Câu 2: Điều nào sau đây không chính xác khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều A.. Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần có tác dụng giống hệt lực đã c
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÝ 10 THỜI GIAN: 45 phút
ĐỀ I
I TRẮC NGHIỆM(7Đ)
Câu 1: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống Cho g = 10 m/s 2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất bằng bao nhiêu?
Câu 2: Điều nào sau đây không chính xác khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều
A Gia tốc có độ lớn không thay đổi
B Chiều của vectơ gia tốc không thay đổi
C Vận tốc không thay đổi theo thời gian
D Vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc thì chuyển động nhanh
dần đều
Câu 3: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4 kg làm vận tốc nó tăng từ 2 m/s lên 10 m/s trong thời gian 1,6 s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ?
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích lực?
A Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần có tác dụng giống hệt lực đã chọn
B Phân tích lực làm giống như tổng hợp lực
C Phân tích lực không tuân theo quy tắc hình bình hành
D Tất cả đều đúng
Câu 5: Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng quỹ đạo của nó gọi là:
A Gia tốc hướng tâm B Chu kì C Tần số D Tốc độ góc
Câu 6: Một lò xo có độ cứng 24 N/m, để lò xo giãn ra 50 cm thì phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu? (Cho g = 10 m/s 2 )
Câu 7: Một con ngựa kéo một chiếc xe có khối lượng 1200kg chạy thẳng đều trên mặt đường nằm ngang Biết hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là 0,02 Lấy
g = 10m/s 2 Khi đó lực kéo của con ngựa là:
Câu 8: Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s, gia tốc 2m/s 2 Tại B cách A 125m vận tốc xe là:
Câu 9: Chọn câu đúng: Cặp lực và phản lực trong định luật III Newton
A Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng phương
B Không cần phải bằng nhau về độ lớn
C Phải tác dụng vào hai vật khác nhau
Trang 2A s at v t 0 B 2
0
1 2
s t
2
s vt at
Câu 14: Cho 2 lực đồng quy có độ lớn F 1 = 30 N, F2 = 40 N Độ lớn của hợp lực khi chúng hợp với nhau góc 90 0 là:
II TỰ LUẬN(3Đ)
Một ôtô có khối lượng 1000kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc a= 2m/s 2 Lực kéo F của động cơ gây ra có độ lớn 2500 N
a Tính vận tốc của xe sau 7,5s
b, Tính độ lớn của lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường
c, Sau 7,5s người lái xe tắt máy Tính thời gian chuyển động của xe từ lúc tắt máy đến lúc dừng lại.
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÝ 10 THỜI GIAN: 45 phút ĐỀ III
I TRẮC NGHIỆM(7Đ)
Câu 1: Một ôtô đang chạy với vận tốc có độ lớn 15m/s thì tài xế đạp thắng trong thời gian 5,0 s để xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2,0 m/s 2 Vận tốc lúc sau của xe là:
A 5,0 m/s B 10 m/s C 15 m/s D 25 m/s
Câu 2: Vật chuyển động có gia tốc hướng tâm khi:
A Vật chuyển động thẳng đều B Vật chuyển động tròn đều
C.Vật chuyển động rơi tự do D.Vật chuyển động thẳng biến đổi đều
Câu 3: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 4 kg làm vận tốc nó tăng từ 2 m/s lên 10 m/s trong thời gian 1,6 s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ?
Câu 4: Cho 2 lực đồng quy có độ lớn F1 = 30 N, F2 = 40 N Độ lớn của hợp lực khi chúng hợp với nhau góc 90 0 là:
Câu 5: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích lực?
A Phân tích lực không tuân theo quy tắc hình bình hành
B.Phân tích lực làm giống như tổng hợp lực
C Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần có tác dụng giống hệt lực đã chọn
D.Tất cả đều đúng
Câu 6: Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng quỹ đạo của nó gọi là:
A Gia tốc hướng tâm B Tốc độ góc C Tần số D Chu kì
Câu 7: Một chiếc xe lửa chuyển động nhanh dần đều trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s, gia tốc 2m/s 2 Tại B cách A 125m vận tốc xe là:
A 40m/s B 20m/s C 10m/s D 30m/s
Câu 8: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45m xuống Cho g = 10 m/s 2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất bằng
Câu 9: Một lò xo có độ cứng 24 N/m, để lò xo giãn ra 50 cm thì phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu? (Cho g = 10 m/s 2 )
Câu 10: Điều nào sau đây không chính xác khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều ?
