tranh và kể theo nội dung tranh
- Gọi học sinh nối tiếp nhau thi kể theo tranh
- Gọi hai em kể lại toàn câu chuyện
- Theo dõi nhận xét đánh giá và ghi điểm
4) Củng cố - dặn dò : (5’)
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học
từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra
- Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học
- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn
bị kiểm tra
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc
-1 Học sinh đọc yêu cầu bài tập 2
- Từng cặp hai em ngồi quay mặt vào nhau trao đổi kể chuyện theo tranh có sử dụng phép nhân hóa
- 5 - 6 em nối tiếp nhau kể theo 6 bức tranh
- Hai em lên kể lại toàn bộ câu chuyện
- Cả lớp theo dõi, bình chọn bạn kể hấp dẫn nhất
TẬP ĐỌC-KC Tiết 80
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (tiết 2)
Đọc thêm TĐHCM I/ Mục tiêu: -
- FG &' phép nhân hĩa, các cách nhân hĩa (BT 2 a / b)
II/ Chuẩn bị: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 - 26.
III/ Các hoạt động dạy - học :
Trang 21) Giới thiệu bài :
2) Kiểm tra tập đọc: (30’)
- Kiểm tra số học sinh trong lớp
4
1
- Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1.
3) Bài tập 2:
- Đọc bài thơ Em Thương
- Gọi 2 HS đọc lại.
- Gọi 1HS đọc các câu hỏi a, b, c trong SGK
- Yêu cầu cả lớp trao đổi theo cặp.
- Mời đại diện các cặp nêu lên các sự vật
được nhân hóa.
- Nhận xét chốt lại lời giải đúng.
- Yêu cầu HS viết bài vào vở bài tập.
4) Củng cố - dặn dò : (5’)
- Nhận xét đánh giá tiết học.
- Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã
học từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm
tra
- Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học.
- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn bị kiểm tra.
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu.
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc.
- 1 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm bài thơ "Em
Thương”
- 1 em đọc các câu hỏi trong SGK.
- Lớp trao đổi theo cặp.
- Đại diện các nhóm trình bày kết quả trước lớp.
- Cả lớp nhận xét, bổ sung.
+ Các sự vật nhân hóa là:
a/ Làn gió: mồ côi, tìm, ngồi.
Sợi nắng: gầy, run run, ngã
b/ Làn gió: giống một bạn nhỏ mồ côi.
Sợi năng: giống một người gầy yếu.
TOÁN Tiết 131
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ I/ Mục tiêu :
- Học sinh nắm được các hàng chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơn vị
- Biết đọc viết các số có năm chữ số trong trường hợp đơn giản (không có chữ số 0 ở giữa)
- Giáo dục HS tính toán cẩn thận, chính xác
II/ Chuẩn bị : Các tấm bìa mỗi tấm có ghi số: 10 000, 1000, 100.
III/ Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ: (5’)
- Nhận xét, trả bài kiểm tra
2.Bài mới:25’) Giới thiệu bài:
Các hoạt động:
* Ôn tập về các số trong phạm vi 10 000
- Giáo viên ghi bảng số: 2316
+ Số 2316 gồm mấy nghìn, mấy trăm, mấy chục và
mấy đơn vị ?- Tương tự với số 1000
* Viết và đọc số có 5 chữ số.
- Viết số 10 000 lên bảng
- Gọi HS đọc số
- Muời nghìn còn gọi là một chục nghìn
+ Vậy 10 000 gồm mấy chục nghìn, mấy nghìn, mấy
trăm, mấy chục và mấy đơn vị ?
- Treo bảng có gắn các số
Chục Nghìn Nghìn Trăm Chụ
c
Đ.Vị
10000
10000
100 100
100 100
10 1
1
- Theo dõi để rút kinh nghiệm
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
+ Số 2316 gồm 2 nghìn, 3 trăm, 1 chục và
6 đơn vị
- Đọc: Mười nghìn
+ 10 000 gồm có 1 chục nghìn, 0 nghìn, 0 trăm 0 chục và 0 đơn vị
Trang 31 1
+ Có bao nhiêu chục nghìn?
+ Có bao nhiêu nghìn ?
+ Có bao nhiêu trăm ?
+ Có bao nhiêu chục ?
+ Có bao nhiêu đơn vị ?
