1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de luyen thi vao lop

5 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H·y tÝnh thÓ tÝch vµ chiÒu cao cña khèi níc cßn l¹i trong phÔu.. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT – TP.[r]

Trang 1

Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế Đề thi tuyển sinh lớp 10

- Năm học: 2009 2010

Môn: Toán.

Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (2,25đ)

Không sử dụng máy tính bỏ túi, hãy giải các phơng trình sau:

a) 5x2 + 13x - 6=0 b) 4x4 - 7x2 - 2 = 0 c) 3 4 17

5 2 11

x y

x y

 

 

Bài 2: (2,25đ)

a) Cho hàm số y = ax + b Tìm a, b biết rằng đồ thị của hàm số đã cho song song với đờng thẳng y = -3x + 5 và đi qua điểm A thuộc Parabol (P): y = 1

2x

2 có hoàng độ bằng -2

b) Không cần giải, chứng tỏ rằng phơng trình ( 3 1  )x2 - 2x - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt và tính tổng các bình phơng hai nghiệm đó

Bài 3: (1,5đ)

Hai máy ủi làm việc trong vòng 12 giờ thì san lấp đợc 1

10 khu đất Nừu máy ủi thứ nhất

làm một mình trong 42 giờ rồi nghỉ và sau đó máy ủi thứ hai làm một mình trong 22 giờ thì cả hai máy ủi san lấp đợc 25% khu đất đó Hỏi nếu làm một mình thì mỗi máy ủi san lấp xong khu đất đã cho trong bao lâu

Bài 4: (2,75đ) Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R Vẽ tiếp tuyến d với đờng tròn (O)

tại B Gọi C và D là hai điểm tuỳ ý trên tiếp tuyến d sao cho B nằm giữa C và D Các tia

AC và AD cắt (O) lần lợt tại E và F (E, F khác A)

1 Chứng minh: CB2 = CA.CE

2 Chứng minh: tứ giác CEFD nội tiếp trong đờng tròn tâm (O’)

3 Chứng minh: các tích AC.AE và AD.AF cùng bằng một số không đổi Tiếp tuyến của (O’) kẻ từ A tiếp xúc với (O’) tại T Khi C hoặc D di động trên d thì điểm T chạy trên đ -ờng thẳng cố định nào?

Bài 5: (1,25đ)

Một cái phễu có hình trên dạng hình nón đỉnh S, bán kính đáy R =

15cm, chiều cao h = 30cm Một hình trụ đặc bằng kim loại có bán

kính đáy r = 10cm đặt vừa khít trong hình nón có đầy nớc (xem hình

bên) Ngời ta nhấc nhẹ hình trụ ra khỏi phễu Hãy tính thể tích và

chiều cao của khối nớc còn lại trong phễu

Đáp án và thang điểm

Trang 2

Bài Cõu Nội dung Điểm

1.

a Giải phơng trình 2

5x  13x 6 0  : Lập   13 2  120 289 17   2    17

Phơng trình có hai nghiệm: 1 13 17 2 13 17 2

3;

x    x   

0,25 0,50

1.

b Giải phơng trình

4 2

4x  7x  2 0  (1):

Đặt tx2 Điều kiện là t 0

Ta đợc : 4t2  7t 2 0 (2) 

Giải phơng trình (2):   49 32 81 9 ,    2   9, 1 7 9 1

0

t     (loại) và

2

7 9

2 0 8

t    

Với t t  2 2, ta có x 2 2 Suy ra: x1 2, x2  2

Vậy phơng trình đó cho có hai nghiệm: x1  2, x2  2

0,25

0,25

0,25

1.

c Giải hệ phơng trình 3 4 17

5 2 11

x y

x y

 

 

0,50

0,25

2.

a + Đồ thị hàm số y ax b  song song với đờng thẳng y 3x 5, nên a 3

b 5.

+ Điểm A thuộc (P) có hoành độ x 2 nên có tung độ 1 22 2

2

y    Suy ra: A  2; 2

+ Đồ thị hàm số y 3x b đi qua điểm A  2; 2 nên: 2 6   b b 4

Vậy: a 3 và b 4

0,50

0,25

0,25

2.

b + Phơng trình 1  3x2  2x 3 0  có các hệ số:

Ta có: ac 0 nờn phơng trình đã cho có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2.

