chất khí Cơ sở của nhiệt động lực học chất rắn và chất lỏng Sự chuyển thể Nhiệt học là một trong những bộ phận của Vật lí học có nhiệm vụ nghiên cứu các hiện t ợng liên quan đến
Trang 1GV íng dÉn: NguyÔn Thµnh Chung
GS thùc hiÖn: NguyÔn V¨n Dòng
Trang 2 chất khí
Cơ sở của nhiệt động lực học
chất rắn và chất lỏng
Sự chuyển thể
Nhiệt học là một trong những bộ phận của Vật lí học có nhiệm vụ nghiên cứu các hiện t ợng liên quan đến chuyển động và t ơng tác của các phân tử
Trang 3• Khi tr n đ ng vào n c làm n c có v ộn đường vào nước làm nước có vị ường vào nước làm nước có vị ước làm nước có vị ước làm nước có vị ị
ng t ? ọt ?
• Bóng cao su sau khi b m bu c ch t v n c ơm buộc chặt vẫn cứ ộn đường vào nước làm nước có vị ặt vẫn cứ ẫn cứ ứ
b x p d n ? ị ẹp dần ? ần ?
• Hòa b t màu vào trong n c m nhanh ộn đường vào nước làm nước có vị ước làm nước có vị ấm nhanh
h n n c l nh ? ơm buộc chặt vẫn cứ ước làm nước có vị ạnh ?
Trang 4C U T O CH T THUY T ẤU TẠO CHẤT THUYẾT ẠO CHẤT THUYẾT ẤU TẠO CHẤT THUYẾT ẾT
Đ NG H C PHÂN T CH T ỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT ỌC PHÂN TỬ CHẤT Ử CHẤT ẤU TẠO CHẤT THUYẾT
KHÍ
BÀI 28
I C U T O CH T ẤU TẠO CHẤT ẠO CHẤT ẤU TẠO CHẤT
II THUY T Đ NG H C PHÂN T CH T KHÍ ẾT ĐỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ ỘNG HỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ ỌC PHÂN TỬ CHẤT KHÍ Ử CHẤT KHÍ ẤU TẠO CHẤT
Trang 5Bài 28 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo chất
Nội dung
I- Cấu tạo chất
1 Những điều đã học
về cấu tạo chất
• Các chất đ ợc cấu tạo từ các hạt riêng biệt
là phân tử
• Các phân tử chuyển động không ngừng
• Các phân tử chuyển động càng nhanh thì
nhiệt độ của vật càng cao
Trang 6Tại sao các chất đ ợc cấu tạo từ các phân tử riêng biệt và chuyển động không ngừng thì các vật nh ( cái bút, viên phấn ) không rã thành những phần tử riêng biệt
mà cứ giữ nguyên hình dạng của nó ?
Bài 28 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo chất
Trang 7Bài 28 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo chất
Nội dung
I- Cấu tạo chất
1 Những điều đã học
về cấu tạo chất
2 Lực t ơng tác
phân tử
- Giữa các phân tử cấu tạo nên vật t ơng tác với
nhau vừa có lực hút lại vừa có lực đẩy Độ lớn này phụ thuộc vào khoảng cách giữa các phần tử.
Thảo luận trả lời C1
và C2
+ Khoảng cách nhỏ so với kích th ớc phân tử thì F đẩy >F hút
+ Khoảng cách lớn hơn so với kích th ớc phân tử thì
F hút >F đẩy + Khoảng cách rất lớn so với kích th ớc phân tử thì
F t ơng tác = 0
Trang 8Bài 28 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo chất
Nội dung
I- Cấu tạo chất
1 Những điều đã học
về cấu tạo chất
2 Lực t ơng tác
phân tử
C1 : Tại sao cho hai thỏi chì có mặt đáy phẳng đã đ ợc mài nhẵn tiếp xúc với nhau thì chúng hút nhau? Tại sao hai mặt phẳng không đ ợc mài nhẵn thì lại không hút nhau?