Gọi 1HS lên điền số vào ô trống trên bảng
- Hướng dẫn cách viết và đọc số:
+ Viết từ trái sang phải
+ Đọc là "Bốn mươi hai nghìn ba trăm mười sáu.
- Gọi nhiều HS đọc lại số
- Cho HS luyện đọc các cặp số: 5327 và 45327 ;
8735 và 28735 ; 7311 và 67311
- Cho HS luyện đọc các số:
32741 ; 83253 ; 65711 ; 87721 ; 19995
Luyện tập:
Bài 1: - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập.
- Treo bảng đã kẻ sẵn như sách giáo khoa
- Yêu cầu HS lên điền vào bảng và nêu lại cách đọc
số vừa tìm được
- Giáo viên nhận xét đánh giá
- Yêu cầu thực hiện vào vở
Bài 2: : - Gọi 1 em nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời một em lên viết và đọc các số
- Yêu cầu lớp theo dõi và chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 3: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Ghi lần lượt từng số lên bảng và gọi HS đọc số
- Nhận xét sửa sai cho HS
Bài 4: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài tập.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Mời một em lên điền số thích hợp vào ô tróng để
có dãy số rồi đọc lại
- Giáo viên nhận xét đánh giá
3) Củng cố - dặn dò:(5’)
- GV đọc số có 6CS, yêu cầu HS lên bảng viết số
- Về nhà xem lại các BT đã làm
- Cả lớp quan sát và trả lời:
+ 4 chục nghìn + 2 nghìn + 3 trăm + 1 chục + 6 đơn vị
- 1 em lên bảng điền số
- 1 em lên bảng viết số: 42316
- Nhiều em đọc số
- HS luyện đọc các số GV ghi trên bảng
- Một em nêu yêu cầu bài tập: Viết số theo mẫu
- Lần lượt từng em lên bảng điền số thích hợp
- Nêu cách lại cách đọc số vừa tìm được
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp tự làm bài
- 1 em lên bảng làm bài, lớp nhận xét bổ sung
- Đổi chéo vở để KT bài cho bạn
- Một em nêu yêu cầu bài tập: Đọc số
- Lần lượt từng em đọc số trên bảng
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Lớp cùng thực hiện một bài mẫu
- Cả lớp làm vào vở
- Một học sinh lên bảng điền cả lớp bổ sung
+ 60 000, 70 000, 80 000, 90 000 + 23000, 24 000, 25 000, 26 000, 27 000
- Hai em lên bảng viết số
ĐẠO ĐỨC : TIẾT 27
TÔN TRỌNG THƯ TỪ, TÀI SẢN CỦA NGƯỜI KHÁC (TIẾT 2)
I MỤC TIÊU
- Nêu
-
Trang 4-
- GDHS không xâm phạm, xem, sử dụng thư từ, tài sản của người khác nếu không được sự đồng ý
-GDKNS :-Kỹ năng tự trọng.-Kỹ năng làm chủ bản thân, kiên định, ra quyết định.
II/ TÀI LIỆU VÀ PHƯONG TIỆN: - Cặp sách, quyển truyện tranh, lá thư để HS chơi đóng vai
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
A Bài cũ (5’) Tôn trọng thư từ và tài sản của người khác(T1)
Tại sao phải tôn trọng thư từ và tài sản của người khác ?
B Bài mới : Giới thiệu bài
Hoạt động 1: Nhận xét hành vi
-GDKNS :-Kỹ năng tự trọng
- Chia lớp thành các cặp để thảo luận.
1 Phát phiếu học tập cho các cặp
- Nêu ra 4 hành vi trong phiếu.
- Yêu cầu các cặp thảo luận tìm xem hành vi nào đúng và
hành vi nào sai rồi điền vào ô trống trước các hành vi.
- Mời đại diện các cặp lên trình bày trước lớp.
- Giáo viên kết luận theo sách giáo viên.
Hoạt động 2:
- Giáo viên chia nhóm
- Phát phiếu học tập cho các nhóm và yêu cầu các nhóm
thảo luận để nêu về cách điền đúng các từ: bí mật, pháp
luật, của riêng, sai trái vào chỗ trống sao cho thích hợp (
câu a ) và xếp các cụm từ vào hai cột thích hợp những việc
nên và không nên làm (BT4)
- Yêu cầu các nhóm trao đổi thảo luận.