A Vận tốc không thay đổi theo thời gian
Trang 4Câu 13: Một con ngựa kéo một chiếc xe có khối lượng 1200kg chạy thẳng đều trên mặt đường nằm ngang Biết hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là 0,02 Lấy
g = 10m/s 2 Khi đó lực kéo của con ngựa là:
Câu 14: Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng 4 lần, khoảng cách giữa hai vật phải
A Giảm 2 lần B Tăng 2 lần C Tăng 4 lần D Giảm 4 lần
II TỰ LUẬN(3Đ)
Một ôtô có khối lượng 1000kg chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ với gia tốc a= 2m/s 2 Lực kéo F của động cơ gây ra có độ lớn 2500 N
a Tính vận tốc của xe sau 7,5s
b, Tính độ lớn của lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường
c, Sau 7,5s người lái xe tắt máy Tính thời gian chuyển động của xe từ lúc tắt máy đến lúc dừng lại.
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÝ 10 THỜI GIAN: 45 phút
ĐỀ II
I TRẮC NGHIỆM(7Đ)
Câu 1: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20m xuống Cho g = 10 m/s 2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất bằng
Câu 2: Điều nào sau đây không chính xác khi nói về chuyển động thẳng biến đổi đều
A Gia tốc có độ lớn không thay đổi
B Vận tốc không thay đổi theo thời gian
C Vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc thì chuyển động nhanh dần
đều
D Chiều của vectơ gia tốc không thay đổi
Câu 3: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg làm vận tốc nó tăng từ 2 m/s lên 10 m/s trong thời gian 1,6 s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ?
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích lực?
A Phân tích lực làm giống như tổng hợp lực
B Phân tích lực không tuân theo quy tắc hình bình hành
C Tất cả đều đúng
D Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần có tác dụng giống hệt lực đã chọn
Câu 5: Khoảng thời gian để chất điểm chuyển động tròn đều đi hết một vòng quỹ đạo của nó gọi là:
A Chu kì B Gia tốc hướng tâm C Tần số D Tốc độ góc
Câu 6: Một lò xo có độ cứng 24 N/m, để lò xo giãn ra 25cm thì phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu? (Cho g = 10 m/s 2 )
Câu 7: Một con ngựa kéo một chiếc xe có khối lượng 1200 kgchạy thẳng đều trên mặt đường nằm ngang Biết hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là 0,03 Lấy
g = 10m/s 2 Khi đó lực kéo của con ngựa là:
Câu 8: Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s, gia tốc 2m/s 2 Tại B cách A 56,25m vận tốc xe là:
Câu 9: Cặp lực và phản lực trong định luật III Newton
A Không cần phải bằng nhau về độ lớn
B Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng phương
Trang 6A 2
0
1 2
s v t at B s at v t 0 C v v0
s t
2
s vt at
Cõu 14: Cho 2 lực đồng quy cú đụ̣ lớn F 1 = 60 N, F2 = 80 N Đụ̣ lớn của hợp lực khi chỳng hợp với nhau gúc 90 0 là:
II TỰ LUẬN(3Đ)
Mụ̣t ụtụ cú khụ́i lượng 2000kg chuyển đụ̣ng thẳng nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ với gia tụ́c a= 1m/s 2 Lực kộo F của đụ̣ng cơ gõy ra cú đụ̣ lớn 3000 N
a Tớnh vận tụ́c của xe sau 10s
b, Tớnh đụ̣ lớn của lực ma sỏt giữa bỏnh xe và mặt đường
c, Sau 7,5s người lỏi xe tắt mỏy Tớnh quãng đờng chuyển đụ̣ng của xe từ lỳc tắt mỏy đến lỳc dừng lại.
Trang 7ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ 1
MÔN: VẬT LÝ 10 THỜI GIAN: 45 phút
ĐỀ IV I.TRẮC NGHIỆM(7Đ)
Câu 1: Để lực hấp dẫn giữa hai vật tăng 9 lần, khoảng cách giữa hai vật phải:
A Tăng 9 lần B Giảm 9 lần C Tăng 3 lần D Giảm 3 lần
Câu 2: Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 2 kg làm vận tốc nó tăng từ 2 m/s lên 10 m/s trong thời gian 1,6 s Hỏi lực tác dụng vào vật là bao nhiêu ?
