1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề luyện thi vào lớp 10(1-2)

1 341 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề luyện thi vào lớp 10(1-2)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi luyện tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 39,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu tăng chiều rộng 2m và giảm chiều dài 6m thì diện tích mảnh đất không đổi.. Tính chu vi của mảnh đất lúc ban đầu.. Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị ấy bằng phép tính.. Đường tr

Trang 1

ĐỀ 1 Câu 1: Giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) 35x x23y y14

 

 b) 2x22 3x 3 0 c) 9x48x21 0

Câu 2: Thu gọn các biểu thức sau:

  ;          

2 2 . 4 (với a > 0 và a 4)

Câu3: Cho mảnh đất hình chữ nhật có diện tích 360m2 Nếu tăng chiều rộng 2m và giảm chiều dài 6m thì diện tích mảnh đất không đổi Tính chu vi của mảnh đất lúc ban đầu

Câu 4:

a) Viết phương trình đường thẳng (d) song song với đường thẳng y = 3x + 1 và cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 4

b) Vẽ đồ thị của các hàm số y = 3x + 4 và 

2

2

x

y trên cùng một hệ trục tọa độ Tìm tọa độ các giao điểm của hai đồ thị ấy bằng phép tính

Câu 5: Cho tam giác ABC có ba góc nhọn và AB < AC Đường tròn tâm O đường kính BC cắt

các cạnh AB, AC theo thứ tự tại E và D

a) Chứng minh AD.AC = AE.AB

b) Gọi H là giao điểm của BD và CE, gọi K là giao điểm của AH và BC Chứng minh

AH vuông góc với BC

c) Từ A kẻ các tiếp tuyến AM, AN đến đường tròn (O) với M, N là các tiếp điểm Chứng minh  ANM =  AKN

d) Chứng minh ba điểm M, H, N thẳng hàng

ĐỀ 2 Câu 1:

a) Tính giá trị biểu thức: A4 3 2 2  57 40 2

b) Cho biểu thức:       

B

1/ Rút gọn B 2/ Tính B khi x2005 2 2004

Câu 2: Cho 2 đường thẳng 3x – 5y + 2 = 0 và 5x – 2y + 4 = 0 Viết phương trình đường thẳng

qua giao điểm của 2 đường thẳng trên và:

a) song song với đường thẳng 2x – y = 0

b) vuông góc với đường thẳng y = -2x + 1

Câu 3: Cho phương trình: x2 – 2(m +1)x + m – 4 = 0 (1)

a) Giải phương trình khi m = 4

b) CMR: phương trình luôn có 2 nghiệm phân biệt với mọi m

c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (1)

CMR: biểu thức M = x1(1 – x2) + x2(1 – x1) không phụ thuộc vào m

Câu 4: Cho ABC vuông tại A Kẻ đường cao AH, vẽ đường tròn đường kính AH, đường tròn

này cắt AB tại E, cắt AC tại F

a) CM: AEHF là hình chữ nhật b) CM: BEFC là tứ giác nội tiếp

c) CM: AB.AE = AC.AF d) Gọi M là giao điểm của CE và BF Hãy so sánh diện tích tứ giác AEMF và diện tích tam giác BMC

Ngày đăng: 15/09/2013, 06:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w