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp.
- Giáo viên kết luận.
C Củng cố , dặn dò : (5’) Liên hệ thực tế
GDKNS: -Kỹ năng làm chủ bản thân, kiên định, ra
quyết định.
- Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
+ Em đã biết tôn trọng thư từ, tài sản gì của ai ?
+ Việc đó xảy ra như thế nào ?
- Giáo viên kết luận theo sách giáo viên.
* Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà cần thực hiện theo đúng bài học.
- Lắng nghe giáo viên nêu các hành vi thông qua phiếu học tập.
- Trao đổi thảo luận tìm ra những hành vi đúng và hành vi sai.
- Lần lượt các cặp cử các đại diện của mình lên báo cáo kết quả trước lớp
- Cả lớp nhận xét bổ sung.
Thảo luận nhóm.
- Trao đổi thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập trong phiếu.
- lần lượt các nhóm cử đại diện của mình lên trình bày trước lớp.
- Lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung và bình chọn nhóm xếp đúng nhất.
HSKG Biết: trẻ em có quyền được tôn trọng bí mật riêng tư.
- Nhắc mọi người cùng thực hiện
- HS tự kể về việc làm của mình.
- Lớp bình chọn bạn có thái độ tốt nhất
- Về nhà học thuộc bài và áp dụng bài học vào cuộc sống hàng ngày.
Thứ ba ngày 26 tháng 3 năm 2013
CHÍNH TẢ T53
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HK II (TIẾT 3).
I.Mục tiêu:
-
dục HS yêu thích môn tiếng việt
II.Chuẩn bị : - Phiếu viết tên từng bài TĐ - Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy - học :
1) Giới thiệu bài :
2) Kiểm tra tập đọc: (30’) - Lớp theo dõi để nắm về yêu cầu của tiết học.
- Lần lượt từng em lên bốc thăm chọn bài chuẩn
Trang 5- Kiểm tra số học sinh trong lớp.
4
1
- Hình thức kiểm tra: Thực hiện như tiết 1.
3) Bài tập 2:
- Yêu cầu một em đọc yêu cầu bài tập 2
- Mời một em nhắc lại mẫu báo cáo đã học ở tuần
20 (tr 20) SGK.
+ Yêu cầu về báo cáo này có gì khác so với mẫu
báo cáo trước đã học ?
- Yêu cầu mỗi em đều phải đóng vai lớp trưởng báo
cáo trước các bạn kết quả hoạt động của chi đội
- Theo dõi, nhận xét tuyên dương những em báo
cáo đầy đủ rõ ràng
4) Củng cố - dặn dò : (5’) - Nhận xét đánh giá tiết
học.- Về nhà tiếp tục đọc lại các bài tập đọc đã học
từ tuần 19 - 26 để tiết sau tiếp tục kiểm tra
bị kiểm tra.
- Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi theo chỉ định trong phiếu.
- Lớp lắng nghe và theo dõi bạn đọc.
- 1 em đọc yêu cầu bài tập 2, cả lớp đọc thầm.
- Một em đọc lại mẫu báo cáo đã học.
+ Người báo cáo là chi đội trưởng Người nhận báo cáo là thầy cô phụ trách Nội dung: Xây dựng chi đội mạnh ….
- Lần lượt từng em đóng vai chi đội trưởng lên báo cáo trước lớp.
- Lớp nhận xét chọn những bạn báo cáo hay và đúng trọng tâm.
TẬP ĐỌC TIẾT : 81
ÔN TẬP KIỂM TRA ĐỌC(TIẾT 4).
I.Mục tiêu:- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
-
- Nghe -
trình bày
- Giáo dục HS yêu thích môn tiếng việt
II.Chuẩn bị : - Phiếu tên các bài HTL - Bảng phụ
III Hoạt động dạy và học
1 Giới thiệu bài
2 Nội dung bài (30’)
Bài 1 : - Cho HS lên bốc thăm - Cho HS
chuẩn bị
- Cho HS đọc + trả lời câu hỏi
- GV cho điểm
Bài 2 :
- GV đọc bài thơ
- Tìm những câu tả cảnh “ Khói chiều”
- Bạn nhỏ trong bài thơ nói gì với khói ?