0,25

Trang 3

Theo định lí Vi-ét, ta có:

1 2

2

3 1

3 1

b

x x

a

1 2

3 3 1

1 3

c

x x

a

0,25

0,25

2 2

1 2 1 2 2 1 2

 3 1  2  3 3 7 3 3  

0,25 0,25

Gọi x (giờ ) và y (giờ ) lần lượt là thời gian làm một mỡnh của mỏy

thứ nhất và mỏy thứ hai để san lấp toàn bộ khu đất (x > 0 ; y > 0)

Nếu làm một mỡnh thỡ trong một giờ mỏy ủi thứ nhất san lấp được

1

x khu đất, và mỏy thứ hai san lấp được 1y khu đất

Theo giả thiết ta cú hệ phương trỡnh :

4

1 y

22 x 42

10

1 y

12 x

12

Đặt u 1

x

 và v 1

y

 ta được hệ phương trỡnh:

1

12 12

10 1

42 22

4

Giải hệ phương trỡnh tỡm được 1 ; 1

300 200

uv , Suy ra:

x y ;  300; 200

Trả lời: Để san lấp toàn bộ khu đất thỡ: Mỏy thứ nhất làm một mỡnh

trong 300 giờ, mỏy thứ hai làm một mỡnh trong 200 giờ

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

4.

+ Hai tam giỏc CAB và CBE cú:

Gúc C chung và CAB EBC   (gúc nội tiếp và gúc tạo bởi tiếp tuyến với một dõy cựng chắn cung BE) nờn chỳng đồng dạng

Suy ra:

2

CA CB

CB CA CE

CBCE   

0,25

0,25

0,25

Trang 4

ti p cựng ch n cung BE)ế ắ

M à CAB BCA   90 0 (tam giỏc CBA vuụng t i B) nờnạ

M t khỏc ặ BFD BFA   90 0 (tam giỏc ABF n i ti p n a ộ ế ử đường trũn)

Nờn :

V y t giỏc CEFD n i ti p ậ ứ ộ ế

c ng trũn (O’)

đượ đườ

0,25 0,25 0,25 0,25

4.

c + Xột tam giỏc vuụng ABC:BE AC AC.AE = AB2 = 4R2⊥ ⇒

( h th c lệ ứ ượng trong tam giỏc vuụng )

Tương t , trong tam giỏc vuụng ự ABD ta cú: AD.AF = AB2 = 4R2

V y khi C ho c D di ậ ặ động trờn d

ta luụn cú : AC.AE = AD.AF = 4R2 ( khụng

i )

đổ + Hai tam giỏc ATE v ACT à

ng d ng (vỡ cú gúc A chung

v à ATE TCA ) + Suy ra: AT2 AC AE  4R2

(khụng đổi) Do ú T ch y trờn đ ạ

ng trũn tõm A bỏn kớnh

0,25

0,25 0,25 0,25

+ Hỡnh vẽ thể hiện mặt cắt hình nón và hình trụ bởi mặt phẳng đi qua trục chung của chúng

Ta có DE//SH nên:

10( ) 15

h R r

DE DB

Do đó: Chiều cao của hình trụ là

0,25

0,25

Trang 5

' 10 ( )

+ Nếu gọi V V V, 1 , 2 lần lợt là thể

tích khối nớc cũn lại trong phểu

khi nhấc khối trụ ra khỏi phểu,

thể tích hình nón và thể tích khối

trụ, ta có:

2

1 2

V V V   R h r h        cm

Khối nớc cũn lại trong phểu khi

nhấc khối trụ ra khỏi phểu là một

khối nón có bán kính đáy là r1 và

chiều cao h1 Ta có:

1

2

r

Rh   h  .

Suy ra:

3

1

1250 15000

h

V  r h      h

Vậy: Chiều cao của khối nớc cũn

lại trong phểu l :à

1 15000 10 15 ( )

0,25

0,25

0,25

Ngày đăng: 27/04/2021, 04:16

w