[r]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG 1) Muốn viết ptđt cần 1 điểm và 1vtcp
2) Phương trình đường thẳng qua M x y z( ; ; ) 0 0 0 và có vtcp
1 2 3 ( ; ; )
u u u u
có phương trình tham số là:
,
x x u t
y y u t t
z z u t
có phương trình chính tắc là: 0 0 0 1 2 3
,( , , 0)
x x y y z z
u u u
3) Phương trình
0 1
0 2
0 3
,
x x u t
y y u t t
z z u t
có 1 điểm M x y z0 ( ; ; ) 0 0 0 và 1 vtcp u u u u( ; 1 2 ; 3 )
CÁC VÍ DỤ VÀ ÁP DỤNG:
Vd1: Trong không gian 0xyz viết ptts và ptct (nếu có) của đường thẳng đi qua M(1;-2;3) và có vtcp
(2;3; 4)
u
GIẢI:
phương trình tham số của là:
Trang 21 2
2 3 ,
3 4
phương trình chính tắc là: x21 y32 z43
ÁP DỤNG 1: Trong không gian 0xyz viết ptts và ptct (nếu có) của đường thẳng đi qua M(2;-1;5) và có vtcp
(1; 3;2)
u
GIẢI:
phương trình tham số của là:
2
1 3 ,
5 2
y t t
có phương trình chính tắc là: x12 y31 z25
VD2: Cho A(1;-2;3), B(3;1;1) Viết ptts của đường
thẳng AB
GIẢI: Ta có AB(2;3; 2)
Đường thẳng AB qua A( 1;-2;3) và
có vtcp u AB(2;3; 2)
có ptts là:
1 2
2 3 ,
3 2
Trang 3ÁP DỤNG 2: Cho A(4;-1;2), B(3;5;-1) Viết ptts của đường thẳng AB
GIẢI: Ta có AB ( 1;6; 3)
Đường thẳng AB qua A( 4;-1;2)
và có vtcp u AB ( 1;6; 3)
có ptts là:
4
1 6 ,
VD3: Viết ptts của đường thẳng qua M(-1;3;2) và song song với đường thẳng d:
1
2 3 ,
3 2
x t
y t t
z t
GIẢI: Ta có vtcp của đường thẳng d làu d ( 1; 3; 2)
Vì
//d => đường thẳng có vtcp là u u d ( 1; 3; 2)
Vậy ptts
của đường thẳng là:
1
3 3 ,
2 2
x t
y t t
z t
ÁP DỤNG 3: Viết ptts của đường thẳng qua M(3;1;4)
và song song với đường thẳng d:
3
2 3 ,
3 2
x t
y t t
Trang 4GIẢI: Ta có vtcp của đường thẳng d làu d (1;3; 2)
Vì //d
=> đường thẳng có vtcp làu u d (1;3; 2)
Vậy ptts của đường thẳng là:
3
1 3 ,
4 2
x t
y t t
z t
VD4: Cho đường thẳng có pt:
3 2
1 , 2
x t
y t t
z t
Hãy tìm 1 điểm M và 1 vtcp trên đường thẳng đó
GIẢI: qua M( 3;1;2) và có 1 vtcp u ( 2;1; 1)
ÁP DỤNG 4: Cho đường thẳng có pt:
6
4 3 ,
2 5
x t
y t t
z t
Hãy tìm 1 điểm M và 1 vtcp trên đường thẳng đó
GIẢI: qua M( 0;-4;2) và có 1 vtcp u (6;3; 5)
VD5: Cho mặt phẳng (p):2x+4y+z+9 = 0 và điểm A(1;-2;3)
a) Viết ptts của đườngthẳngqua A và vuông góc với
mp(P)
b) Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên mp(P)
Trang 5GIẢI:
a) Mp(p) có vtpt là n( )P (2;4;1)
Vì ( )p nên u n( )P (2;4;1)
Đường thẳng qua A( 1;-2;3) và có vtcp u (2;4;1)
có ptts là:
1 2
2 4 , 3
x t
y t t
z t
b) Gọi H(1+2t;-2+4t;3+t) là hình chiếu của A lên
mp(P) Vì H thuộc mp(p) =>
2(1+2t)+4(-2+4t)+(3+t)+9 = 0 =>21t = -6 => t =72
Vậy H(3; 22 19;
7 7 7
)
ÁP DỤNG 5: Cho mặt phẳng (p):5x-3y+ 2z + 6 = 0 và điểm A(2;-4;3)
Viết ptts của đườngthẳng qua A và vuông góc với mp(P)
GIẢI:
Mp(p) có vtpt là n( )P (5; 3;2)
Vì ( )p nên u n( )P (5; 3;2)
Trang 6Đường thẳng qua A( 2;-4;3) và có vtcp u (5; 3;2)
có ptts là:
2 5
4 3 ,
3 2
x t
y t t
z t
VD6: Cho điểm A(2;3;1) và đường thẳng (d) có pt:
3 2
1 ,
2
x t
y t t
z t
Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên (d)
GIẢI: Ta có vtcp của đường thẳng (d) là u( )d ( 2;1; 1)
Gọi H(3-2t;1+t;2-t) là hình chiếu của A lên (d)=>
( )d ( )d 0
u AH u AH
Mà AH (1 2 ; 2t t;1 t)
-2(1-2t)+1(-2+t) -1(1-t)=0 => 6t -5 = 0=> t =56
Vậy H(4 11 7; ;
3 6 6 )
BÀI TẬP
Bài 1: Viết pt tham số, pt chính tắc của đường thẳng d biết:
a) d đi qua điểm A(-1;2;3) và có vectơ chỉ phương a = (2;0;-5) b) d đi qua 2 điểm A(1;0;-3), B(-5;1;2)
c) d đi qua điểm M(0;2;-4) và song song với đường thẳng
t z
t y
t x
4 2 3
2 1 :
Trang 7Bài 2: Cho đường thẳng có pt:
6 2
1 3 , 3
x t
y t t
z t
Hãy tìm 1 điểm M
và 1 vtcp trên đường thẳng đó
Bài 3: Cho mặt phẳng (p):4x + y-3z +6 = 0 và điểm A(2;1;3)
a) Viết ptts của đườngthẳng qua A và vuông góc với mp(P) b) Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên mp(P)
Bài 4: Cho điểm A(3;2;1) và đường thẳng (d) có pt:
2
1 3 ,
2 2
x t
y t t
z t
Tìm tọa độ hình chiếu H của A lên (d)