- Em hãy nêu cách trình bày một bài thơ lục
bát
- Những chữ nào trong bài viết hoa
- Cho HS luyện viết những từ khó : xanh rờn,
chăn trâu, ngoài bãi, thơm ngậy, quẩn
- GV đọc cho HS viết
- Cho HS tự chữa lỗi - GV chấm bài
- HS lần lượt lên bốc thăm
- HS chuẩn bị trong vòng 2 phút
- HS đọc + trả lời câu hỏi
- Lắng nghe
- HS nêu ( chiều chiều từ mái rạ vàng Xanh rờn ngọn khói nhẹ nhàng bay lên )
- HS nêu ( Khói bay nhẹ lên mây Khói đừng bay quẩn làm cay mắt bà )
- HS nêu (Dòng 6 tiếng viết lùi vào 2ô li Dòng 8 tiếng viết lùi vào 1 ô li )
- HS nêu (những chữ đầu dòng )
- 5 Hslên bảng viết , cả lớp viết từ khó vào bảng con
- HS viết bài vào vở
- HS tự chữa lỗi bằng bút chì
HS khá, giỏi viết đúng và đẹp bài CT (tốc độ
Trang 6* Đọc thêm bài : Chiếc máy bơm.
HOẠT ĐỘNG 3 :C ủng cố, dặn dò.(5’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà đọc lại các bài HTL
viết 65 chữ / 15 pphút
- Lắng nghe
TOÁN Tiết 132 LUYỆN TẬP
I/ Mục tiêu :
- Củng cố về cách đọc, viết các số có 5 chữ số Tiếp tục nhận biết thứ tự các số có 5 chữ số Làm quen với các số tròn nghìn ( từ 10 000 đến 19 000 )
- Giáo dục HS tính toán chính xác
II Đồ dùng dạy học Bảng phụ
III/ Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ: (5’)
- Gọi HS đọc các số:
32741 ; 83253 ; 65711 ; 87721 ; 19995
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:(25’) Giới thiệu bài:
Các hoạt động:
Bài 1: - Gọi HS nêu yêu cầu của BT.
- Phân tích bài mẫu
- Yêu cầu tự làm bài vào vở
- Yêu cầu lớp theo dõi đổi chéo vở và
chữa bài
- Mời 3HS lên bảng viết số và đọc số
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Yêu cầu HS đọc yêu cầu của
BT và mẫu rồi tự làm bài
- Mời 3HS lên bảng trình bày bài làm
- Nhận xét đánh giá bài làm của học
sinh
Bài 3: - Yêu cầu HS nêu yêu cầu của
bài tập
- Yêu cầu HS nêu quy luật của dãy số
rồi làm bài vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa
bài
Bài 4 – GV vẽ tia số-Y/c HS quan sát
hình vẽ- Nêu qui luật vị trí các số
3) Củng cố - dặn dò:(5’)
- GV đọc số, yêu cầu nghe và viết số có
5CS
- Về nhà tập viết và đọc số có 5 chữ số
- Hai em đọc số
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Một em đọc yêu cầu bài
- Lớp làm chung một bài mẫu
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Lần lượt 3 học sinh lên bảng chữa bài
- Cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung:
+ 63721 : Sáu muơi ba nghìn bảy trăm hai mươi mốt + 47 535: Bốn mươi bảy nghìn năm trăm bamươi lăm + 45913 : Bốn mươi lăm nghìn chín trăm mười ba
- Một em nêu yêu cầu và mẫu
- Thực hiện viết các số vào vở
- 3 em lên bảng làm bài, cả lớp nhận xét bổ sung:
97145 : Chín mươi bảy nghìn một trăm bốn mươi lăm 27155: Hai mươi bảy nghìn một trăm năm mươi lăm
- Một em nêu yêu cầu của bài tập
- Hai em nêu quy luật của dãy số
- Cả lớp làm bài vào vở
- 3 em lên bảng chữa bài, lớp bổ sung
a/ 36520 ; 36521; 36522 ; 36523 ; 36 524 ; 36 525 b/ 48183 ; 48184 ; 48185 ; 48186 ; 48187 ; 48188 c/ 81317 ; 81318 ; 81319 ; 81320 ; 81321 ; 81322 -HS thi đua điền tiếp số thích hợp vào dưới mỗi cạnh
THỂ DỤCTiết 53
ÔN BÀI THỂ DỤC VỚI HOA HOẶC CỜØ
Trang 7TRÒ CHƠI "HOÀNG ANH - HOÀNG YẾN"
I/ Mục tiêu:
- Thực hiện cơ bản đúng bài thể dục phát triển chung với hoa hoặc cờ
- Biết cách chơi và tham gia chơi.TC “Hoàng Anh Hoàng Yến “
II/ Địa điểm phương tiện : - Mỗi HS 1 cờ nhỏ để cầm tập TD - Còi, kẻ sẵn vạch để chơi TC III/ Lên lớp:
Thứ tư ngày 27 tháng 3 năm 2013
LUYỆN TỪ VÀ CÂU TIẾT 27
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA (TIẾT 5).