C2: Tại sao có thể sản xuất thuốc viên bằng cách nghiền nhỏ d ợc phẩm rồi cho vào khuôn nén mạnh?
Nếu bẻ đôi viên thuốc rồi dùng tay ép sát hai mảnh lại thì hai mảnh không thể dính liền với nhau Tại sao?
Trả lời:
Cả hai trường hợp trờn đều chứng tỏ giữa cỏc phõn tử cú lực hỳt và lực hỳt này chỉ đỏng kể khi cỏc phõn tử ở gần nhau, tức là hai thỏi chỡ và hai mảnh dược phẩm phải gần nhau.
Trang 9Bài 28 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo chất
I- Cấu tạo chất
1 Những điều đã học
về cấu tạo chất
2 Lực t ơng tác
phân tử
3 Các thể rắn, lỏng,
khí
Nội dung
Tại sao n ớc đá, n ớc và hơi n
ớc đều đ ợc cấu tạo từ cùng một loại phân tử n ớc Nh ng chúng lại có những hình dạng và thể tích khác nhau?
Trang 10Thể khớ
Thể l ỏng
Thể r ắn
Bài 28 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo chất
Sự sắp xếp và chuyển động của
phân tử ở các thể rắn, lỏng, khí
Trang 11Bài 28 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo chất
Nội dung
I- Cấu tạo chất
1 Những điều đã học
về cấu tạo chất
2 Lực t ơng tác
phân tử
3 Các thể rắn, lỏng,
khí
Các thể Thể rắn Thể lỏng Thể khí
Khoảng cách phân tử
Lực liên kết phân tử
Rất lớn
Liên kết mọi phân tử
Lớn Liên kết các phân tử
ở gần nhau
Rất nhỏ
Chuyển động phân tử
Dao động quanh VTCB
cố định
Dao động quanh VTCB dịch chuyển
Hỗn độn không ngừng
Sắp xếp phân tử
Rất trật tự.
Tạo mạng tinh thể
Có trật tự
nh ng ch a chặt chẽ
Hoàn toàn hỗn độn
Trang 12Bài 28 Thuyết động học phân tử chất khí Cấu tạo chất
Nội dung
I- Cấu tạo chất
1 Những điều đã học về
cấu tạo chất
2 Lực t ơng tác phân tử
3 Các thể rắn, lỏng, khí
II- Thuyết động học
phân tử Chất khí
Gồm 3 nội dung cơ bản:
- Chất khí đ ợc cấu tạo từ các phân tử có kích
th ớc rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng
- Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng; chuyển động này càng nhanh thì nhiệt độ chất khí càng cao.
- Khi chuyển động hỗn loạn các phân tử khí
va chạm vào thành bình gây áp suất lên thành bình.
Hãy quan sát hiện t ợng và cho biết nội dung cơ bản của thuyết động học phân tử
* Các chất khí trong đó các phân tử đ ợc coi
là các chất điểm và chỉ t ơng tác khi va
chạm đ ợc gọi là khí lí t ởng
1 Nội dung cơ bản của
thuyết động học phân tử
chất khí
2 Khí lí t ởng
Trang 13Củng cố, vận dụng kiến thức
• Chuyển động của phân tử là do t ơng tác phân tử gây ra.
• Các phân tử chuyển động hỗn lạo không ngừng.
• Các phân tử chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật
càng cao.
• Các phân tử khí chuyển động theo đ ờng thẳng giữa hai lần
va chạm.
Trang 14Câu 2: Câu nào sau đây nói về lực t ơng tác phân tử là đúng:
• Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ thì giữa các phân tử chỉ có lực đẩy
• Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy
• Lực t ơng tác giữa các phân tử chất rắn chỉ có lực hút nên chất rắn có hình dạng riêng xác định
• Lực t ơng tác giữa các phân tử ở thể rắn lớn hơn lực t ơng
tác giữa các phân tử thể lỏng.
Củng cố, vận dụng kiến thức