Câu 3: Một con ngựa kéo một chiếc xe có khối lượng 1200kg chạy thẳng đều trên mặt đường nằm ngang Biết hệ số ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là 0,03 Lấy
g = 10m/s 2 Khi đó lực kéo của con ngựa là:
Câu 4: Điều nào sau đây là đúng khi nói về phép phân tích lực?
A.Phân tích lực là thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần có tác dụng giống hệt lực đã chọn
B.Phân tích lực làm giống như tổng hợp lực
C.Phân tích lực không tuân theo quy tắc hình bình hành
D.Tất cả đều đúng
Câu 5: Một lò xo có độ cứng 24 N/m, để lò xo giãn ra 25cm thì phải treo một vật có khối lượng bằng bao nhiêu? (Cho g = 10 m/s 2 )
Câu 6: Cho 2 lực đồng quy có độ lớn F1 = 60 N, F2 = 80 N Độ lớn của hợp lực khi chúng hợp với nhau góc 90 0 là:
Câu 7: Một chiếc xe lửa chuyển động trên đoạn đường thẳng qua điểm A với vận tốc 20m/s, gia tốc 2m/s 2 Tại B cách A 56,25m vận tốc xe là:
Câu 8: Một ôtô đang chạy với vận tốc có độ lớn 20m/s thì tài xế đạp thắng trong thời gian 5,0 s để xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc có độ lớn 2,0 m/s 2 Vận tốc lúc sau của xe là:
A 15 m/s B 10 m/s C 5,0 m/s D 25 m/s
Câu 9: Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20m xuống Cho g = 10 m/s 2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất bằng
Câu 10 Cặp lực và phản lực trong định luật III Newton
A.Phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng phương
Trang 8D Vectơ gia tốc cựng phương, cựng chiều với vectơ vận tốc thỡ chuyển động nhanh dần đều
Cõu 13: Khoảng thời gian để chṍt điểm chuyển đụ̣ng trũn đều đi hết mụ̣t vũng quỹ đạo của nú gọi là:
A Gia tốc hướng tõm B Chu kỡ C Tần số D.Tốcđộ gúc
Cõu 14: Cụng thức tớnh quóng đường trong chuyển đụ̣ng thẳng biến đổi đều là:
0
1 2
s t
2
s vt at
II TỰ LUẬN(3Đ)
Mụ̣t ụtụ cú khụ́i lượng 2000kg chuyển đụ̣ng thẳng nhanh dần đều từ trạng thỏi nghỉ với gia tụ́c a= 1m/s 2 Lực kộo F của đụ̣ng cơ gõy ra cú đụ̣ lớn 3000 N
a Tớnh vận tụ́c của xe sau 10s
b, Tớnh đụ̣ lớn của lực ma sỏt giữa bỏnh xe và mặt đường
c, Sau 10s người lỏi xe tắt mỏy Tớnh quãng đờng chuyển đụ̣ng của xe từ lỳc tắt mỏy đến lỳc dừng lại.
Trang 9§¸p ¸n thi häc k× i M«n: VËt lÝ 10
§Ò I
i tr¾c nghiÖm(7®=0,5§/C¢U)
§Ò iIi
i tr¾c nghiÖm(7®=0,5§/C¢U)
II Tù luËn(3®):
a, VËn tèc cña xe sau 7,5s:
v=v0+ at= 7,5x2=15m/s (1®)
b, F-Fms= ma(0,5®)
Fms= F- ma= 2500-1000x2=500N(0,5®)
c, a,= F ms
m
=
1000
500
=- 0,5m/s2(0,5®)
t= , 0
a
v
v
=0 15 0,5
=30s(0,5®)
§Ò Ii
i tr¾c nghiÖm(7®=0,5§/C¢U)
§Ò Iv
i tr¾c nghiÖm(7®=0,5§/C¢U)
II Tù luËn(3®):
a, VËn tèc cña xe sau 10s:
v=v0+ at= 10x1=10m/s (1®)
b, F-Fms= ma(0,5®)
Fms= F- ma= 30000-1000x2=1000N(0,5®)
c, a,=
ms F
= 1000 2000
=- 0,5m/s2(0,5®)
§Ò II: v0=7,5m/s s=
2 2 0 ,
2
a
=56,25m
§Ò IV: v0=10m/s s=
2 2 0 ,
2
a
=100m