ĐỌC THÊM 2 BÀI TẬP ĐỌC I.Mục tiêu:- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm HTL
-
-
II.Chuẩn bị : - Phiếu viết tên các bài HTL- Một số mẫu báo cáo
III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài
2.Nội dung bài (30’)
Bài 1 :
1/ Phần mở đầu :
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập
- Đứng tại chỗ khởi động các khớp.
- Bật nhảy tại chỗ 5 – 8 lần theo nhịp vỗ tay.
2/ Phần cơ bản :
* Ôn bài thể dục phát triển chung.
- Yêu cầu lớp làm các động tác của bài thể dục phát triển
chung từ 2 đến 3 lần.
- Cán sự hô mỗi lần tập liên hoàn 2 x 8 nhịp.
- Theo dõi nhận xét sửa sai cho học sinh.
- Chuyển thành đội hình đồng diễn rồi thực hiện bài thể
dục phát triển chung 3 x 8 nhịp: 1 lần.
* Chơi trò chơi “Hoàng Anh, Hoàng Yến “.
- Nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và luật chơi.
- Yêu cầu tập hợp thành các đội có số người bằng nhau
- Cho HS chơi chính thức.
- Nhắc nhớ đảm bảo an toàn trong luyện tập và trong khi
chơi và chú ý một số trường hợp phạm qui.
- Các đội khi chạy phải chạy thẳng không được chạy
chéo sân không để va chạm nhau trong khi chơi
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng.
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn dò học sinh về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai
chân
5 phút
16 phút
6 phút
5 phút
GV
Trang 8- Cho HS chuẩn bị
- Cho HS đọc + trả lời câu hỏi
- GV cho điểm
Bài 2 :
- Cho HS nêu yêu cầu bài tập + đọc mẫu báo cáo
- GV nhắc lại yêu cầu
- Cho HS viết báo cáo
- Cho HS trình bày
- GV nhận xét + bình chọn báo cáo viết tốt nhất
Đọc thêm bài: Em vẽ Bác Hồ
3.C ủng cố, dặn dò.(5’)
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS chưa có điểm HTL + những HS kiểm tra
chưa đạt về nhà tiếp tục ôn luyện
- HS chuẩn bị trong vòng 2 phút
- HS đọc + trả lời câu hỏi
- 1 HS đọc
- Lắng nghe
- HS viết báo cáo vào vở
- 4 HS đọc báo cáo mình viết
- Lớp nhận xét
- Hs đọc
- Lắng nghe
TOÁN Tiết 133
CÁC SỐ CÓ NĂM CHỮ SỐ (TT)
I/ Mục tiêu :
- HS nắm được các số có 5 CS trường hợp (chữ số hàng nghìn, trăm, chục, đơn vị là 0 )
- Biết đọc viết các số có 5 chữ số dạng nêu trên
- Tiếp tục nhận biết thứ tự của các số có 5 chữ số Luyện ghép hình
- Giáo dục HS tính toán chính xác
II/ Chuẩn bị :
III/ Các hoạt động dạy - học:
1.Bài cũ:
- GV đọc, gọi hai em lên bảng viết các số có
5 chữ số: 53 162 ; 63 211 ; 97 145 ;
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:(25’) Giới thiệu bài:
Các hoạt động:
* Giới thiệu các số 5 chữ số ( có chữ số 0)
- Kẻ lên bảng như sách giáo khoa, hướng dẫn
học sinh điền vào các cột trong bảng
- Yêu cầu lớp quan sát nhận xét và tự viết
số vào bảng con
- Yêu cầu nhìn vào số mới viết để đọc số
- Tương tự yêu cầu điền và viết, đọc các số
còn lại trong bảng
- Nhận xét về cách đọc, cách viết viết của
học sinh
c) Luyện tập:
- Bài 1: - Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Treo bảng đã kẻ sẵn như SGK lên bảng
86030 Tám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi
62300
- Lớp viết bảng con các số
- Hai em lên bảng viết các số có 5 chữ số
- Lớp theo dõi giới thiệu bài
- Lớp quan sát lên bảng theo dõi hướng dẫn để viết và đọc các số
- Ta viết số 3 chục nghìn 0 nghìn 0 trăm 0 chục và 0 đơn vị : 30 000
- Đọc: Ba mươi nghìn
- Ba chục nghìn,0 nghìn 0 trăm 0 chục và 5 đơn
vị 30 005 Ba mươi ngìn không trăm linh năm
- 3 em đọc lại các số trên bảng
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát điền số hoặc đọc các số trong bảng
- Lần lượt từng em lên bảng điền vào từng cột
86030 Tám mươi sáu nghìn không
Trang 9Năm mươi tám nghìn sáu trăm linh một
42 980
Bảy mươi nghìn không trăm ba mươi mốt
60 002
- Yêu cầu lên điền vào bảng và nêu lại cách
đọc và viết số vừa tìm được
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: (a,b)
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở
- Mời 2HS lên bảng chữa bài
- Giáo viên nhận xét đánh giá
c(HS KG làm: 93002 ,93003
Bài 3: (a,b)
- Hướng dẫn HS làm bài tương tự như BT2
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
Bài 4:- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập.
- Yêu cầu cả lớp thực hiện xếp hình
- Mời một em lên thực hành ghép hình trên
bảng.- Giáo viên nhận xét đánh giá
3) Củng cố - dặn dò:(5’)
- Gọi HS đọc các số : 32 505 ; 30 050 ; 40 003
- Về nhà tập viết và đọc số có 5 chữ số
trăm ba mươi
62300 Sáu mươi hai nghìn ba trăm
58 601 Năm mươi tám nghìn sáu
trăm linh một
42 980 Bốn mươi hai nghìn chín trăm tám mươi
70 031 Bảy mươi nghìn không
trăm ba mươi mốt
60 002 sáu mươi nghìn không trăm
linh hai
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm vào vở
- 2 em lên bảng chữa bài, lớp nhận xét bổ sung:
a/ 18 301 ; 18 302 ; 18 303 ; 18 304 ; 18305 b/ 32 606 ; 32 607 ; 32 608 ; 32 609; 32 610
c/ 92999; 93000; 93001,93002,93003, 93004;93005
- Cả lớp đọc yêu cầu của BT, quan sát để tìm ra quy luật của dãy số, rồi điền tiếp vào chỗ chấm
- 3 em lên bảng chữa bài, lớp theo dõi bổ sung: a) 18000 ; 19000 ; 20000 ; 21000 ; 22000 ; 23000 b) 47000 ; 47100 ; 47200 ; 47300 ; 47400 ; 47500
c) 56300 ;56310 ; 56320 ; 56330; 56340 ; 56350
- Một em nêu yêu cầu bài tập
- Cả lớp thực hành xếp ghép hình
- Một học sinh lên bảng xếp
- cả lớp nhận xét bài bạn
- 3 em đọc các số trên bảng
TỰ NHIÊN XÃ HỘI: Tiết 53
CHIM (GDBVMT) I.Mục tiêu: Sau bài học, học sinh biết:
- Nêu
- Quan sát hình [ T G G và a &' các "G bên ngồi L8 chim
- GDKNS: -Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin -Kĩ năng hợp tác
- GDBVMT: GDHS không bắt chim, không phá tổ chim
II Chuẩn bị: Tranh ảnh trong sách trang 102, 103 Sưu tầm ảnh các loại chim mang đến lớp.
III Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra bài cũ:(5’)- Kiểm tra bài "Cá".
- Gọi 2 học sinh trả lời nội dung.
- Nhận xét đánh giá
2.Bài mới (30’) Giới thiệu bài
* Hoạt động 1 Quan sát và Thảo luận
- GDKNS: -Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin:
- 2HS trả lời câu hỏi:
+ Nêu đặc điểm chung của cá.
