1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bai 11 sinh 10

12 516 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nói: Màng tế bào có tính bán thấm vì : A Chỉ cho các chất tan đi qua B Chỉ cho nước đi qua C Chỉ cho một số chất nhất định ra vào tế bào D Chỉ cho các chất từ ngoài vào trong tế bào

Trang 1

04:00 PM

04:00 PM

Trang 2

04:00 PM

04:00 PM

Kiểm tra bài cũ

1.Thành phần chính của màng tế bào là :

A Phôtpholipit và Cacbohiđrat

B Cacbohiđrat và Glicôprôtêin

C Lipit và Glicôprôtêin

D Phôtpholipit và prôtêin

2 Nói: Màng tế bào có tính bán thấm vì :

A Chỉ cho các chất tan đi qua

B Chỉ cho nước đi qua

C Chỉ cho một số chất nhất định ra vào tế bào

D Chỉ cho các chất từ ngoài vào trong tế bào

3 Chức năng của màng tế bào là :

A Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

B Thu nhận thông tin

C Nhận biết các tế bào khác

D Tất cả các chức năng trên

4 Hóy cho biết hiện tượng xảy ra khi ngõm mơ, quất vào đường hoặc ngõm mộc nhĩ trong nước?

Trang 3

04:00 PM 04:00 PM

BÀI MỚI

BÀI 11 VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

Trang 4

04:00 PM

04:00 PM

Ngoài tế bào Màng schất Trong tế bào

? Căn cứ vào nồng độ các

chất giữa trong và ngoài

màng tế bào, hãy cho biết

có những hình thức nào

vận chuyển các chất?

VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG

VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG

VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

Trang 5

04:00 PM

04:00 PM

VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT I- VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG

1- Khái niệm:

- Vận chuyển thụ động là: phương thức

vận chuyển các chất qua màng sinh chất từ

nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ

thấp, không tiêu tốn năng lượng

Đó gọi là hiện tượng khuếch tán.

2- Các con đường vận chuyển thụ động

a Khuếch tán trực tiếp qua lớp P-Li

- Bao gồm các chất: không phân cực, có

kích thước nhỏ, tan trong Li như CO2, O2

b Khuếch tán qua kênh Pr xuyên màng

- Bao gồm các chất phân cực, kích thước

lớn, ion: glucôzơ

- Cơ chế: Pr có cấu trúc phù hợp với chất

cần vận chuyển sẽ mang chất đó qua màng.

+ Pr các cổng chỉ mở khi có các chất tín

hiệu bám vào cổng.

Trang 6

04:00 PM

04:00 PM

VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT

I- VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG

1- Khái niệm:

2- Các con đường vận chuyển thụ động

a Khuếch tán trực tiếp qua lớp P-Li

b Khuếch tán qua kênh Pr xuyên màng

* Phân tử nước được thẩm thấu qua màng

nhờ một kênh Pr đặc biệt gọi là

Aquaporin.

* Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ

khuếch tán qua màng:

- Nhiệt độ môi trường

- Sự chênh lệch nồng độ các chất trong và

ngoài màng

- Đặc tính lý, hoá của các chất.

* có 3 loại môi trường:

- Đẳng trương.

- Ưu trương.

- Nhược trương.

Nước vận chuyển qua màng như thế nào?

? Các yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ khuếch tán qua

màng?

? Căn cứ vào nồng độ các chất trong và ngoài màng, người ta chia ra mấy loại môi trường? Đặc điểm từng loại môi trường?

Trong tế bào Ngoài tế bào Trong tế bào Ngoài tế bào Trong tế bào Ngoài tế bào

<

=

>

Trang 7

04:00 PM

04:00 PM

VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT I- VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG

1- Khái niệm:

2- Các con đường vận chuyển thụ động

a Khuếch tán trực tiếp qua lớp P-Li

b Khuếch tán qua kênh Pr xuyên màng

c Khuếch tán qua kênh Pr đặc biệt

II- VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG

1- Khái niệm:

- Vận chuyển chủ động: Là sự vận

chuyển của các chất qua màng từ nơi có

nồng độ chất tan thấp đến nơi có nồng độ

chất tan cao.

- Có tiêu tốn năng lượng.

2- Cơ chế: Cần có các máy bơm

* Vai trò: giúp tế bào lấy được các chất

cần thiết cho tế bào hoặc thải các chất độc

Ví dụ: Nồng độ I 2 ở tảo biển gấp 2 triêụ lần

ngoài biển nhưng vẫn được hấp thụ.

Máu 1 lần 1 lần 1 lần Nước

tiểu 65 lần 16 lần 90 lần

Ở tế bào quản cầu thận người: Các chất sẽ đi như thế nào?

? Vậy vận chuyển chủ động là gì?

+Chất cần vận chuyển

Thay đổi cấu hình, đẩy chất cần vận chuyển vào ( họăc ra )

Pr vận chuyển (Pr xuyên màng) ( máy bơm )

+ ATP ( Năng lượng )

Trang 8

04:00 PM

04:00 PM

VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT I- VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG

1- Khái niệm:

2- Các con đường vận chuyển thụ động:

a Khuếch tán trực tiếp qua lớp P-Li

b Khuếch tán qua kênh Pr xuyên màng

c Khuếch tán qua kênh Pr đặc biệt

II- VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG

1- Khái niệm:

2- Cơ chế:

III- NHẬP BÀO, XUẤT BÀO

1- Nhập bào:

- Khái niệm: Là hình thức đưa các chất

vào trong tế bào bằng cách biến dạng

màng sinh chất.

- Cơ chế:

- Các kiểu nhập bào:

Thực bào, ẩm bào.

Màng sinh chất lõm xuống bao lấy đối tượng

hình thành túi chứa đối tượng

đưa đối tượng vào trong và phân huỷ nhờ enzim.

Trang 9

04:00 PM

04:00 PM

VẬN CHUYỂN CÁC CHẤT QUA MÀNG SINH CHẤT I- VẬN CHUYỂN THỤ ĐỘNG

1- Khái niệm:

2- Các con đường vận chuyển thụ động:

a Khuếch tán trực tiếp qua lớp P-Li

b Khuếch tán qua kênh Pr xuyên màng

c Khuếch tán qua kênh Pr đặc biệt

II- VẬN CHUYỂN CHỦ ĐỘNG

1- Khái niệm:

2- Cơ chế:

III- NHẬP BÀO, XUẤT BÀO

1- Nhập bào:

- Khái niệm:

- Cơ chế:

2- Xuất bào:

- Khái niệm:

- Cơ chế:

Túi chứa chất tiết (Pr, đại phân tử ) Được đưa đến màng sinh chất Màng sinh chất tách

ra, giải phóng chất tiết.

Trang 10

04:00 PM

04:00 PM

Con đường vận

CO2, O2, vitamin D

Tốc độ chậm, không tốn năng lượng Glucôzơ.

Vận chuyển chủ

động

Các mảnh thức ăn

Xuất bào

Hoàn thành bảng sau:

CỦNG CỐ BÀI

Trang 11

04:00 PM

04:00 PM

Bài tập về nhà

• Hoàn thành các câu hỏi trong sách giáo khoa

• Chuẩn bị trước bài 12

• Trả lời: Ứng dụng bài học trong chăm sóc cây trồng như thế nào?

Trang 12

04:00 PM

04:00 PM

k

XIN CHÂN THÀNH CẢM ƠN CÁC THẦY CÔ VÀ CÁC EM.

Ngày đăng: 10/10/2013, 02:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành  túi chứa đối  tượng - bai 11 sinh 10
Hình th ành túi chứa đối tượng (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w