1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề luyện thi vào lớp 10 môn toán số 2

5 107 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 676,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O.. H là trực tâm của tam giác.. D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A.. a Xác định vị trí của điểm D để tứ giác BHCD là h

Trang 1

Đ/C Lớp nhúm “10-11-12” của thầy Phạm Quốc Vượng tại Hà Nội: Cơ sở 1: Cầu Giấy (ĐHSP)- Hà Nội Cơ sở 2: Gia Lõm (Đường Cổ Bi)- Hà Nội Cơ sở 3: Phố Tạ Quang Bửu (ĐH Bỏch Khoa)- Hà Nội ĐT: 0985.368.767

Page 1

Đề SỐ 2









1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

a) Rút gọn P

b) Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Bài 2 Cho phương trình: x2

-( 2m + 1)x + m2 + m – 6 = 0 (*)

a) Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm âm

b) Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn 3

2 3

x  =50

Bài 3 Cho phương trình: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dương phân biệt x1, x2 Chứng minh:

a) Phương trình ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dương phân biệt t1 và t2 b) Chứng minh: x1 + x2 + t1 + t2 4

Bài 4 Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O H là trực tâm của tam giác D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A

a) Xác định vị trí của điểm D để tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Gọi P và Q lần lượt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đường thẳng

AB và AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng

c) Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất

Bài 5 Cho a, b là các số thực dương Chứng minh rằng:

 2

2

a b

a b    a bb a

Trang 2

Đ/C Lớp nhóm “10-11-12” của thầy Phạm Quốc Vượng tại Hà Nội: Cơ sở 1: Cầu Giấy (ĐHSP)- Hà Nội Cơ sở 2: Gia

Lâm (Đường Cổ Bi)- Hà Nội Cơ sở 3: Phố Tạ Quang Bửu (ĐH Bách Khoa)- Hà Nội ĐT: 0985.368.767

Page 2

§¸p ¸n §Ò SỐ 2

Bµi 1

§K: x  0 ;x 1

a) Rót gän:

2

2

x x 1 ( x 1) x 1

b) P =

1

2 1 1

1

x x

x

§Ó P nguyªn th× 2 phải chia hết cho √ hay √ là ước của 2

Từ đó ta có:

VËy víi x= 0 ; 4 ; 9 th× P cã gi¸ trÞ nguyªn

Bµi 2

a) §Ó phương tr×nh cã hai nghiÖm ©m th×:



0 1 2

0 6

0 6 4

1

2

2

1

2

2

1

2 2

m

x

x

m m

x

x

m m m

2 1

0 ) 3 )(

2 (

0 25

m

m

m

b) Giải phương tr×nh ta được: [

Khi đó: 3 3

x x 50 m 23 (m 3 )3  50

Trang 3

Đ/C Lớp nhúm “10-11-12” của thầy Phạm Quốc Vượng tại Hà Nội: Cơ sở 1: Cầu Giấy (ĐHSP)- Hà Nội Cơ sở 2: Gia Lõm (Đường Cổ Bi)- Hà Nội Cơ sở 3: Phố Tạ Quang Bửu (ĐH Bỏch Khoa)- Hà Nội ĐT: 0985.368.767

Page 3



2

5 1 2

5 1

0 1 50

) 7 3 3 ( 5

2 1

2 2

m m

m m m

m

Bài 3

a)

+) Vì x1 là nghiệm của phương trình: ax2 + bx + c = 0 nên ax12 + bx1 + c =0 (*)

Vì x1> 0 nờn chia cả 2 vế của (*) cho ta được: c 1 . 1 0

1

2

a x

b

Chứng tỏ

1

1

x là một nghiệm dương của phương trình: ct2 + bt + a = 0; t1 =

1

1

x (1) +) Vì x2 là nghiệm của phương trình: ax2 + bx + c = 0 => ax22 + bx2 + c =0

Vì x2> 0 nên c 1 . 1 0

2 2

2









a x

b

2

1

x là một nghiệm dương của phương

trình ct2 + bt + a = 0 ; t2 =

2

1

x (2)

Từ (1) và (2) ta cú nếu phương trình: ax2 + bx + c =0 có hai nghiệm dương phân biệt x1; x2 thì phương trình: ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dương phân biệt

t1 =

1

1

x ; t2 =

2

1

x

b) Do x1; x1; t1; t2 đều là những nghiệm dương nên ta cú:

+) t1+ x1 =

1

1

x + x1 2

+) t2 + x2 =

2

1

x + x2 2 Cộng vế với vế ta được: x1 + x2 + t1 + t2 4

Bài 4

Trang 4

Đ/C Lớp nhúm “10-11-12” của thầy Phạm Quốc Vượng tại Hà Nội: Cơ sở 1: Cầu Giấy (ĐHSP)- Hà Nội Cơ sở 2: Gia Lõm (Đường Cổ Bi)- Hà Nội Cơ sở 3: Phố Tạ Quang Bửu (ĐH Bỏch Khoa)- Hà Nội ĐT: 0985.368.767

Page 4

a) Giả sử đã tìm được điểm D trên cung BC sao cho tứ giác BHCD là hình bình hành Khi đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên

CH  AB và BH AC => BD AB và CD AC

Do đó: ABD = 900 và ACD = 900

Vậy AD là đường kính của đường tròn tâm O

Ngược lại nếu D là đầu đường kính AD

của đường tròn tâm O thì

tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Vì P đối xứng với D qua AB nên APB = ADB

Mà: ADB =ACB

Do đó: APB = ACB

Mặt khác: AHB + ACB = 1800 => APB + AHB = 1800

Tứ giác APBH nội tiếp được đường tròn nên PAB = PHB

Mà PAB = DAB do đó: PHB = DAB

Chứng minh tương tự ta có: CHQ = DAC

Vậy PHQ = PHB + BHC + CHQ = BAC + BHC = 1800

Ba điểm P; H; Q thẳng hàng

c) Ta thấy  APQ là tam giác cân đỉnh A

Có AP = AQ = AD và PAQ = 2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ

đạt giá trị lớn nhất  AP và AQ là lớn nhất hay  AD là lớn nhất

 D là đầu đường kính kẻ từ A của đường tròn tâm O

Bài 5

Ta cú:

     a , b > 0

      

H

O P

Q

D

C B

A

Trang 5

Đ/C Lớp nhóm “10-11-12” của thầy Phạm Quốc Vượng tại Hà Nội: Cơ sở 1: Cầu Giấy (ĐHSP)- Hà Nội Cơ sở 2: Gia Lâm (Đường Cổ Bi)- Hà Nội Cơ sở 3: Phố Tạ Quang Bửu (ĐH Bách Khoa)- Hà Nội ĐT: 0985.368.767

Page 5

        a , b > 0

1

0 2

      (1)

Mặt khác: a b  2 ab 0 (2)

Nhân vế với vế (1) và (2) ta được:     1  

2 2

a b  a b   ab ab

 

2

a b

    

Ngày đăng: 23/10/2017, 12:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w