+ Nêu ích lợi của cá.
- Lớp theo dõi.
Trang 10Quan sát, so sánh, đối chiếu để tìm ra đặc điểm
chung về cấu tạo ngoài của cơ thể con chim.
- Yêu cầu các quan sát các tranh vẽ các con chim
trang 102, 103 SGK và ảnh các loại chim sưu tầm
được, thảo luận các câu hỏi:
+ Chỉ về hình dáng kích thước của chúng ? Cho biết
loài nào biết bay, biết bơi và biết chạy,…?
+ Bên ngoài cơ thể những con chim có gì bảo vệ?
+ Bên trong cơ thể của chúng có xương sống hay
không ?
+ Mỏ các loài chim có đặc điểm gì chung? Mỏ của
chim dùng để làm gì ?
- Mời đại diện một số nhóm lên trình bày kết quả
thảo luận.
- Giáo viên kết luận: sách giáo khoa
Hoạt động 2: Làm việc tranh ảnh sưu tầm.
GDKNS :-Kĩ năng hợp tác: Tìm kiếm các lựa
chọn, các cách làm để tuyên truyền bảo vệ các
loài chim, bảo vệ môi trường sinh thái.
- Yêu cầu các nhóm phân loại các tranh ảnh của các
loài chim sưu tầm được theo tiêu chí do nhóm tự đặt
ra, sau đó cùng thảo luận câu hỏi: Tại sao ta không
nên săn bắt hoặc phá tổ chim ?
- Mời các nhóm trưng bày bộ sưu tập của nhóm mình
trước lớp, đại diện nhóm lên thuyết minh về những
loài chim sưu tầm được
GDBVMT: Các loài chim đều mang lại lợi ích cho
con người, chúng ta làm gì để bảo vệ chúng?
c) Củng cố - dặn dò:(5’)
- Tổ chức cho HS chơi TC "Bắt chước tiếng chim
hót".- Về nhà học bài và xem trước bài mới.
Thảo luận theo nhóm
- Các nhóm quan sát các hình trong SGK, các hình con vật sưu tầm được và thảo luận các câu hỏi trong phiếu - Đại diện các nhóm lên báo cáo kết quả thảo luận.- Các nhóm khác nhận xét bổ sung
+ chúng đều có đầu mình và cơ quan di chuyển Bên ngoài được bao phủ bởi lớp lông vũ Mỏ chim rất cứng dùng để mổ thức ăn Mỗi con chim đều có hai chân, hai cánh.
- 2 em nhắc lại KL Lớp đọc thầm ghi nhớ-
HSKG- Biết chim là ĐV có xương sống Tất cả các loài chim đều có lông vũ, có mỏ, hai cánh và hai chân
- Các nhóm thảo luận trong nhóm để hoàn thành bài tập được giao
- Phân loại thành từng nhóm như: nhóm biết bay, nhóm biết bơi, nhóm biết chạy, nhóm có giọng
hát hay
HSKG- Nêu NX cánh và chân của ĐD chim bay (đại bàng), chim chạy (đà điểu).
Chia lớp thành các nhóm nhỏ.
- Trao đổi thảo luận và đi đến kết luận vì sao không nên săn bắt, phá tổ chim …
- Sau đó cử một số em đại diện lên báo cáo “ diễn thuyết “ về đề tài bảo vệ loài chim trong thiên nhiên" trước lớp:
- Lớp theo dõi bình chọn nhóm thắng cuộc.
- Tham gia chơi TC.
- Không bắt chim, phá tổ chim…, bảo vệ các làoi chim quý
ÂM NHẠC Tiết 27
HỌC HÁT: TIẾNG HÁT BẠN BÈ MÌNH ( Nhạc và lời :Lê Hoàng Minh) I.Mục tiêu:
- H hát theo giai 4- và $% ca
- H hát '" X tay T gõ 4 theo bài hát
II.Chuẩn bị của GV:Hát chuẩn bài hát Tiếng hát bạn bè mình
Máy nghe, băng nhạc Nhạc cu ïđệm, gõ
III.Các hoạt động chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ : HS nhắc lại tên bài hát đã được học ở những tiết trước ,
2.Bài mới :(30’)